Gói thầu: Gói thầu xây lắp 05-2022 XL-SCL “ Đại tu các nhánh Ngọc Sơn 1 lộ 378 E1.4 và nhánh Đìa Via lộ 379 E1.4”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 05-2022 XL-SCL “ Đại tu các nhánh Ngọc Sơn 1 lộ 378 E1.4 và nhánh Đìa Via lộ 379 E1.4” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 11:46:00 đến ngày 2022-02-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,893,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52103524E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0420705E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.314.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥492.944.934 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp 05-2022 XL-SCL “ Đại tu các nhánh Ngọc Sơn 1 lộ 378 E1.4 và nhánh Đìa Via lộ 379 E1.4” Đại tu các nhánh Ngọc Sơn 1 lộ 378 E1.4 và nhánh Đìa Via lộ 379 E1.4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 38 khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
Số điện thoại: 024.22607699
Số fax: 024.33866042
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Chương Mỹ Địa chỉ: Số 38 khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22607699 Số fax: 024.33866042 Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Chương Mỹ Địa chỉ: Số 38 khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22607699 Số fax: 024.33866042 Số điện thoại Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Chương Mỹ Địa chỉ: Số 38 khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22607699 Số fax: 024.33866042 Số điện thoại Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Phần vật liệu B cấp | |||
| 1 | Xà rẽ cột đơn sứ đứng trên cột đơn XR2-35 (72,05 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Xà xuyên tâm néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XN2-35 (89,68 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà xuyên tâm néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XN2-35H (79,68 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột đơn XNC-35 (81,83 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột kép dọc sứ chuỗi XNKC-35D (86,09 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC-2 (36,96 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Sứ đứng 35kV (sứ Pin post) | Chương V. E-HSMT | 34 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo sứ thủy tinh kèm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép sứ thủy tinh kèm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V. E-HSMT | 60 | Cái |
| 12 | Bê tông móng B7,5 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 13 | Bê tông móng B12,5 | Chương V. E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 14 | Bê tông móng B15 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | m3 |
| B | Nhân công lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V. E-HSMT | 14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, B12,5, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, B15, PC30, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, B7,5, PC30, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ cột đơn sứ đứng trên cột đơn XR2-35 (72,05 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà xuyên tâm néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XN2-35 (89,68 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà xuyên tâm néo dây sứ đứng cột ly tâm đơn XN2-35H (79,68 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà xuyên tâm néo dây sứ chuỗi cột đơn XNC-35 (81,83 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà néo cột kép dọc sứ chuỗi XNKC-35D (86,09 kg/1 bộ) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (sứ Pin post) | Chương V. E-HSMT | 34 | quả |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi néo sứ thủy tinh kèm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi néo kép sứ thủy tinh kèm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 16 | Tiếp địa RC-2 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | - Lắp đặt tiếp địa cột CT3 -10 | Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100kg |
| 18 | - Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 19 | - Đào mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 20 | - Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 21 | - Lắp ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30 | Chương V. E-HSMT | 6 | m |
| 22 | Thay dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Chương V. E-HSMT | 1,971 | km |
| C | Nhân công tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây AC-70 | Chương V. E-HSMT | 1,93 | km |
| 2 | Cột bê tông k9,6 | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi xà đỡ X1 | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà néo X2 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà rẽ XR | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi xà cột đúp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 35kV | Chương V. E-HSMT | 19 | quả |
| 8 | Sứ chuỗi 35kV (4 sứ gốm/ 1 chuỗi) | Chương V. E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Sứ chuỗi silicon-35kV | Chương V. E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| D | Máy thi công phần đường dây | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 10cọc |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg độ chặt K=0,9 | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Chương V. E-HSMT | 2 | vị trí |
| 2 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Chương V. E-HSMT | 34 | quả |
| 3 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V. E-HSMT | 24 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52103524E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0420705E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 164.314.978 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥492.944.934 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên)Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi