Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219720-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220213704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo CT MTQG XD NTM; Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn đầu tư XDCB; Lồng ghép và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:09:00 đến ngày 2022-02-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.046969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 1.364.646.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.729.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn hoặc đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng phòng họp trực tuyến và tiếp dân UBND xã Xuân Thành, huyện Yên Thành
6 Tháng
E-CDNT 3 Nhà nước hỗ trợ theo CT MTQG XD NTM; Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất, nguồn đầu tư XDCB; Lồng ghép và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành , địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành. Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Phú Gia Lộc – Đ/c: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82, đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh; - Cơ quan thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phú Gia Lộc; Địa chỉ: Khối Tân Minh, thị trấn Nghĩa Đàn, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. - Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH huyện Yên Thành; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành , địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành. Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Báo cáo tài chính đã được cơ quan quản lý thuế xác nhận. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành. Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thành; Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82, đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính Kế hoạch huyện Yên Thành. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật chương V164,1743m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật chương V109,45m3
3Đắp đất đá thải lènMô tả kỹ thuật chương V106,82m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật chương V36,1441m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V18,1262m3
6Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V2,7955m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3284tấn
8Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0303tấn
9Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1081tấn
10Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật chương V0,5246tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V29,8856m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V33,2952m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,2482m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V8,9674m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V4,9236m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0932tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,5505tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V77,3386tấn
19Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V84,83m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V16,1828m2
21Công tác ốp đá đá đen xám xẻ thô kích thước 15x30x3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V54,1233m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V3,5719m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0942tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,704tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V8,367m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,2861tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,3855tấn
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V18,684tấn
8Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V2,3321tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V1,1412m3
10Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,0549tấn
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật chương V0,2062tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V45,1336m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,212m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V5,0279m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V193,347m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V302,5608m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V74,096m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V66,06m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V169,89m2
6Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V228,4m
7Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V127,76m
8Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật chương V64,08m
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật chương V382,54m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V310,046m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V333,506m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V359,08m2
13Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V1,4726tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V151,515m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V215,24m2
16Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỹ thuật chương V72cái
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật chương V142,8092m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V12,399m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa nhôm, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn,cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V14,04m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa nhôm, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn,cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V18,72m2
21Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 sơn 3 nước và lắp dựngMô tả kỹ thuật chương V18,72m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V332,88m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện 300x450x150Mô tả kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp attomatMô tả kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật chương V10bộ
4Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V3bộ
5Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V18cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V6cái
10Lắp đặt các aptomat 2 pha, 380V/60AMô tả kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/40AMô tả kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/20AMô tả kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 220V/10AMô tả kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V60m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
18Hộp nối phân dâyMô tả kỹ thuật chương V4hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V150m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V150m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt MFZ4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật chương V6cái
2Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V3cái
3Lắp đặt bầu sứ chống sétMô tả kỹ thuật chương V3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V40m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật chương V35m
6Đào đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V8,75m3
7Đắp đất chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V9,55m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.046969E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên, có giá gói thầu 1.364.646.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.646.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.729.292.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 5T1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m31
3 Máy trộn vữa Dung tích bồn trộn ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW1
6 Máy đầm bàn hoặc đầm thước Công suất ≥1kW1
7 Máy hàn Phù hợp với tính chất công việc1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc1
9 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với tính chất công việc1
10 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->