Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 12:36:00 đến ngày 2022-02-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,055,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95835035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9167007E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.138.968.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.277.936.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc ký thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 20 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe bom vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt ống nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc trước ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng trường mầm non trung tâm Thi trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Lai Cách, Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, Báo đấu thầu cục Quản lý đấu thầu Bộ kế hoạch và đầu tư |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 346,5544 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 42,7082 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,9246 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36,9975 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4461 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 56,741 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,75 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2127 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,722 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,679 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0609 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2064 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1031 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,7226 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,1262 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 86,616 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7327 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,8704 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,8674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3956 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6092 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 163,139 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,6384 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2641 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3509 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,288 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,8392 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,5891 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4994 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép cột tròn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2829 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0125 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép lót móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0633 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,5656 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,1526 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3598 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,524 | tấn |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75,514 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0216 | 100m3 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 57,6363 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,9867 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,0775 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0383 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2968 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,1922 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 81,982 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,4529 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7679 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,9187 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,7489 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 257,6047 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,6945 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23,7223 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,2383 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép lanh tô | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,8425 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4347 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1126 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,0273 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép cầu thang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6258 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,6366 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2979 | tấn |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9738 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,87 | 100m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,2871 | m3 |
| 67 | Tấm xốp tôn nền mái sảnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8842 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9764 | m3 |
| 69 | Phủ cứng bề mặt gốc xi măng có khía rãnh chống trượt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8,237 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6532 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,293 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 334,9309 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,0585 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9341 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5926 | m3 |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7562 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5011 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4533 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8574 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 84 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6286 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,6286 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,6443 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 82,32 | md |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.634,4669 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 172,8048 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 45,408 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 416,5248 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61,5016 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 46,1953 | m2 |
| 94 | Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.534,66 | kg |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,3158 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120,5798 | 1m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 165,84 | m2 |
| 98 | Cửa đi TPWíndow kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 187,2 | m2 |
| 99 | Cửa sổ TPWindow kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 110,04 | m2 |
| 100 | Vách kính TPWindow, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 76,32 | m2 |
| 101 | Cửa tôn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7569 | m2 |
| 102 | Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 172,8048 | m2 |
| 103 | Vách ngăn WC Composite | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 187,488 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.979,5212 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.563,9744 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 649,0992 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.896,595 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 445,8432 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 336,75 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 155,08 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.628,62 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.906,412 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 435,1447 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 346,0291 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 120 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 51 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang Mica | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 2x36W tán quang Mica | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 72 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 35x35/14W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 61 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.5 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 155 | m |
| 29 | Ti treo máng cáp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 155 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 51 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 67 | cái |
| 34 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 170 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3.356 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.790 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.724 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.208 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.678 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.395 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 862 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 604 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.412 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2.432 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa SP-D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây HPDE D65/50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 75 | hộp |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 53 | Đo điện trở tiếp địa | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | điểm |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 56 | Hộp điện nhẹ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Modem Wifi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5E | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 59 | Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bình |
| 61 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bình |
| 62 | Bảng tiêu lệnh | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | bảng |
| 63 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 5 | Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150, 100x100 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bể |
| 10 | Giá đỡ bể cao 1.5m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | bể |
| 11 | Máy bơm nước đẩy cao- GP-350JA-350W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,58 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,82 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm ren trong, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 216 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 212 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 140 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20x25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 80 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D20x40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Nối giảm PPR D25x20 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D25) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 37 | Nối giảm PPR D32x25 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D32) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Nối giảm PPR D40x32 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D40) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Nối giảm PPR D50x40 (lấy theo đấu nối thẳng PPR D50) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 400 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D32 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nối ống PPR D50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 44 | Rắc co PPR D25 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 45 | Rắc co PPR D50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,7 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm ren trong | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch D42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 158 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 126 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 212 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y D90x42 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90x90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 54 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y D110x90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D110x110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 100 | cái |
| 58 | Nắp bịt thông tắc D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 59 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 110 | cái |
| 60 | Giá treo ống thoát nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 61 | Xì phông con thỏ D90 - D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 96 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,42 | 100m |
| 66 | Rọ cầu thu nước D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 67 | Rọ cầu thu nước D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch D110 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y D110x60 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 71 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 130 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95835035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9167007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.138.968.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.277.936.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp hoặc ký thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Có chứng chỉ huấn luyện Chỉ huy trưởng công trường.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Nhà thầu có danh sách ≥ 20 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 10T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy tời điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe bom vận chuyển bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt ống nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 3 |
| 12 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 13 | Máy ép cọc trước ≥ 150T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 15 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi