Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-14 11:04:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,473,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0210799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài có công suất ≥2Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực nếu là ô tô tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Bảo dưỡng, sữa chữa cơ sở hạ tầng Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 3 Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 15 Lê Hồng Phong, phường Thanh Bình, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Tài chính sở Y tế tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 18, Đường Kim Đồng, Phường Phúc Thành, TP. Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN NAM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 763,0828 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 296,815 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,918 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,748 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 257,7574 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 2.323,8844 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1.398,4587 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 92,748 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7018 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 272,3178 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,4174 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 283 | m |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9961 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3129 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,9961 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3129 | tấn |
| 17 | Bulong nở M12-80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 640 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0603 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6.030,15 | cái |
| 20 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 650mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 282,94 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8846 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 26 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.408,1289 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.512,5542 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 73,62 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 92,748 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng vách kính lấy sáng đầu hồi mái tôn, vách khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,976 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1159 | 100m2 |
| B | KHOA ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN NỮ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 696,8428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 230,575 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,759 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,589 | tấn |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 233,5494 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1.810,0292 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1.213,0329 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,908 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7018 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 246,1098 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,3694 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 254,2 | m |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2944 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8239 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2944 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8239 | tấn |
| 17 | Bulong nở M12-80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 576 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5771 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.288,55 | cái |
| 20 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 650mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 254,14 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8846 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 26 | Bầu đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.228,1237 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.973,1184 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 73,62 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,908 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng vách kính lấy sáng đầu hồi mái tôn, vách khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,976 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0287 | 100m2 |
| C | KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 227,749 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1.632,4758 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 560,2704 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 227,749 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 161,76 | m |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,5488 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 0,5cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,5488 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 10 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 644,7044 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.527,1804 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK | 248,6104 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 731,116 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 731,116 | m2 |
| D | KHOA ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN MÃN TÍNH VÀ YÊU CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 191,956 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4278 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4896 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4896 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,4896 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7011 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9874 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9874 | tấn |
| 10 | Bulong nở M12-80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 104 | bộ |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8814 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.440,7 | cái |
| 13 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 650mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 74,36 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2116 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m (tận dụng kim cũ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| E | GRA Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 88,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2433 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,102 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5738 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 173,61 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 8,28 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 10,89 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4909 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,536 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0691 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,495 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4265 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 123,834 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 110,848 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1131 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1694 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8725 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,3344 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4168 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3118 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3118 | tấn |
| 26 | Bulong nở M12-80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9698 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 484,9 | cái |
| 29 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 580mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 22,04 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0735 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 123,834 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 110,848 | m2 |
| 36 | Cửa cuốn khe thoáng nan A50, dày 1,3mm-1,4mm, lắp đặt hoàn thiện - Austdoor | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m2 |
| 37 | Bộ tời Austdoor AK800A, sức nâng 800kg, lắp đặt hoàn thiện - Austdoor | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Bộ lưu điện DC AD15, lắp đặt hoàn thiện - Austdoor | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 39 | Đóng aluminium bọc mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 13,689 | m2 |
| 40 | Đóng trần nhựa, khung xương thả, kích thước 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 73,8484 | m2 |
| 41 | Đóng trần nhựa 5 sóng, giả gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,469 | m2 |
| F | NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 69,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1877 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8706 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 39,88 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 35,6016 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 254,8056 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 83,2522 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,6016 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1816 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,356 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | m |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7091 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,382 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7091 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,382 | tấn |
| 16 | Bulong nở M12-80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,963 | 100m2 |
| 18 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 481,5 | cái |
| 19 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 39,6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1138 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 131,6894 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 211,7244 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 5,76 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 18,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4906 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,47 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,749 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 107,3291 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 25,848 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0023 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0127 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,8766 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5696 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4825 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,44 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,848 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8 | m |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8071 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3452 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,395 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8409 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,507 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2011 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1302 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2011 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1302 | tấn |
| 27 | Bulong nở M12-80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3203 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,15 | cái |
| 30 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0778 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 61,8766 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,7705 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,48 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,525 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Xiphon chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 32,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4906 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 6,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10,749 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 109,1171 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 25,848 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0023 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0127 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 63,6006 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5696 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6465 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,34 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,848 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8 | m |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8 | m |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8071 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3452 | m3 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,395 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8409 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,507 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2011 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1302 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2011 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1302 | tấn |
| 27 | Bulong nở M12-80mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | bộ |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3203 | 100m2 |
| 29 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 160,15 | cái |
| 30 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610mm, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 22,4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0778 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 34 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 63,6006 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,8345 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3,48 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,625 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 43 | Xiphon chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| I | NHÀ XE NHÂN VIÊN SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 76,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6039 | tấn |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 6,66 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1955 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2952 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1955 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2952 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9235 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 461,75 | cái |
| 13 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 29,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,869 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | m2 |
| J | NHÀ XE NHÂN VIÊN SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 116,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9023 | tấn |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 9,916 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,644 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1955 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4681 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1955 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4681 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1476 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 573,8 | cái |
| 13 | Gia công máng nước tôn, khổ rộng 610, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 29,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu của HSTK | 68,306 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | m2 |
| K | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 79,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4834 | tấn |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 7,65 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,35 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,231 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3843 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3441 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,231 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3843 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3441 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8512 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão 5 cái/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 425,6 | cái |
| 13 | Gia công máng nước tôn khổ rộng 610, dày 0,47mm, lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 30,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác inox 304, D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| L | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,024 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0653 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,429 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,3152 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1392 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 11,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0736 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2992 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,1136 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 26,8872 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2448 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,61 | m2 |
| 13 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 14 | Mũi mác thép vuông đặc 14x14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 15 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3022 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,035 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3582 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 352,479 | m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1963 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 316,0338 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,636 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,56 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 197,88 | m |
| 25 | Cắt chỉ đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 52,8 | m |
| 26 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 1,641 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 138,516 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 162,393 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 413,2298 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3825 | tấn |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8148 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 547,6069 | m2 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0288 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 486,1488 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 138,4153 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,388 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 328,86 | m |
| 38 | Cắt chỉ đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 88,44 | m |
| 39 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7275 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK | 230,034 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 269,9235 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 648,9521 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1.020,5036 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 68,8563 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.020,5036 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 68,8563 | 1m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 549,533 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 549,533 | m2 |
| M | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6.166,47 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6.166,47 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK | 747,3762 | tấn |
| 4 | Tôn tăng cường kết hợp BTXM M150# | Theo yêu cầu của HSTK | 991,8609 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 209,9382 | m2 |
| 6 | Cắt khe dọc, khe ngang (rộng 0,5cm, sâu 4cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.061,43 | m |
| 7 | Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250# dày 8cm | Theo yêu cầu của HSTK | 29,67 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 222,525 | m2 |
| 9 | Vữa lót M100# dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5664 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh đá 2x4, M150# dày trung bình 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 37,832 | m3 |
| 11 | Lắp dựng đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 2.967 | cấu kiện |
| N | VỈA HÈ | |||
| 1 | BTXM vỉa bo đúc sẵn M250# đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,4842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK | 1.349,5016 | m2 |
| 3 | Vữa lót vỉa bo M100# dày 2,0cm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,2079 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, M150# dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 46,0395 | m3 |
| 5 | Lắp dựng vỉa bo | Theo yêu cầu của HSTK | 1.520 | cấu kiện |
| 6 | Đào hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 92,2028 | m3 |
| 7 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 35,282 | m3 |
| 8 | Lát gạch con sâu tự chèn dày 6cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 5.026,0988 | m2 |
| 9 | Đệm cát vàng dày 5cm (trừ diện tích hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 249,5777 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 0.5x1 M150# dày trung bình 5cm (trừ diện tích rãnh, hố ga, hố trồng cây chiếm chỗ) | Theo yêu cầu của HSTK | 221,8947 | m3 |
| 11 | Phá bồn cây gạch xây hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 53,28 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 29,6155 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2499 | m3 |
| 14 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, M150# dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,9359 | m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ | Theo yêu cầu của HSTK | 203,616 | m2 |
| 16 | Ghế ngồi | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 17 | Phá bồn cây gạch xây hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3932 | m3 |
| 18 | Bóc gạch thẻ bồn cây hiện trạng trung bình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5975 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,3932 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 11cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,661 | m3 |
| 21 | Lát gạch thẻ | Theo yêu cầu của HSTK | 186,3792 | m2 |
| O | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK | 11,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,52 | m3 |
| 4 | Ống dẫn nước PVC D160 C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,2 | m |
| 5 | Thép hình khung chắn rác V50x50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 298,584 | kg |
| 6 | Thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,543 | kg |
| 7 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 15,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | bộ |
| 9 | Thép hình lưới chắn rác V50x50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 285,3136 | kg |
| 10 | Thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 288,4781 | kg |
| 11 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 24,3232 | m2 |
| 12 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | bộ |
| 13 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | bộ |
| 14 | Tấm Inox ngăn mùi dày 1mm KT (450x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK | 39,2535 | kg |
| 15 | Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,52 | m2 |
| 16 | Tắc kê Inox, nở M6x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cái |
| 17 | Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,314 | kg |
| 18 | Khoen tròn Inox D3 | Theo yêu cầu của HSTK | 132 | cái |
| 19 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 92,2028 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III, bê tông, gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 35,282 | m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 127,4848 | m3 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Xây thân tường rãnh bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 221,2295 | m3 |
| 2 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.173,3433 | m2 |
| 3 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo yêu cầu của HSTK | 98,8688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 173,454 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 98,8688 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn đá 1x2 M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 63,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7.221,9863 | kg |
| 8 | Cốt thép 10| Theo yêu cầu của HSTK | 620,9372 | kg | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 361,9 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 998 | cấu kiện |
| 11 | BTCT mũ mố đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 58,7311 | m3 |
| 12 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4.025,7275 | kg |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 720,93 | m2 |
| 14 | Xây thân hố ga bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo yêu cầu của HSTK | 41,3928 | m3 |
| 15 | Trát tường hố ga VXM M75#, dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 148,0102 | m2 |
| 16 | Bê tông móng hố ga đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8342 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 28,864 | m2 |
| 18 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,8342 | m3 |
| 19 | Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m) | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | ck |
| 20 | Lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cấu kiện |
| 21 | BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 12,063 | m3 |
| 22 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.464,9366 | kg |
| 23 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 85,1136 | m2 |
| 24 | Đào hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1.248,1189 | m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 404,2602 | m3 |
| 26 | Nắp hố ga bằng gang đúc KT(0,9x0,9m) | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | ck |
| 27 | Lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cấu kiện |
| 28 | BTCT giằng đỉnh đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9191 | m3 |
| 29 | Cốt thép D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 233,0581 | kg |
| 30 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5408 | m2 |
| Q | CỐNG THU NƯỚC MẶT QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông hố thu nước đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8197 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 70,68 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100# dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,71 | m3 |
| 4 | Ống dẫn nước PVC D250 C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,9 | m |
| 5 | Ống thép D325 | Theo yêu cầu của HSTK | 111,3 | m |
| 6 | Thép hình khung chắn rác V50x50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 128,934 | kg |
| 7 | Thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7118 | kg |
| 8 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 6,84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 10 | Thép hình lưới chắn rác V50x50x5 | Theo yêu cầu của HSTK | 123,2036 | kg |
| 11 | Thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 124,5701 | kg |
| 12 | Sơn chống gỉ 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5032 | m2 |
| 13 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 14 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 15 | Tấm ngăn mùi Inox dày 1mm KT (450x250)mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,4571 | kg |
| 16 | Tấm cao su dày 2mm KT (400x200)mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,71 | m2 |
| 17 | Tắc kê Inox, nở M6x50 | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | cái |
| 18 | Long đen Inox dày 1mm KT (30x30)mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1356 | kg |
| 19 | Khoen tròn Inox D3 | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | cái |
| 20 | Cắt khe mặt đường BTXM hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 218 | m |
| 21 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 11,99 | m3 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8 | m3 |
| 23 | Cát đệm hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 26,16 | m3 |
| R | CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,879 | m3 |
| 2 | Thép D≤10 | Theo yêu cầu của HSTK | 157,3838 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 46,9744 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 22,7964 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | mối nối |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo yêu cầu của HSTK | 4,675 | m2 |
| 8 | BTXM móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 2,042 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,021 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 812,979 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III, gạch, đá | Theo yêu cầu của HSTK | 29,2348 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 842,2138 | m3 |
| S | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 132.089.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0210799E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.042159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là 01 một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau:+ Là hợp đồng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông+ Có hạng mục mặt đường bê tông xi măng + bê tông nhựa, hạng mục thoát nước, hạng mục vỉa hè, hạng mục xây dựng dân dụng.+ Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,4 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Máy mài có công suất ≥2Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 14 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 17 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 21 | Máy phun tưới nhựa đường | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo hoặc đăng kiểm còn hiệu lực nếu là ô tô tưới nhựa | 1 |
| 22 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi