Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 11:43:00 đến ngày 2022-02-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 2,5 tấn trở lên. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 50kg - 80kg. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ống nhựa HDPE. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống đường kính D75-D110.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Hàn ống đường kính D63.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
- Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0989.664.366). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CN TUYẾN ỐNG (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17 | 100m |
| 2 | LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 3 | LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 4 | LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,1 | 100m |
| 5 | LĐ ống thép D200 (Làm ống lồng) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | LĐ ống thép D150 (Làm ống lồng) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 7 | LĐ tê thép BBB D150x100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ đai khởi thủy gang D150x60 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ tê nhựa HDPE D110x90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa HDPE D110x75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa HDPE D110x63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | LĐ tê nhựa HDPE D90x63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | LĐ cút nhựa HDPE D110x90 độ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | LĐ cút nhựa HDPE D75x90 độ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | LĐ cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Nút bịt HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Nút bịt HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | BU HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bích thép đặc D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bích |
| 20 | BU HDPE D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bích thép đặc D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bích |
| 22 | LĐ MSNN D110 loại dài L=0.6m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Quả mút thông ống D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | quả |
| 24 | Thử áp ực ống nhựa HDPE D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17 | 100m |
| 25 | Thử áp ực ống nhựa HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 26 | Thử áp ực ống nhựa HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,1 | 100m |
| 27 | Thử áp ực ống nhựa HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,1 | 100m |
| 28 | Xúc xả ống nhựa HDPE D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17 | 100m |
| 29 | Xúc xả ống nhựa HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 30 | Xúc xả ống nhựa HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,1 | 100m |
| 31 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 14,1 | 100m |
| 32 | Mốc đánh dấu tuyến bằng sứ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 45 | cái |
| 33 | Lượng nước sạch sử dụng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 82,5973 | m3 |
| B | CN HỐ ĐỒNG HỒ DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đầu nối gắn bích HDPE D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | BU nhựa HDPE D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ côn thép BB D100x80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ van cổng BB D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đoạn ống inox D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 7 | LĐ Đồng hồ điện từ D80 kèm tủ hiển thị | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ Adapter gang D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ Bích thép rỗng D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 10 | Nắp hố đồng hồ bằng gang D700 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xich sắt D22 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | m |
| C | CN HỐ VAN DN100 (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | LĐ BU nhựa HDPE D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | LĐ bích thép rỗng DN100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 3 | LĐ van cổng 2 chiều BB DN100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| D | CN HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | LĐ BU nhựa HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | LĐ bích thép rỗng DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 3 | LĐ van cổng 2 chiều BB DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| E | HỐ VAN DN65 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | LĐ BU nhựa HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | LĐ Bích thép rỗng D65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 3 | LĐ van 2 chiều BB DN65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang DN75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | LĐ MSNN gang D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| F | HỐ VAN DN50 (08 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | LĐ BU nhựa HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | LĐ Bích thép rỗng D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 3 | LĐ van 2 chiều BB DN50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang DN63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | LĐ MSNN gang D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | cái |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN DN50 (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Van cổng 2 chiều BB D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tê thép xả đáy BBB D100x50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | BU nhựa HDPE D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Adapter gang D110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 7 | BU nhựa HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| H | HỐ VAN XẢ KHÍ DN25 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Ống thép D25 1 đầu ren | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 2 | Van ren 2 chiều DN25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bầu xả khí đơn DN25 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê đều thép DN100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | BU HDPE DN110 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Bích thép đặc DN100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 8 | Adapter gang D100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê đều thép DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | BU HDPE DN90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bích thép rỗng DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Bích thép đặc DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Adapter gang D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| I | CN ĐẤU NỐI HỘ DÂN (100 HỘ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đai khởi thủy gang DN90x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy gang DN75x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy gang DN63x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | 100m |
| 5 | Cút nhựa HDPE ren trong D25x90 độ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Kép mạ kẽm DN20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Măng sông ren ngoài HDPE D25x3/4" | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200 | cái |
| 8 | Băng keo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200 | cuộn |
| 9 | Van ren 2 chiều DN15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Van ren 1 chiều DN15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| 11 | Rắc co DN15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Măng sông ren ngoài HDPE D25x1/2" | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Đồng hồ D15 cấp C | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| 14 | Hộp đồng hồ INOX: KT 330x145x145 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | cái |
| J | XD TUYẾN ỐNG (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 25cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 220 | m |
| 2 | Cắt nền bê tông dày 15cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,0007 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 112,5425 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,7288 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,1226 | 100m3 |
| 9 | Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 10 | Hoàn trả nền xi măng đã phá dỡ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,0036 | 100m3 |
| K | XD HỐ ĐỒNG HỒ DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,439 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,345 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,569 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 14 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 15 | Thép tấm đan Fi12 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 16 | Thép L100x100x9 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 244 | kg |
| 17 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,065 | kg |
| 18 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2511 | tấn |
| 21 | Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| L | XÂY DỰNG ĐẾ MÓNG TỦ ĐẶT BỘ HIỂN THỊ ĐỒNG HỒ (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,214 | m3 |
| M | XD HỐ VAN DN100 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra g, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,098 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,053 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,8792 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 131,04 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96,38 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| N | XD HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,7771 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100,464 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 74,26 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| O | XD HỐ VAN DN65 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,451 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,194 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,505 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,1714 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 200,928 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 148,52 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,065 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3565 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3565 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| P | HỐ VAN DN50 (08 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 25,803 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,808 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,4246 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 803,712 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 594,08 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 28,26 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,4261 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,4261 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| Q | HỐ VAN XẢ CẶN DN50 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,094 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0625 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,719 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,3952 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 131,04 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 96,38 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,533 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,2834 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| R | HỐ VAN XẢ KHÍ DN25 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,732 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,064 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,548 | m2 |
| 13 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 14 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 15 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 170,352 | kg |
| 16 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 126,4 | kg |
| 17 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,065 | kg |
| 18 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,6179 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| S | XD ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27 | m3 |
| T | HỐ XẢ CUỐI TUYẾN (12 HỐ) (XÃ VẠN NINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,9541 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 8 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1417 | m3 |
| U | CN TUYẾN ỐNG (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE D90 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 4 | LĐ ống thép D150 (Làm ống lồng) | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | LĐ tê nhựa HDPE D90x90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | LĐ tê nhựa HDPE D90x75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | LĐ tê nhựa HDPE D90x63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa HDPE D90x75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa HDPE D90x90 độ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | LĐ cút nhựa HDPE D63x90 độ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Nút bịt HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nút bịt HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | BU HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bích thép đặc D80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 15 | Mốc đánh dấu tuyến bằng sứ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Thử áp ực ống nhựa HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | 100m |
| 17 | Thử áp ực ống nhựa HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 18 | Thử áp ực ống nhựa HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 19 | Xúc xả ống nhựa HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | 100m |
| 20 | Xúc xả ống nhựa HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 21 | Xúc xả ống nhựa HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 22 | Lượng nước sạch sử dụng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,9742 | m3 |
| V | CN HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | LĐ BU nhựa HDPE D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | LĐ bích thép rỗng DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 3 | LĐ van cổng 2 chiều BB DN80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang D90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| W | CN HỐ VAN DN65 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | LĐ BU nhựa HDPE D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | LĐ Bích thép rỗng D65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 3 | LĐ van 2 chiều BB DN65 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang DN75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 6 | LĐ MSNN gang D75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | cái |
| X | HỐ VAN DN50 (03 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | LĐ BU nhựa HDPE D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | LĐ Bích thép rỗng D50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 3 | LĐ van 2 chiều BB DN50 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | LĐ adapter gang DN63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | LĐ ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 6 | LĐ MSNN gang D63 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3 | cái |
| Y | CN ĐẤU NỐI HỘ DÂN (40 HỘ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | Đai khởi thủy gang DN90x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Đai khởi thủy gang DN75x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Đai khởi thủy gang DN63x20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | 100m |
| 5 | Cút nhựa HDPE ren trong D25x90 độ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 6 | Kép mạ kẽm DN20 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Măng sông ren ngoài HDPE D25x3/4" | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | cái |
| 8 | Băng keo | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 80 | cuộn |
| 9 | Van ren 2 chiều DN15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Van ren 1 chiều DN15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Rắc co DN15 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Măng sông ren ngoài HDPE D25x1/2" | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 13 | Đồng hồ D15 cấp C | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Hộp đồng hồ INOX: KT 345x145x160 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40 | cái |
| Z | XD TUYẾN ỐNG (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | Cắt nền bê tông dày 25cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 110 | m |
| 2 | Cắt nền bê tông dày 15cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7817 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 370,765 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2925 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,1142 | 100m3 |
| 9 | Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ đá 1x2 mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 10 | Hoàn trả nền vữa xi măng đã phá dỡ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 50 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3753 | 100m3 |
| AA | XD HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,7771 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100,464 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 74,26 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| AB | XD HỐ VAN DN65 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,225 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,597 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,7927 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 100,464 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 74,26 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1783 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| AC | HỐ VAN DN50 (03 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,676 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,803 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn ống M200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,095 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,508 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,4092 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 16 | Thép tấm đan Fi10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 17 | Thép tấm đan Fi6 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 18 | Thép V120x120x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 301,392 | kg |
| 19 | Thép V130x130x10 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 222,78 | kg |
| 20 | Thép tấm KT: 150x150x5 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 10,5975 | kg |
| 21 | Bu lông M12 L460 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Gia công thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5348 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền tấm đan hố van | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,5348 | tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| AD | XD ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 56 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,84 | m3 |
| AE | HỐ XẢ CUỐI TUYẾN D63 (05 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2309 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt hố van định hình D540 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 8 | Hố van định hình D540 + nắp đậy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,059 | m3 |
| AF | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối bàn giao | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dựng. | 10 | - Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ. | Tải trọng từ 2,5 tấn trở lên. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay. | Trọng lượng từ 50kg - 80kg. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy hàn ống nhựa HDPE. | Hàn ống đường kính D75-D110.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | : Hàn ống đường kính D63.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi