Gói thầu: Gói thầu SCL2022: Sửa chữa nhà điều hành truyền tải điện Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL2022: Sửa chữa nhà điều hành truyền tải điện Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 11:27:00 đến ngày 2022-02-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,045,767,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568651765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732. 037.490 VND (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.037.490 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.074.980 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công trong điều kiện trụ sở vẫn đang làm việc, điều hành các hoạt động sản xuất;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 732. 037.490 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.037.490 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.074.980 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCL2022: Sửa chữa nhà điều hành truyền tải điện Hà Nội Công trình: Sửa chữa nhà điều hành truyền tải điện Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc – Trúc Bạch – Ba Đình – Hà Nội
Điện thoại : 024.22100253 Fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty truyền tải điện 1 Số 15 –Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Hà Nội - Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ: số 5 Lương Yên – Phường Bạch Đằng – Hai Bà Trưng Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Phòng ĐTXD PTC1: 0989099674 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ nhà điều hành | |||
| 1 | Phá bỏ lớp gạch lát nền cũ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 747,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường cũ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 353,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 242,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung nhôm kính | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 31,53 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch bằng thủ công | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhà | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 55,53 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (gương soi, vòi hoa sen) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo bỏ hệ thống đường ống cấp, thoát nước và hệ thống điện nhà WC nam, nữ cũ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 14 | Tháo dỡ bóng đèn cũ cho khu WC, hành lang trước khu WC và phòng thờ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Tháo bỏ quạt thông gió bị hỏng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải thủ công cự ly 30m | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 73,94 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 10km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,7394 | 100m3 |
| B | Phần phá dỡ cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng máy | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly 10km | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| C | Phần sửa chữa, cải tạo nhà điều hành | |||
| 1 | Xây tường 110 bằng gạch chỉ vữa XM M100 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4,233 | m3 |
| 2 | Xây tường ≤330 bằng gạch chỉ vữa XM M100 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng tường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0199 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng tường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Trát tường trong VXM M75 dày 2cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 53,39 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng Sikaproof Membrane | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 281,7 | m2 |
| 8 | Trát tường trong VXM M100 dày 2cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 242,94 | m2 |
| 9 | Láng nền VXM M100 dày 2cm | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 38,76 | m2 |
| 10 | Lát gạch nền gạch Granite KT 600x600, vữa M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 696,51 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x600, vữa M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 67,97 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 51,39 | m2 |
| 13 | Ốp tường nhà WC bằng gạch ceramic 300x600, vữa M75 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 258,75 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp , kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ô thoáng, vách nhôm định hình Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trần thạch cao tấm thả KT(500*500)mm khu WC nam, nữ các tầng (bằng diện tích lát nền nhà vệ sinh) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 55,53 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm Compax HPL cao 2m và cao 1,3m, dày 20mm làm vách ngăn, cửa khu WC nam (bao gồm đầy đủ phụ kiện): | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 39,1 | m2 |
| 18 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Joton | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 30,44 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led 48W | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D110 bằng phương pháp dán keo | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cút Tiền phong Ф110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tê Ф110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y Ф110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt chếch Ф110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D90 bằng phương pháp dán keo | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 Tiền phong Ф90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tê thu 90-42-90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tê Ф90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt chữ Y Ф90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt chếch Ф90 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D42 bằng phương pháp dán keo | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cút góc 90 Tiền phong Ф42 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt tê Ф42 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt tê thu 42-90-42 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PPR D50 bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PPR D40 bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PPR D32 bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PPR D25 bằng phương pháp hàn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt van PPR 50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cút chịu nhiệt Ф50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt chếch chịu nhiệt Ф50 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt van PPR 25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 50-25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 40-25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt côn thu 32-25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cút chịu nhiệt Ф25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt chếch chịu nhiệt Ф25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cút chịu nhiệt ren trong Ф25 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Cửa kiểm tra DN76 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Cửa kiểm tra DN110 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Đai vít neo giữ ống Inox | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 52 | Lắp đặt thoát sàn chống mùi, chống tràn ngược: | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thông hơiPVC D76 bằng phương pháp dán keo | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 56 | Lắp đặt đế âm tường | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đơn | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 20A | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam (xả cảm ứng) | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt thông gió | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| D | Phần sửa chữa, cải tạo cột cờ | |||
| 1 | Đổ bê tông lót M150 đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ D12 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 3 | Ván khuôn trụ | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ M200 đá 1x2 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | Bu lông M20x500 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Ốp đá Granite dày 03cm bệ cột cờ: (2,7*0,6)+(2,7+0,6)*2*0,3 | Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568651765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732. 037.490 VND (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.037.490 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.074.980 VNDHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây lắp thi công trong điều kiện trụ sở vẫn đang làm việc, điều hành các hoạt động sản xuất;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 732. 037.490 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.037.490 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.464.074.980 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường: | 1 | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi