Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 11:35:00 đến ngày 2022-02-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,584,655,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trung tâm văn hóa phường Mỏ Chè 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,161 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,492 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,2124 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,219 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2697 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2617 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7448 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,8622 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1188 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,925 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60,8382 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,3866 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,1735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3837 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,5494 | 100m3 |
| 18 | Mua đất về đắp công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 567,7891 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9137 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,3294 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,5493 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7739 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,8086 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,704 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,4149 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,9384 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,5232 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41,9668 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,0511 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,8946 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56,7982 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,1141 | m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,8722 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,8286 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,0718 | 100m2 |
| 39 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,0885 | m3 |
| 40 | Đào móng hố ga | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,6922 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 1x2. | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,4748 | m3 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,395 | m3 |
| 43 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75. | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 44 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3313 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2. | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,6592 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 136,95 | m2 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,9027 | m3 |
| 50 | Đào đất móng bồn hoa, tam cấp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,1755 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,7252 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,3453 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,9173 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3043 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền ram dốc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,0889 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6035 | m3 |
| 59 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,245 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58,4014 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,837 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27,837 | m2 |
| 63 | Lan can đường dốc bằng Inox 304 (Bao gồm cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 126,4867 | kg |
| 64 | Ốp gạch gốm kẻ sọc 600x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,0425 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,2375 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,8839 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,8839 | m2 |
| 68 | Đất màu đổ vào bồn hoa (bao gồm cả công san gạt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,441 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,9067 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,4695 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,5248 | m2 |
| 73 | Lát gạch giả gỗ 600x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 82,581 | m2 |
| 74 | Ốp gạch giả gỗ 600x150mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,058 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 249,2186 | m2 |
| 76 | Sơn nền Epoxy (Thành phẩm theo quy chuẩn-Cả nhân công và vật liệu và mài nhẵn mặt sàn trước khi sơn) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 286,9464 | m2 |
| 77 | Cắt khe co giãn nền hội trường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,2 | 10m |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,896 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, VXM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,1619 | m2 |
| 80 | Ốp tường WC gạch 300x600mm, VXM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 68,397 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 160,4893 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,7009 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39,5115 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,5016 | m3 |
| 85 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,9695 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.172,598 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 185,0151 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 177,408 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.535,0211 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 824,828 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 74,5766 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 899,4046 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao tiêu âm (Thành phẩm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 247,2768 | m2 |
| 94 | Trần thạch cao khung chìm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 249,2338 | m2 |
| 95 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 496,5106 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 249,2338 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 249,2338 | m2 |
| 98 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 307 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1722 | m3 |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,327 | tấn |
| 101 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,327 | tấn |
| 102 | Bu lông M22; L=700 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| 103 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5232 | tấn |
| 104 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5232 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9226 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,9226 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 298,057 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp 3 lớp dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,3346 | 100m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6361 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 105,7 | m |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 358,6852 | m2 |
| 112 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 254,2625 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 612,9477 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 222,45 | m |
| 115 | Lát gạch lá nem rỗng chống nóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,5 | m2 |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 118 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 119 | Ống nhựa D90 thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 120 | Ống nhựa D60 thoát nước mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 121 | SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 8,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72 | m2 |
| 122 | SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 123 | SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 124 | SX LD cửa sổ nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 8,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,104 | m2 |
| 125 | SX LD vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 67,728 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 127 | Kính 2 lớp dày 6,38 lắp cửa đi D5 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 129 | Vách ngăn Compact khu vệ sinh (bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,833 | m2 |
| 130 | SXLD tay vịn người khuyết tật bằng inox 304 - ống D50 dày 1.2mm (1,47kg/m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,205 | kg |
| 131 | Lan can hành lang bằng Inox 304 (Hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 204,9593 | kg |
| 132 | SXLD chắn nắng Austrong 132S | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 113,048 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN VÀ THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led loại 0,6x0,6m - 36W/220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 39 | bộ |
| 3 | Đèn Led âm trần D110 16W-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56 | bộ |
| 4 | Đèn Led gắn trần 12W-220V | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đơn âm tường (Đế âm, mặt che...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Công tắc đơn (Đế âm, mặt che...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Công tắc đôi (Đế âm, mặt che...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Áp tô mát 3 pha 80A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Áp tô mát 3 pha 50A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 30A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Áp tô mát 1 pha 20A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 10A | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 560 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 3x25mm2+1x16mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x10mm2 (Dây E) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2 (Dây E) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2 (Dây E) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Tủ điện tổng 600x400x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện 500x400x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Xà sứ đầu hồi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Hộp nối dây 150x150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 27 | Ống nhựa mềm luồn dây D16 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 28 | Ống nhựa mềm luồn dây D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 29 | Thép hộp 60x30x1,5 mạ kẽm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 101,736 | kg |
| 30 | Thép D4 treo xà | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 31 | Gia công hệ khung giằng gia cố treo quạt và đèn panel | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 32 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 37 | Cọc đỡ dây | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| 38 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đào rãnh chống sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 41 | Dây nối tiếp địa d10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | m |
| 42 | Dây nối đất thép 40x4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 44 | Đào rãnh tiếp địa tủ điện tổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1959 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,8794 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,2415 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,4609 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2288 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25,37 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,751 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,121 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,1616 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7037 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Tê nhựa hàn PPR DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa hàn PPR DN40x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa hàn PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa ren PPR DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa ren PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút nhựa hàn PPR DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa hàn PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Cút nhựa hàn PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cút nhựa hàn PPR DN40x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cút nhựa hàn PPR DN40x25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cút nhựa ren PPR DN25x20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Cút nhựa ren PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Cút nhựa ren PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van phao PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Van xả téc PPR DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Van khóa PPR DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Van khóa PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR DN40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 39 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 41 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 42 | Tê kiểm tra UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê nhựa xiên UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Cút nhựa xiên UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Tê nhựa vuông UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Tê nhựa vuông UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Tê nhựa vuông UPVC D110x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa vuông UPVC D90x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cút nhựa vuông UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Cút nhựa vuông UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cút nhựa vuông UPVC D90x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Cút nhựa vuông UPVC D110x34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Cút nhựa vuông UPVC D76 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cút nhựa vuông UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Ống tránh D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 58 | Lô giấy inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Vòi xả PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 67 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bình |
| 69 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 5Kg | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 70 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| D | SAN NỀN + SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc, vận chuyển, san đất hữu cơ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,3484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,8292 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.434,9319 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 148,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4838 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4946 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 98,92 | m3 |
| 8 | Lát gạch Tezzarro kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 928 | m2 |
| 9 | Đào móng bồn hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,1456 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6432 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,5564 | m3 |
| 12 | Đắp đất bồn hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,795 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ màu ghi xám kích thước 60x240mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 48,269 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,27 | m2 |
| 15 | Đất màu đổ vào bồn hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,795 | m3 |
| 16 | Đổ đất vào bồn hoa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,795 | m3 |
| E | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1423 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7285 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,2541 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,8001 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4738 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0997 | 100m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,5738 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,153 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,153 | m2 |
| 13 | Bộ chữ " ỦY BAN NHÂN NHÂN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG" chất liệu inox uốn thành chữ nổi cao 10cm sơn tĩnh điện theo màu. Không sáng đèn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ chữ "TRUNG TÂM VĂN HÓA PHƯỜNG MỎ CHÈ" chất liệu inox uốn thành chữ nổi cao 17cm sơn tĩnh điện theo màu. Không sáng đèn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Cổng tự động INOX 304, chiều cao 1,6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Động cơ điện đồng bộ theo cổng (Đã bao gồm điều khiển từ xa) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Đường ray dẫn hướng bằng thép đặc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | md |
| 18 | Cổng phụ làm bằng Inox 304 (Cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 92,3127 | kg |
| 19 | Bản lề Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Khóa + Chốt cổng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Đào móng hàng rào | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,5881 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,5635 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,7137 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,6573 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6228 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,3161 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,1381 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,9955 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,1336 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,7223 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1479 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,0494 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 182,214 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,1856 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 196,3996 | m2 |
| 37 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,3124 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,692 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 78,0384 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 198,9984 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,1215 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 93,48 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,2432 | m2 |
| 45 | Kẻ chỉ âm rộng 20 sâu 10 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54 | m |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,04 | m2 |
| 2 | Công tháo dỡ quạt trần, bóng điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 94,0984 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,2473 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 56,0793 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6384 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,6672 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 127,1666 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi