Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220499-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220151971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 12:36:00 đến ngày 2022-02-27 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,055,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95835035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9167007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.138.968.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.277.936.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc ký thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 20 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe bom vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt ống nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc trước ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường mầm non trung tâm Thi trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu cục Quản lý đấu thầu Bộ kế hoạch và đầu tư
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt346,5544m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt42,7082100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,9246tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36,9975tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4461tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt56,741100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,75m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2127100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,722m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,679m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0609100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2064tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,048100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1031tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81 cấu kiện
17Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,7226m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,1262m2
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt86,616m2
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7327100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,87041m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,8674m3
23Ván khuôn thép móng cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3956100m2
24Ván khuôn thép móng dàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6092100m2
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt163,139m3
26Ván khuôn thép móng cộtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,6384100m2
27Ván khuôn thép móng dàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2641100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3509tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,288tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,8392tấn
31Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,5891m3
32Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4994100m2
33Ván khuôn thép cột trònChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2829100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0125m3
35Ván khuôn thép lót móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0633100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,5656m3
37Ván khuôn thép móng dàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,1526100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3598tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,524tấn
40Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75,514m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0216100m3
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt57,6363m3
43Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,9867100m2
44Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,0775100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0383tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2968tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,1922tấn
48Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt81,982m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,4529100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7679tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,9187tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,7489tấn
53Bê tông sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt257,6047m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,6945100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23,7223tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,2383m3
57Ván khuôn thép lanh tôChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,8425100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4347tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1126tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,0273m3
61Ván khuôn thép cầu thangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6258100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,6366tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2979tấn
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,9738100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,87100m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,2871m3
67Tấm xốp tôn nền mái sảnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8842m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9764m3
69Phủ cứng bề mặt gốc xi măng có khía rãnh chống trượtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8,237m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6532m3
71Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,293m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt334,9309m3
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,0585m3
74Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,9341m3
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5926m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7562m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5011100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0394tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4533tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8574m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,039100m2
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,078tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt121 cấu kiện
84Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6286tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,6286tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,6443100m2
87Tôn úp nócChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt82,32md
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.634,4669m2
89Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt172,8048m2
90Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt45,408m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt416,5248m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61,5016m2
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt46,1953m2
94Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.534,66kg
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,3158tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120,57981m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt165,84m2
98Cửa đi TPWíndow kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt187,2m2
99Cửa sổ TPWindow kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt110,04m2
100Vách kính TPWindow, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt76,32m2
101Cửa tônChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7569m2
102Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt172,8048m2
103Vách ngăn WC CompositeChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt187,488m2
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.979,5212m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.563,9744m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt649,0992m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.896,595m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt445,8432m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt336,75m
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt155,08m
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.628,62m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.906,412m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt435,1447m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt346,0291m2
B CẤP ĐIỆN
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt60m
5Kẹp giữ định vị cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt120bộ
6Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cọc
7Phụ kiện kẹp định vị kim thu sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5bộ
8Bu lông + đai ốc định vịChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2bộ
9Hộp kiểm tra tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
10Hộp đếm sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2hộp
11Hóa chất làm giảm điện trởChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt50kg
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,61m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,6m3
15Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3hộp
16Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 ModuleChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12hộp
17Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 ModuleChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12hộp
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
20Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt37cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15cái
23Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang MicaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12bộ
24Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 2x36W tán quang MicaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt72bộ
25Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 35x35/14WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt61bộ
26Lắp đặt quạt trầnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
27Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
28Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.5Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt155m
29Ti treo máng cápChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt155m
30Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt51cái
32Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt67cái
34Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt170cái
35Lắp đặt dây đơn 1x5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3.356m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.790m
37Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.724m
38Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.208m
39Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22m
40Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
41Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.678m
42Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.395m
43Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt862m
44Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt604m
45Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22m
46Lắp đặt ống nhựa SP-D16Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.412m
47Lắp đặt ống nhựa SP-D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2.432m
48Lắp đặt ống nhựa SP-D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18m
49Ống nhựa luồn dây HPDE D65/50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100m
50Lắp đặt hộp nối 100x100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt75hộp
51Gia công, đóng cọc chống sétChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cọc
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12m
53Đo điện trở tiếp địaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1điểm
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,61m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6m3
56Hộp điện nhẹChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
57Modem WifiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6cái
58Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5EChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt250m
59Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
60Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bình
61Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bình
62Bảng tiêu lệnhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3bảng
63Hộp đựng bình chữa cháyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3hộp
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt người lớnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36bộ
3Lắp đặt gương soiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36bộ
5Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
6Lắp đặt phễu thu Inox 150x150, 100x100Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96cái
7Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt48bộ
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bể
10Giá đỡ bể cao 1.5mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4bể
11Máy bơm nước đẩy cao- GP-350JA-350WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,28100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,58100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,82100m
17Lắp đặt van phao cơ D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
18Lắp đặt van phao điện D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
19Lắp đặt van khóa D20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
20Lắp đặt van khóa D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26cái
21Lắp đặt van khóa D50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt216cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt212cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt140cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
27Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt66cái
28Lắp đặt tê PPR D20x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt80cái
29Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
30Lắp đặt tê PPR D32x20Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
31Lắp đặt tê PPR D20x40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
32Lắp đặt tê PPR D40x25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
33Lắp đặt tê PPR D40x32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
34Lắp đặt tê PPR D40x40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
35Lắp đặt tê PPR D50x50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
36Nối giảm PPR D25x20 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D25)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
37Nối giảm PPR D32x25 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D32)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
38Nối giảm PPR D40x32 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D40)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
39Nối giảm PPR D50x40 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D50)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
40Đai neo giữ ống cấp nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt400cái
41Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40cái
42Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
43Lắp đặt măng sông nối ống PPR D50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
44Rắc co PPR D25Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
45Rắc co PPR D50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,04100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,7100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm ren trongChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
51Lắp đặt chếch D42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt158cái
52Lắp đặt chếch D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt126cái
53Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt212cái
54Lắp đặt Y D90x42Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt36cái
55Lắp đặt Y D90x90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt54cái
56Lắp đặt Y D110x90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt18cái
57Lắp đặt Y D110x110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt100cái
58Nắp bịt thông tắc D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24cái
59Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt110cái
60Giá treo ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt72cái
61Xì phông con thỏ D90 - D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt96cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,32100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,42100m
66Rọ cầu thu nước D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11cái
67Rọ cầu thu nước D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
68Lắp đặt chếch D60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8cái
69Lắp đặt chếch D110Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt52cái
70Lắp đặt Y D110x60Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt27cái
71Đai neo giữ ống thoát nước các đường kínhChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt130cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95835035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9167007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.138.968.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.277.936.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc ký thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
7 Công nhân kỹ thuật 20 Nhà thầu có danh sách ≥ 20 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy tời điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
3 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe bom vận chuyển bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu3
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
9 Máy hàn nhiệt ống nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê3
12 Máy đào ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu2
13 Máy ép cọc trước ≥ 150T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy hàn điện ≥ 23kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
15 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
17 Máy trộn vữa ≥ 150l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->