Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221519-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220143105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Huế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:08:00 đến ngày 2022-02-25 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,588,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… - Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh).Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước…; trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này.Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này)Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trong đó tối thiểu gồm: 03 Kỹ thuật xây dựng giao thông, 01 Thợ Cơ Khí, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 01 người): Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm >= 6m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Nâng cấp các công trình đường kiệt trên địa bàn thành phố năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Huế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư Xây dựng VIWATA. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Bách Bình; Đ/C: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH MTV TV TKXD Tam Giang; Đ/C: Số 42 Nguyễn Súy, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế , địa chỉ: Tầng 3, địa chỉ: nhà số 24 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước – Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu – Báo cáo tài chính trong 03 năm từ 2018 đến 2020 (bản sao công chứng) đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, không còn nợ thuế đến hết Quý III năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế. – Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch đầu tư. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm, móng cấp phối đá dăm, cống thoát nước... + Hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ, gia hạn thời gian thực hiện HĐ. + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP KIỆT 31 NGÔ THÌ NHẬM
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,29m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0429100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0429100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0429100m3/1km
5Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2859100m3
6Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,26510m
7Phá dỡ rãnh vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
B Hạng mục Mặt đường:
1Bê tông sản qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá Dmax40mm, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật64,91m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6491100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6491100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6491100m3
5Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6491100m3
6Xoa mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật360,54m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,6054100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4548100m2
9Bù vênh bột đá tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0353100m3
10Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0769100m3
C Cống lắp ghép BTLT D=0.4M dọc tuyến:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật44,941 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật39mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,32m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật21,99m3
5Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8026100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,0916100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật109,1551m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,3917100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,3917100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật2,3917100m3/1km
11Đắp CPĐD công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2086100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6574100m3
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,86m3
14Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật23,6710m
D Hố thu nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3656100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật36,561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5434100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
5Bê tông móng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,35m3
6Ván khuôn móng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1056100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,44m3
8Ván khuôn hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,744100m2
9Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
10Ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,264100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0015100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7312100m3/1km
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7312100m3/1km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3656100m3/1km
16Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,78m3
17Ván khuôn giằng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0854tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3572tấn
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
21Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1794tấn
22Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1001tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5242tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật121cấu kiện
25Bê tông tấm chắn rác bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,24m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0612100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0106tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,025tấn
29Lắp đặt tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật121 cấu kiện
E An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm+cột D90mm dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
F NÂNG CẤP KIỆT 34 NGUYỄN DU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1261100m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,71m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1532100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1532100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1532100m3/1km
6Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5268100m2
7Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,70510m
8Phá dỡ rãnh vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,28m3
G Hạng mục Mặt đường:
1Bê tông sản qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá Dmax40mm, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật95,44m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9544100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9544100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9544100m3
5Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9544100m3
6Xoa mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật497,36m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,9736100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m2
9Bù vênh bột đá tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1508100m3
10Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0786100m3
H Cống lắp ghép BTLT D=0.4M dọc tuyến:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,59451 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật55mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật31,09m3
5Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,1348100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,321100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật332,11m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật6,937100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật6,937100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật6,937100m3/1km
11Đắp CPĐD công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,295100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,8988100m3
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật29,5m3
14Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,8910m
I Hố thu nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,7111100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật171,111m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,7515100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,56m3
5Bê tông móng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,92m3
6Ván khuôn móng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,176100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật9,88m3
8Ván khuôn hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,988100m2
9Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
10Ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,44100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0037100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,351100m
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,4222100m3/1km
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,4222100m3/1km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,4222100m3/1km
16Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,3m3
17Ván khuôn giằng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1423tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5954tấn
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6m3
21Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,299tấn
22Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1668tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8736tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật201cấu kiện
25Bê tông tấm chắn rác bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,102100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0176tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0416tấn
29Lắp đặt tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật201 cấu kiện
J An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm+cột D90mm dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
K NÂNG CẤP KIỆT 71 NGÔ THẾ LÂN
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,0945m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0309100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0309100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0309100m3/1km
5Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2065100m3
6Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8110m
L Hạng mục Mặt đường:
1Bê tông sản qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá Dmax40mm, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật75,3453m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7535100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7535100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7535100m3
5Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7535100m3
6Xoa mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật419,7475m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,1975100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4895100m2
9Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,3069100m3
M Cống lắp ghép BTLT D=0.4M dọc tuyến:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật47,461 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật40mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,6384m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật23,09m3
5Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8428100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6303100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật63,03121m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4797100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4797100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,4797100m3/1km
11Đắp CPĐD công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2191100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,7086100m3
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,9066m3
14Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật25,3310m
N Hố thu nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2709100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật27,08871m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3674100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,048m3
5Bê tông móng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,136m3
6Ván khuôn móng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1408100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,4157m3
8Ván khuôn hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,8416100m2
9Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
10Ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,352100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0046100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,409100m
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5418100m3/1km
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5418100m3/1km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5418100m3/1km
16Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,04m3
17Ván khuôn giằng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,128100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1138tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4763tấn
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,28m3
21Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2392tấn
22Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1334tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6989tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật161cấu kiện
25Bê tông tấm chắn rác bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,32m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0816100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0141tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0333tấn
29Lắp đặt tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật161 cấu kiện
O An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm+cột D90mm dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
P NÂNG CẤP KIỆT 146 TRẦN QUỐC TOẢN
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,49m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0749100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0749100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0749100m3/1km
5Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,4992100m3
6Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,05510m
Q Hạng mục Mặt đường:
1Bê tông sản qua dây chuyền trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá Dmax40mm, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật93,38m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9338100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9338100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9338100m3
5Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0kmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,9338100m3
6Xoa mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật371,3m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,713100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,4118100m2
9Bù vênh bột đá tạo phẳngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0944100m3
10Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3806100m3
R Cống lắp ghép BTLT D=0.4M dọc tuyến:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính =400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật58,161 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật50mối nối
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,15m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật28,36m3
5Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,0351100m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật1,6296100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật162,9551m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5282100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5282100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật3,5282100m3/1km
11Đắp CPĐD công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,2691100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,6811100m3
13Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,91m3
14Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật30,8810m
S Hố thu nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật27,9951m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,3756100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,3m3
5Bê tông móng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,53m3
6Ván khuôn móng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1584100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,42m3
8Ván khuôn hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,6417100m2
9Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
10Ván khuôn cửa thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,396100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,0039100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,358100m
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5599100m3/1km
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5599100m3/1km
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5599100m3/1km
16Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,17m3
17Ván khuôn giằng hố tụTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,144100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1281tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,5359tấn
20Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
21Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,2691tấn
22Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1501tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,7862tấn
24Lắp đặt tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật181cấu kiện
25Bê tông tấm chắn rác bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,36m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,0918100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1584tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,3744tấn
29Lắp đặt tấm chắn rácTheo chỉ dẫn kỹ thuật181 cấu kiện
T An toàn giao thông:
U Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm
V Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm+cột D90mm dày 2mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… - Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh).Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước…; trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này.Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này)Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 Trong đó tối thiểu gồm: 03 Kỹ thuật xây dựng giao thông, 01 Thợ Cơ Khí, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.22
5 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 (Tối thiểu 01 người): Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy cắt uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
2 - Máy đào Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
3 - Máy lu rung 25T Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
4 - Máy đầm dùi 1,5KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính1
5 - Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính1
6 - Máy ủi Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
7 - Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính1
8 - Ô tô tự đổ Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
9 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính.1
10 - Ô tô tưới nước Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
11 - Máy lu bánh thép 10T Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật1
12 - Cần cẩu 6T Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
13 - Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính1
14 - Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm >= 6m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->