Gói thầu: Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Long An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212276-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
Tên gói thầu Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Long An
Số hiệu KHLCNT 20220146829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của VNPT Net2
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-14 11:28:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,072,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218721E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thực hiện các dịch vụ lắp đặt, phát sóng, hòa mạng thiết bị vô tuyến 2G, 3G hoặc 4G
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 751.034.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy định vị
- Đặc điểm thiết bị GPS
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy bộ đàm 5W
- Đặc điểm thiết bị Công suất phát 5W
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị VOM
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đo chất lượng cáp
- Đặc điểm thiết bị Do hệ số sóng đứng Feeder
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy đo khoảng cách (80m)
- Đặc điểm thiết bị Đo được tối đa 80m
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đo vùng phủ sóng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vùng phủ sóng mạng 3G-4G
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Máy in
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy tính
- Đặc điểm thiết bị Laptop
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Thu hồi và Reused các trạm 3G 4G tại Long An
Thu hồi và Reused các trạm 3G/4G tại Long An
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của VNPT Net2
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM). - Điên thoại:028.38666636; - fax: 028.38666628.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM HẠ TẦNG MẠNG MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: Số 224 Đường Thành Thái, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ 5.Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt thực hiện gói thầu .
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng (địa chỉ: 224 Thành Thái, Phường 14, Quận 10, TP.HCM).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Long – Giám đốc Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng Địa chỉ : 224 Thành Thái, P.14, Q.10, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38666636, Fax: 028.38666628
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ Outdoor 3G/4G
1Tháo dỡ dây Jumber outdoor ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1.038sợi
2Tháo dỡ dây Feeder ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V10810m
3Tháo dỡ thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V354khối
4Tháo dở cáp nguồn ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1.59310m
5Tháo dở cáp quang ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1.77010m
6Tháo dở cáp mass ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V24410m
7Tháo dỡ bảng đồng outdoorMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
B Đóng gói thiết bị
1Đóng gói thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V61trạm
C Bốc dỡ - Vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải
1Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) lên xe tảiMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
2Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ trạm BTS ra xe tảiMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
D Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ xe tải vào kho
1Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) từ xe tải xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
2Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ xe tải vào khoMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
E Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ trạm tháo ra xe tải
1Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) lên xe tảiMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
2Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ trạm BTS ra xe tảiMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
F Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) từ xe tải xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
2Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ xe tải vào khoMô tả kỹ thuật theo chương V441cấu kiện
G Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ kho ra xe tải
1Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) lên xe tảiMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
2Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ trạm BTS ra xe tảiMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
H Bốc dỡ - vận chuyển thiết bị từ xe tải vào trạm reused
1Bốc dỡ các thiết bị (Anten, tủ BTS, dây feeder, dây nguồn, ...) từ xe tải xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
2Vận chuyển thủ công các thiết bị khác (dây nguồn …) từ xe tải vào khoMô tả kỹ thuật theo chương V132cấu kiện
I Khảo sát trạm Reused
1Khảo sát trạm Reused vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V41trạm
2Khảo sát trạm Reused vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6trạm
3Khảo sát trạm Reused vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
J Lắp đặt outdoor 3G4G
1Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V135cây
2Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
3Lắp đặt Anten ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V12cây
4Lắp đặt dây jumper ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V738sợi
5Lắp đặt dây jumper ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V108sợi
6Lắp đặt dây jumper ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V72sợi
7Lắp đặt thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V246khối
8Lắp đặt thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V36khối
9Lắp đặt thiết bị RRU ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V24khối
10Lắp đặt cáp nguồn ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1.10710m
11Lắp đặt cáp nguồn ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V16210m
12Lắp đặt cáp nguồn ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V10810m
13Lắp đặt cáp quang ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1.23010m
14Lắp đặt cáp quang ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V18010m
15Lắp đặt cáp quang ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V12010m
16Lắp đặt cáp mass ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V16410m
17Lắp đặt cáp mass ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V2410m
18Lắp đặt cáp mass ở độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V1610m
19Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
20Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt bảng đồng outdoor-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V41trạm
23Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V6trạm
24Kiểm tra, dán nhãn, đánh dấu các hướng sector-vùng 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4trạm
K Vận chuyển từ trạm tháo về nhập kho Net2
1FeederMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
2RRUMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
3Cấu kiện khác : Jumper, cáp quang, nguồn, massMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
L Vận chuyển từ trạm tháo đến trạm resued
1Anten, Bum, gá anten, gá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
2RRUMô tả kỹ thuật theo chương V306cấu kiện
3Cấu kiện khác : Jumper, cáp quang, nguồn, massMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
M Vận chuyển từ kho đến trạm resued
1Anten, Bum, gá anten, gá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
2Cấu kiện khác : jumper, vật tư phụ, băng keo , cao su non….Mô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218721E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng về thực hiện các dịch vụ lắp đặt, phát sóng, hòa mạng thiết bị vô tuyến 2G, 3G hoặc 4G
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 751.034.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
2 Quản lý kỹ thuật (tại trụ sở) 1 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
3 Quản lý kỹ thuật (tại hiện trường) 2 Đại học ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
4 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 3 Tối thiểu Cao đẳng ngành kỹ thuật điện tử; thông tin; viễn thông, tin học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan 1kW Công suất 1kW6
2 Máy định vị GPS6
3 Máy bộ đàm 5W Công suất phát 5W6
4 Đồng hồ vạn năng VOM6
5 Ròng rọc hoặc tời kéo 3 tấn Loại 3 tấn6
6 Máy đo chất lượng cáp Do hệ số sóng đứng Feeder6
7 Máy đo khoảng cách (80m) Đo được tối đa 80m6
8 Máy đo điện trở suất của đất đo điện trở suất của đất6
9 Máy đo vùng phủ sóng Máy đo vùng phủ sóng mạng 3G-4G6
10 Máy in Máy in6
11 Máy tính Laptop6
12 Ô tô vận chuyển Trọng tải tối thiểu 2 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->