Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220659-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 11:35:00 đến ngày 2022-02-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,584,655,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trung tâm văn hóa phường Mỏ Chè
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xây Dựng VN ASEAN; Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên,Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng.JSC; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,161100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,492m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,2124100m2
4Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,219100m2
5Cốt thép móng, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2697tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2617tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,822tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7448tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,8622tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1188tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,925m3
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60,8382m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75.Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,3866m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,1735m3
15Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,484100m2
16Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3837tấn
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,5494100m3
18Mua đất về đắp công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT567,7891m3
19Ván khuôn cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,9137100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,3294tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,5493tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,7739tấn
23Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,8086m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,704100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,4149tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,9384tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,5232tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT41,9668m3
29Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,0511100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,8946tấn
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT56,7982m3
32Ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,469100m2
33Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3397tấn
34Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2608tấn
35Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,1141m3
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,8722100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,8286100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT18,0718100m2
39Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,0885m3
40Đào móng hố gaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,6922m3
41Bê tông móng, M150, đá 1x2.Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,4748m3
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,395m3
43Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75.Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,116m3
44Ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3313100m2
45Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2324tấn
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2.Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,6592m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT141cấu kiện
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75.Theo HSTK, Chương V. E-HSMT136,95m2
49Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,9027m3
50Đào đất móng bồn hoa, tam cấpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,1755m3
51Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,7252m3
52Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28,3453m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,9173m3
54Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0277100m2
55Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0214tấn
56Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3043m3
57Đắp đất nền ram dốcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,0889m3
58Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6035m3
59Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,245m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT58,4014m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27,837m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT27,837m2
63Lan can đường dốc bằng Inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT126,4867kg
64Ốp gạch gốm kẻ sọc 600x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,0425m2
65Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,2375m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,8839m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,8839m2
68Đất màu đổ vào bồn hoa (bao gồm cả công san gạt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9m3
69Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,441100m3
70Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35,9067m3
71Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT43,4695m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,5248m2
73Lát gạch giả gỗ 600x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT82,581m2
74Ốp gạch giả gỗ 600x150mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,058m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT249,2186m2
76Sơn nền Epoxy (Thành phẩm theo quy chuẩn-Cả nhân công và vật liệu và mài nhẵn mặt sàn trước khi sơn)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT286,9464m2
77Cắt khe co giãn nền hội trườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15,210m
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,896m2
79Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,1619m2
80Ốp tường WC gạch 300x600mm, VXM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT68,397m2
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT160,4893m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,7009m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT39,5115m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,5016m3
85Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,9695m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.172,598m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT185,0151m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT177,408m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.535,0211m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT824,828m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT74,5766m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT899,4046m2
93Trần thạch cao tiêu âm (Thành phẩm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT247,2768m2
94Trần thạch cao khung chìmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT249,2338m2
95Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao.Theo HSTK, Chương V. E-HSMT496,5106m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT249,2338m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT249,2338m2
98Miết mạch tường gạch loại lõmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT307m2
99Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1722m3
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,327tấn
101Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,327tấn
102Bu lông M22; L=700Theo HSTK, Chương V. E-HSMT72cái
103Gia công giằng mái thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5232tấn
104Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5232tấn
105Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9226tấn
106Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,9226tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT298,057m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,3346100m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6361100m2
110Tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT105,7m
111Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT358,6852m2
112Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT254,2625m2
113Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT612,9477m2
114Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT222,45m
115Lát gạch lá nem rỗng chống nóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT33,5m2
116Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT46cái
117Cầu chắn rácTheo HSTK, Chương V. E-HSMT46cái
118Cút nhựa D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT46cái
119Ống nhựa D90 thoát nước máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,1100m
120Ống nhựa D60 thoát nước máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,03100m
121SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT72m2
122SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17,04m2
123SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,44m2
124SX LD cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT34,104m2
125SX LD vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT67,728m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1678tấn
127Kính 2 lớp dày 6,38 lắp cửa đi D5Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,704m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,48m2
129Vách ngăn Compact khu vệ sinh (bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,833m2
130SXLD tay vịn người khuyết tật bằng inox 304 - ống D50 dày 1.2mm (1,47kg/m)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,205kg
131Lan can hành lang bằng Inox 304 (Hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT204,9593kg
132SXLD chắn nắng Austrong 132STheo HSTK, Chương V. E-HSMT113,048m2
B CẤP ĐIỆN VÀ THU LÔI CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
2Đèn Led loại 0,6x0,6m - 36W/220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT39bộ
3Đèn Led âm trần D110 16W-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT56bộ
4Đèn Led gắn trần 12W-220VTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23bộ
5Ổ cắm đơn âm tường (Đế âm, mặt che...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25cái
6Công tắc đơn (Đế âm, mặt che...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
7Công tắc đôi (Đế âm, mặt che...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
10Áp tô mát 3 pha 80ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
11Áp tô mát 3 pha 50ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
12Áp tô mát 3 pha 30ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
13Áp tô mát 1 pha 20ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
14Áp tô mát 1 pha 10ATheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT560m
16Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT250m
17Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT150m
18Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
19Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x25mm2+1x16mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
20Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x10mm2 (Dây E)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5m
21Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2 (Dây E)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20m
22Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2 (Dây E)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
23Tủ điện tổng 600x400x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
24Tủ điện 500x400x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
25Xà sứ đầu hồiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Bộ
26Hộp nối dây 150x150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10hộp
27Ống nhựa mềm luồn dây D16Theo HSTK, Chương V. E-HSMT500m
28Ống nhựa mềm luồn dây D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
29Thép hộp 60x30x1,5 mạ kẽmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT101,736kg
30Thép D4 treo xàTheo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
31Gia công hệ khung giằng gia cố treo quạt và đèn panelTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4017tấn
32Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
34Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cọc
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80m
36Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40m
37Cọc đỡ dâyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT80cái
38Lô sứ chân kim thu sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
39Đào rãnh chống sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,14100m3
41Dây nối tiếp địa d10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3m
42Dây nối đất thép 40x4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15m
43Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cọc
44Đào rãnh tiếp địa tủ điện tổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,25m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0525100m3
C BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1959100m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,035100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,8794m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,2415m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,06tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,4609m3
7Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2288m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25,37m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,751m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,121m2
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,1616m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7037m3
13Ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0298100m2
14Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0646tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,25100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
19Tê nhựa hàn PPR DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
20Tê nhựa hàn PPR DN40x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
21Tê nhựa hàn PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
22Tê nhựa ren PPR DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
23Tê nhựa ren PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
24Cút nhựa hàn PPR DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
25Cút nhựa hàn PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
26Cút nhựa hàn PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
27Cút nhựa hàn PPR DN40x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
28Cút nhựa hàn PPR DN40x25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
29Cút nhựa ren PPR DN25x20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
30Cút nhựa ren PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
31Cút nhựa ren PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
32Van phao PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
33Van xả téc PPR DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
34Van khóa PPR DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
35Van khóa PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
36Rắc co nhựa PPR DN25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
37Rắc co nhựa PPR DN40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
38ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7100m
39ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2100m
40ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1100m
41ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,04100m
42Tê kiểm tra UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
43Tê nhựa xiên UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
44Cút nhựa xiên UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25cái
45Tê nhựa vuông UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
46Tê nhựa vuông UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
47Tê nhựa vuông UPVC D110x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
48Tê nhựa vuông UPVC D90x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
49Cút nhựa vuông UPVC D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
50Cút nhựa vuông UPVC D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
51Cút nhựa vuông UPVC D90x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
52Cút nhựa vuông UPVC D110x34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
53Cút nhựa vuông UPVC D76Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
54Cút nhựa vuông UPVC D34Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
55Ống tránh D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
56Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
57Lắp đặt vòi vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5bộ
58Lô giấy inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
61Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
63Lắp đặt van xả tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
64Vòi xả PPR DN20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
66Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
67Hộp đựng bình cứu hỏaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3hộp
68Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bình
69Bình khí chữa cháy CO2 loại 5KgTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bình
70Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3bộ
D SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc, vận chuyển, san đất hữu cơTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,3484100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,8292100m3
3Mua đất về đắp công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.434,9319m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V. E-HSMT148,38m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4838100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4946100m3
7Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT98,92m3
8Lát gạch Tezzarro kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT928m2
9Đào móng bồn hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13,1456m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6432m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,5564m3
12Đắp đất bồn hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,795m3
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu ghi xám kích thước 60x240mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT48,269m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,27m2
15Đất màu đổ vào bồn hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,795m3
16Đổ đất vào bồn hoaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,795m3
E CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1423100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7285m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0432100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0176tấn
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,2541m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,8001m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4738m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0997100m3
9Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,5738m3
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,86m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT21,153m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,153m2
13Bộ chữ " ỦY BAN NHÂN NHÂN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG" chất liệu inox uốn thành chữ nổi cao 10cm sơn tĩnh điện theo màu. Không sáng đènTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Bộ
14Bộ chữ "TRUNG TÂM VĂN HÓA PHƯỜNG MỎ CHÈ" chất liệu inox uốn thành chữ nổi cao 17cm sơn tĩnh điện theo màu. Không sáng đènTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Bộ
15Lắp đặt Cổng tự động INOX 304, chiều cao 1,6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9m
16Động cơ điện đồng bộ theo cổng (Đã bao gồm điều khiển từ xa)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2Bộ
17Đường ray dẫn hướng bằng thép đặcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11md
18Cổng phụ làm bằng Inox 304 (Cả công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT92,3127kg
19Bản lề InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
20Khóa + Chốt cổngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1Bộ
21Đào móng hàng ràoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,5881100m3
22Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,5635m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,7137m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30,6573m3
25Ván khuôn móng dàiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6228100m2
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,3161tấn
27Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,1381m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,9955100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,1336m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,7223m3
31Ván khuôn giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1479100m2
32Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,0738tấn
33Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,0494m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT182,214m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,1856m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT196,3996m2
37Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,3124m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,692m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT78,0384m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT120,96m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT198,9984m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,1215tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT93,48m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76,2432m2
45Kẻ chỉ âm rộng 20 sâu 10Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54m
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26,04m2
2Công tháo dỡ quạt trần, bóng điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2công
3Tháo dỡ mái bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT125,4m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,28tấn
5Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT94,0984m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,2473m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK, Chương V. E-HSMT56,0793m3
8Đào xúc đấtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6384100m3
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,6672100m2
10Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT127,1666m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy lu Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
12 Vận thăng hoặc máy tời Còn sử dụng tốt1
13 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->