Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207568-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220156589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:18:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,259,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.981.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.944.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa hoặc nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng cục bộ nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km259 -:- Km264, QL.32, tỉnh Yên Bái.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn KHKT xây dựng công trình giao thông. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái, số điện thoại 02163.818.128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. - Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.8357.1444 Fax: 04.8357.1440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1Chi phí thuế tài nguyên, môi trường1Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật384,06m3
2Đắp nền đường K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật301,36m3
3Đào rãnh đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật328,97m3
4Đào khuôn đường đất C3Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.741,23m3
5Đào xử lý rạn nứt h=7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật925,2m2
6Hoàn trả hiện trạng đường cũ bằng BTN R25, h=7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật925,2m2
7Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.491,99m2
8Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22.041,96m2
9Tưới nhũ tương dính bám lớp dưới 0,5kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.491,99m2
10Thảm mặt đường BTN C12.5, h = 6cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27.533,95m2
11Bù vênh BTN C12.5Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật277,64m3
12Bù vênh BTNR 25Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật312m3
C GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG BTXM
1Gia cố lề đường BTXM M250 dày 24cm, móng CPĐD loại 2 dày 15cm, đáy lót nilonHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.658,99m2
2Cắt khe bê tôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.872,01md
3Láng gia cố bằng BTXM M150, dày 10cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật24m3
D RÃNH HÌNH THANG LẮP
1Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm.Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật843,16md
E RÃNH HÌNH CHỮ NHẬT
1Rãnh hình chữ nhật đổ tại chỗ bằng BTXM M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,17md
F CỐNG LỐI RẼ ĐÚC SẴN LẮP GHÉP
1Cống lối rẽ lắp ghép bằng BTCT M250 (P21, Km260+315) trái tuyếnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4md
2Cống lối rẽ lắp ghép bằng BTCT M250 (Cọc 56, Km260+643) trái tuyếnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10md
G XÂY CƠI TƯỜNG ĐẦU CỐNG + XÂY CƠI THÀNH RÃNH + SỬA THÀNH RÃNH
1Xây cơi tường đầu cống BTXM M250 (Km259+073; Km259+793; Km260+694; Km261+540; Km261+714; Km262+321 (trái tuyến).Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,81m3
2Xây cơi thành rãnh BTXM M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,14m3
3Sửa thành rãnh bị vỡ hỏng BTXM M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
H SỬA HỐ THU CỐNG
1Sửa hố thu cống thoát nước BTXM M200 (Cọc 45, Km260+307)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
2Đá dăm đệm móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
I TƯỜNG KÈ ĐẦU CỐNG
1Tường kè chắn đất đầu cống BTXM M200 (Cọc P2+4m, Km259+39; Cọc 35, Km260+148; Cọc 58, Km260+681; Cọc 37, Km162+625)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,82m3
2Đào móng kèHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,14m3
3Đắp trả móng kèHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,93m3
J HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn vạch kẻ đường (Vạch 1.1; vạch 4.4) dày 2mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật244,76m2
2Sơn vạch gờ giảm tốc dày 5mmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật81m2
3Tháo dỡ đinh phản quang cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật686cái
4Lắp đặt lại đinh phản quang cũ (tận dụng)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật480cái
5Lắp đặt đinh phản quang mới (bổ sung)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật206cái
6Biển báo tam giácHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31biển
7Biển phụ S.501 hình chữ nhật KT (0,875x0,375)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13biển
8Tiêu phản quang hình chữ nhật KT (0,5x0,3)mHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42biển
9Biển hình chữ nhật I.445c KT (1,95x0,75)Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1biển
K CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hiệuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Biển báo chữ nhậtHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10biển
3Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30cái
4Đèn cảnh báo chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Nhân công đảm bảo giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật180công
6Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.981.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.944.500.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.42
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông ít nhất 02 năm (Hai bốn tháng) hoặc đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h1
2 Ô tô Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn5
3 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng 6 -:- 8 Tấn1
5 Máy lu Lu bánh lốp tải trọng ≥ 16 Tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng 10 -:-12Tấn1
7 Máy đào Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4m31
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường.1
10 Máy nén khí Máy nén khí1
11 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa hoặc nhũ tương1
12 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->