Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng nhà văn phòng của Công ty cổ phần 32
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần 32 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng nhà văn phòng của Công ty cổ phần 32 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:00:00 đến ngày 2022-02-28 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,236,508,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Đã làm CHT ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộkỹ thuat |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã làm Giám sát ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: đại học chuyên ngành điện- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 01 kỹ sư đảm nhận công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ (Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng, máy trộn bê tông, kỹ thuật cốp pha, thợ bê tông, kỹ thuật sơn, kỹ thuật cốt thép, kỹ thuật điện, máy xây dựng,cơ khí, hàn, nề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥200A | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện 60kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 bộ (1 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn phủ phim (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 16-Cây chống sắt (dùng chống sàn ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 17-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào đất >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông tươi công suất ≥ 100 m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải nêu rõ vị trí đặt trạm trộn, khoảng cách đến công trường, công suất, hình thức vận chuyển BT đến công trường). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần 32 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng nhà văn phòng của Công ty cổ phần 32 Cải tạo và mở rộng Nhà Văn phòng/Công ty cổ phần 32 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng chung cho các thành viên liên danh trong trường hợp liên danh - Về năng lực hoạt động: Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp (xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực). - Các tài liệu về tài chính: Các BCTC cho các năm yêu cầu và tài liệu chứng minh việc đã nộp; Tài liệu đã được xác nhận của cơ quan thuế về việc tự khai quyết toán thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn tất nghĩa vụ thuế (không nợ thuế) đến thời điểm 30/12/2021 hoặc thời điểm gần thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần 32
Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM
Số điện thoại: 028 38 941 235
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Công trình. Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM SĐT: 028 38944740 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM SĐT: 0986373504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bùi Quang Sinh Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM SĐT: 0986373504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Đục dò, hút hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hầm |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4485 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch len tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,87 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,23 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 11 | Tháo cột thép I 100x200x6x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6815 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ vòi xịt, bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ dây, ống, đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,675 | M2 |
| 19 | Xả nhám sơn nước tường cũ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 20 | Xả nhám sơn nước tường cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,715 | m2 |
| 21 | Xả nhám sơn nước trần cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6335 | m2 |
| 22 | Xả nhám sơn dầu cột, xà gồ sắt nhà xe hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,96 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9975 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9975 | 100m3 |
| 25 | VC xà bần đổ đi tiếp 13km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp tole cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ tole cũ xuống sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp sắt cột, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2723 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ xà gồ vể điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2723 | tấn |
| 30 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 32 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,88 | m2 |
| 33 | Láng nền bù cos sàn chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,215 | m2 |
| 34 | Láng tạo dốc wc chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm wc, hàng lang (tương đương kova CT11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,515 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường 60x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,545 | m2 |
| 41 | Len cầu thang, nghạch cửa đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,406 | md |
| 42 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,9275 | m2 |
| 43 | Tháo, lắp lại vách phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 44 | Ốp mới vách MDF melamine 9mm kháng ẩm, khung xương gỗ phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 45 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 46 | Sơn nước ngoài nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 47 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,7945 | m2 |
| 48 | Bả mastic trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,275 | m2 |
| 49 | Sơn nước trong nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.122,895 | m2 |
| 50 | Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,9085 | m2 |
| 51 | Sơn sắt sắt thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,96 | m2 |
| 52 | Vệ sinh cửa, vách kính, lan can cầu thang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,86 | m2 |
| 53 | Lắp mũ che khe nhiệt nền bằng u inox mờ 50x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | md |
| 54 | Lắp T nhôm sơn tĩnh điện 20x20mm tường khe tiếp giáp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | md |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung gỗ tự nhiên, cách MDF chống ẩm melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạch khóa + 1 vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 59 | Phá dỡ nền nhà xe hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9003 | m3 |
| 60 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5082 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6821 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3951 | 100m3 |
| 63 | VC xà bần đổ đi tiếp 13km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3951 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,5419 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng tạo dáng ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng tạo dáng ván khuôn giằng móng, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2784 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,096 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6642 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2035 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9227 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5387 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0724 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6207 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0215 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2102 | tấn |
| 78 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7125 | m3 |
| 79 | Bê tông lót sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,508 | m3 |
| 80 | Bê tông sàn trệt M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2621 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9676 | 100m2 |
| 82 | Bê tông cột, trụ, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,573 | m3 |
| 83 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1481 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2385 | 100m2 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7533 | m3 |
| 86 | Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,136 | m3 |
| 87 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,063 | m3 |
| 88 | Bê tông lanh tô M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100m2 |
| 91 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3605 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9742 | m3 |
| 93 | Xây ốp cột gạch thẻ không nung 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5104 | m3 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,76 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,14 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,7172 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,0872 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,6 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 100 | Láng nền bù cos sàn chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,14 | m2 |
| 101 | Láng tạo dốc wc chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,775 | m2 |
| 102 | Xoa mặt nền nhà xe, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,06 | m2 |
| 103 | Quét chống thấm wc, hàng lang (tương đương kova CT11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,275 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kính 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,05 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,13 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic nhám 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào chân tường 60x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,314 | m2 |
| 109 | Ốp gạch wc ceramic 300x600, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,88 | m2 |
| 110 | Lát đá màu đen bàn lavabô phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 111 | Ngạch cửa đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | md |
| 112 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,63 | m2 |
| 113 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,85 | m2 |
| 114 | Đóng vách Cemboad 5mm làm văn phòng tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 115 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,585 | m2 |
| 116 | Len gỗ MDF h=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | |
| 117 | V nhôm 20x20 ốp cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 10mm (bao gồm khóa chân, tay nắm inox h=800, kẹp kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m2 |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm giả gỗ, kính cường lực 8mm mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m2 |
| 122 | Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m2 |
| 123 | Lợp mái kính cường lực an toàn 10mm (bao gồm khung sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung gỗ tự nhiên, cách MDF chống ẩm melamine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạch khóa + 1 vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 126 | Cung cấp lắp dựng lan can ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Md |
| 127 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9721 | tấn |
| 129 | Lợp mái tôn múi chiều dài 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2193 | 100m2 |
| 130 | Cung cấp lắp đặt khung sắt bàn lava bô V40x40x3mm (bao gồm sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 131 | Ốp vách MDF melamine 12mm kháng ẩm khoan lỗ tiêu âm, khung xương gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,76 | m2 |
| 132 | Kẻ ron 10x10 tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,25 | m |
| 133 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,0872 | m2 |
| 134 | Phun tạo gai tường trang trí (nhân công + mastic tạo gai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,48 | |
| 135 | Sơn nước tường ngoài nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,0872 | m2 |
| 136 | Bả mastic vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,7172 | m2 |
| 137 | Sơn nước trong nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,7172 | m2 |
| 138 | Bả mastic cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,38 | m2 |
| 139 | Sơn cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,38 | m2 |
| 140 | Bả mastic cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,28 | m2 |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,28 | m2 |
| 142 | Sơn lan can sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,52 | m2 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0047 | m3 |
| 144 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 146 | VC xà bần đổ đi tiếp 13km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 148 | Bê tông đáy BTH, HG đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 149 | Bê tông bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3692 | m3 |
| 150 | Ván khuôn đáy BTH, HG móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thành bể tự hoại, hốp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép HTH, HG đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | tấn |
| 153 | Quét chống thấm mặt trong BTH (tương đương kova CT11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THÔNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Kéo rải dây PVC/XLPE/Cu 4x1C - 50mm² + E25mm² (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Kéo rải dây PVC/XLPE/Cu 1x4C - 16mm² + E16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây PVC/XLPE/Cu 1x4C - 6mm² + E6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 4 | Ống ELP D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt ( băng keo,tê, co …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | MCT 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Vôn kế, ampe kế và công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | MCCB 4P-25KA 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 4P-15KA 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | MCCB 4P-15KA 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 2P-4.5KA 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | MCB 2P-4.5KA 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | RCCB 4P-30mA 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Busbar và phụ kiện đấu nối tủ điện DB1-1( cáp, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 20 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | MCT 60/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Vôn kế, ampe kế và công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | MCCB 4P-15KA 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 2P-4.5KA 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | MCB 2P-4.5KA 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | RCCB 4P-30mA 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Busbar và phụ kiện đấu nối tủ điện DB-2( cáp, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 28 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 29 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | MCT 30/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Vôn kế, ampe kế và công tắc xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | MCCB 4P-15KA 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 2P-4.5KA 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB 2P-4.5KA 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | RCCB 4P-30mA 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Busbar và phụ kiện đấu nối tủ điện DB-HT( cáp, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 38 | Lắp đặt trunking 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 39 | Lắp đặt trunking 200x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện (co, T, giảm ) máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn downlight âm trần LED 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn downlight âm trần LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn treo tường ngoài nhà LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp 1200mm, LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led dây + bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | md |
| 48 | Đèn chùm trang trí sảnh d=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn chùm trang trí phòng Khánh tiết d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp quạt hút âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 2P+N - 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 2P+N - 16A/220V âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 55 | Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | m |
| 56 | Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050 | m |
| 57 | Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.300 | m |
| 58 | Ống luồn dây PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574 | m |
| 59 | Ống luồn dây PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632 | m |
| 60 | Ống luồn dây PVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 61 | Ống luồn dây mềm PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 62 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | cái |
| 63 | Hộp đấu dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Hộp nối dây tròn 1-2-3-4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 65 | Phụ kiện đấu nối công tắc, ổ cắm, chiếu sáng (băng keo, tê,co...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 66 | Tủ rack treo tường 19" 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Bộ nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | FDF 8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Switch PoE+ 24 Port+2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | UTP Cat5e Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Đế dùng cho phiến đấu dây thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Phiến đấu dây 10p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Modular Jack Cat 5e,không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 74 | Dây nhảy Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 75 | Phụ kiện đấu nối tủ IDF-1 (băng keo, tê,co...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 76 | Tủ rack treo tường 19" 15U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Bộ nguồn tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | FDF 8C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Switch PoE+ 24 Port+2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | UTP Cat5e Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Đế dùng cho phiến đấu dây thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Phiến đấu dây 10p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Modular Jack Cat 5e,không chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 84 | Dây nhảy Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 85 | Phụ kiện đấu nối tủ IDF-2 (băng keo, tê,co...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 86 | Access point Wifi ( Dual band N/AC, PoE+) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Ổ cắm mạng + thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 88 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Ổ cắm mạng + thoại âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cáp điện thoại 20 đôi - 0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Cáp quang Mutimode - 8 core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 92 | Cáp UTP Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703 | m |
| 93 | Ống luồn dây PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 94 | Ống luồn dây PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 95 | Ống luồn dây PVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 96 | Phụ kiện đấu nối mạng - điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 97 | Lắp đặt loa gắn tường 350W - (75 Hz - 20 kHz) + bát treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt amplifier - Tần số đáp ứng 80 Hz - 18 KHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Mixer 8line - Kênh: 10 (8 Mono, 2 Stereo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp Micro Cần dài - Tần số: 50Hz~15KHz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp Micro không dây - Tần số đáp ứng 80 Hz - 18 KHz + chân micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt tủ rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Cáp tín hiệu AWG18-2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 104 | Ống luồn dây PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 105 | Lắp đặt Máy chiếu không dây -Cường độ chiếu sáng: 5000 Ansi Lumens. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp Màn chiếu điện 150 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Phụ kiện đấu nối âm thanh hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THÔNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm gương sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt lavabo dương vành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt vòi lạnh lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt xả tiểu nam tự động pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng giấy cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt treo khăn trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt móc áo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương tráng thủy (Cắt theo bàn lavabô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | M2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 120x120 (D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng gián tiếp 15 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lăp đặt ống PPR D32, PN ³ 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 18 | Lăp đặt ống PPR D25, PN ³ 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lăp đặt ống PPR D20, PN ³ 10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van cổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối 2 đầu ren Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 34 | Lắp đặt co giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt co giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC D220, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D60, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống uPVC D42, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 42 | Lắp đặt bít thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt bít thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 47 | Lắp đặt co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt khởi thủy D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Y + bít thông tắc ống đứng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Y + bít thông tắc ống đứng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng xông uPVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng xông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng xông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng xông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt con thỏ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt bàu thu nước mái inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống uPVC D220, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống uPVC D168, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống uPVC D114, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống uPVC D90, PN ³ 9bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt bít thông tắc uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng xông uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: HỆ THÔNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp máy lạnh giấu trần nối ống 10kW, kèm remote có dây và lọc G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy lạnh giấu trần nối ống 7.1kW, kèm remote có dây và lọc G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy lạnh cassette 14kW, kèm remote có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2.5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng Ø6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng Ø9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng Ø15.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 8 | Cách nhiệt ống đồng Ø6.4 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Cách nhiệt ống đồng Ø9.5 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt ống đồng Ø15.9 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Cách nhiệt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt trunking 100x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 17 | Kéo rải cáp cấp nguồn CVV 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 18 | Kéo rải cáp tín hiệu 2Cx0.75mm2 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 19 | CCLĐ Miệng gió cấp 1400x150+OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | CCLĐ Miệng gió hồi 1400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống gió mềm D250 + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | CCLĐ ống gió tole mạ kẽm 0,58mm kẽm kèm cách nhiệt có bạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Ống luồn dây PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 24 | Ống luồn dây PVC DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 25 | Hộp đấu dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 26 | Hộp nối dây tròn 1-2-3-4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 27 | Phụ kiện hệ thống ĐHKK ( Oxi, simili, nito, gas...Co, tê, keo... ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ chữa cháy trong nhà (bao gồm tủ 400x600x200mm, 01 van góc B-D50mm, 01 lăng phun D13, 01 vòi phun B- L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Ống STK D90mm - 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK D60mm - 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống STK D49mm - 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van cổng d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Vật tư phụ phòng cháy chữa cháy (Co, tê...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét Rtv=38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | CCLĐ kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | CCLĐ bu lông, kẹp sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 13 | CCLĐ giá đỡ cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 15 | CCLĐ dây chằng trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | CCLĐ hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | CCLĐ bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16- L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 19 | Kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tb |
| 20 | Vật tư phụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn chỉ dẩn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Ống luồn dây PVC DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Vật tư phụ đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trình | 1 | Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Đã làm CHT ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộkỹ thuat | 1 | Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã làm Giám sát ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng cấp: đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Bằng cấp: đại học chuyên ngành điện- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Bằng cấp: đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 6 | Tối thiểu 01 kỹ sư đảm nhận công tác ATLĐ | 1 | Bằng cấp: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | Bằng cấp: Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III | 5 | 2 |
| 8 | Công nhân | 15 | Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ (Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng, máy trộn bê tông, kỹ thuật cốp pha, thợ bê tông, kỹ thuật sơn, kỹ thuật cốt thép, kỹ thuật điện, máy xây dựng,cơ khí, hàn, nề) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | cái | 2 |
| 2 | Máy hàn 23KW | cái | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥200A | cái | 2 |
| 4 | Máy thuỷ bình | cái | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | cái | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | cái | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt | cái | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | cái | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | cái | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | cái | 2 |
| 11 | Máy phát điện 60kVA | cái | 1 |
| 12 | Máy xoa nền bê tông | cái | 1 |
| 13 | Vận thăng hoặc tời | cái | 2 |
| 14 | Giàn giáo | >=5 bộ (1 bộ gồm 42 khung, 42 chéo) | 5 |
| 15 | Ván khuôn | Ván khuôn phủ phim (m2) | 600 |
| 16 | Cây chống sắt (dùng chống sàn ) | cây | 150 |
| 17 | Ô tô tự đổ >=5T | cái | 1 |
| 18 | Máy đào đất >=0,5m3 | cái | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông tươi công suất ≥ 100 m3/h. | (Nhà thầu phải nêu rõ vị trí đặt trạm trộn, khoảng cách đến công trường, công suất, hình thức vận chuyển BT đến công trường). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi