Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Huế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:42:00 đến ngày 2022-02-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,802,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… - Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh).Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước…; trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này)Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó tối thiểu gồm: 03 Kỹ thuật xây dựng giao thông, 01 Thợ Cơ Khí, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Cần cẩu 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm >= 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Nâng cấp các công trình đường kiệt trên địa bàn thành phố: Kiệt 42 Hoàng Thị Loan, kiệt 8 Minh Mạng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước – Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu – Báo cáo tài chính trong 03 năm từ 2018 đến 2020 (bản sao công chứng) đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, không còn nợ thuế đến hết Quý III năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế. – Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch đầu tư. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… + Hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ, gia hạn thời gian thực hiện HĐ. + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu số 02- Toàn bộ phần xây lắp của dự án.
Tên dự án là: Nâng cấp các công trình đường kiệt trên địa bàn thành phố: Kiệt 42 Hoàng Thị Loan, kiệt 8 Minh Mạng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP KIỆT 42 HOÀNG THỊ LOAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2978 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5564 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0217 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0217 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0217 | 10m³/1km |
| 7 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5177 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,43 | 10m |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3491 | 100m3 |
| B | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông thương phẩm, M300#, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 244,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông (RCC) bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4476 | 100m3 |
| 3 | Xoa mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.505,01 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,0501 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7156 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bột đá tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,605 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6097 | 100m3 |
| C | Cống lắp ghép BTLT D=0.4M dọc tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D=400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 159,38 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 141 | mối nối |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8415 | 100m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5395 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5395 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5395 | 10m³/1km |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm đầm chặt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7386 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9398 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 73,86 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84,29 | 10m |
| D | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Đất mua) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1234 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố tụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9691 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0119 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0101 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7758 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7758 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7758 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,368 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3273 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3694 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 20 | Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6877 | tấn |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3836 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9219 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2346 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | 1 cấu kiện |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| F | Cống ngang đường D=0.6m | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0991 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3471 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3471 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3471 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3471 | 10m³/1km |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2264 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,53 | m3 |
| G | Cống ngang đường B=0.75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1313 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,62 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0143 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1263 | 100m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1894 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1894 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1894 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1894 | 10m³/1km |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | m3 |
| H | NÂNG CẤP KIỆT 8 MINH MẠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2492 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0224 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3049 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3049 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3049 | 10m³/1km |
| 7 | Lu lèn lại nền đường cũ đạt độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,222 | 100m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | 10m |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1672 | 100m3 |
| I | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông thương phẩm, M300#, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤ 1,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,324 | 100m3 |
| 3 | Xoa mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 735,58 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3558 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6493 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh bột đá tạo phẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,754 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1854 | 100m3 |
| J | Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3472 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3703 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1818 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,4 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | mối nối |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,86 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98,06 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7186 | 100m2 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9573 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9628 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9628 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9628 | 10m³/1km |
| 23 | Đắp CPĐD công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5465 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6579 | 100m3 |
| 25 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm độ chặt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5465 | m3 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,57 | 10m |
| K | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8536 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4004 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố tụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hố tụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5365 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cửa thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0041 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,383 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8536 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8536 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8536 | 10m³/1km |
| 15 | Bê tông giằng hố tụ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng hố tụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1692 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7076 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3859 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1251 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tấm chắn rác bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| L | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m2 |
| M | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Cọc thép hình trên mặt đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5839 | tấn |
| 2 | Thép tấm dày 5mm trên mặt đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,14 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,247 | 100m |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,14 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… - Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Trong trường hợp liên danh, nhân vật chỉ huy trưởng công trình có thể chỉ là 01 người duy nhất và người đó phải là cán bộ của Thành viên đứng đầu liên danh).Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ cấp IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là: - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước…; trong vòng 03 năm trở lại đây ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; ;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | (Trong trường hợp liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 người cho vị trí này)Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. Trong đó có thi công hạng mục chính là : - Mặt đường bê tông thương phẩm; Móng Cấp phối đá dăm, hệ thống cống thoát nước… trong vòng 03 năm trở lại đây (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | Trong đó tối thiểu gồm: 03 Kỹ thuật xây dựng giao thông, 01 Thợ Cơ Khí, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính | 1 |
| 2 | - Máy đào | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 3 | - Máy lu rung 25T | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 4 | - Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 5 | - Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 6 | - Máy ủi | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | - Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 8 | - Ô tô tự đổ | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | - Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 10 | - Ô tô tưới nước | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | - Máy lu bánh thép 10T | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | - Cần cẩu 6T | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 13 | - Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 14 | - Ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm >= 6m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi