Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214332-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
Tên gói thầu Xây lắp và Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220213941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 13:24:00 đến ngày 2022-02-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,655,293,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi hợp đồng trị hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn:1. Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư tronggói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu Trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu(trong các trường hợp được phép làm rõ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 - Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề phù hợp-Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông - Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung lượng 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung lượng 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp và Thiết bị
Khu in sao đề thi THPT Quốc Gia
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo, địa chỉ: 023 Nguyễn Chí Thanh- Phường 3 Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Bên mời thầuCông Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Kiến trúc Tây Ninh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Giám định chất lượng Xây dựng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; Sở Giáo dục và Đào tạo.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam , địa chỉ: 23/4A ấp Trường Phước, xã Trường Tây, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo, địa chỉ: 023 Nguyễn Chí Thanh- Phường 3 Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Bên mời thầuCông Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Bản sao chứng thực từ bản chính Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu (còn hiệu lực) thuộc chuyên ngành phù hợp với tính chất gói thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây lắp của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo, địa chỉ: 023 Nguyễn Chí Thanh- Phường 3 Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Bên mời thầuCông Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo, địa chỉ: 023 Nguyễn Chí Thanh- Phường 3 Thành Phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH MTV Dương Hoàng Nam; địa chỉ: Số 272 Nguyễn Văn Linh ấp Trường Phước, xã Trường Tây, thị xã Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ IN SAO ĐỀ, ĂN NGHỈ, SINH HOẠT CÁN BỘ NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4685100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,632m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7875m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,829100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,287100m3
6Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V220,741m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,632m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,71m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V62,212m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3156m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,033m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,399m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,523m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,588m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,928100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,328100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,554100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,679100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5759100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,113tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,561tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,061tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,271tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,497tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,107tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,563tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
38Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,948m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,59m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,733m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,903m3
43Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V641,09m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V632,002m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.175,5m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V281,572m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,58m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,987m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V510,389m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.376,337m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.270,2286m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V510,389m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.646,57m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,96m
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m
57Kẻ jon d20Mô tả kỹ thuật theo chương V697,2m
58Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,343m2
59Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V46,275m2
61Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V618,09m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V157,928m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,27m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,71m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V102,71m2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V167,028m2
67Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
68Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực 10 mm bản lề sàn CT theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m2
69Cung cấp cửa đi sắt hộp 40x80x1,2 kính cường lực 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1m2
70Cung cấp cửa đi nhôm hệ 55, kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,42m2
71Cung cấp lắp đặt khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Cung cấp cửa sổ sắt hộp 30x60x1 kính 8mm CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V97,708m2
73Cung cấp khung lam chi tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V161,28m2
74Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V17,204m2
75Cung cấp lan can sắt hộp theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V17,204m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,408m2
77Cung cấp và lắp dựng tay vị gỗ 60x80 theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V11,14md
78Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5528m2
79Lợp mái bằng tôn múi chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0226100m2
80Lợp mái bằng tôn lấy sáng 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
81Cung cấp Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
82Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,752tấn
84Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,984m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2caukien
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2caukien
92Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,226m3
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,425m3
97Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,005m3
98Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
99Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
100Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
101Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
102Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,528m3
106Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
109Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,681tấn
110Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,681tấn
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,006m2
114Gia công lắp đặt tấm cemboard mặt bậcMô tả kỹ thuật theo chương V8,325m2
115Cung cấp và lắp đăt lan can cầu thang săt tay vịn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,055m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN 1 (KIỂM SOÁT VÒNG 2,3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,117100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,076m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m3
6Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V18,44m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,524m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,198m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,641m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2571100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,392tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,538m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,403m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,133m3
33Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V23,07m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,718m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,97m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,515m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,71m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,76m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,3975m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V52,3885m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39,796m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,398m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,18m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m
45Kẻ jon d20Mô tả kỹ thuật theo chương V75,35m
46Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23,48m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,545m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,115m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,17m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,872m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V15,92m2
55Cung cấp cửa đi sắt kính cường lực 8mm CT theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V6,5475m2
56Cung cấp lắp đặt khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Cung cấp cửa sổ sắt kính 8mm CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V4,2725m2
58Cung cấp vách ngăn sắt sơn tỉnh điện kính cường lực 5mm chi tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2465100m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1caukien
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1caukien
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3
75Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
76Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
77Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
78Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN 2 (KIỂM SOÁT VÒNG 2,3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
0,168100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,868m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m3
6Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V41,081m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,824m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,529m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,541m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,428100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,777tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,495m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,162m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
33Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V38,85m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,46m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,39m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,435m2
37Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,733m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m2
39Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V113,62m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V152,2675m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,242m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,62m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,51m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Kẻ jon d20Mô tả kỹ thuật theo chương V41,3m
46Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V17,97m2
47Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V45,77m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,858m2
49Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,925m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,195m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,208m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,71m2
55Cung cấp cửa đi sắt kính cường lực 8mm CT theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
56Cung cấp lắp đặt khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Cung cấp cửa sổ sắt kính 8mm CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V3,07m2
58Cung cấp vách ngăn sắt sơn tỉnh điện kính cường lực 5mm chi tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tân
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4155100m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,992m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,571m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1caukien
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1caukien
70Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,613m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
73Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3
75Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
76Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
77Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
78Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79Cung cấp lắp đặt nắp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO XÂY MỚI, CẢI TẠO CÂY XANH, SÂN NỀN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V
13,806m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao <=6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,126m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,654m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,23m2
19cắt ro tườngMô tả kỹ thuật theo chương V164,1md
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,72m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V247,23m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,23m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
25Cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,659m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,445m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938m3
29Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,333m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,63m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V40caukien
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,742m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V63,96m3
38Mua đất nền san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V70,801m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,375m3
40Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V303,75m2
41Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
42Cỏ lá gừng ( bao gồm trồng hoàn thiện và bảo hành 3 tháng )Mô tả kỹ thuật theo chương V204m2
43Cây giá tị h=3m ( gồng trồng cây và bảo dưỡng 3 tháng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
E PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC: NHÀ IN SAO ĐỀ ĂN NGHỈ SINH HOẠT CÁN BỘ NHÂN VIÊN
1Tủ điện âm tường mặt nhựa 48 cực
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1hộp
2Tủ điện âm tường mặt nhựa 36 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3MCB loại 3 pha 3 cực 80A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB loại 3 pha 3 cực 63A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5MCB loại 3 pha 3 cực 50A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6MCB loại 3 pha 3 cực 32A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7MCB loại 2 pha 2 cực 40A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8MCB loại 2 pha 2 cực 32A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10MCB loại 2 pha 2 cực 16A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11MCB loại 2 pha 2 cực 10A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Đầu coss đấu dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Cung cấp và lắp đặt Trụ BTCT H = 6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
15Dây cáp đơn CV4.0 (Nguồn từ Trụ T2 vào tủ TC3)Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
16Dây cáp đơn CV6.0 (Nguồn từ Trụ T2 vào tủ TC2)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
17Lắp đặt ống HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
18Dây cáp đơn CV25 (Nguồn từ Trụ T2 vào tủ T1)Mô tả kỹ thuật theo chương V575m
19Dây cáp đơn CV16 Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
20Dây cáp đơn CV6.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21Dây cáp đơn CV4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V782m
22Dây cáp đơn CV2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.060m
23Dây cáp đơn CV1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.335m
24Ống PVC Ø21 luồn dây phao máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
25Phụ kiện nối ống PVC Ø21 Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
27Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.030m
28Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V654,5m
29Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
30Domino nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V500con
31Đào đất chôn cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
32Lấp đất đầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
33Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V3,953m3
34Dây cáp đồng trần C50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
35Giếng khoan tiếp địa sâu 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đào đất 2*0.3*0.8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
37Đắp đất dầm kỹMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
38Cọc thép bọc đồng Ø16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
39Ốc xiết cáp chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V2con
40Mối hàn cadweld 45F-20 ( Hóa nhiệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
41Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Đèn áp trần vuông D170 Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Đèn áp trần vuông D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
45Đèn Panel 600 x 600 bóng LED 40w (bao gồm phụ kiện lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
46Đèn Downlight âm trần bóng LED 9w D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V93bộ
47Quạt hút âm tường D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
49Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo chương V110hộp
50Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
51Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
52Con tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
54CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
55Máy lạnh 2 cục, treo tường (phần công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9máy
56Máy lạnh 2 cục, âm trần (phần công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
57Ống PVC Ø21 thoát nước máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
58Phụ kiện PVC Ø21Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
59Ống ga máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
60Pát giữ cục nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Dây cáp mạng có bọc bạc 5 FPT SINOMô tả kỹ thuật theo chương V163m
62Dây cáp đồng trục SINOMô tả kỹ thuật theo chương V307m
63Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
64Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
65Ổ cắm mạng máy tính SINOMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
66Ổ cắm Tivi SINOMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
67Lắp đặt ống HDPE D40/30 (ống chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
68Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V470m
69Đào đất chôn ống chờ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
70Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
71Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805m3
72Switch HUB 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Bộ chia tivi 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Bộ chia tivi 4 cổng tích hợp bộ khuếch đạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Tủ đặt bộ chi tivi 300 x 500 x 270 Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
76Lắp đặt bồn nước nóng NLMT 180L Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Ống nước nóng PPR Ø20, dày 3.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
78Ống nước nóng PPR Ø25, dày 4.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
79Phụ kiện nối ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
80Co răng các loại dùng cho nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
81Van thau Ø25 Inox dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Van thau Ø20 Inox dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
83Ống PVC Ø27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
84Ống PVC Ø34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
85Ống PVC Ø60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
86Ống PVC Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
87Ống PVC Ø114 dày 3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
88Co vuông PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
89Co vuông PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
90Co vuông PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Co lơi PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
92Co lơi PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
93Co lơi PVC Ø114 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
94Tê PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
95Tê PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Tê PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
97Y PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Y PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
99Y PVC Ø114 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
100Côn PVC Ø34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Côn PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
102Côn PVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Côn PVC Ø114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
104Khâu nối PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Khâu nối PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Khâu nối PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
107Khâu nối PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
108Khâu nối PVC Ø114 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Van nhựa Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Van nhựa Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Van 1 chiều Ø34 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Phao điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Khớp nối mềm Ø34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Máy bơm nước 1.5HP 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
115Lắp đặt bồn inox dung tích 2.0m³ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
116Chân sắt bồn nước cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Phễu thu nước 200*200 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
118Xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
119Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lavabo loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
121Vòi lavabo 1 vòi lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
122Vòi lavabo 2 vòi nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
123Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Lắp đặt vòi sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
128Khâu răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
129Dây nối mềm 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo chương V16dây
130Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Keo dán ống loại lon 1.0kgMô tả kỹ thuật theo chương V2lon
132Đào đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
133Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
134Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,856m3
135Ống PVC Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
136Khâu nối PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
137Co vuông PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
138Cầu chắn rác thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
139Keo dán ống loại lon 1.0kg Mô tả kỹ thuật theo chương V1lon
F PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN 1 (KIỂM SOÁT VÒNG 2,3)
1Tủ điện âm tường mặt nhựa 2 cực
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1hộp
2MCB loại 2 pha 2 cực 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây cáp đơn CV6.0Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Dây cáp đơn CV2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
5Dây cáp đơn CV1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V161m
6Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
7Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
9Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đèn áp trần vuông D170 Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Đèn Downlight âm trần bóng LED 9w D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
12Quạt đảo áp trần VNMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
14Hộp âm tường dùng cho con tắc, Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
15Mặt con tắc, CB các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Con tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Điều tồc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19CB cóc loại 10A - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ống PVC Ø27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
21Ống PVC Ø34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
22Ống PVC Ø60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
23Ống PVC Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
24Co vuông PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Co vuông PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Co vuông PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Co lơi PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Co lơi PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Tê PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Tê PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Tê PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Y PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Côn PVC Ø34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Côn PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Côn PVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Khâu nối PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Khâu nối PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Van nhựa Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Phễu thu nước 200*200 Inox CLTĐ TaiwanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lavabo loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt vòi sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Khâu răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Dây nối mềm 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V2dây
49Chớp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Đào đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
51Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
52Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
G PHẦN ĐIỆN HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN 2 (KIỂM SOÁT VÒNG 2,3)
1Tủ điện âm tường mặt nhựa 2 cực
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1hộp
2MCB loại 2 pha 2 cực 10A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Dây cáp đơn CV4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
4Dây cáp đơn CV2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
5Dây cáp đơn CV1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
6Ống luồn xoắn ruột gà Ø20 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Ống luồn xoắn ruột gà Ø16 loại tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V40m
8Đèn 1,2m x 1 bóng LED 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đèn áp trần vuông D170 Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đèn Downlight âm trần bóng LED 9w D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Quạt đảo áp trần VNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Hộp nối dây loại vuông 150 x 150 x 50 SINO loại chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Hộp âm tường dùng cho con tắc, CBMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
14Mặt con tắc, CB các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Con tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Điều tồc quạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18CB cóc loại 10A - 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Ống PVC Ø27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Ống PVC Ø34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
21Ống PVC Ø60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
22Ống PVC Ø90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
23Co vuông PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Co vuông PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Co lơi PVC Ø60 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Co lơi PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Tê PVC Ø27 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Tê PVC Ø34 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Y PVC Ø90 dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Côn PVC Ø34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Côn PVC Ø60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Côn PVC Ø90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van nhựa Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Van 1 chiều Ø34 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Phễu thu nước 200*200 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lavabo loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Vòi lavabo 1 vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Bộ 7 món Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt vòi sen lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Khâu răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Dây nối mềm 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V2dây
45Đào đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8
46Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
47Lấp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
H HẠNG MỤC: NHÀ IN SAO ĐỀ, ĂN NGHỈ, SINH HOẠT, CÁN BỘ NHÂN VIÊN - PHẦN PCCC
1Trung tâm báo cháy 05 kênh
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1tủ
2Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,210đầu
3Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
4Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
5Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm2x1,0mm2 - CadiviMô tả kỹ thuật theo chương V212m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V132m
8Lắp đặt ống PVC D27mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V40m
9Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
10Đèn chỉ lối thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
11Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Vật liệu phụ ( tắc kê ốc vít….)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
13Qủa cầu chữa cháy ABC 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Đào đất chôn cáp ngầm ra tủ trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
15Lấp đất đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
16Lấp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,171m3
17"tủ quần áo gỗ công nghiệp melamineCỡ 3 cánh 2 màu nâu-trắng và vàng-trắng - tủ 3 cánh kích thước ngang 1m2 cao 2m sâu 60cm"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I THIẾT BỊ
1Máy lạnhh Daikin Inverter 1.5 HP FTKA35VMVMV
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1máy
2Máy lạnh Daikin Inverter 2 HP FTKC50UVMVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
3Máy lạnh âm trần Daikin 2.5 HPFCNQ21MV1Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
J THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bảng mica trắng (Kt: 1,20 x 2,40)m, khung nhôm định hình, mặt mica.
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1cái
2"Bàn làm việc trưởng phòngLoại 2 thùng, mỗi thùng 3 ngăn kéo, yếm che kín phí trướcKích thước: D1800 x R1000 x C800 mmToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấpMặt bàn kính dày 8mm chịu lực, mài cạnh, bo góc"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3"Ghế trưởng phòng Kích thước : (D690 x R800 x C1235) mmGhế nệm bọc da CN cao cấp, Chân ghế thép ốp gỗ, tay ghế gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng, loại lưng vuôngcó 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế."Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4"Máy in laser Canon Máy in có chức năng đảo mặt tự độngKhổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpiTốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MBGiao tiếp USB "Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5"Ghế tiếp khách, lưng tựa cao Kt: (0,4x0,35x1,10)mToàn bộ gỗ xoan đào sơn phủ PU bóng mờ cao cấp"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6"Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)mTủ cấu tạo có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa,có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn, khoang dưới 2 cánh sắt mở có thể lưu giữu hồ sơ bảo mật, tài liệu hoặc dụng cụ làm việc. Chất liệu sắt, bề mặt sơn tĩnh điện. "Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bảng mica trắng (Kt: 1,20 x 2,40)m, khung nhôm định hình, mặt mica. Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8"Bàn CBNV Kt: (1,2 x 0,60 x 0,75)m,- Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, có hộc liền đi kèm  gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở, hai ngăn nhỏ có thể dùng để đựng giấy tờ, hồ sơ, tài liệu, 1 ngăn lớn dùng để đồ cá nhân hoặc tài liệu cần được bảo mật. Dưới chân bàn có nút chân nhựa hình trụ giúp cho người sử dụng dễ dàng di chuyển bàn và hạn chế việc gây trầy xước nền nhà. "Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9"Ghế ngồi CBNV:Kt: rộng 0,54 x sâu 0,54 x cao 0,99mGhế xoay không tay, tựa lưng, chân ghế nhựa cao cấp, trục xoay đa năng kết hợp cùng bánh xe dưới chân ghế giúp bạn xoay 360 độ một cách dễ dàng, tiện lợi. "Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10"Máy in laser Canon Máy in có chức năng đảo mặt tự độngKhổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpiTốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MBGiao tiếp USB "Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11"Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)mTủ cấu tạo có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa,có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn, khoang dưới 2 cánh sắt mở có thể lưu giữu hồ sơ bảo mật, tài liệu hoặc dụng cụ làm việc. Chất liệu sắt, bề mặt sơn tĩnh điện. "Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12"Bàn CBNV Kt: (1,2 x 0,60 x 0,75)m,- Chất liệu gỗ công nghiệp Melamine cao cấp, có hộc liền đi kèm  gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở, hai ngăn nhỏ có thể dùng để đựng giấy tờ, hồ sơ, tài liệu, 1 ngăn lớn dùng để đồ cá nhân hoặc tài liệu cần được bảo mật. Dưới chân bàn có nút chân nhựa hình trụ giúp cho người sử dụng dễ dàng di chuyển bàn và hạn chế việc gây trầy xước nền nhà. "Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13"Ghế ngồi CBNV:Kt: rộng 0,54 x sâu 0,54 x cao 0,99mGhế xoay không tay, tựa lưng, chân ghế nhựa cao cấp, trục xoay đa năng kết hợp cùng bánh xe dưới chân ghế giúp bạn xoay 360 độ một cách dễ dàng, tiện lợi. "Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14"Tủ hồ sơ sắt 1m9 Kt: (0.40 x 0.90 x 1.90)mTủ cấu tạo có 2 khoang: khoang trên cánh kính lùa,có 2 đợt di động chia làm 3 ngăn, khoang dưới 2 cánh sắt mở có thể lưu giữu hồ sơ bảo mật, tài liệu hoặc dụng cụ làm việc. Chất liệu sắt, bề mặt sơn tĩnh điện. "Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15"Bộ bàn ghế ăn gỗ tự nhiên cao cấp BA505K8 - Thiết kế kích thước 6 ghế - Chất liệu gỗ tự nhiên tần bì sơn màu óc cho sang trọng, mặt bàn có kính. - Ghế ăn bọc đệm PVC cao cấp Kích thước: - Bộ bàn 6 ghế BA505AK8: W1800 x D900 x H760 (mm) - Ghế GA505: W430 x D516 x H900 (mm)"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16"Ghế phòng chờ cao cấp 5 chỗ GPC02-5 Kích Thước: W3040 x D650 x H820 mmChất liệu: Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17"Giường ngủ melamine có 2 màu nâu-trắng và vàng-trắng - cỡ 1m6x2m. chất liệu MDF phủ melamine cao cấp(dày 18mm) vân gỗ sần kết hợp sơn trắng 2k chống trày, chống cong vênh, mối mọt, giường dạt phản, có 2 hộc kéo lắp bên nào cũng được. đầu giường, đuôi giường dày 3,5cm, vai giường dày 3,5cm rộng 35cm "Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18tủ quần áo gỗ công nghiệp melamineCỡ 3 cánh 2 màu nâu-trắng và vàng-trắng - tủ 3 cánh kích thước ngang 1m2 cao 2m sâu 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.695E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị mỗi hợp đồng trị hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để vào sử dụng hoặc thanh lý hợp 3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng đã hoàn thànhphần lớn:1. Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư tronggói thầu.Ghi chú:Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu Trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu(trong các trường hợp được phép làm rõ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia 2 công trình có tính chất tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.43
2 - Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;32
3 01 - Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ chuyên môn phù hợp chuyên ngành điện- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự;32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ nghề phù hợp-Có hợp đồng lao động, đính kèm CMND/CCCD;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông Đầm bàn 1Kw Công suất 1Kw1
2 Máy đầm bê tông - Đầm dùi Công suất 1,5 Kw3
3 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 KW1
4 Máy cắt uốn cắt thép Công suất 5 KW1
5 Máy hàn Công suất 23 KW1
6 Máy trộn bê tông Dung lượng 250l2
7 Máy trộn vữa Dung lượng 80l1
8 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng Trọng lượng 60kg1
9 Máy khoan bt Công suất 4,5KW1
10 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
11 Máy ủi Công suất 110cv1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->