Gói thầu: Gói thầu số 02.XL ĐTXD01 2022: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204907-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02.XL ĐTXD01 2022: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 15:26:00 đến ngày 2022-03-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,651,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,014,775 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu mười bốn nghìn bảy trăm bảy mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701477562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40295512E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.182.068.588Trong đó 5.182.068.588= 3 x 1.727.356.196Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.182.068.588 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02.XL ĐTXD01 2022: Thi công xây dựng Xây dựng mới các TBA và nâng công suất trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 (phường Thanh Lương, Vĩnh Tuy, Thanh Nhàn, Quỳnh Lôi) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.014.775 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ : 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – Hà nội Điện thoại : 024.22200852 - Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 02.XL ĐTXD01/2022: Thi công xây dựng | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | khoản |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | Công trình: Xây dựng mới các TBA và nâng công suất trên địa bàn quận hai bà trưng năm 2022 ( Phường Thanh Lương, Vĩnh Tuy, Thanh Nhàn, Quỳnh Lôi) | |||
| E | TBA Thanh Lương 19 | |||
| F | Phần thiết bị-TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| G | Phần vật liệu-TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 40 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 3 | m |
| 6 | MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | A cấp | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M25 | A cấp | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | A cấp | 16 | Cái |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 15 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| H | Phần vật liệu cáp ngầm -TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 15 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Hộp |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 420 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 131,5 | m |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | A cấp | 12 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | A cấp | 2 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 32 | Cái |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | A cấp | 150 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2,5 | m |
| 11 | Đầu cốt M50 | A cấp | 5 | Cái |
| 12 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 8 | cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 5 | bộ |
| 14 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 32 | Cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 5 | cái |
| I | TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| J | Phần vật liệu-TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 10 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 3 | m |
| 6 | MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | A cấp | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M25 | A cấp | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | A cấp | 8 | Cái |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 15 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| K | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 25 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| L | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 78 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | A cấp | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 20 | Cái |
| M | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | A cấp | 281 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | A cấp | 74,46 | m |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| 4 | Đầu cốt M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 21 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 4 | bộ |
| 7 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 20 | Cái |
| 8 | Đầu cốt AM150 | A cấp | 8 | Cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 5 | cái |
| N | TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr | A cấp | 2 | bình |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| P | Phần vật liệu-TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| 1 | ống chì 24kV | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 56 | m |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha (chứa DCU) | A cấp | 1 | vỏ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 5 | m |
| 6 | MCCB 4 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | A cấp | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M25 | A cấp | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | A cấp | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | A cấp | 4 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M185 | A cấp | 4 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | A cấp | 26 | Cái |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 15 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| Q | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 546 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x300mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 246 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x300mm2-Ngoài trời- kèm đầu cốt đồng | A cấp | 4 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | A cấp | 8 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 24 | Cái |
| R | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | A cấp | 97 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 4 | m |
| 3 | Đầu cốt M50 | A cấp | 8 | Cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 18 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 8 | bộ |
| 6 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 16 | Cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 5 | cái |
| S | TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| T | Phần thiết bị-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow (có đầu cáp 24kV elbow 1x50 đi kèm) | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+1MC) motorized | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| U | Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 40 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 3 | m |
| 6 | MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | A cấp | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M25 | A cấp | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | A cấp | 16 | Cái |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 15 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| V | Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 109 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | A cấp | 1 | Bộ |
| W | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 239 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt xử lý đồng nhôm | A cấp | 9 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 20 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 8 | Cái |
| X | TBA Bạch Mai 17 | |||
| Y | Phần thiết bị-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà -(2CD+2MC) motorized | A cấp | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | A cấp | 1 | Bộ |
| 3 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế 3 pha | A cấp | 2 | Tụ |
| 6 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | A cấp | 1 | Tủ |
| Z | Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Đầu cáp đồng Elbow 1x50mm2 24kV | A cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 20 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 3 | m |
| 6 | MCCB 4 cực 400A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | A cấp | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M25 | A cấp | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M240 | A cấp | 8 | Cái |
| 13 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| 14 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 15 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| AA | Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 8 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 84 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 1 | Bộ |
| AB | Phần hạ thế-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 76 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | A cấp | 10 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 20 | Cái |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | A cấp | 132 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150 mm2 | A cấp | 171,87 | m |
| 6 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 0,5 | m |
| 7 | Đầu cốt M50 | A cấp | 1 | Cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 8 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM120 | A cấp | 16 | Cái |
| 11 | Đầu cốt AM150 | A cấp | 8 | Cái |
| AC | Hạng mục B thực hiện | |||
| AD | TBA Thanh Lương 19 | |||
| AE | Vật tư B thực hiện | |||
| AF | Phần vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Lương 19 (TL:112.2kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| 2 | Hộp chứa ATM liên thông | B thực hiện | 2 | hộp |
| 3 | Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mm | B thực hiện | 4 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 3 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 7 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 8 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 10 | m |
| AG | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 310 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 5,73 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 31 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 3 | Cái |
| 6 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| AH | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 7 | Cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 29 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 12 | Cái |
| 4 | Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Colie ôm ống và cáp lên cột H 7.5 (TL:20.33kg/bộ) | B thực hiện | 2 | Bộ |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 7 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:20.33kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | B thực hiện | 1 | cột |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120 | B thực hiện | 1 | cái |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | B thực hiện | 8 | cái |
| 11 | Móc treo, móc hãm cáp | B thực hiện | 9 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ, khóa đai | B thực hiện | 18 | cái |
| 13 | Biển tên cột hạ thế | B thực hiện | 20 | cái |
| 14 | Biển tên lộ hạ thế | B thực hiện | 14 | cái |
| 15 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ) | B thực hiện | 3 | bộ |
| 17 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ) | B thực hiện | 30 | m |
| AI | Phần nhân công | |||
| AJ | Phần thiết bị-TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| AK | Phần vật liệu-TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | B thực hiện | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mm | B thực hiện | 0,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 10 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 19 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 20 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 3 | m |
| 22 | Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ) | B thực hiện | 2 | hộp |
| AL | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực vỉa hè gạch block, loại 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| AM | Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,44 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,6 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1,2 | 10m |
| AN | Phần vật liệu-TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,065 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | B thực hiện | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,065 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 7 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 2 | viên |
| 8 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 3 | viên |
| 9 | Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0045 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0378 | m3 |
| 12 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 1 | cái |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0023 | 100m2 |
| AO | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 14 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 5 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,476 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 2,618 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,465 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 7,2785 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,31 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 5,733 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 10,86 | m3 |
| AP | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 3,585 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 1,215 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,575 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | B thực hiện | 1,215 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 4,605 | 100m |
| 9 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 12 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 2 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 12 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 2 | đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 4,8 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 17 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 7 | viên |
| 18 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 29 | viên |
| AQ | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,6 | m2 |
| 3 | Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột H 7.5 (TL:20.33kg/bộ) | B thực hiện | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:20.33kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 7 | Cắt đường bê tông nhựa chiều sâu vết cắt là 10cm | B thực hiện | 163 | m |
| 8 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 100 | m |
| 9 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 131 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 23,568 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 31,648 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 10,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 9,416 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 79,362 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 3,82 | 1000viên |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 61,928 | m3 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,764 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 125,1815 | m3 |
| AR | Phần cáp vặn xoắn-TBA Thanh Lương 19 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,147 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,166 | Km |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | B thực hiện | 0,166 | km/dây |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | B thực hiện | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | B thực hiện | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | B thực hiện | 5 | cái |
| 8 | Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 14 | bộ |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 3 | 10m |
| AS | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ) | B thực hiện | 2 | Bộ |
| AT | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,12 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 0,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 0,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,24 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,3 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | B thực hiện | 0,2193 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 2,5 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,5 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | B thực hiện | 0,225 | 100m |
| AU | Móng cột néo LT8,5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,997 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 1,2 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 1 | cột |
| AV | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Di Chuyển hòm H2 trọn bộ | B thực hiện | 1 | hộp |
| 2 | Di Chuyển hòm H1 trọn bộ | B thực hiện | 1 | hộp |
| 3 | Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | B thực hiện | 1 | hộp |
| 4 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | B thực hiện | 15 | m |
| 5 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | B thực hiện | 0,09 | Km |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | B thực hiện | 1 | cột |
| AW | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | B thực hiện | 4,76 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | B thực hiện | 2,325 | m2 |
| AX | Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | B thực hiện | 35,68 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 20 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch lá dừa hoặc mắt na đơn (20x10x2,5) | B thực hiện | 10,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | B thực hiện | 32,56 | m2 |
| AY | Phần vận chuyển | |||
| AZ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BA | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BB | Phần trạm biến áp | |||
| BC | Vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BD | Thiết bị | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BE | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| 2 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BF | TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| BG | Phần vật tư B thực hiện | |||
| BH | Phần vật liệu-TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm Vĩnh Tuy 24 (TL:112.2kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| 2 | Hộp chứa ATM liên thông | B thực hiện | 2 | hộp |
| 3 | Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mm | B thực hiện | 4 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 3 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 7 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 8 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| BI | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 100 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 2 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 10 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 4 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 6 | Cái |
| 6 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| BJ | Phần cáp ngầm hạ thế-1 | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 5 | Cái |
| 3 | Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | B thực hiện | 3 | cột |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x150 | B thực hiện | 8 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | B thực hiện | 24 | cái |
| 7 | Móc treo, móc hãm cáp | B thực hiện | 32 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ, khóa đai | B thực hiện | 64 | cái |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | B thực hiện | 8 | cái |
| 10 | Biển tên lộ hạ thế | B thực hiện | 30 | cái |
| 11 | Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột kép ngang (TL:13.25kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 13 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ) | B thực hiện | 20 | m |
| BK | Phần nhân công | |||
| BL | Phần thiết bị-TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| BM | Phần vật liệu-TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | B thực hiện | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mm | B thực hiện | 0,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 10 | m |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 18 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 19 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 3 | m |
| 21 | Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ) | B thực hiện | 2 | hộp |
| BN | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực vỉa hè đất, loại 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| BO | Hệ thống tiếp địa trạm Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,8 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,6 | 10cọc |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,6 | 10m |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1,2 | 10m |
| BP | Phần vật liệu-TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 6 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 4 | viên |
| 7 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 6 | viên |
| 8 | Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 9 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | B thực hiện | 1 | Bộ |
| BQ | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 4 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,256 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 3,789 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 1,464 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,1 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 1,779 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,641 | m3 |
| BR | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,575 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 10 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 8 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 2 | viên |
| BS | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,6 | m2 |
| 3 | Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 2,392 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 1,116 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,12 | 1000viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 0,976 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,76 | m3 |
| BT | Phần cáp vặn xoắn-TBA Vĩnh Tuy 24 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,275 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,073 | Km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | B thực hiện | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | B thực hiện | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | B thực hiện | 5 | cái |
| 8 | Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 30 | bộ |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| 10 | Lắp đặt xà Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột kép ngang (TL:13.25kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| BU | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,08 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 0,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 0,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,16 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | B thực hiện | 0,1462 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 2 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| BV | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,308 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 1,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 1,134 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 1,54 | m3 |
| BW | Móng cột néo LT8,5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 0,96 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,997 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 1,2 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 3 | cột |
| 6 | Di Chuyển hòm H4 trọn bộ | B thực hiện | 2 | hộp |
| 7 | Di Chuyển hòm H1 trọn bộ | B thực hiện | 2 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | B thực hiện | 1 | hộp |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | B thực hiện | 50 | m |
| 10 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | B thực hiện | 0,13 | Km |
| 11 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | B thực hiện | 2 | cột |
| BX | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | B thực hiện | 6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | B thực hiện | 1,28 | m2 |
| BY | Phần vận chuyển | |||
| BZ | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CA | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CB | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CC | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CD | PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CE | TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| CF | Phần vật tư B thực hiện | |||
| CG | Phần vật liệu-TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| 1 | Tủ đựng tụ bù hạ thế | B thực hiện | 1 | tủ |
| 2 | Hộp chứa ATM liên thông | B thực hiện | 2 | hộp |
| 3 | Thanh line đồng nối cực ATM 630A tiết diện tương đương 30x10mm | B thực hiện | 4 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 7 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 3 | Cái |
| 8 | Khóa cửa | B thực hiện | 1 | Cái |
| 9 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 10 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 11 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 12 | Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 13 | Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| CH | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 99 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 3 | Cái |
| 4 | Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| CI | Phần đường trục hạ thế-TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | B thực hiện | 2 | cột |
| 2 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | B thực hiện | 13 | cái |
| 3 | Móc treo, móc hãm cáp | B thực hiện | 13 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ, khóa đai | B thực hiện | 26 | cái |
| 5 | Biển tên cột hạ thế | B thực hiện | 5 | cái |
| 6 | Biển tên lộ hạ thế | B thực hiện | 11 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 8 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ) | B thực hiện | 20 | m |
| CJ | Phần nhân công | |||
| CK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ áp 3 pha -2x30kVar-440Vac | B thực hiện | 1 | tủ |
| CL | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi ATM 400 | B thực hiện | 1 | cái (3 pha) |
| 2 | Thu hồi ATM 250 | B thực hiện | 2 | cái (3 pha) |
| 3 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| CM | Phần vật liệu-TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| 1 | Lắp đặt Ống chì RMU 24kV-31,5A/442-56mm | B thực hiện | 1 | bộ |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | B thực hiện | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 10mm | B thực hiện | 0,4 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,56 | 100m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,2 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,6 | 10đầu |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 14 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 16 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 17 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 5 | m |
| 20 | Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ) | B thực hiện | 0,0525 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | B thực hiện | 0,0272 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | B thực hiện | 0,0752 | tấn |
| 24 | Lắp đặt Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ) | B thực hiện | 0,1078 | tấn |
| 25 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ) | B thực hiện | 0,0122 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ) | B thực hiện | 2 | hộp |
| CN | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ, thu hồi | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ hạ thế 1000A trạm một cột | B thực hiện | 1 | Bệ |
| 2 | Bệ đỡ hộp cáp cao thế trạm 1 cột | B thực hiện | 1 | Bệ |
| 3 | Thu hồi Hộp che đầu cực MBA (TL:45kg) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Máng cáp cao thế trạm 1 cột (TL: 22kg) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Máng cáp hạ thế trạm 1 cột (TL: 20kg) | B thực hiện | 1 | bộ |
| CO | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 4,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 2,285 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 160/125) | B thực hiện | 2,31 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 4,975 | 100m |
| 7 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 8 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 8 | đầu |
| 9 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 4 | đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,4 | 10đầu |
| 13 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 2 | viên |
| 14 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 99 | viên |
| CP | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,6 | m2 |
| 3 | Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:21.19kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 5 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 356 | m |
| 6 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 304 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 71,2 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 32,04 | m3 |
| 9 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 1,53 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 15,09 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 122,086 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 4,465 | 1000viên |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 99,183 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,893 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 175,038 | m3 |
| CQ | Phần cáp vặn xoắn-TBA Hồ Quỳnh 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,095 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,145 | Km |
| 3 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | B thực hiện | 0,145 | km/dây |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 5 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | B thực hiện | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | B thực hiện | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | B thực hiện | 5 | cái |
| 8 | Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 11 | bộ |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| CR | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,08 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 0,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 0,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,16 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | B thực hiện | 0,1462 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 4 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| CS | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,308 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 1,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 1,134 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 1,54 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 2 | cột |
| 6 | Di Chuyển hòm H4 trọn bộ | B thực hiện | 2 | hộp |
| 7 | Di Chuyển hòm H3P trọn bộ | B thực hiện | 2 | hộp |
| 8 | Di chuyển hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | B thực hiện | 1 | hộp |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | B thực hiện | 40 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | B thực hiện | 10 | m |
| 11 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | B thực hiện | 2 | cột |
| CT | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 71,2 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | B thực hiện | 1,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | B thực hiện | 1 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | B thực hiện | 74,84 | m2 |
| CU | Phần vận chuyển | |||
| CV | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CW | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CX | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CY | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CZ | TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| DA | Phần vật tư B thực hiện | |||
| DB | Phần vật liệu- TBA | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Nhàn 12 (TL:116.91kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| 2 | Hộp chứa ATM liên thông | B thực hiện | 2 | hộp |
| 3 | Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mm | B thực hiện | 4 | m |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 3 | Cái |
| 5 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 7 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 3 | Cái |
| 8 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 9 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 10 | m |
| DC | Phần vật liệu- cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 990 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 27,67 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 99 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 10 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 6 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| DD | Phần cáp ngầm hạ thế- | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 4 | Cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 28 | Cái |
| 3 | Biển tên tủ pillar | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 6 | Cái |
| 5 | Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Ống nối M50 | B thực hiện | 4 | Cái |
| DE | Phần nhân công | |||
| DF | Phần thiết bị-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| DG | Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | B thực hiện | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mm | B thực hiện | 0,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 10 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 19 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 20 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 3 | m |
| 22 | Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ) | B thực hiện | 2 | hộp |
| DH | Móng TBA trụ đứng (tủ hạ thế + Tủ RMU) đặt tại khu vực vỉa hè BTXM dày 5cm, loại 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| DI | Hệ thống tiếp địa trạm Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 6,25 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 6 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1,5 | 10m |
| DJ | Phần vật liệu-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,965 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,11 | 100m |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | hộp |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,99 | 100m |
| 8 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 10 | viên |
| 9 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 3 | viên |
| 10 | Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 11 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 12 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 28 | m |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 27,432 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 35,7685 | m3 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,99 | 1000viên |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 27,6745 | m3 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,198 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 38,4565 | m3 |
| DK | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Thanh Nhàn 12 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 2,025 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 2,05 | 100m |
| 5 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 6 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 1 | đầu |
| 8 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 9 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,6 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 13 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây = | B thực hiện | 0,4 | mối |
| 14 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 4 | viên |
| 15 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 28 | viên |
| DL | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,6 | m2 |
| 3 | Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 4 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 42 | m |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 197 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 8,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 3,78 | m3 |
| 8 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 8,024 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 7,36 | m2 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 50,77 | m3 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 1,4 | 1000viên |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 38,889 | m3 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,289 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 63,62 | m3 |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| DM | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | B thực hiện | 32,17 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | B thực hiện | 7,56 | m2 |
| DN | Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 8,4 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại trỗ dày 5cm | B thực hiện | 1,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | B thực hiện | 1,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | B thực hiện | 39,4 | m2 |
| DO | Phần vận chuyển | |||
| DP | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| DQ | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| DR | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| DS | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| DT | TBA Bạch Mai 17 | |||
| DU | Phần vật tư B thực hiện | |||
| DV | Phần vật liệu trạm biện áp | |||
| 1 | Tủ đựng tụ bù hạ thế | B thực hiện | 1 | tủ |
| 2 | Hộp chứa ATM liên thông | B thực hiện | 2 | hộp |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm Bạch Mai 17 (TL:120,92kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| 4 | Thanh line đồng nối cực ATM 400A tiết diện tương đương 30x10mm | B thực hiện | 4 | m |
| 5 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV | B thực hiện | 1 | Cái |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 2 | Cái |
| 7 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 8 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 9 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 10 | Biển tên tủ RMU | B thực hiện | 1 | Cái |
| 11 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 4 | Cái |
| 12 | Dầu bổ sung cho máy biến áp | B thực hiện | 5 | lít |
| 13 | Phụ kiện chia cáp và 6m ống co ngót, đai ôm tiếp địa (cho cáp ngầm 24kV 3x50) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 14 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 15 | Tiếp địa tủ RMU (TL:35.52kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm treo (TL:22.977kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 17 | Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 19 | Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 20 | Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 21 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 22 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 23 | Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 24 | Trụ bê tông cốt thép đỡ máy biến áp (kèm mặt bích) | B thực hiện | 1 | Cái |
| 25 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 16 | m |
| DW | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 770 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 24,58 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 77 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 16 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 8 | Cái |
| DX | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 5 | Cái |
| 3 | Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56,77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | B thực hiện | 4 | cột |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x150 | B thực hiện | 15 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn dải từ 50-120 | B thực hiện | 1 | cái |
| 7 | Móc treo, móc hãm cáp | B thực hiện | 16 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ, khóa đai | B thực hiện | 32 | cái |
| 9 | Biển tên cột hạ thế | B thực hiện | 1 | cái |
| 10 | Biển tên lộ hạ thế | B thực hiện | 18 | cái |
| 11 | Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột đơn (TL:12.11kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 12 | Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL:19.01kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 14 | Thép tiếp địa D10 (TL:0.62kg/bộ) | B thực hiện | 10 | m |
| 15 | Ống nối nhôm 120-120 | B thực hiện | 12 | cái |
| DY | Phần nhân công | |||
| DZ | Phần thiết bị-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 3 | Lắp Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | B thực hiện | 1 | cái |
| 4 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ áp 3 pha -2x20kVar-440Vac | B thực hiện | 1 | tủ |
| EA | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời, điện áp | B thực hiện | 2 | bộ |
| EB | Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 3 pha | B thực hiện | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30 x 8mm | B thực hiện | 0,4 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 16 | m |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 16 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 17 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 18 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | B thực hiện | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp biển BSĐ-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 21 | Lắp biển BTT-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 22 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 1 | cột |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 3 | m |
| 24 | Lắp biển BCLG-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 25 | Lắp biển BTTRMU-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 26 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện chao, chụp và chóa đèn các loại | B thực hiện | 1 | 1 bộ |
| 27 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện chao, chụp và chóa đèn các loại | B thực hiện | 1 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 4 ngăn 24kV (TL:168.69kg/bộ) | B thực hiện | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp cáp cao thế trạm 1 cột (TL:52.54kg/bộ) | B thực hiện | 0,0525 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế trạm 1 cột (TL:27.235kg/bộ) | B thực hiện | 0,0272 | tấn |
| 31 | Lắp đặt Hộp che đầu cực máy biến áp (TL:75.2kg/bộ) | B thực hiện | 0,0752 | tấn |
| 32 | Lắp đặt Đế máy biến áp (TL:107.79kg/bộ) | B thực hiện | 0,1078 | tấn |
| 33 | Lắp đặt Gông treo tủ hạ thế và máng cáp trạm một cột (TL:12.21kg/bộ) | B thực hiện | 0,0122 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Hộp chứa ATM liên thông (TL:10kg/bộ) | B thực hiện | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA trạm treo (TL:22.977kg/bộ) | B thực hiện | 0,023 | tấn |
| EC | Hệ thống tiếp địa trạm Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 6,25 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,625 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,625 | m3 |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,6 | 10cọc |
| 5 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 6 | 10m |
| 6 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2 | 10m |
| ED | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 1,0125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 1,0125 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,2 | 10cọc |
| 4 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1,916 | 10m |
| EE | Công tác làm dựng cột, móng, bệ tủ | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ hạ thế 630A trạm một cột | B thực hiện | 1 | Bệ |
| 2 | Bệ đỡ hộp cáp cao thế trạm 1 cột | B thực hiện | 1 | Bệ |
| 3 | Móng trụ đỡ MBA | B thực hiện | 1 | Bệ |
| 4 | Xây dựng bệ tủ RMU 4 ngăn | B thực hiện | 1 | Bệ |
| EF | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | B thực hiện | 0,7 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi cầu chì 35(22)kV | B thực hiện | 1 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà-Colie ôm cáp trung thế lên cột (TL: 20kg) | B thực hiện | 2 | bộ |
| 4 | Thu hồi xà-Xà đỡ sứ trung gian (TL: 28kg) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà-Ghế thao tác cầu dao (TL: 75kg) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi thanh dẫn đồng thanh cái 50x5 | B thực hiện | 0,075 | 10m |
| 7 | Thu hồi thanh dẫn đồng D8 | B thực hiện | 15 | m |
| EG | Phần vật liệu-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,01 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-td | B thực hiện | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,635 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 7 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | hộp |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 1,05 | 100m |
| 10 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 16 | viên |
| 11 | Lắp biển BĐC-Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 8 | bộ |
| 12 | Hầm nối cáp trung thế từ 1-2 cáp | B thực hiện | 1 | Bộ |
| EH | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 32 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 28,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,832 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 30,6381 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,77 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 24,581 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,154 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 34,092 | m3 |
| EI | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 0,275 | 100m |
| 4 | Lắp biển đầu cáp Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 10 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 4 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 8 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 2 | viên |
| EJ | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,5 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,6 | m2 |
| 3 | Lắp Máng cáp hạ thế + colie ôm cáp lên cột (TL:56.77kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,04 | m2 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 1,968 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,12 | 1000viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 1,314 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 1,974 | m3 |
| EK | Phần cáp vặn xoắn-TBA Bạch Mai 17 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,129 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,1685 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,012 | Km |
| 4 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn, | B thực hiện | 0,012 | km/dây |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 7 | Ép ống nối 120 | B thực hiện | 1,2 | 10đầu |
| 8 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | B thực hiện | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ghíp tiếp địa | B thực hiện | 1 | cái |
| 10 | Lắp biển tên lộ Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 18 | bộ |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 12 | Lắp đặt xà Xà nánh hạ thế cột ly tâm đơn dài 1.5m (TL:40.06kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt xà Xà néo cáp vặn xoắn đỉnh cột đơn (TL:12.11kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| EL | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,04 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 0,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 0,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,08 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,1 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | B thực hiện | 0,0731 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 0,5 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,1 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | B thực hiện | 0,075 | 100m |
| EM | Móng cột ly tâm kép LT8.5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,308 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 1,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 1,134 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 1,54 | m3 |
| EN | Móng cột néo LT8,5m | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 1,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 1,994 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,4 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông PC-8,5-5.0 bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 4 | cột |
| 6 | Thu hồi hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 4 x 120 mm2 | B thực hiện | 0,055 | Km |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | B thực hiện | 1 | cột |
| EO | Phần hoàn trả cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 27,31 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 (Tận dụng lại 80% vỉa BTXM)+Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 50% gạch) | B thực hiện | 16 | m2 |
| EP | Phần hoàn trả cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 2,4 | m2 |
| EQ | Phần vận chuyển | |||
| ER | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| ES | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| ET | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| EU | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| EV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701477562E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40295512E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.182.068.588Trong đó 5.182.068.588= 3 x 1.727.356.196Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.356.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.182.068.588 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu | 20 | - có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | máy | 2 |
| 3 | Cần cẩu >5 tấn | xe | 1 |
| 4 | Máy đào phục vụ thi công | máy | 1 |
| 5 | Máy phát điện | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn | máy | 2 |
| 7 | Máy cắt đường bê tông | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | bộ | 1 |
| 11 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 12 | Lu bánh thép | máy | 1 |
| 13 | Tời kéo | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi