Gói thầu: Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217428-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20220162306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 11:43:00 đến ngày 2022-02-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,362,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5 tấn trở lên. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 50kg - 80kg. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ống nhựa HDPE.
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống đường kính D75-D110.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị : Hàn ống đường kính D63.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 3: Thi công xây dựng công trình Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái
Xây dựng bổ sung hệ thống cấp nước sạch tại thôn Thoi Phi xã Vạn Ninh; thôn 4 xã Haỉ Xuân, thành phố Móng Cái
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần AHM Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. - Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0989.664.366).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CN TUYẾN ỐNG (XÃ VẠN NINH)
1LĐ ống HDPE D110 PN10 PE100Chi tiết nội dung trong E-HSMT17100m
2LĐ ống HDPE D90 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,7100m
3LĐ ống HDPE D75 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,65100m
4LĐ ống HDPE D63 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,1100m
5LĐ ống thép D200 (Làm ống lồng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,25100m
6LĐ ống thép D150 (Làm ống lồng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,35100m
7LĐ tê thép BBB D150x100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
8LĐ đai khởi thủy gang D150x60Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
9LĐ tê nhựa HDPE D110x90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
10LĐ tê nhựa HDPE D110x75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
11LĐ tê nhựa HDPE D110x63Chi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
12LĐ tê nhựa HDPE D90x63Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
13LĐ cút nhựa HDPE D110x90 độChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
14LĐ cút nhựa HDPE D75x90 độChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
15LĐ cút nhựa HDPE D63x90 độChi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
16Nút bịt HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
17Nút bịt HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
18BU HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
19Bích thép đặc D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bích
20BU HDPE D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
21Bích thép đặc D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bích
22LĐ MSNN D110 loại dài L=0.6mChi tiết nội dung trong E-HSMT6cái
23Quả mút thông ống D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT2quả
24Thử áp ực ống nhựa HDPE D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT17100m
25Thử áp ực ống nhựa HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,65100m
26Thử áp ực ống nhựa HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,1100m
27Thử áp ực ống nhựa HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,1100m
28Xúc xả ống nhựa HDPE D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT17100m
29Xúc xả ống nhựa HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,65100m
30Xúc xả ống nhựa HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,1100m
31Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT14,1100m
32Mốc đánh dấu tuyến bằng sứChi tiết nội dung trong E-HSMT45cái
33Lượng nước sạch sử dụngChi tiết nội dung trong E-HSMT82,5973m3
B CN HỐ ĐỒNG HỒ DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đầu nối gắn bích HDPE D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
2BU nhựa HDPE D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
3Bích thép rỗng D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4LĐ côn thép BB D100x80Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
5LĐ van cổng BB D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
6Đoạn ống inox D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,015100m
7LĐ Đồng hồ điện từ D80 kèm tủ hiển thịChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
8LĐ Adapter gang D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
9LĐ Bích thép rỗng D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
10Nắp hố đồng hồ bằng gang D700Chi tiết nội dung trong E-HSMT1bộ
11Xich sắt D22Chi tiết nội dung trong E-HSMT2m
C CN HỐ VAN DN100 (XÃ VẠN NINH)
1LĐ BU nhựa HDPE D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
2LĐ bích thép rỗng DN100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
3LĐ van cổng 2 chiều BB DN100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4LĐ adapter gang D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
D CN HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1LĐ BU nhựa HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
2LĐ bích thép rỗng DN80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
3LĐ van cổng 2 chiều BB DN80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4LĐ adapter gang D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
E HỐ VAN DN65 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1LĐ BU nhựa HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
2LĐ Bích thép rỗng D65Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cặp bích
3LĐ van 2 chiều BB DN65Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
4LĐ adapter gang DN75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
5LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,02100m
6LĐ MSNN gang D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
F HỐ VAN DN50 (08 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1LĐ BU nhựa HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
2LĐ Bích thép rỗng D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT4cặp bích
3LĐ van 2 chiều BB DN50Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
4LĐ adapter gang DN63Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
5LĐ ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,08100m
6LĐ MSNN gang D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT8cái
G HỐ VAN XẢ CẶN DN50 (XÃ VẠN NINH)
1Van cổng 2 chiều BB D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
2Tê thép xả đáy BBB D100x50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
3BU nhựa HDPE D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4Bích thép rỗng D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
5Adapter gang D110Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
6Ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,02100m
7BU nhựa HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
8Bích thép rỗng D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cặp bích
H HỐ VAN XẢ KHÍ DN25 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Ống thép D25 1 đầu renChi tiết nội dung trong E-HSMT0,006100m
2Van ren 2 chiều DN25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
3Bầu xả khí đơn DN25Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
4Tê đều thép DN100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
5BU HDPE DN110Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
6Bích thép rỗng DN100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
7Bích thép đặc DN100Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
8Adapter gang D100Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
9Tê đều thép DN80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
10BU HDPE DN90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
11Bích thép rỗng DN80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
12Bích thép đặc DN80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
13Adapter gang D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
I CN ĐẤU NỐI HỘ DÂN (100 HỘ) (XÃ VẠN NINH)
1Đai khởi thủy gang DN90x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT20cái
2Đai khởi thủy gang DN75x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT30cái
3Đai khởi thủy gang DN63x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT50cái
4Ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT3100m
5Cút nhựa HDPE ren trong D25x90 độChi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
6Kép mạ kẽm DN20Chi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
7Măng sông ren ngoài HDPE D25x3/4"Chi tiết nội dung trong E-HSMT200cái
8Băng keoChi tiết nội dung trong E-HSMT200cuộn
9Van ren 2 chiều DN15Chi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
10Van ren 1 chiều DN15Chi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
11Rắc co DN15Chi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
12Măng sông ren ngoài HDPE D25x1/2"Chi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
13Đồng hồ D15 cấp CChi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
14Hộp đồng hồ INOX: KT 330x145x145Chi tiết nội dung trong E-HSMT100cái
J XD TUYẾN ỐNG (XÃ VẠN NINH)
1Cắt nền bê tông dày 25cmChi tiết nội dung trong E-HSMT220m
2Cắt nền bê tông dày 15cmChi tiết nội dung trong E-HSMT200m
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết nội dung trong E-HSMT100m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết nội dung trong E-HSMT25,5m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT15,0007100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT112,5425m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,7288100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,1226100m3
9Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ đá 1x2 mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT25,5m3
10Hoàn trả nền xi măng đã phá dỡChi tiết nội dung trong E-HSMT100m2
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT4,0036100m3
K XD HỐ ĐỒNG HỒ DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT8,439m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,846m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,015100m2
4Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0135m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0023100m2
6Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,345m3
7Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,042m3
8Bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,569m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,075100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,322m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,018100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT6,84m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,8m2
14Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,035tấn
15Thép tấm đan Fi12Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,002tấn
16Thép L100x100x9Chi tiết nội dung trong E-HSMT244kg
17Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,065kg
18Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT8bộ
19Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2511tấn
20Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,2511tấn
21Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,024m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,06100m3
L XÂY DỰNG ĐẾ MÓNG TỦ ĐẶT BỘ HIỂN THỊ ĐỒNG HỒ (XÃ VẠN NINH)
1Đào đất móng, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,36m3
2Đổ bê tônglót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,056m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,09m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0096100m2
5Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,048m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0056100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,214m3
M XD HỐ VAN DN100 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra g, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT4,604m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,269m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,007100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,403m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,01100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,01m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,002100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,098m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,053m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,332m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,046100m2
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,085m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,003100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,8792m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,015tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0007tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT131,04kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT96,38kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,5325kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,231tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,231tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,014m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,032100m3
N XD HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,225m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,18m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,005100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,269m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,008100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,01m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,002100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,592m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,038m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,253m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,036100m2
12Đổ bê tông đúc, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,085m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,003100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,7771m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,49m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,009tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0007tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT100,464kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT74,26kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,5325kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1783tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1783tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,012m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,02100m3
O XD HỐ VAN DN65 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT6,451m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,359m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,011100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,539m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,016100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,02m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,004100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,194m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,069m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,505m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,073100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,169m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,006100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,1714m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,98m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,018tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0013tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT200,928kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT148,52kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,065kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT8bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,3565tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,3565tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,024m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,04100m3
P HỐ VAN DN50 (08 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT25,803m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,436m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,043100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,155m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,064100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,08m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,016100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,808m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,253m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,02m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,292100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,677m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,022100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT22,4246m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,92m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,074tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0053tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT803,712kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT594,08kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT28,26kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT32bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT1,4261tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT1,4261tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,096m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,162100m3
Q HỐ VAN XẢ CẶN DN50 (01 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT6,094m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,269m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,007100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,403m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,01100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0625m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,005100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,719m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,069m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,332m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,046100m2
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,144m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,007100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,3952m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,015tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,001tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT131,04kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT96,38kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,533kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,231tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,231tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT3,2834m3
26Vận chuyển đất , đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,028100m3
R HỐ VAN XẢ KHÍ DN25 (02 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,732m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,199m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,007100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,292m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,012100m2
6Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,064m3
7Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,084m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,452m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,067100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,288m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,014100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,548m2
13Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,014tấn
14Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,001tấn
15Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT170,352kg
16Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT126,4kg
17Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,065kg
18Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT8bộ
19Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,304tấn
20Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,304tấn
21Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT4cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT2,6179m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,011100m3
S XD ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (XÃ VẠN NINH)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT27m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT27m3
T HỐ XẢ CUỐI TUYẾN (12 HỐ) (XÃ VẠN NINH)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chi tiết nội dung trong E-HSMT12,96m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,288m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,036100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,9541m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,096m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,0192100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChi tiết nội dung trong E-HSMT121 cấu kiện
8Hố van định hình D540 + nắp đậyChi tiết nội dung trong E-HSMT12cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1417m3
U CN TUYẾN ỐNG (XÃ HẢI XUÂN)
1LĐ ống nhựa HDPE D90 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT10100m
2LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1100m
3LĐ ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,55100m
4LĐ ống thép D150 (Làm ống lồng)Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,55100m
5LĐ tê nhựa HDPE D90x90Chi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
6LĐ tê nhựa HDPE D90x75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
7LĐ tê nhựa HDPE D90x63Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
8LĐ côn nhựa HDPE D90x75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
9LĐ cút nhựa HDPE D90x90 độChi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
10LĐ cút nhựa HDPE D63x90 độChi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
11Nút bịt HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
12Nút bịt HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
13BU HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
14Bích thép đặc D80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cặp bích
15Mốc đánh dấu tuyến bằng sứChi tiết nội dung trong E-HSMT20cái
16Thử áp ực ống nhựa HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT10100m
17Thử áp ực ống nhựa HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1100m
18Thử áp ực ống nhựa HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,55100m
19Xúc xả ống nhựa HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT10100m
20Xúc xả ống nhựa HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,1100m
21Xúc xả ống nhựa HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,55100m
22Lượng nước sạch sử dụngChi tiết nội dung trong E-HSMT40,9742m3
V CN HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN)
1LĐ BU nhựa HDPE D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
2LĐ bích thép rỗng DN80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
3LĐ van cổng 2 chiều BB DN80Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4LĐ adapter gang D90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
W CN HỐ VAN DN65 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN)
1LĐ BU nhựa HDPE D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
2LĐ Bích thép rỗng D65Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,5cặp bích
3LĐ van 2 chiều BB DN65Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
4LĐ adapter gang DN75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
5LĐ ống nhựa HDPE D75 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,01100m
6LĐ MSNN gang D75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1cái
X HỐ VAN DN50 (03 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN)
1LĐ BU nhựa HDPE D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
2LĐ Bích thép rỗng D50Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,5cặp bích
3LĐ van 2 chiều BB DN50Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
4LĐ adapter gang DN63Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
5LĐ ống nhựa HDPE D63 PN10 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,03100m
6LĐ MSNN gang D63Chi tiết nội dung trong E-HSMT3cái
Y CN ĐẤU NỐI HỘ DÂN (40 HỘ) (XÃ HẢI XUÂN)
1Đai khởi thủy gang DN90x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT20cái
2Đai khởi thủy gang DN75x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
3Đai khởi thủy gang DN63x20Chi tiết nội dung trong E-HSMT10cái
4Ống nhựa HDPE D25 PN16 PE80Chi tiết nội dung trong E-HSMT12100m
5Cút nhựa HDPE ren trong D25x90 độChi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
6Kép mạ kẽm DN20Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
7Măng sông ren ngoài HDPE D25x3/4"Chi tiết nội dung trong E-HSMT80cái
8Băng keoChi tiết nội dung trong E-HSMT80cuộn
9Van ren 2 chiều DN15Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
10Van ren 1 chiều DN15Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
11Rắc co DN15Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
12Măng sông ren ngoài HDPE D25x1/2"Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
13Đồng hồ D15 cấp CChi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
14Hộp đồng hồ INOX: KT 345x145x160Chi tiết nội dung trong E-HSMT40cái
Z XD TUYẾN ỐNG (XÃ HẢI XUÂN)
1Cắt nền bê tông dày 25cmChi tiết nội dung trong E-HSMT110m
2Cắt nền bê tông dày 15cmChi tiết nội dung trong E-HSMT120m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChi tiết nội dung trong E-HSMT13,65m3
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết nội dung trong E-HSMT50m2
5Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,7817100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT370,765m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,2925100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,1142100m3
9Hoàn trả nền bê tông đã phá dỡ đá 1x2 mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT13,65m3
10Hoàn trả nền vữa xi măng đã phá dỡChi tiết nội dung trong E-HSMT50m2
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT1,3753100m3
AA XD HỐ VAN DN80 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,225m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,18m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,005100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,269m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,008100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,01m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,002100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,592m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,038m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,253m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,036100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,085m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,003100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,7771m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,49m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,009tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0007tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT100,464kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT74,26kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,5325kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1783tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1783tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,012m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,02100m3
AB XD HỐ VAN DN65 (01 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT3,225m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,18m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,005100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,269m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,008100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,01m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,002100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,597m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,034m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,253m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,036100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,085m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,003100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT2,7927m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,49m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,009tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,0007tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT100,464kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT74,26kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT3,5325kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT4bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1783tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,1783tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,012m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,02100m3
AC HỐ VAN DN50 (03 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT9,676m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,539m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,016100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,808m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,024100m2
6Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,03m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,006100m2
8Xây gạch đặc KT: 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT4,803m3
9Bê tông chèn ống M200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,095m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,758m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,109100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,508m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết nội dung trong E-HSMT0,008100m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT8,4092m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,47m2
16Thép tấm đan Fi10Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,028tấn
17Thép tấm đan Fi6Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,002tấn
18Thép V120x120x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT301,392kg
19Thép V130x130x10Chi tiết nội dung trong E-HSMT222,78kg
20Thép tấm KT: 150x150x5Chi tiết nội dung trong E-HSMT10,5975kg
21Bu lông M12 L460Chi tiết nội dung trong E-HSMT12bộ
22Gia công thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,5348tấn
23Lắp đặt thép viền tấm đan hố vanChi tiết nội dung trong E-HSMT0,5348tấn
24Lắp đặt tấm đanChi tiết nội dung trong E-HSMT2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,036m3
26Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết nội dung trong E-HSMT0,061100m3
AD XD ĐẤU NỐI HỘ KHÁCH HÀNG (XÃ HẢI XUÂN)
1Cắt tường bê tông, chiều dày tường Chi tiết nội dung trong E-HSMT561m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết nội dung trong E-HSMT0,84m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT7,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT7,2m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,84m3
AE HỐ XẢ CUỐI TUYẾN D63 (05 HỐ) (XÃ HẢI XUÂN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chi tiết nội dung trong E-HSMT5,4m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,12m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,015100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết nội dung trong E-HSMT1,2309m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chi tiết nội dung trong E-HSMT0,04m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết nội dung trong E-HSMT0,008100m2
7Lắp đặt hố van định hình D540Chi tiết nội dung trong E-HSMT51 cấu kiện
8Hố van định hình D540 + nắp đậyChi tiết nội dung trong E-HSMT5cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChi tiết nội dung trong E-HSMT0,059m3
AF CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đấu nối bàn giaoChi tiết nội dung trong E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.008E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động. 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
5 Công nhân xây dựng. 10 - Trình độ chuyên môn: Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 - 0,8m3.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Ô tô tự đổ. Tải trọng từ 2,5 tấn trở lên. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
3 Máy đầm đất cầm tay. Trọng lượng từ 50kg - 80kg. Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Máy hàn ống nhựa HDPE. Hàn ống đường kính D75-D110.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay : Hàn ống đường kính D63.- Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->