Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu phố Huyện (Đường giao thông đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; Thoát nước thải dưới đường) gồm các tuyến N1, N2 (từ điểm N2 đến N3), N10 (từ điểm N23 đến N25), N11 (từ điểm N25 đến N2), Bãi đỗ xe, các tuyến nội bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219577-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu phố Huyện (Đường giao thông đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; Thoát nước thải dưới đường) gồm các tuyến N1, N2 (từ điểm N2 đến N3), N10 (từ điểm N23 đến N25), N11 (từ điểm N25 đến N2), Bãi đỗ xe, các tuyến nội bộ
Số hiệu KHLCNT 20220214118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 11:57:00 đến ngày 2022-03-09 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,410,675,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,072,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6074E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình HTKT trong đó có các hạng mục: giao thông, thoát nước, san nền v.vv.. và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 37.508.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng đường bộ. Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng thuật hạng III trở lên.Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng đô thị (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Bảo hộ lao động,Chuyên ngành ATLĐ-VSMT (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc/trắc địa (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 (hoặc tương đương) m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thep 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, ống qua đường khu phố Huyện (Đường giao thông đến hết lớp cấp phối đá dăm loại 1 hoặc hết lớp bê tông đường; Thoát nước thải dưới đường) gồm các tuyến N1, N2 (từ điểm N2 đến N3), N10 (từ điểm N23 đến N25), N11 (từ điểm N25 đến N2), Bãi đỗ xe, các tuyến nội bộ
Đầu tư xây dựng Khu dân cư mới tại thôn Phủ, xã Thái Học và thôn Nhuận Đông, xã Bình Minh, huyện Bình Giang
260 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng COTANA - Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Điện Yên Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN HUDLAND , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô A CC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật và Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4A, Mẫu số 4B - Chương IV - HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.072.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (Địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà HUDLAND TOWER, Lô ACC7, Khu dịch vụ tổng hợp Linh Đàm, P. Hoàng Liệt, Q. Hoàng Mai, TP Hà Nội; ĐT: 024. 3652 3863)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào vét bùn ao, mương, bờ đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,982100m3
2Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,365100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V156,347100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,982100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,982100m3
6San đất hữu cơ mặt bằng bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121,583100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V683,229100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48m3
9Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,624100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,624100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,624100m3
12Xử lý, xúc rác thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,593100m3
13Vận chuyển phế thải rác bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,593100m3
14Vận chuyển phế thải rác bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,593100m3
15Vận chuyển phế thải rác bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,593100m3
16Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,632100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,366100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,266100m3
19Đắp đất nền tận dụng lại bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,266100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V341,596100m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,94m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V850,994m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V306,067m3
24Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m2
25Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022100m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,336100m
27Ván khuôn giằng đỉnh kè đá (Ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,441100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,681tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,532m3
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,18m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98,029100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,708100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137,737100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V233,938100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,232100m3
6Đắp đất DPC, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,959100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,013100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,853100m3
9Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V204,463100m2
10Đào bóc lớp hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,381100m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,641100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41,022100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,307100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,138100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,506100m3
16Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V161,937100m2
17Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137,532100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.961,264m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,371100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,022100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,348100m3
22Rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,741100m2
23Lớp Nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,209100m2
24Thi công khe co nền đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.139,861m
25Thi công khe giãn nền đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V672,489m
26Ván khuôn khe giãn nền đường bê tông (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,143100m2
27Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,399100m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đặt cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,538100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,274100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,264100m3
4Đệm móng cống đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V451,609m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,082100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V103,216m3
7Lắp đặt đế cống D300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V704cái
8Lắp đặt đế cống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.646cái
9Lắp đặt đế cống D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V373cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V175,958đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V661,44đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,6đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V176mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V661mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94mối nối
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 400x400mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V159đoạn cống
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x400mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V367đoạn cống
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 600x600mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V184đoạn cống
19Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1200x600mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V153đoạn cống
20Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1200x800mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V177,6đoạn cống
21Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V158mối nối
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V366mối nối
23Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V183mối nối
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152mối nối
25Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V177mối nối
26Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,122100m2
27Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,265100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng) *Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,265100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,999100m3
30Lớp đá dăm lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,117m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,893m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,259100m2
33Ván khuôn hố ga (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,136100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,138tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,028tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,632tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V321,886m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,158100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ga, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,444m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,404m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,66m2
42Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,722m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,91m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,975100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,62100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,355100m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154,125100m
48Đá dăm đệm móng cống 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,66m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,162100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,846m3
51Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - quy cách 2000x1500mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,667đoạn cống
52Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2000x2000)mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10đoạn cống
53Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15mối nối
54Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2000x2000mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10mối nối
55Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống *Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,15100m2
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,12100m
57Thi công lớp đá đệm tường đầu cống, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường đầu cống, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,78m3
59Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,75m3
60Ván khuôn tường đầu cống (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,028100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,099tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,99tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đầu cống, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49m3
64Cửa phai tràn 2100x1800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
65Cửa phai tràn 2300x2000Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
66Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,575100m
67Thi công lớp đá đệm hố ga, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,652m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,652m3
70Ván khuôn ga thăm (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,917100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,058tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang sắt của ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,115tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,92m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,308100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,151tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,31m3
80Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,875100m
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1m3
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót trạm bơm tuần hoànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng trạm bơm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1m3
84Ván khuôn hố bơm tuần hoàn (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,775100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,046tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,141tấn
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trạm bơm tuần hoàn, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,216m3
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 Class3 thu gom nước mưa từ căn hộ dưới vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,04100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 Class4 thu gom nước mưa từ căn hộ dưới lòng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,2100m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2100m
91Lắp đặt cút 45 uPVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.388cái
92Lắp đặt chếch uPVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V568cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt cống hộp đơn BTCT, đoạn cống dài 1,1m - Quy cách 400x400mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V414,546đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn BTCT, đoạn cống dài 1,1m - Quy cách 400x400mm, tải vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,545đoạn cống
3Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm, tải HL93Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,6đoạn ống
4Lắp đặt ống BTCT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm, tải vỉa hèTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V273,2đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.008cái
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V495mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V336mối nối
8Lắp ống nhựa HDPE D400 PN8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12100m
9Đào mương đặt ống máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,573100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,505100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,068100m3
12Thi công lớp lót móng bằng đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,52m3
13Đào móng hố ga máy đào 0,8m3, đất cấp I (*)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,658100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) (*)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,053100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,606100m3
16Thi công lớp lót móng bằng đá dăm (*)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,373m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,318100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,925m3
19Ván khuôn hố ga (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,555100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,507tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,56tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,3m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,3m3
24Ván khuôn mối nối (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,059tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,464m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bù lỗ chờ, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,96m3
28Vữa sika grout chống co ngót đấu ống nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94lỗ
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,166m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,123100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,677m3
35Ống uPVC D160 (class 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5100m
36Ống uPVC D110 (class 3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,121100m
37Chếch uPVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
38Chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V188cái
39Y uPVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
40Y uPVC D160/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
41Măng sông uPVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100cái
42Măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138cái
43Bịt uPVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
44Bịt uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94cái
45Côn uPVC D160/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50cái
46Lắp ống nhựa HDPE D160 PN10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9100m
47Ván khuôn hố ga (*) (ván phủ phim, thép hộp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,075100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (*)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,505m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,046m3
50Trát hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,288m2
51Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9m2
E HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp ống lồng thép đen D80 dày 1,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100m
2Lắp ống lồng thép đen D200 dày 3,96mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11100m
3Lắp ống lồng thép đen D250 dày 4,78mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,59100m
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,39100m
G HẠNG MỤC: ỐNG ĐIỆN QUA ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm F168,3 dày 3,96Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32m
2Hào cáp đi dưới đường quy hoạch (loại 1 cáp 0,4kV)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (luồn cáp 4x120-4x150)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (luồn cáp 4x70-4x95)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0373E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6074E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Hợp đồng tự là:- Tương tự về bản chất: là công trình HTKT trong đó có các hạng mục: giao thông, thoát nước, san nền v.vv.. và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu là từ Cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét tương đương giá trị: 37.508.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng đường bộ. Chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng thuật hạng III trở lên.Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)105
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục san nền, giao thông 2 Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)53
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước mưa, thoát nước thải 2 Kỹ sư hạ tầng đô thị (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán, quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Kỹ sư Bảo hộ lao động,Chuyên ngành ATLĐ-VSMT (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc, định vị công trình 1 Kỹ sư trắc đạc/trắc địa (Nhà thầu nộp cùng bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu và hợp đồng lao động chứng minh khả năng huy động nhân sự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 (hoặc tương đương) m3 Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy lu bánh hơi 16T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu bánh thep 16T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy rải 50-60m3/h Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
6 Ô tô tự đổ 10T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy đăng kiểm còn hiệu lực)5
7 Cần cẩu bánh xích 16T Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa dung tích Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
15 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
17 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
18 Máy ủi 110 CV Còn hoạt động tốt2
19 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->