Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng nhà văn phòng của Công ty cổ phần 32

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207741-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần 32
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng nhà văn phòng của Công ty cổ phần 32
Số hiệu KHLCNT 20220207651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:00:00 đến ngày 2022-02-28 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,236,508,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Đã làm CHT ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộkỹ thuat
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã làm Giám sát ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: đại học chuyên ngành điện- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tối thiểu 01 kỹ sư đảm nhận công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp: Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ (Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng, máy trộn bê tông, kỹ thuật cốp pha, thợ bê tông, kỹ thuật sơn, kỹ thuật cốt thép, kỹ thuật điện, máy xây dựng,cơ khí, hàn, nề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥200A
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện 60kVA
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị >=5 bộ (1 bộ gồm 42 khung, 42 chéo)
- Số lượng tối thiểu 5
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn phủ phim (m2)
- Số lượng tối thiểu 600
16-Cây chống sắt (dùng chống sàn )
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 150
17-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào đất >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông tươi công suất ≥ 100 m3/h.
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải nêu rõ vị trí đặt trạm trộn, khoảng cách đến công trường, công suất, hình thức vận chuyển BT đến công trường).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần 32
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng nhà văn phòng của Công ty cổ phần 32
Cải tạo và mở rộng Nhà Văn phòng/Công ty cổ phần 32
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao tự bổ sung và quỹ đầu tư phát triển của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần 32 , địa chỉ: 170 Quang Trung P10, Gò Vấp, HCM
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần 32 Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM Số điện thoại: 028 38 941 235 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đình Võ - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP thiết kế kiến trúc xây dựng Tân Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP thiết kế kiến trúc xây dựng Tân Việt


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần 32 , địa chỉ: 170 Quang Trung P10, Gò Vấp, HCM
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần 32 Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM Số điện thoại: 028 38 941 235 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng chung cho các thành viên liên danh trong trường hợp liên danh - Về năng lực hoạt động: Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp (xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực). - Các tài liệu về tài chính: Các BCTC cho các năm yêu cầu và tài liệu chứng minh việc đã nộp; Tài liệu đã được xác nhận của cơ quan thuế về việc tự khai quyết toán thuế. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn tất nghĩa vụ thuế (không nợ thuế) đến thời điểm 30/12/2021 hoặc thời điểm gần thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần 32 Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM Số điện thoại: 028 38 941 235 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Công trình. Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM SĐT: 028 38944740
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức - Hành chính Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM SĐT: 0986373504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bùi Quang Sinh Địa chỉ: 170 Quang Trung, P10, Gò Vấp, TP. HCM SĐT: 0986373504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: THI CÔNG XÂY LẮP
1Đục dò, hút hầm phânMô tả kỹ thuật theo chương V2Hầm
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,172m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,994m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V26,4485m3
6Phá dỡ gạch nềnMô tả kỹ thuật theo chương V703,36m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V703,36m2
8Tháo dỡ gạch len tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,87m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V202,23m2
10Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
11Tháo cột thép I 100x200x6x8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6815tấn
12Tháo dỡ xà gồ thép 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5908tấn
13Tháo dỡ cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V85,94m2
14Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Tháo dỡ vòi xịt, bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
18Tháo dỡ dây, ống, đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V554,675M2
19Xả nhám sơn nước tường cũ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
20Xả nhám sơn nước tường cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.049,715m2
21Xả nhám sơn nước trần cũ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V132,6335m2
22Xả nhám sơn dầu cột, xà gồ sắt nhà xe hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V114,96m2
23Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V69,9975m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V69,9975100m3
25VC xà bần đổ đi tiếp 13kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
26Bốc xếp tole cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
27Vận chuyển bằng gánh vác bộ tole cũ xuống sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m2
28Bốc xếp sắt cột, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2723tấn
29Vận chuyển bằng gánh vác bộ xà gồ vể điểm tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2723tấn
30Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,776m3
31Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
32Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,88m2
33Láng nền bù cos sàn chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V592,215m2
34Láng tạo dốc wc chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
35Quét chống thấm wc, hàng lang (tương đương kova CT11A)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
36Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V587,515m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,6m2
38Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường 60x10Mô tả kỹ thuật theo chương V49,94m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,545m2
41Len cầu thang, nghạch cửa đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V63,406md
42Đóng trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V529,9275m2
43Tháo, lắp lại vách phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
44Ốp mới vách MDF melamine 9mm kháng ẩm, khung xương gỗ phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m2
45Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
46Sơn nước ngoài nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
47Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V416,7945m2
48Bả mastic trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V562,275m2
49Sơn nước trong nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,895m2
50Sơn trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V694,9085m2
51Sơn sắt sắt thép 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V114,96m2
52Vệ sinh cửa, vách kính, lan can cầu thang hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V249,86m2
53Lắp mũ che khe nhiệt nền bằng u inox mờ 50x20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4md
54Lắp T nhôm sơn tĩnh điện 20x20mm tường khe tiếp giáp:Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6md
55Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờMô tả kỹ thuật theo chương V25,96m2
56Cung cấp, lắp đặt cửa sổ gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờMô tả kỹ thuật theo chương V23,76m2
57Cung cấp, lắp đặt cửa khung gỗ tự nhiên, cách MDF chống ẩm melamineMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
58Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạch khóa + 1 vặnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
59Phá dỡ nền nhà xe hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V56,9003m3
60Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,5082100m3
61Đắp đất đã đào (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6821100m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3951100m3
63VC xà bần đổ đi tiếp 13kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3951100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,5419m3
66Gia công, lắp dựng tạo dáng ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
67Gia công, lắp dựng tạo dáng ván khuôn giằng móng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2784100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,096m3
69Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6642tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2035tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9227tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5387tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0724tấn
74Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,242tấn
75Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,6207tấn
76Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16,0215tấn
77Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2102tấn
78Đắp cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V57,7125m3
79Bê tông lót sàn trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,508m3
80Bê tông sàn trệt M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2621m3
81Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9676100m2
82Bê tông cột, trụ, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,573m3
83Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1481100m2
84Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,2385100m2
85Bê tông xà dầm, giằng nhà mác M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,7533m3
86Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V59,136m3
87Bê tông sàn mái đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo chương V49,063m3
88Bê tông lanh tô M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,185m3
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7615100m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4805100m2
91Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3605m3
92Xây tường gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750Mô tả kỹ thuật theo chương V75,9742m3
93Xây ốp cột gạch thẻ không nung 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5104m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,76m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V594,14m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V530,7172m2
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V570,0872m2
98Trát gờ chỉ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V377,6m
99Trát gờ chỉ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76m
100Láng nền bù cos sàn chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V583,14m2
101Láng tạo dốc wc chiều dày 3cm, vữa ximăng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V329,775m2
102Xoa mặt nền nhà xe, VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,06m2
103Quét chống thấm wc, hàng lang (tương đương kova CT11A)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,275m2
104Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kính 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,05m2
105Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,13m2
106Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic nhám 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,85m2
107Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,54m2
108Công tác ốp gạch vào chân tường 60x10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,314m2
109Ốp gạch wc ceramic 300x600, VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,88m2
110Lát đá màu đen bàn lavabô phòngMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
111Ngạch cửa đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V18,6md
112Đóng trần thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V480,63m2
113Đóng trần thạch cao chống ẩm khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V39,85m2
114Đóng vách Cemboad 5mm làm văn phòng tạmMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
115Lát sàn gỗ công nghiệp dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V108,585m2
116Len gỗ MDF h=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1
117V nhôm 20x20 ốp cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,3
118Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 10mm (bao gồm khóa chân, tay nắm inox h=800, kẹp kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
119Cung cấp, lắp đặt cửa đi gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờMô tả kỹ thuật theo chương V19,58m2
120Cung cấp, lắp đặt cửa sổ gỗ sồi, kính cường lực 8mm mờMô tả kỹ thuật theo chương V24,01m2
121Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhôm giả gỗ, kính cường lực 8mm mờMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m2
122Gia công lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V46,1m2
123Lợp mái kính cường lực an toàn 10mm (bao gồm khung sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3498100m2
124Cung cấp, lắp đặt cửa khung gỗ tự nhiên, cách MDF chống ẩm melamineMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
125Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạch khóa + 1 vặnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
126Cung cấp lắp dựng lan can ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V38Md
127Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721tấn
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9721tấn
129Lợp mái tôn múi chiều dài 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2193100m2
130Cung cấp lắp đặt khung sắt bàn lava bô V40x40x3mm (bao gồm sơn chống rỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
131Ốp vách MDF melamine 12mm kháng ẩm khoan lỗ tiêu âm, khung xương gỗMô tả kỹ thuật theo chương V60,76m2
132Kẻ ron 10x10 tường trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,25m
133Bả mastic vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V570,0872m2
134Phun tạo gai tường trang trí (nhân công + mastic tạo gai)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,48
135Sơn nước tường ngoài nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,0872m2
136Bả mastic vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V530,7172m2
137Sơn nước trong nhà bằng 1 lớp lót + 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,7172m2
138Bả mastic cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.311,38m2
139Sơn cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.311,38m2
140Bả mastic cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V88,28m2
141Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,28m2
142Sơn lan can sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V126,52m2
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0047m3
144Đắp đất đã đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m3
145Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m3
146VC xà bần đổ đi tiếp 13kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462100m3
147Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
148Bê tông đáy BTH, HG đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
149Bê tông bể tự hoại, hố ga, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3692m3
150Ván khuôn đáy BTH, HG móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
151Ván khuôn thành bể tự hoại, hốp gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m2
152Cốt thép HTH, HG đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4345tấn
153Quét chống thấm mặt trong BTH (tương đương kova CT11A)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,81m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THÔNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ
1Kéo rải dây PVC/XLPE/Cu 4x1C - 50mm² + E25mm² (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Kéo rải dây PVC/XLPE/Cu 1x4C - 16mm² + E16mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Kéo rải dây PVC/XLPE/Cu 1x4C - 6mm² + E6mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
4Ống ELP D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Phụ kiện lắp đặt ( băng keo,tê, co …)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
6Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9MCT 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Vôn kế, ampe kế và công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11MCCB 4P-25KA 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB 4P-15KA 60AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13MCCB 4P-15KA 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14MCB 2P-4.5KA 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15MCB 2P-4.5KA 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16RCCB 4P-30mA 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Busbar và phụ kiện đấu nối tủ điện DB1-1( cáp, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
18Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21MCT 60/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Vôn kế, ampe kế và công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23MCCB 4P-15KA 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24MCB 2P-4.5KA 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25MCB 2P-4.5KA 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26RCCB 4P-30mA 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Busbar và phụ kiện đấu nối tủ điện DB-2( cáp, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
28Vỏ tủ sơn tĩnh điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
30Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
31MCT 30/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Vôn kế, ampe kế và công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
33MCCB 4P-15KA 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34MCB 2P-4.5KA 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35MCB 2P-4.5KA 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36RCCB 4P-30mA 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Busbar và phụ kiện đấu nối tủ điện DB-HT( cáp, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
38Lắp đặt trunking 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V94m
39Lắp đặt trunking 200x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
40Lắp đặt hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V96hộp
41Lắp đặt hộp nối 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
42Lắp đặt phụ kiện (co, T, giảm ) máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt đèn downlight âm trần LED 6WMô tả kỹ thuật theo chương V115bộ
44Lắp đặt đèn downlight âm trần LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V125bộ
45Lắp đặt đèn treo tường ngoài nhà LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
46Lắp đặt đèn tuýp 1200mm, LEDMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
47Lắp đặt đèn led dây + bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V160md
48Đèn chùm trang trí sảnh d=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt đèn chùm trang trí phòng Khánh tiết d=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp quạt hút âm trần 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
52Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 2P+N - 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
53Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 2P+N - 16A/220V âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx10.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
55Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V159m
56Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.050m
57Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6.300m
58Ống luồn dây PVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.574m
59Ống luồn dây PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.632m
60Ống luồn dây PVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
61Ống luồn dây mềm PVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V318m
62Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V378cái
63Hộp đấu dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
64Hộp nối dây tròn 1-2-3-4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V214cái
65Phụ kiện đấu nối công tắc, ổ cắm, chiếu sáng (băng keo, tê,co...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
66Tủ rack treo tường 19" 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Bộ nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68FDF 8CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Switch PoE+ 24 Port+2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70UTP Cat5e Patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Đế dùng cho phiến đấu dây thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Phiến đấu dây 10pMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Modular Jack Cat 5e,không chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
74Dây nhảy Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
75Phụ kiện đấu nối tủ IDF-1 (băng keo, tê,co...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
76Tủ rack treo tường 19" 15UMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Bộ nguồn tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78FDF 8CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Switch PoE+ 24 Port+2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80UTP Cat5e Patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Đế dùng cho phiến đấu dây thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Phiến đấu dây 10pMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Modular Jack Cat 5e,không chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
84Dây nhảy Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
85Phụ kiện đấu nối tủ IDF-2 (băng keo, tê,co...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
86Access point Wifi ( Dual band N/AC, PoE+)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Ổ cắm mạng + thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
88Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Ổ cắm mạng + thoại âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Cáp điện thoại 20 đôi - 0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
91Cáp quang Mutimode - 8 coreMô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Cáp UTP Cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V2.703m
93Ống luồn dây PVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V164m
94Ống luồn dây PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
95Ống luồn dây PVC DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
96Phụ kiện đấu nối mạng - điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1
97Lắp đặt loa gắn tường 350W - (75 Hz - 20 kHz) + bát treoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
98Lắp đặt amplifier - Tần số đáp ứng 80 Hz - 18 KHzMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt Mixer 8line - Kênh: 10 (8 Mono, 2 Stereo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp Micro Cần dài - Tần số: 50Hz~15KHzMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp Micro không dây - Tần số đáp ứng 80 Hz - 18 KHz + chân microMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt tủ rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Cáp tín hiệu AWG18-2CMô tả kỹ thuật theo chương V280m
104Ống luồn dây PVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
105Lắp đặt Máy chiếu không dây -Cường độ chiếu sáng: 5000 Ansi Lumens.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp Màn chiếu điện 150 InchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Phụ kiện đấu nối âm thanh hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1
C HẠNG MỤC 3: HỆ THÔNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt bồn cầu thườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Cung cấp, lắp đặt vòi rửa lạnh D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt vòi tắm gương sen nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt lavabo dương vànhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Cung cấp, lắp đặt bộ xả lavabo chữ PMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Cung cấp, lắp đặt vòi lạnh lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Cung cấp, lắp đặt bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Cung cấp, lắp đặt xả tiểu nam tự động pinMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt kệ để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt hộp đựng giấy cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt treo khăn trong phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt móc áoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt gương tráng thủy (Cắt theo bàn lavabô)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44M2
15Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn 120x120 (D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng gián tiếp 15 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Lăp đặt ống PPR D32, PN ³ 10barMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
18Lăp đặt ống PPR D25, PN ³ 10barMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Lăp đặt ống PPR D20, PN ³ 10barMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
20Lắp đặt van cổng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van cổng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt van cổng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Lắp đặt co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
27Lắp đặt nối 2 đầu ren InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
28Lắp đặt tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Lắp đặt tê giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
32Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt măng xông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
34Lắp đặt co giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Lắp đặt co giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt ống uPVC D220, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
37Lắp đặt ống uPVC D168, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
38Lắp đặt ống uPVC D114, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
39Lắp đặt ống uPVC D90, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
40Lắp đặt ống uPVC D60, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
41Lắp đặt ống uPVC D42, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
42Lắp đặt bít thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt bít thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
45Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt co lơi 45 uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
47Lắp đặt co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt khởi thủy D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt Y giảm uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
51Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
53Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Y + bít thông tắc ống đứng D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Y + bít thông tắc ống đứng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt măng xông uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt măng xông uPVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt măng xông uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
60Lắp đặt măng xông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
61Lắp đặt măng xông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
62Lắp đặt măng xông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt con thỏ uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
64Lắp đặt bàu thu nước mái inox D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt ống uPVC D220, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
66Lắp đặt ống uPVC D168, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
67Lắp đặt ống uPVC D114, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m
68Lắp đặt ống uPVC D90, PN ³ 9barMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
69Lắp đặt bít thông tắc uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt co lơi 45 uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
72Lắp đặt Y uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Lắp đặt măng xông uPVC D220Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt măng xông uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
D HẠNG MỤC 4: HỆ THÔNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp máy lạnh giấu trần nối ống 10kW, kèm remote có dây và lọc G2Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt máy lạnh giấu trần nối ống 7.1kW, kèm remote có dây và lọc G2Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt máy lạnh cassette 14kW, kèm remote có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
4Lắp đặt máy lạnh gắn tường 2.5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
5Lắp đặt ống đồng Ø6.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Lắp đặt ống đồng Ø9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
7Lắp đặt ống đồng Ø15.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
8Cách nhiệt ống đồng Ø6.4 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Cách nhiệt ống đồng Ø9.5 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
10Cách nhiệt ống đồng Ø15.9 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
11Lắp đặt ống PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
12Lắp đặt ống PVC D42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Cách nhiệt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
14Cách nhiệt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt trunking 100x100x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
16Lắp đặt hộp nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
17Kéo rải cáp cấp nguồn CVV 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
18Kéo rải cáp tín hiệu 2Cx0.75mm2 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V72m
19CCLĐ Miệng gió cấp 1400x150+OBDMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20CCLĐ Miệng gió hồi 1400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt ống gió mềm D250 + cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V22m
22CCLĐ ống gió tole mạ kẽm 0,58mm kẽm kèm cách nhiệt có bạcMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
23Ống luồn dây PVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
24Ống luồn dây PVC DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
25Hộp đấu dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
26Hộp nối dây tròn 1-2-3-4 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
27Phụ kiện hệ thống ĐHKK ( Oxi, simili, nito, gas...Co, tê, keo... )Mô tả kỹ thuật theo chương V1
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG PCCC
1Tủ chữa cháy trong nhà (bao gồm tủ 400x600x200mm, 01 van góc B-D50mm, 01 lăng phun D13, 01 vòi phun B- L=20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt Ống STK D90mm - 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt Ống STK D60mm - 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt Ống STK D49mm - 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
5Lắp đặt van cổng d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Vật tư phụ phòng cháy chữa cháy (Co, tê...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
7Lắp đặt kim thu sét Rtv=38mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8CCLĐ trụ đỡ kim thu sét cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9CCLĐ kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10CCLĐ bu lông, kẹp sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11CCLĐ Cáp đồng trần 70mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
13CCLĐ giá đỡ cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
15CCLĐ dây chằng trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16CCLĐ hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17CCLĐ bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16- L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
19Kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Tb
20Vật tư phụ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1
21Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Lắp đặt Đèn chỉ dẩn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Kéo rải dây PVC/Cu - 1Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
24Ống luồn dây PVC DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Vật tư phụ đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã hoàn thành khóa đào tạo Bồi dưỡng nghiệp vụ CHT- Đã làm CHT ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.55
2 Cán bộkỹ thuat 1 Bằng cấp: đại học chuyên ngành XDDD & CN hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã làm Giám sát ít nhất 1 công trình cấp III.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Bằng cấp: đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.53
4 Kỹ sư điện 1 Bằng cấp: đại học chuyên ngành điện- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 Bằng cấp: đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III32
6 Tối thiểu 01 kỹ sư đảm nhận công tác ATLĐ 1 Bằng cấp: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Đã tham gia công tác ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên33
7 Đội trưởng thi công 1 Bằng cấp: Trung cấp hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III52
8 Công nhân 15 Có chứng chỉ hoặc xác nhận cấp bậc thợ (Cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng, máy trộn bê tông, kỹ thuật cốp pha, thợ bê tông, kỹ thuật sơn, kỹ thuật cốt thép, kỹ thuật điện, máy xây dựng,cơ khí, hàn, nề)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít cái2
2 Máy hàn 23KW cái1
3 Máy hàn ≥200A cái2
4 Máy thuỷ bình cái1
5 Máy cắt gạch cái2
6 Máy bơm nước cái2
7 Máy uốn sắt cái2
8 Máy cắt sắt cái2
9 Máy đầm dùi cái2
10 Máy đầm cóc cái2
11 Máy phát điện 60kVA cái1
12 Máy xoa nền bê tông cái1
13 Vận thăng hoặc tời cái2
14 Giàn giáo >=5 bộ (1 bộ gồm 42 khung, 42 chéo)5
15 Ván khuôn Ván khuôn phủ phim (m2)600
16 Cây chống sắt (dùng chống sàn ) cây150
17 Ô tô tự đổ >=5T cái1
18 Máy đào đất >=0,5m3 cái1
19 Trạm trộn bê tông tươi công suất ≥ 100 m3/h. (Nhà thầu phải nêu rõ vị trí đặt trạm trộn, khoảng cách đến công trường, công suất, hình thức vận chuyển BT đến công trường).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->