Gói thầu: Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Long An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212276-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| Tên gói thầu | Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của VNPT Net2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:28:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218721E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thực hiện các dịch vụ lắp đặt, phát sóng, hòa mạng thiết bị vô tuyến 2G, 3G hoặc 4G Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 751.034.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy định vị | |
| - Đặc điểm thiết bị | GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy bộ đàm 5W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phát 5W |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | VOM |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đo chất lượng cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Do hệ số sóng đứng Feeder |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy đo khoảng cách (80m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo được tối đa 80m |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở suất của đất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đo vùng phủ sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo vùng phủ sóng mạng 3G-4G |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Laptop |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Long An Thu hồi và Reused các trạm 3G/4G tại Long An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của VNPT Net2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ 5.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Long – Giám đốc Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ Outdoor 3G/4G | |||
| 1 | Tháo dỡ dây Jumber outdoor ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038 | sợi |
| 2 | Tháo dỡ dây Feeder ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị RRU ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | khối |
| 4 | Tháo dở cáp nguồn ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593 | 10m |
| 5 | Tháo dở cáp quang ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | 10m |
| 6 | Tháo dở cáp mass ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ bảng đồng outdoor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| B | Đóng gói thiết bị | |||
| 1 | Đóng gói thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | trạm |
| C | Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) lên xe tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ trạm BTS ra xe tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| D | Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ xe tải vào kho | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) từ xe tải xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ xe tải vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| E | Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) lên xe tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ trạm BTS ra xe tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cấu kiện |
| F | Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) từ xe tải xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ xe tải vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | cấu kiện |
| G | Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) lên xe tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ trạm BTS ra xe tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| H | Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused | |||
| 1 | Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) từ xe tải xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ xe tải vào kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cấu kiện |
| I | Khảo sát trạm Reused | |||
| 1 | Khảo sát trạm Reused vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | trạm |
| 2 | Khảo sát trạm Reused vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trạm |
| 3 | Khảo sát trạm Reused vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trạm |
| J | Lắp đặt outdoor 3G4G | |||
| 1 | Lắp đặt Anten ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cây |
| 2 | Lắp đặt Anten ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 3 | Lắp đặt Anten ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Lắp đặt dây jumper ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | sợi |
| 5 | Lắp đặt dây jumper ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | sợi |
| 6 | Lắp đặt dây jumper ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | sợi |
| 7 | Lắp đặt thiết bị RRU ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | khối |
| 8 | Lắp đặt thiết bị RRU ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | khối |
| 9 | Lắp đặt thiết bị RRU ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | khối |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 10m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp quang ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp quang ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 10m |
| 16 | Lắp đặt cáp mass ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cáp mass ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 18 | Lắp đặt cáp mass ở độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10m |
| 19 | Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | trạm |
| 23 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trạm |
| 24 | Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trạm |
| K | Vận chuyển từ trạm tháo về nhập kho Net2 | |||
| 1 | Feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 2 | RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 3 | Cấu kiện khác : Jumper, cáp quang, nguồn, mass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| L | Vận chuyển từ trạm tháo đến trạm resued | |||
| 1 | Anten, Bum, gá anten, gá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 2 | RRU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cấu kiện |
| 3 | Cấu kiện khác : Jumper, cáp quang, nguồn, mass | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
| M | Vận chuyển từ kho đến trạm resued | |||
| 1 | Anten, Bum, gá anten, gá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 2 | Cấu kiện khác : jumper, vật tư phụ, băng keo , cao su non…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218721E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về thực hiện các dịch vụ lắp đặt, phát sóng, hòa mạng thiết bị vô tuyến 2G, 3G hoặc 4G Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 751.034.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) | 1 | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) | 2 | Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan 1kW | Công suất 1kW | 6 |
| 2 | Máy định vị | GPS | 6 |
| 3 | Máy bộ đàm 5W | Công suất phát 5W | 6 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | VOM | 6 |
| 5 | Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn | Loại 3 tấn | 6 |
| 6 | Máy đo chất lượng cáp | Do hệ số sóng đứng Feeder | 6 |
| 7 | Máy đo khoảng cách (80m) | Đo được tối đa 80m | 6 |
| 8 | Máy đo điện trở suất của đất | đo điện trở suất của đất | 6 |
| 9 | Máy đo vùng phủ sóng | Máy đo vùng phủ sóng mạng 3G-4G | 6 |
| 10 | Máy in | Máy in | 6 |
| 11 | Máy tính | Laptop | 6 |
| 12 | Ô tô vận chuyển | Trọng tải tối thiểu 2 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi