Gói thầu: Gói thầu số 29-XL-2022: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220017-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29-XL-2022: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 13:51:00 đến ngày 2022-03-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,134,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo rãi căng dây, dựng cột thép, lắp đặt thiết bị … có qui mô dựng cột thép tối thiểu 03 vị trí. - Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 710.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động ( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời kéo dây và thu hồi dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời kéo dây và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm tay di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm tay di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt bằng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 11-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 29-XL-2022: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Nâng cao khả năng vận hành an toàn lưới điện 110kV khu vực Bình Định năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn ĐTXD của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bình Định
+ Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Điện thoại: 0256.3812888
+ Fax: 0256.3823374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Thái Minh Châu – Giám đốc Công ty Điện lực Bình Định. + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bình Định + Địa chỉ: Số 506, đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 0256.3812888 + Fax: 0256.3823374 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; - Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; - ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo ĐZ 110kV Vĩnh Sơn - Mộ Đức (cung đoạn Hoài Nhơn-Tam Quan) | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa TĐ 4x30-4 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ 4T30-25 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp(VT B Cấp) | 3 | móng |
| 3 | Kéo rãi căng lại dây chống sét TK-50 (bao gồm nhân công kéo dây vượt đường, lập dàn giáo, bẻ góc, vượt sông, giao chéo…….) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.120 | mét |
| 4 | Kéo rãi căng lại dây nhôm trần lõi thép ACSR-185/29 (bao gồm nhân công kéo dây vượt đường, lập dàn giáo, bẻ góc, vượt sông, giao chéo…….) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12.360 | mét |
| 5 | Tháo lắp sử dụng lại Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC-185/29, ĐĐ-70 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây dẫn 185/29 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tạ bù 50kg | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dây cáp quang 24 sợi quang OPGW-50 (bao gồm thử nghiệm cáp quang ngoài trời và thông mạch toàn tuyến sau khi hàn nối) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 470 | mét |
| 9 | Tháo lắp sử dụng lại Tạ chống rung cho dây cáp quang | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 10 | Tháo lắp sử dụng lại Khoá đỡ cáp quang ĐCQ | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kẹp giữ dây cáp quang | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 24 | cái |
| 12 | Tháo lắp sử dụng lại Hộp nối cáp cho cáp OFC -OPGW50 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Cột thép đỡ Đ111-30A (Bao gồm nhân công vận chuyển thép lắp ghép cột) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 3 | cột |
| 14 | Lắp đặt Biển cấm cột thép BCCT | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Biển số và phân mạch cột thép BSCT | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Bu lông neo BLN-36 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 48 | bộ |
| 17 | Thu hồi chuỗi cách điện | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 18 | Thu hồi chống rung dây dẫn | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | Bộ |
| 19 | Thu hồi chống rung dây chống sét | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 20 | Thu hồi khóa néo dây chống sét | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | chuỗi |
| 21 | Thu hồi cột bê tông | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | vtrí |
| 22 | Thu hồi xà đỡ XT-1,2,3 ( 135 kg) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo ĐZ 110kV Vĩnh Sơn 5 – Phù Mỹ 220 | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa TĐ 4x30-4 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ 4T32-29 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp(VT B Cấp) | 1 | móng |
| 3 | Kéo rãi căng lại dây nhôm trần lõi thép ACSR-240/39 (bao gồm nhân công kéo dây vượt đường, lập dàn giáo, bẻ góc, vượt sông, giao chéo…….) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.992 | mét |
| 4 | Kéo rãi căng lại dây chống sét TK-50 (bao gồm nhân công kéo dây vượt đường, lập dàn giáo, bẻ góc, vượt sông, giao chéo…….) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.664 | mét |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn dây dẫn AC-240/39, ĐĐ-70 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 3 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tạ bù 50kg | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây cáp quang | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cột thép đỡ Đ111-30A (Bao gồm nhân công vận chuyển thép lắp ghép cột) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt Biển cấm cột thép BCCT | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Biển số và phân mạch cột thép BSCT | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bu lông neo BLN-36 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 16 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Lắp đặt chống sét van đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 96kV kèm bộ đếm sét (lắp trên ĐZ 110kV) và phụ kiện phù hợp dây với dây ACSR-185/29 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị đồng hồ đếm sét đo dòng rò cho chống sét van 96kV | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ phụ kiện (khóa đỡ dây dẫn, máng kẹp bắt chống sét …) treo chống sét van lên dây dẫn phù hợp với dây ACSR-185/29 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc nối đất M-120 (tính lắp cho cột 1 mạch) | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 210 | mét |
| 5 | Lắp đặt Đầu cốt đồng vừa với dây M-120 | Như chương V: Yêu cầu về xây lắp VT A Cấp | 84 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.523E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110 kV trở lên, trong đó có công tác thi công: móng, tiếp địa, kéo rãi căng dây, dựng cột thép, lắp đặt thiết bị … có qui mô dựng cột thép tối thiểu 03 vị trí. - Tương tự về độ phức tạp: Không yêu cầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 710.000.000 đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.130.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với tính chất của công trình, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm(i) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm(i) Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV .(ii) Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động ( Lưu ý: Cho phép kiêm nhiệm) | 1 | - Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 05 năm- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 110 kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 6 tấn | Xe cẩu di động trên 6 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 4 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | Máy tời kéo dây và thu hồi dây | 1 |
| 6 | Máy đầm tay di động | Máy đầm tay di động | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | Máy ép đầu cốt, ống nối thủy lực | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt bằng điện | Máy ép đầu cốt bằng điện | 1 |
| 9 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 1 |
| 10 | Các dụng cụ an toàn lao động ( dây an toàn, mũ bảo hộ, găng bảo hộ...) | Đảm bảo chất lượng, quy cách theo quy chuẩn, tiêu chuẩn và các quy định khác của nhà nước. | 30 |
| 11 | Tiếp địa lưu động | Đảm bảo phục vụ thi công an toàn trong các đợt cắt điện | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi