Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km279-Km283+500 QL4H)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217488-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Km279-Km283+500 QL4H)
Số hiệu KHLCNT 20220158521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:06:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,823,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 172,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 5.780.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Trường hợp nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa (hoặc tương đương) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110-140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh lốp (dùng để thi công hạng mục bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh, bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 5 đến
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí, thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Lai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Km279-Km283+500 QL4H)
Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km279-Km283+500, QL.4H tỉnh Lai Châu
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Đông Á (địa chỉ: số 33C, ngõ 32, đường Bưởi, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Văn phòng giao dịch: P702B, tòa nhà Housinco Phùng Khoang, đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. (Địa chỉ: Số nhà 076, đường Chu Văn An, Phường Đoàn Kết, TP Lai Châu, Tỉnh Lai Châu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Lai Châu , địa chỉ: Tầng 6 nhà F khu trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 172.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. + Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành HSMT : 0976.175.023 (Đ/c Đức)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
B Kết cấu cạp mở rộng
1Đào nền đường, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật271,93m3
2Đắp bù K98 dày 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,83m3
3Xáo xới, lu lèn nền đường K98 dày 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật308,52m3
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,01m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,01m2
6Thi công láng nhũ tương mặt đường 01 lớp, tiêu chuẩn 1,6kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,01m2
7Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,01m2
8Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.154,01m2
C Kết cấu xử lý sình lún, cao su
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ, dày TB 27cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật253,33m3
2Xáo xới, lu lèn nền đường K98 dày 30cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật281,48m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật938,25m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật938,25m2
5Thi công láng nhũ tương mặt đường 01 lớp, tiêu chuẩn 1,6kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật938,25m2
6Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật938,25m2
7Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật938,25m2
D Kết cấu xử lý lún, nứt, bong bật
1Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ, dày TB 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật389,4m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.245,04m2
3Thi công láng nhũ tương mặt đường 01 lớp, tiêu chuẩn 1,6kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.245,04m2
4Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.245,04m2
5Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.245,04m2
E Bù vênh loại 1 (chiều dày bù vênh Hbv≥2cm bằng BTNR25)
1Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6.263,03m2
2Bù vênh bằng BTN R25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280,08m3
F Thảm tăng cường mặt đường kết hợp bù vênh loại 2 (chiều dày bù vênh Hbv≤2cm)
1Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22.485,03m2
2Bù vênh bằng BTN C12,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,22m3
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật22.485,03m2
G Vuốt nối đầu tuyến, cuối tuyến, đầu cầu, cuối cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật579,36m2
H Vuốt nối đường ngang
1Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.078,36m2
2Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.092,86m2
3Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.985,5m2
I Lề đường
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật264,26m3
J Vuốt mép đường về rãnh tam giác
1Phá dỡ kết cấu bê tông vuốt mép đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,39m3
2Bê tông phủ mặt dải phân cách dày 10cm tạo lối đi bộ (đường đôi phải tuyến Km280+935,8), M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49m3
3Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật779,22m2
4BTN C12,5 vuốt lề, đan rãnh dày 3cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật779,22m2
K Bổ sung rãnh dọc hình thang
1Đào rãnh, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật247,12m3
2Nilon lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật917,89m2
3Bê tông rãnh hình thang, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,92m3
L Thay thế tấm đan gãy, hỏng
1Cốt thép tấm đan D≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật105,97Kg
2Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật180,43Kg
3Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,68m3
4Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật41tấm
M Nâng thành rãnh hình thang
1Bê tông nâng cao thành rãnh hình thang, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,69m3
N Gờ chắn bánh sát mép rãnh hình thang
1Bê tông gờ chắn bánh, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,16m3
O Nâng thành rãnh hộp
1Khoan tạo lỗ bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật548lỗ khoan
2Cốt thép nâng cao thành rãnh hộp, D≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật340,61Kg
3Cốt thép nâng cao thành rãnh hộp, D>10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật331,54Kg
4Bê tông nâng thành rãnh hộp, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
5Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan rãnh hộp cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật137cấu kiện
P Nâng cao tường đầu cống
1Khoan tạo lỗ bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật30lỗ khoan
2Cốt thép nâng cao tường đầu cống D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,41Kg
3Cốt thép nâng cao tường đầu cống D ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,78Kg
4Bê tông nâng cao tường đầu cống, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32m3
5Sơn trắng, đỏ đầu cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
Q Bổ sung rãnh dọc kín
1Cắt BTXM hè, mặt nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật273m
2Chặt cây chiếm chỗ vị trí rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cây
3Đào gốc cây chiếm chỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật3gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè dày trung bình 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,93m3
5Đào rãnh hộp, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật673,42m3
6Bê tông hoàn trả vỉa hè, M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,8m3
7Bê tông đệm móng rãnh, hố ga, M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,75m3
8Vữa XM M100 mối nối thân rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
9Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt K>=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,64m3
R Cửa xả thoát nước rãnh hộp kín
1Đào đất cửa xả, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
2Đá dăm đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
3Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
S Rãnh hộp kín, tấm đan rãnh hộp kín
1Cốt thép thân rãnh hộp kín D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.026,18Kg
2Cốt thép thân rãnh hộp kín D >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12.827,91Kg
3Bê tông thân rãnh hộp kín, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,45m3
4Lắp đặt thân rãnh hộp kínChương V - Yêu cầu kỹ thuật393Cấu kiện
5Cốt thép tấm đan rãnh hộp kín D ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3.051,88Kg
6Cốt thép tấm đan rãnh hộp kín D >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.929,8Kg
7Bê tông tấm đan rãnh hộp kín, M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,96m3
8Lắp đặt tấm đan rãnh hộp kínChương V - Yêu cầu kỹ thuật393cấu kiện
T Hố ga rãnh hộp
1Cốt thép hố ga rãnh hộp, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,25Kg
2Cốt thép hố ga rãnh hộp, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật537,4Kg
3Bê tông hố ga rãnh hộp M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,54m3
4Cốt thép tấm đan hố ga rãnh hộp, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,31Kg
5Cốt thép tấm đan hố ga rãnh hộp, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,66Kg
6Bê tông tấm đan rãnh hộp, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
7Lắp đặt thép hình T ổn định tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật174kg
8Lắp đặt tấm đan hố ga rãnh hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cấu kiện
U Bó vỉa loại I
1Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,37m3
2Bê tông đệm móng bó vỉa, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,42m3
3Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,18m2
4Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật93cấu kiện
V Bó vỉa loại 2 (viên thu nước hố ga)
1Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
2Cốt thép bó vỉa ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,95Kg
3Đệm vữa XM mác 100 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3m2
4Lắp đặt bó vỉaChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
W Tấm đan rãnh tam giác (0,5*0,296*0,05)
1Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
2Đệm vữa XM mác 100 dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58m2
3Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật196cấu kiện
X Điều phối đất
1Vận chuyển đổ thải đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật690,52m3
2Vận chuyển đổ thải kết cấu mặt đường láng nhựa cũ bị hư hỏngChương V - Yêu cầu kỹ thuật642,73m3
3Xúc kết cấu bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật164,32m3
4Vận chuyển đổ thải kết cấu bê tông sau khi phá dỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật164,32m3
Y Bổ sung biển báo mới
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
2Bê tông móng cột biển báo M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
3Bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
4Bổ sung biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
Z Sửa chữa biển báo cũ
1Dán phản quang mặt biển báo tròn + biển phụ KT: 0,7m + 0,7x0,3mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Dán phản quang mặt biển chữ nhật KT: 0,9x0,45mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Dán phản quang mặt biển chữ nhật KT: 1,2x1,0mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
AA Sơn vạch kẻ đường
1Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm (sơn tim)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220,64m2
2Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm (sơn mắt võng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,25m2
3Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 4mm (gờ giảm tốc)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật143,25m2
4Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2mm (vạch cho người đi bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96m2
AB Sửa chữa, bổ sung cột Km (bọc tôn, dán phản quang)
1Khoan vít nở BT D6x30mm (lỗ/cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64lỗ khoan
2Lắp đặt tôn + dán phản quangChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,62m2
3Đào móng cột Km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14m3
4Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
5Bê tông thân cột Km, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
AC Sửa chữa, thay thế cọc H
1Phá dỡ kết cấu bê tông cọc H cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
2Đào móng cọc H vị trí mới, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
3Bê tông móng cọc H, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
4Cốt thép cọc H, DChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,35Kg
5Bê tông thân cọc H, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
6Khoan vít nở BT D6x30mm (lỗ/cái)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112lỗ khoan
7Bọc tôn, dán màng phản quang cọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
AD Cọc tiêu làm mới
1Đào móng cọc tiêu vị trí mới, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,37m3
2Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
3Cốt thép cọc tiêu, DChương V - Yêu cầu kỹ thuật123,21Kg
4Bê tông thân cọc tiêu, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,91m3
5Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,59m2
6Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,53m2
AE Nâng cao, gắn mắt phản quang cọc tiêu
1Đào móng cọc tiêu vị trí mới, đất C3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cọc tiêu cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
3Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,61m3
AF Gắn mắt phản quang cọc tiêu
1Gắn mắt phản quang cọc tiêu (bao gồm cả cọc tiêu cũ và mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 5.780.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Trường hợp nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa (hoặc tương đương) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào, xúc1
2 Máy rải bê tông nhựa nóng Công suất ≥110-140 CV1
3 Lu bánh lốp (dùng để thi công hạng mục bê tông nhựa) Trọng lượng ≥16 tấn1
4 Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng ≥10 tấn2
5 Máy lu tĩnh, bánh thép trọng lượng từ 5 đến 1
6 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
7 Ô tô tự đổ tải trọng ≥7 tấn5
8 Máy phun, tưới nhựa đường phun, tưới nhựa đường1
9 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, vữa2
10 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn vạch kẻ đường1
11 Máy nén khí, thổi bụi Thổi bụi1
12 Đầm dùi Đầm bê tông2
13 Đầm cóc Đầm lèn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->