Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 11:40:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây dựng trạm Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV – 50MVAr dự phòng nóng lưới điện truyền tải tại TBA 220kV Bắc Ninh và Lắp đặt 02 giàn TBN 22kV-10MVAr tại TBA 220kV Vân Trì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung chi tiết các tài liệu được nêu ở file kèm theo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất (bao gồm công tác hàn nối, làm sạch và quét bitum vào mối hàn) trạm biến áp 220kV Bắc Ninh | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (250m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (12cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 (50cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa và nối lên trụ, cột thép mạ f14 (300m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 (46cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 7 | Đào, lấp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | Cung cấp và lắp đặt hệ thống nối đất (bao gồm công tác hàn nối, làm sạch và quét bitum vào mối hàn) trạm biến áp 220kV Vân Trì | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (Giàn tụ bù TB1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 (Giàn tụ bù TB1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (Giàn tụ bù TB2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 (Giàn tụ bù TB2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | Xây dựng TBA 220kV Bắc Ninh | |||
| 1 | Phá dỡ khu bể xử lý nước, xây bằng gạch | Phần phá dỡ - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | như trên (nt) | 18,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch vỉa hè | nt | 2,3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ thanh vỉa đường | nt | 21 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ nền đường bê tông asphalt | nt | 3,75 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường 220mm để đi mương cáp | nt | 0,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mương bê tông | nt | 0,5 | m3 |
| 8 | Đào đất tháo dỡ đường ống bằng thủ công đất cấp 2 | nt | 7,5 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ ống cống thoát nước Dy200 | nt | 9 | m |
| 10 | Tháo dỡ ống thoát dầu Dy200 | nt | 3,5 | m |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng cột MC 1-15 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,96 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 4,864 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 20,692 | m3 |
| 15 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,152 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,2525 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 2,4216 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 460,8 | kg |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 133,856 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 21 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ MMC 110 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,01 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 0,96 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 5,46 | m3 |
| 24 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,12 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0653 | tấn |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,236 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 38,4 | kg |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 34,9145 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 30 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ MCL -110 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 0,78 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 3,33 | m3 |
| 33 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,06 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0432 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,1638 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 38,4 | kg |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 31,5133 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 39 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ MBD -110A - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 0,78 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 3,36 | m3 |
| 42 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,06 | m3 |
| 43 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0414 | tấn |
| 44 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,1522 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 38,4 | kg |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 26,13 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 48 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ MBD -110B - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 0,26 | m3 |
| 50 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 1,12 | m3 |
| 51 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,02 | m3 |
| 52 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0138 | tấn |
| 53 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,0507 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 12,8 | kg |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 8,71 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 57 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ MCS -110 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 0,78 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 3,33 | m3 |
| 60 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,06 | m3 |
| 61 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0432 | tấn |
| 62 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,1638 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 38,4 | kg |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 31,5133 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 66 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ MĐS -110 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,12 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 0,8 | m3 |
| 68 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 2,96 | m3 |
| 69 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,04 | m3 |
| 70 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0512 | tấn |
| 71 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,1838 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 51,2 | kg |
| 73 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 30,513 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 75 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ đỡ kháng MĐK -110 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,66 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 2,7 | m3 |
| 77 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 10,8 | m3 |
| 78 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,15 | m3 |
| 79 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,1279 | tấn |
| 80 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,8565 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 153,6 | kg |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 65,5928 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 84 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ đỡ tụ MĐT -110 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 3,54 | m3 |
| 86 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 13,8 | m3 |
| 87 | Bê tông M200 đợt 2 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,15 | m3 |
| 88 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,1438 | tấn |
| 89 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 1,0679 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 96 | kg |
| 91 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 85,217 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 93 | Đào đất mương cáp, đất cấp 2 | Phần mương cáp B400 chìm - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,42 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 3,68 | m3 |
| 95 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 6,67 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, F | nt | 0,3096 | tấn |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 19,32 | m3 |
| 98 | Chèn sợi đay tẩm bitum | nt | 9,2 | m |
| 99 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | nt | 1,38 | m3 |
| 100 | Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | nt | 0,1978 | tấn |
| 101 | Gia công,lắp đặt thép hình cho tấm đan, L50x5 | nt | 0,6938 | tấn |
| 102 | Lắp đặt tấm đan | nt | 76,6667 | cái |
| 103 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | nt | 305,7395 | kg |
| 104 | Vít nở thép F8x80 | nt | 184 | bộ |
| 105 | Bu lông M6x25 | nt | 138 | bộ |
| 106 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | nt | 57,776 | kg |
| 107 | ống nhựa PVC D13 | nt | 15,3333 | m |
| 108 | Đào đất mương cáp, đất cấp 2 | Phần mương cáp B650 chìm - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0625 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 1,725 | m3 |
| 110 | Bê tông M200 mương cáp đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 3,825 | m3 |
| 111 | Gia công,lắp dựng cốt thép mương cáp, F | nt | 0,1356 | tấn |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 7,5 | m3 |
| 113 | Chèn sợi đay tẩm bitum | nt | 3 | m |
| 114 | Bê tông đúc sẵn M200 tấm đan đá 1x2 | nt | 0,7125 | m3 |
| 115 | Gia công,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | nt | 0,1054 | tấn |
| 116 | Gia công,lắp đặt thép hình cho tấm đan, L50x5 | nt | 0,3818 | tấn |
| 117 | Lắp đặt tấm đan | nt | 37,5 | cái |
| 118 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | nt | 108,1 | kg |
| 119 | Vít nở thép F8x80 | nt | 60 | bộ |
| 120 | Bu lông M6x25 | nt | 45 | bộ |
| 121 | Gia công, lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | nt | 18,84 | kg |
| 122 | ống nhựa PVC D13 | nt | 7,5 | m |
| 123 | ống nhựa PVC dy140 vị trí vào nhà điều khiển | Phần lắp đặt ống nhựa mương cáp - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m |
| 124 | ống nhựa PVC dy110 thoát nước mương cáp | nt | 7 | m |
| 125 | Đào đất hố móng , đất cấp 2 | Phần bệ đỡ tủ đấu dây - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 126 | Bê tông bệ đỡ tủ đấu dây, M200 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,234 | m3 |
| 127 | Gia công,lắp dựng cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây, F | nt | 0,0014 | tấn |
| 128 | Gia công,lắp dựng cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây, F | nt | 0,0044 | tấn |
| 129 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | nt | 0,39 | m2 |
| 130 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,285 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 132 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | nt | 11,9 | kg |
| 133 | Vít nở thép F8x80 | nt | 4 | bộ |
| 134 | Bu lông thép F10x150 | nt | 8 | bộ |
| 135 | Đào đất hố móng , đất cấp 2 | Phần bệ đỡ tủ điều kiển máy cắt 110kV - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | m3 |
| 136 | Bê tông bệ đỡ tủ điều khiển máy cắt, M200 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,1957 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,339 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 139 | Tấm tôn hoa 1050x350x1 | nt | 5,78 | kg |
| 140 | Bu lông nở thép F8x80 | nt | 8 | bộ |
| 141 | Bu lông M16x300 | nt | 4 | bộ |
| 142 | Đào đất hố móng , đất cấp 2 | Phần bệ đỡ sàn thao tác máy cắt 110kV - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 143 | Bê tông móng vữa M200 đá 1x2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 1,02 | m3 |
| 144 | Bu lông nở thép M12x200 | nt | 12 | bộ |
| 145 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 7,68 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 147 | Thu gom đá nền trạm | Phần thu gom rãi đá nền trạm - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 148 | Rải lại đá nền trạm | nt | 72,5 | m3 |
| 149 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | nt | 66,2 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đá thải ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 151 | Đào nền , đất cấp 2 | Phần hoàn trả nền bê tông - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m3 |
| 152 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0,98 | nt | 14,75 | m3 |
| 153 | Rải tấm vải bạt dứa | nt | 59 | m2 |
| 154 | Đổ bê tông đường M200, đá 1x2, dày 100 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 5,9 | m3 |
| 155 | Khe co dãn rộng 2cm,chèn kín bằng sợ đay tẩm bi tum | nt | 24 | m |
| 156 | Đào khuôn đường, đất cấp 2 | Phần hoàn trả đường asphalt, vỉ hè, thanh vỉa hè - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 157 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 | nt | 2,5 | m3 |
| 158 | Đổ đá dăm cấp phối loại I, dày 200 | nt | 2 | m3 |
| 159 | Lớp nhựa thấm bám 1,0 kg/m2 | nt | 10 | m2 |
| 160 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | nt | 10 | m2 |
| 161 | Lớp nhựa thấm bám 0,5 kg/m2 | nt | 10 | m2 |
| 162 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | nt | 10 | m2 |
| 163 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,26 | m3 |
| 164 | Lắp đặt thanh vỉa | nt | 21 | cái |
| 165 | Đệm cát vàng tạo phẳng dày 50mm | nt | 0,95 | m3 |
| 166 | Lát gạch vỉa hè | nt | 19 | m2 |
| 167 | Bể inox 1m3 | nt | 1 | bể |
| 168 | Hoàn trả ống cống thoát nước Dy200 | nt | 9 | m |
| 169 | Hoàn trả ống thoát dầu Dy200 | nt | 3,5 | m |
| 170 | Gia công cột thép CT1-15 | Kết cấu thép mạ kẽm cột thép CT1-15 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.049,76 | kg |
| 171 | Lắp dựng cột thép CT1-15 | nt | 5,2518 | tấn |
| 172 | Gia công xà thép XT1-10 | Kết cấu thép mạ kẽm xà XT1-10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.204,84 | kg |
| 173 | Lắp dựng xà thép XT1-10 | nt | 1,253 | tấn |
| 174 | Gia công thép cho kim thu sét | Kết cấu thép mạ kẽm kim thu sét - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,32 | kg |
| 175 | Bu lông M14*50 | nt | 32 | cái |
| 176 | Lắp kim thu sét | nt | 4 | cái |
| D | Xây dựng TBA 220kV Vân trì | |||
| 1 | Phá dỡ tường 220mm đi mương cáp | Phần phá dỡ - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mương bê tông đi cáp | nt | 1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng trụ đỡ tụ bù MĐT-110 - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,08 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 2,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột, M200 đá 1x2 R | nt | 9,2 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2, đợt 2 (bao gồm công tác ván khuôn) | nt | 0,1 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0959 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,712 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 64 | kg |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 56,8113 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Phần móng thang cáp - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | nt | 0,13 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cột vữa M200 đá 1x2 R | nt | 0,32 | m3 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, F | nt | 0,0027 | tấn |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép móng,F | nt | 0,0121 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt bulông neo | nt | 16 | kg |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,7878 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | nt | 1 | lô |
| 21 | Bu lông M12x75 | nt | 32 | bộ |
| 22 | Bu lông M8x12 | nt | 60 | bộ |
| 23 | Thu gom đá nền trạm | Phần thu gom tải đá nền trạm - Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | Rải lại đá nền trạm | nt | 6 | m3 |
| 25 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | nt | 1,8 | m3 |
| 26 | Gia công giàn tụ TB01 | Phần kết cấu thép mạ kẽm gia công - Giàn tụ TB01- Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,12 | kg |
| 27 | Lắp dựng giàn tụ TB01 | nt | 0,4941 | tấn |
| 28 | Gia công giàn tụ TB02 | Phần kết cấu thép mạ kẽm gia công - Trụ+Giàn tụ TB02- Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,56 | kg |
| 29 | Lắp dựng giàn tụ TB02 | nt | 0,8066 | tấn |
| 30 | Gia công thang cáp | Phần kết cấu thép mạ kẽm gia công - thang cáp- Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,75 | kg |
| 31 | Lắp dựng thang cáp | nt | 0,2493 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.262E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa/cải tạo hoặc xây lắp mới trong trạm biến áp (trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên);- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 7 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) hạng II trở lên.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên (hoặc 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 35kV trở lên) trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi