Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206311-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220155007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-10 10:38:00 đến ngày 2022-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,848,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.969E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:+ Tối thiểu có 02 người chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Giao thông, Xây dựng cầu đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bóc tách vật tư, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ kỹ sư Định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn, công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan, công suất ≥ 0,6kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm lu, trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 600T/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, năng suất ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô có cẩu, trọng tải ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 3,0T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm huấn luyện dự bị động viên - Trung đoàn KTT 126 (giai đoạn I)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Số 3 đường Bạch Đằng, Phường Minh Khai, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 3 đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần xây dựng KTV Hưng Yên và Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Quyết Thành; Địa chỉ: xã Thủ Sỹ, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice works; Địa chỉ: xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh; Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự Tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Số 3 đường Bạch Đằng, Phường Minh Khai, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 3 đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm file scan màu lên hệ thống): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định pháp luật có ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô gói thầu…. + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ; + Nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và chuẩn bị 01 bộ E-HSDT hoàn chỉnh (bản giấy) để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp thương thảo thành công)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: số 3 đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: số 3 đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh; Địa chỉ: xã Tân Hưng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 0915467155
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần/Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ: Số 3, đường Bạch Đằng, phường Minh Khai, TP. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà chỉ huy Trung đoàn
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (bao gồm mua cọc và ép cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,808100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4081 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
7Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,07221m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2937100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7891m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2854m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9763100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1737tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3189tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9942tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6677m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4737100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5169m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3451100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8541tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5533tấn
23Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,6938m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2885m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5717100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4546tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1624m3
28Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3049tấn
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5968m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5094m3
32Ván khuôn thép ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2344tấn
35Bê tông bản tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5417m3
36Lắp dựng cốt thép bản tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3162tấn
37Ván khuôn thép, ván khuôn bản tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6179100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5217m3
39Lắp dựng cốt thép nền ram dốc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,91tấn
40Đắp cát đen ram dốc và tam cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6509100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5781100m3
42Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5524100m3
43Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7161100m3
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4882m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1035100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9989tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1195tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,1277tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9933m3
50Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12,5283100m2
51Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2678tấn
52Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9186tấn
53Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2289tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,2413m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,3641100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,9803tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4739m3
58Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,2539100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn vòm lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,4078100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5454tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4069tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4218m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2202100m2
64Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176tấn
65Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,972m3
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4478100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2127tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6594tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V392,5682m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7726m3
71Xây tường thu hồi mái, tường trên sê nô bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0533m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gạch vòm cong bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9345m3
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.116,6188m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,783m2
75Trát tường thu hồi mái ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,96m2
76Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V255,8776m2
77Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4442m2
78Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V548,7027m2
79Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.212,641m2
80Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,9396m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.619,9916m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,3853m2
83Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,88m2
85Xây cột bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,3839m3
86Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V431,0257m2
87Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2, chỉ tính vật liệu, nhân công đã tính trong lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,578m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V333,32m
89Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,72m
90Đắp phào kép đỉnh cột, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4096m
91Xẻ chỉ lõm cột sâu 1,5x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,96m
92Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V517,9667m2
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gờ gạch bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4506m3
94Trát tường ngoài, trát gờ gạch dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2852m2
95Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,9m
96Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m
97Đắp phào đơn vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,52m
98Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m
99Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,1262m2
100Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.358,2m2
101Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,59m2
102Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9m2
103Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V279,216m2
104Ốp đá chẻ tự nhiên 10x20x1cmvào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,456m2
105Lát chân cửa đá granite tự nhiên, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,005m2
106Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V578,6044m2
107Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,525m2
108Quét dung dịch chống thấm mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V213,903m2
109Cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V117,7092m2
110Khuôn đơn cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II (140x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V414,4md
111Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,8md
112Phụ kiện khóa cửa tay gạt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
113Cửa đi gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V34,5654m2
114Khuôn đơn cửa đi gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II hoặc tương đương (140x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96md
115Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2md
116Phụ kiện khóa cửa tay gạt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
117Phụ kiện cremon cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
118Cửa sổ gỗ kính 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V95,8152m2
119Khuôn đơn cửa sổ gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II (140x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V384,8md
120Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V312md
121Phụ kiện cremon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
122Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V248,08981m2
123Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V895,21m
124Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,228m2
125Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,328m2
126Cửa đi lùa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
127Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V43,4465m2
128Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V74,516m2
129Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V43,4465m2
130Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân Mô tả kỹ thuật theo chương V110,448m2
131Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V83,7368m2
132Thi công trần thạch cao khung chìm (bao gồm cả sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V265,5876m2
133Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1801m2
134Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
135Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
136Cung cấp và lắp dựng HPL chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V27,783m2
137Cung cấp và lắp đặt quân hiệu quân đội nhân dân việt nam bằng đồng dập nổi, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
139Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,1511m2
140Sơn cầu thang trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,1511m2
141Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V125,8628m2
142Gia công và lắp dựng lan can cầu thang gỗ inox, con tiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V60,1167m2
143Gia công và lắp dựng trụ gỗ cầu thang 15x15cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119m3
145Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9046m3
146Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,776m
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8406m2
148Sơn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,9404m2
149Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2662m2
150Lát đá mặt bệ tay vịn vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8652m2
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5254m3
152Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727100m2
153Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0774m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,9814m2
155Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,9814m2
156Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc (nhân công 3/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6694m3
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2965tấn
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4107100m2
160Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9156m3
161Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,347m3
162Con tiện bê tông đúc sẵn kích thước 12,5x12,5x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V835cấu kiện
163Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V8351 cấu kiện
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V721cấu kiện
165Trát lan can, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,2262m2
166Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,7262m2
167Quét dung dịch chống thấm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V44,4118m2
168Đắp cát mái sảnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8034m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0616m3
170Lát gạch đỏ 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,604m2
171Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3384m2
172Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
173Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
174Gia công xà gồ thép hộp loại đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,6721tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V214,96461m2
176Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6721tấn
177Bu lông M16-L300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
178Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3652100m2
179Lợp mái ngói 10v/m2 bắn vít vào xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8244100m2
180Đắp vữa vị trí tiếp giáp mái ngói và tường thu hồi , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6m
181Quét dung dịch chống thấm vị trí tiếp giáp mái ngói và tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
182Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian 3 tháng, Vật liệu x 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1857100m2
183Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V571,876m2
184Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
185Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
186Lắp đặt hộp aptomat 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
187Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
188Lắp đặt quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đôi, dài 1,2m, công suất 2x18W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
190Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
191Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 0,6m, công suất 1x14W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
192Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 10wMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
193Lắp đặt đèn sát trần Panel Led âm trần 600x600mm, công suất 40wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
194Lắp đặt đèn downlight led, 1x11WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
195Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
196Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V148cái
198Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm sàn chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
199Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 4 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
201Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
202Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Lắp đặt aptomat MCCB 3P/175A/42KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt aptomat MCCB 3P/125A/30KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt aptomat MCCB 3P/63A/25KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt aptomat MCCB 3P/50A/25KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt aptomat MCB 2P/40A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt aptomat MCB 2P/32A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Lắp đặt aptomat MCCB 2P/25A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
210Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
211Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
212Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
213Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
214Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V436m
215Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.388m
216Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
217Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
218Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V436m
219Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.388m
220Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
221Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
222Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.536m
223Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.388m
224Ống thoát nước ngưng PVC D21 TNMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
225Lắp đặt cút u.PVC 90độ D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
226Lắp đặt tê u.PVC 90độ D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
227Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
228Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
229Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
230Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
231Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10md
232Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
233Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,81m3
234Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
235Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
236Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
237Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
238Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8m
239Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
240Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0665kg
241Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
242Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
244Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
245Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,4241m3
246Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,424m3
247Phiến đấu dây IDF 30x2PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
248Swich 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
249Swich 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
250Tủ rack 10U (tủ trung tâm tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
251Tủ rack 6U (tủ tầng 2,3,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
252Bộ khuếch đại tín hiệu tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
253Bộ chia tivi 1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
254Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
255Lắp đặt ổ cắm 3 mặt RJ45, RJ11, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
256Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
257Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RJ11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
258Cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
259Cáp viễn thông CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
260Cáp điện thoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
261Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
262Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,752100m
263Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494100m3
264Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,88171m3
265Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m3
266Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
267Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
268Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802tấn
269Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
270Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m2
271Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6645m3
272Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2532m3
273Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
274Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,816m2
275Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m2
276Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V69,146m2
277Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
278Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
279Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
280Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
281Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
282Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
283Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
284Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
285Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
286Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
287Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
288Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
289Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
290Lắp đặt tê PPR 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
291Lắp đặt tê PPR 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
292Lắp đặt tê PP-R D20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
293Lắp đặt tê PPR 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
294Lắp đặt tê PPR 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
295Lắp đặt tê PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
296Lắp đặt tê PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
297Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
298Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
299Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
300Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V133cái
301Lắp đặt côn PPR 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
302Lắp đặt côn PPR 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
303Lắp đặt côn PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
304Lắp đặt côn PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
305Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
306Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
307Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
308Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
309Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
310Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
311Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
312Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
313Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7100m
314Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
315Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
316Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
317Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D160x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
318Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
319Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
320Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
321Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
322Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
323Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
324Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
325Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V135cái
326Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
327Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
328Lắp đặt cút u.PVC 90độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
329Lắp đặt cút u.PVC 90độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
330Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
331Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
332Lắp đặt côn u.PVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
333Lắp đặt côn u.PVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
334Lắp đặt Xi phông PVC D90 (thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
335Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
336Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
337Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
338Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
339Lắp nút bịt nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
340Lắp nút bịt thông tắc nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
341Lắp nút bịt thông tắc nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
342Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
343Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
344Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
345Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
346Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả tiểu nam+ xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
347Lắp đặt bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
348Van phao tự động bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
349Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
350Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
351Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
352Lắp đặt Máy bơm tăng áp+bình tích áp, Q=1m3/H, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
B Nhà ở cơ quan
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (bao gồm mua cọc và ép cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,608100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2561 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
7Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,77331m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4769100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,301m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5254m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6562100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4022tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,608tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,164m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3184100m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9m3
19Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m2
20Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6181tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8269tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7238tấn
23Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,621m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3146m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3922100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3569tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,043m3
28Đắp cát lấp chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0243100m3
29Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8836100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3533100m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,692m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4125100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6435tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1246tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1432tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2571m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,3622100m2
38Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9742tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5146tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,964tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7828m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,783100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,5989tấn
44Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6773m3
45Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,7712100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn vòm lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,2377100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3044tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3258tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5861m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1571100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,848m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8322100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3623tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V291,7817m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4596m3
58Xây tường thu hồi mái, tường trên sê nô bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1022m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gạch vòm cong bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1157m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.209,7926m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,6994m2
62Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,1756m2
63Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0288m2
64Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,0684m2
65Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V818,8568m2
66Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,04m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.222,9288m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V830,8078m2
69Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7182m3
70Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V222,1568m2
71Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2, chỉ tính vật liệu, nhân công, máy đã tính trong lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V197,3672m2
72Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,16m
73Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8m
74Xẻ chỉ lõm cột sâu 1,5x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V134,2m
75Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,7652m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây gờ gạch bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9381m3
77Trát tường ngoài, trát gờ gạch dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,331m2
78Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,88m
79Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
80Đắp phào đơn vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V250,48m
81Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V200,2862m2
82Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V808,85m2
83Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,925m2
84Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96m2
85Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V502,656m2
86Ốp đá chẻ tự nhiên 10x20x1cmvào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,555m2
87Lát chân cửa đá granite tự nhiên, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,124m2
88Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,0844m2
89Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8264m2
90Quét dung dịch chống thấm mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V111,4354m2
91Cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V105,0975m2
92Khuôn đơn cửa đi gỗ 1 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, (140x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V370md
93Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V315md
94Phụ kiện khóa cửa tay gạt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
95Cửa sổ gỗ kính 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, pano gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V54,945m2
96Khuôn đơn cửa sổ gỗ 2 cánh, chất liệu gỗ nhóm II, (140x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V222md
97Phào nẹp khuôn cửa gỗ 15x60mm (1 lớp nẹp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2md
98Phụ kiện cremon cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
99Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V160,04251m2
100Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5921m
101Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
102Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m2
103Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V59,08m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m2
106Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V97,4592m2
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,564m3
109Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,1316m2
110Sơn cầu thang trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,1316m2
111Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5276m2
112Gia công và lắp dựng cầu thang tay vịn gỗ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,7986m2
113Gia công và lắp dựng trụ gỗ cầu thang 15x15cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4109m3
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3365m3
116Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,524m2
117Sơn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,524m2
118Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,963m2
119Bê tông giằng đỉnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5678m3
120Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2013tấn
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412100m2
122Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8244m3
123Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3442m3
124Con tiện bê tông đúc sẵn kích thước 12,5x12,5x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V447cấu kiện
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V4471 cấu kiện
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V591cấu kiện
127Trát lan can, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V158,202m2
128Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V313,302m2
129Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
130Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3829tấn
131Gia công xà gồ thép hộp loại đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,9363tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,23641m2
133Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9363tấn
134Bu lông M16-L300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
135Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1792100m2
136Lợp mái mái nghiêng bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,408100m2
137Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính thời gian 2 tháng, Vật liệu x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5264100m2
138Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V393,6184m2
139Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 800x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
140Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
141Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
142Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
143Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
144Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 0,6m, công suất 1x14W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
145Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18wMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
147Lắp đặt đèn downlight led chống ẩm, 1x5WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
148Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
149Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
150Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt, công tắc bình nóng lạnh (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
151Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
152Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
153Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 cực (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Lắp đặt aptomat MCCB 3P/125A/30KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt aptomat MCCB 3P/63A/25KaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt aptomat MCCB 3P/63A/15KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt aptomat MCB 2P/32A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
158Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
159Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
160Lắp đặt Aptomat chống dò ELCB-2P-16A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
161Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
162Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
163Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
164Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V895m
165Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
166Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
167Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.125m
168Ống nhựa cứng PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
169Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V384m
170Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
171Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V715m
172Ống thoát nước ngưng PVC D21 TNMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
173Lắp đặt cút u.PVC 90độ D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
174Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
175Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23m
176Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
177Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
178Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10md
179Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
180Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,521m3
181Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
182Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
184Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
185Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23m
186Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
187Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474kg
188Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
191Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
192Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,741m3
193Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,74m3
194Phiến đấu dây IDF 30x2PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Swich 16 port -2SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Swich 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Tủ rack 10U (tủ trung tâm tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
198Tủ rack 6U (tủ tầng 2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
199Bộ khuếch đại tín hiệu tiviMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
200Bộ chia tivi 1-12Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
201Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
202Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
203Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
204Cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
205Cáp viễn thông CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
206Cáp điện thoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
207Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2.010m
208Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,752100m
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494100m3
210Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,88171m3
211Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m3
212Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196100m2
213Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1802tấn
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
216Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m2
217Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6645m3
218Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2532m3
219Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
220Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,816m2
221Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m2
222Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V69,146m2
223Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
224Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0615100m2
225Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
226Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
227Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
228Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
229Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
230Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
231Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
232Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
233Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
235Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt tê PPR 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt tê PPR 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
238Lắp đặt tê PP-R D20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
239Lắp đặt tê PPR 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Lắp đặt tê PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
241Lắp đặt tê PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
242Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
244Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
245Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V252cái
246Lắp đặt côn PPR 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Lắp đặt côn PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
248Lắp đặt côn PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
249Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
250Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
251Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
252Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
255Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
256Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m
257Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
258Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
259Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
260Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
261Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
262Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
263Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
264Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
265Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V103cái
266Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
267Lắp đặt cút u.PVC 90độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
268Lắp đặt cút u.PVC 90độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
269Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
270Lắp đặt tê u.PVC 90 độ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
271Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
272Lắp đặt côn u.PVC D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp đặt côn u.PVC D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
274Lắp đặt Xi phông PVC D90 (thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
275Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
276Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
277Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
278Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
279Lắp nút bịt nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
280Lắp nút bịt thông tắc nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Lắp nút bịt thông tắc nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
282Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
283Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
284Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
285Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
286Lắp đặt bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
287Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
288Van phao tự động bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
290Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
291Lắp đặt Máy bơm tăng áp+bình tích áp, Q=1,5m3/H, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
C Nhà ăn 350 chỗ ngồi
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,18081m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4944100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V192,6100m
4Đắp đệm cát vàng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,62100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4934m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6287100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7305m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5812100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5699tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,7897tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6842m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4751100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9722tấn
16Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7119m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5836m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4166100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3713tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng tường móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
21Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,171100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3844100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7192100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6486m3
25Bê tông lót móng chân lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
27Xây móng đỡ lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0096m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0989m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6295100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4672tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9481m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4,0304100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,544tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6594tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8571m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3261100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9447tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5668m3
40Ván khuôn gỗ, giằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9516100m2
41Lắp dựng cốt thép giằng bê tông, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng bê tông, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7187tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5551m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4798m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4405m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V217,515m2
47Trát má cửa, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,768m2
48Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3872m2
49Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,503m2
50Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V323,472m2
51Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6418m2
52Trát dầm sê nô mái ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,3198m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,48m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,24m
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V511,9445m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V550,7996m2
59Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m2
60Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,724m2
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9115m3
62Trát cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,9736m2
63Đắp phào chìm sâu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V381,84m
64Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,6m
65Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,6992m2
66Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V707,652m2
67Ốp gạch ceramic chân tường 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1232m2
68Lát chân cửa, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,378m2
69Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,06m2
70Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V495,778m2
71Ốp tường gạch ceramic 600x900mm , vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,028m2
72Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4567m2
73Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,098m2
74Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V213,022m2
75Cửa đi 4 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
76Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V20,53m2
77Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
78Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
79Cửa sổ 4 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
80Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V125,29m2
82Cửa cuốn thép hợp kim mạ màu (Cửa cuốn, khung thép hộp ốp alumium, đồng bộ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
83Lắp dựng cửa cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m2
84Mô tơ điện cửa cuốn, công suất P=180W, sức nâng 700kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Bình lưu điện UPS cửa cuốn (sức nâng 800kg, tích điện 24h-48h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5394tấn
87Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
88Gia công hệ khung giàn thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4618tấn
89Lắp dựng hệ khung giàn thép hộp mạ kẽm 25x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4618tấn
90Thi công trần phòng ăn bằng tôn xốpMô tả kỹ thuật theo chương V369,0304m2
91Phào trần nhôm vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V90,92md
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0666m2
93Thi công trần thạch cao khung chìm (bao gồm cả sơn bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,1248m2
94Lát đá granite mặt bệ lavabo, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8906m2
95Gia công khung inox 304 đỡ lavabo bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
96Nhân công lắp đặt khung inox 304 đỡ lavabo bàn đá (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1629m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5825m3
99Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2538m2
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,705m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m3
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
103Ván khuôn gỗ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m2
104Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây đường dốc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5918m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,116m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,116m2
108Láng granitô đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V10,11m2
109Xẻ rãnh chống trơn mặt đường dốc (nhân công 3/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
110Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2017m3
111Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7925m3
112Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0877100m2
113Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
114Ốp gạch ceramic 300x300 vào tường, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9562m2
115Trát đáy tấm đan, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,053m2
116Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,201m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,053m2
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1683m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây gờ gạch bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2048m2
121Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,92m
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,2048m2
123Bê tông lam bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2099100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
126Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây tường thu hồi mái bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1898m3
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,6136m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,6136m2
130Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0268tấn
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
132Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1128tấn
133Gia công xà gồ thép hộp loại đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,9215tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,02181m2
135Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9215tấn
136Bu lông M18-L500Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
137Bu lông M10-L100Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
138Thanh ty giằng xà gồ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V38,76md
139Tăng đơ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
140Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4974100m2
141Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1277100m2
142Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6804100m2
143Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V204,628m2
144Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp đặt hộp aptomat 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
146Lắp đặt quạt trần công suất 80w bao gồm cả hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
147Lắp đặt quạt thông gió vuông trên tường, kích thước 400x400x300mm, công suất 180wMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led, dài 1,2m, công suất 2x18W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
149Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
150Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18wMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
151Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi hai chấu (đế+mặt chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
153Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
156Lắp đặt aptomat MCCB 3P/200A/36KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt aptomat MCCB 3P/125A/36KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt aptomat MCCB 3P/100A/25KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt aptomat MCCB 3P/50A/25KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt aptomat MCCB 3P/25A/16KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
161Lắp đặt aptomat MCCB 2P/25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
162Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
165Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
166Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
167Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
168Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
169Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V665m
170Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
171Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
172Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
173Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
174Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
175Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
176Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V665m
177Ống thoát nước ngưng PVC D21 TNMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
178Lắp đặt cút u.PVC 90độ D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
179Lắp đặt tê u.PVC 90độ D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
180Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
181Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
182Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
183Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
184Dây đồng Cu/PVC D16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
185Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15m
186Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111m3
187Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
188Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
189Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
190Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V175m
191Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8m
192Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
193Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474kg
194Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
195Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
197Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
198Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9321m3
199Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,932m3
200Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
202Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
203Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
204Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,816100m
205Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m3
206Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,37911m3
207Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m3
208Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
209Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
211Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
212Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9808m3
214Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9423m3
215Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
216Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,088m2
217Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,712m2
218Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V37m2
219Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
221Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
222Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,17471m3
224Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1738100m3
225Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8653m3
227Ván khuôn thép ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0499100m2
228Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2979m3
229Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1824m3
230Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
231Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
233Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8467m3
234Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,77681m3
236Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0571100m3
237Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
239Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
241Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
242Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
243Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,784m2
244Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,7046tấn
245Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m2
246Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2505m3
247Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
248Bể tách mỡ inox dung tích 200 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Nhân công lắp đặt bể tách mỡ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
250Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
251Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92100m
252Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
253Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
254Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
255Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
256Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
257Lắp đặt tê PPR 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt tê PP-R D32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
259Lắp đặt tê PP-R D20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
260Lắp đặt tê PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
261Lắp đặt tê PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
262Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
263Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
264Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
265Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
266Lắp đặt côn PPR 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
267Lắp đặt côn PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
268Lắp đặt côn PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
269Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
270Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
271Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
272Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
273Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
274Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
275Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
276Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
277Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
279Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
280Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
281Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
282Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
283Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
284Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
285Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
286Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
287Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
288Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
289Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
290Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
291Lắp đặt tê u.PVC 90độ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
292Xi phông PVC D90 (thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
293Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
294Cầu thu nước mưa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
295Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
297Lắp nút bịt nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
298Lắp nút bịt nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
299Lắp nút bịt thông tắc nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
300Lắp nút bịt thông tắc nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
301Gương soi phòng vệ sinh+ khung viền đỡ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
302Nhân công lắp đặt gương soi (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
303Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
304Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
305Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
306Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
307Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
308Tủ kết hợp chậu rửa bát inox 304 (Kích thước 220x750x1550, bao gồm 2 vòi cấp nước, 2 bộ xi phông xả nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
309Van phao tự động bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
310Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
311Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
D Nhà ở Đại đội bộ binh
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (bao gồm mua cọc và ép cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,408100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2641 mối nối
3Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
7Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,09291m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5377100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,958m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,35m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3105100m2
13Ván khuôn móng dài - dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,583100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0954tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4703tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2796tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4547100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6856tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1118tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5948m3
22Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,6297m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1486100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6938m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4861100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5194tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2635tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7537m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3994m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9401100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8855100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,207100m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6585m3
34Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0071100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0063tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7049tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7397tấn
38Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,4956100m2
39Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6396tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6841tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5481m3
42Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,1145100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,3085tấn
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,5885m3
45Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,692m3
46Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,9558100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4957tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4488m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3499100m2
51Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5986tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7547m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4497100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4711tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,6384m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5179m3
58Xây tường thu hồi mái, tường trên sê nô bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4025m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.062,8484m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V101,926m2
61Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,616m2
62Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V273,3676m2
63Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V208,5996m2
64Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V951,68m2
65Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,735m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.287,1988m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V419,2606m2
68Trát cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7632m2
69Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,7632m2
70Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,1256m3
71Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V780,4832m2
72Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2 chỉ tính vật liệu, nhân công và máy đã tính lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0496m2
73Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,84m
74Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC nhân 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,16m
75Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V826,7392m2
76Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V277,4m
77Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,92m
78Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
79Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.006,9254m2
80Ốp gạch ceramic chân tường 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V111,3132m2
81Lát chân cửa đá granite tự nhiên, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
82Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5482m2
83Quét dung dịch chống thấm mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V153,3542m2
84Cửa đi khung thép hộp sơn chống gỉ, pano tôn(đã bao gồm vật tư, lắp dựng, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,12m2
85Cửa sổ khung thép hộp sơn chống gỉ, pano tôn(đã bao gồm vật tư, lắp dựng, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
86Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, đã bao gồm phụ kiện và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V27,36m2
87Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân Mô tả kỹ thuật theo chương V37,642m2
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
89Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,404m2
90Sơn cầu thang trong nhà, không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,404m2
91Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0704m2
92Gia công và lắp dựng cầu thang tay vịn gỗ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V37,1413m2
93Gia công và lắp dựng trụ gỗ cầu thang 15x15cm, cao 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,409m3
96Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9348m2
97Xây tường thẳng, xây lan can bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3052m3
98Trát lan can, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,9636m2
99Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,9636m2
100Gia công và lắp dựng lan can inox (trọng lượng bình quân Mô tả kỹ thuật theo chương V209,56m2
101Gia công xà gồ thép hộp loại đenMô tả kỹ thuật theo chương V1,2994tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V123,361m2
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2994tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2399100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian 2 tháng, Vật liệu x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5038100m2
106Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V511,728m2
107Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 800x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
108Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 600x400x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
109Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
110Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
111Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
112Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 10wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18wMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
115Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
117Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 cực (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt aptomat MCCB 3P/175A/30KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt aptomat MCCB 3P/150A/30KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt aptomat MCCB 3P/50A/18KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt aptomat MCCB 3P/40A/18KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt aptomat MCB 2P/63A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt aptomat MCB 2P/50A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt aptomat MCB 2P/32A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt aptomat MCB 2P/25A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
126Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
127Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
128Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
129Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
130Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC(2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
131Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
132Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
133Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
134Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
135Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
136Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
137Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
138Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
139Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
140Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
141Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
142Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V23m
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
144Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13md
146Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13m
147Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,841m3
148Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m3
149Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
151Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
152Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4m
153Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
154Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474kg
155Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
158Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
159Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,921m3
160Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
161Phiến đấu dây IDF 10x2PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
162Swich 16 port -2SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Tủ rack 10U (tủ trung tâm tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
164Bộ khuếch đại tín hiệu tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
165Bộ chia tivi 1-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
166Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
167Lắp đặt ổ cắm 3 mặt RJ45, RJ11, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
169Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RJ11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
170Cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
171Cáp viễn thông CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
172Cáp điện thoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
173Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
174Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
175Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
176Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
177Lắp đặt măng sông u.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
178Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt Y u.PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt tê u.PVC 90 độ D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
184Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
185Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
E Nhà trực ban tiếp dân
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,50541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9995m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3245100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7127tấn
9Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6495m3
10Bê tông cổ cột móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4182m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,486m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2924m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4909m3
19Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303100m3
20Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tính nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4923100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4215100m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5246m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
26Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,677m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,3326100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,051m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9494100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9617tấn
33Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479m3
34Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
36Bê tông giằng thu hồi mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4928m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4229m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2299m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,873m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,656m2
43Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,572m2
44Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,915m2
45Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8592m2
46Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6976m2
47Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,248m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,0576m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,7632m2
50Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0653m3
51Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5783m2
52Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 2, đắp nổi, chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0228m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,86m
54Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m
55Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,4795m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106m3
57Đắp phào đơn vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,88m
58Trát gờ chỉ móc nước đáy sê nô, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,48m
59Xẻ chỉ lõm trên tường sâu 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V95,98m
60Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,1502m2
61Lát gạch nền ceramic 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7843m2
62Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7225m2
63Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3344m2
64Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,064m2
65Ốp đá chẻ tự nhiên 10x20x1cm vào chân tường nhà, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5056m2
66Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7388m2
67Quét dung dịch chống thấm mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V25,2428m2
68Cửa đi nhôm hệ 2 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
69Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
70Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đã bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
71Cửa thăm mái nhà bằng tôn khung thép hộp đã bao gồm phụ kiện và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
72Hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc vuông 14x14mm bao gồm vật liệu, lắp dựng, sơn chống gỉ (trọng lượng bình quân Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6504m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7181m3
75Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0858m2
76Sơn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,0858m2
77Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4484m2
78Gia công xà gồ thép hộp loại đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6811100m2
82Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5256100m2
83Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
84Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
85Lắp đặt đèn gắn trần Tube Led đơn, dài 1,2m, công suất 1x18W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
86Lắp đặt quạt trần công suất 75w bao gồm cả hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 10wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Lắp đặt đèn downlight led chống ẩm, 1x5WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt, công tắc bình nóng lạnh (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu, mặt, đế âm tường chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
94Lắp đặt aptomat MCB 2P/40A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt Aptomat chống dò ELCB-2P-16A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
100Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC(3x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
102Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
103Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
104Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
105Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
106Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
107Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
108Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
109Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
110Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
111Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
112Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8md
113Kéo rải dây đồng trần dưới rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
114Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,921m3
115Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
116Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6mm, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
118Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
119Thép bản 50x5 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4m
120Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Thép bản tiếp đất 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
121Bật đỡ dây trên tường thép đường kính 8mm, L=150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,474kg
122Kẹp kiểm tra điện trở thép 120x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Cung cấp và lắp đặt bu lông đai ốc D12 dài 45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
125Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 20x20cm bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Đào móng tiếp địa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,921m3
127Đắp đất hoàn trả bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
128Lắp đặt ổ cắm 2 mặt RJ45, RG11 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Lắp đặt ổ cắm 1 mặt RG6 (Hạt, mặt, đế âm chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Cáp truyền hình RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
131Cáp viễn thông CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
132Cáp điện thoại 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
133Ống nhựa mềm ruột gà luồn dây điện chống cháy PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
134Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747100m3
136Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,94081m3
137Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1081100m3
138Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
142Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m2
143Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8322m3
144Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6629m3
145Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m2
146Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,408m2
147Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,965m2
148Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V34,573m2
149Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m2
151Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
152Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,14681m3
154Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
155Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082m3
157Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062100m2
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1622m3
159Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2728m3
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
161Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056tấn
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
163Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058m3
164Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
166Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
167Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
168Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
169Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
170Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt tê PP-R D20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt tê PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
177Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
180Lắp đặt côn PPR 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt côn PPR 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
184Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
185Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Rắc co nhựa PPR D25 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
189Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
190Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
191Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
194Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Lắp đặt cút u.PVC 90độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt Xi phông PVC D90 (thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp nút bịt nhựa D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
207Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Lắp đặt bình nóng lạnh 15LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
209Van phao tự động bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Van pha0 điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
212Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
213Bình chữa cháy bằng bột ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
214Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT4 loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
215Tủ đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
F Nhà tắm + vệ sinh
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,68351m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5115100m3
3Bê tông lót móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3678m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3578100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8569m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2687100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7142tấn
8Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1758tấn
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977tấn
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6326m3
14Bê tông dầm giằng tường móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8816m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng tường móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2146tấn
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2264m3
18Đắp cát tận dụng hoàn trả hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m3
19Đắp cát đen nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6438100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5097100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8676m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,359m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2432100m2
25Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6153tấn
26Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
27Xây bể nước, rãnh nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,439m3
28Trát bể nước rãnh nước, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,334m2
29Láng bể nước, rãnh nước dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,676m2
30Gia công tấm đan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,7403tấn
31Lắp dựng cấu kiện bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2834m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7788100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1747tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6724tấn
36Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7858m3
37Ván khuôn thép, ván khuôn dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,4523100m2
38Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2237tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1933tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3332m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5999100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4056tấn
43Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1805m3
44Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,3541100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
47Bê tông giằng thu hồi mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5208m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7662m3
52Xây tường thu hồi mái, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2766m3
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5135m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,2872m2
55Trát tường thu hồi mái ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6868m2
56Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6664m2
57Trát dầm trong nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
58Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,795m2
59Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,6168m2
60Trát trần sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9162m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,0127m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V404,6852m2
63Xây cột bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6954m3
64Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9664m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,16m
66Đắp phào kép đỉnh cột, vữa XM M50, PCB40 (VL, NC x 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m
67Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,486m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,3m
69Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,62m
70Lát gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,4903m2
71Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V437,334m2
72Láng sàn mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6108m2
73Láng tạo dốc sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9162m2
74Quét dung dịch chống thấm mái và sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V207,787m2
75Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29,4m2
76Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm gồm cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,736m2
77Tấm ốp polycarbonate dày 20mm lấy sáng mái nhà bao gồm cả khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
78Cung cấp và lắp dựng HPL chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp, xây tam cấp, bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9241m3
80Láng tam cấp dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9956m2
81Bê tông máng rửa tay, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0847m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259100m2
83Lắp dựng cốt thép máng rửa tay và máng tiểu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
84Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V437,334m2
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7546tấn
86Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7546tấn
87Gia công xà gồ thép hộp loại đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,271m2
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3448tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,73041m2
91Bu lông M18-L200Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5063100m2
94Lợp tấm nhựa lấy sáng polycarbonateMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8921100m2
96Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V22,44m2
97Lắp đặt tủ điện hộp aptomat 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt đèn gắn trần chống nổ, dài 1,2m, công suất 1x20W bao gồm bóng và mángMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
99Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 10wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
100Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 1 chiều loại 1 hạt (Đế âm chống cháy+mặt+hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt aptomat MCB 2P/63A/10KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104ELCB-2P-16A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16A/6KaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
108Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
109Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
110Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
111Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
112Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,632100m
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,478100m3
114Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,31151m3
115Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4159100m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
120Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m2
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9617m3
122Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7999m3
123Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
124Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,344m2
125Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
126Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V83,168m2
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
129Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
130Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,23171m3
132Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0774100m3
133Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m2
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591m3
135Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5387m3
137Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3763m3
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m2
139Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0287tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
141Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3899m3
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt ống lạnh PP-R D50mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
144Lắp đặt ống lạnh PP-R D40mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
145Lắp đặt ống lạnh PP-R D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
146Lắp đặt ống lạnh PP-R D25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m
147Lắp đặt ống lạnh PP-R D20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
148Lắp đặt ống nóng PP-R D25mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
149Lắp đặt ống nóng PP-R D20mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
150Lắp đặt van 2 chiều PP-R D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt van 2 chiều PP-R D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt van 2 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
154Lắp đặt van 1 chiều PP-R D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt tê PPR 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt tê PPR 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt tê PP-R D32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt tê PPR 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Lắp đặt tê PPR 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt tê PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt tê PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
162Lắp đặt cút PP-R 90 độ D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt cút PP-R 90 độ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt cút PP-R 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt cút PP-R 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
166Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
167Lắp đặt côn PPR 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt côn PPR 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
169Lắp đặt côn PP-R D40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt côn PP-R D32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt côn PP-R D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
172Lắp đặt tê ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
173Lắp đặt cút PP-R 90 độ D20mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
174Lắp đặt nút bịt nhựa PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V93cái
175Rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Rắc co nhựa PPR D40 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Rắc co nhựa PPR D32 nối ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
179Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
180Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
181Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
182Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
183Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm, Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
184Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D125x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
185Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D125x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
187Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D110x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
188Lắp đặt Y/u.PVC 135độ D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
191Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
192Lắp đặt chếch u.PVC 135 độ D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
193Lắp đặt cút u.PVC 90độ D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
194Lắp đặt tê u.PVC 90độ D110mm (ống thoát vào ra bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt cút u.PVC 90độ D110mm (trong bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Lắp đặt côn u.PVC 90độ D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt côn u.PVC 90độ D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt côn u.PVC 90độ D76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt Xi phông u.PVC D200 (thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt Xi phông u.PVC D76 (thoát sàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
202Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
203Lắp đặt Cầu thu nước mưa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp nút bịt nhựa D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp nút bịt nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt xí bệt+vòi xịt+hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
207Vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
208Lắp đặt chậu tiểu nam+ van xả tiểu nam+ xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
209Lắp đặt chậu rửa Lavabo+xi phông+vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
210Lắp đặt bình nóng lạnh 100LMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
211Lắp đặt vòi rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
212Van phao tự động bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
215Lắp đặt Máy bơm tăng áp+bình tích áp, Q=2m3/H, H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
G Cổng chính, bốt gác, cổng phụ
1Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,03611m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,7522100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3771m3
6GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033tấn
7GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7234tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2566100m2
9Ván khuôn thép ván khuôn móng dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0098m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,219m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1964m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0234m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6672m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558m3
23Phù điêu đắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6656m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9449m3
25GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
26GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2563m3
28GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông dầm, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4018100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0925tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3859tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2036m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3723m3
33GCLD ván khuôn thép cho bê tông sàn mái cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8725100m2
34GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0153m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5049m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
38Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6275100m2
39Chữ Inox sơn tĩnh điện màu vàng rộng TB53 cao TB 80 (BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH HƯNG YÊN)Mô tả kỹ thuật theo chương V23chữ
40Chữ Inox sơn tĩnh điện màu vàng rộng TB156 cao TB 200 (TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN DỰ BỊ ĐỘNG VIÊN TRUNG ĐOÀN KTT126)Mô tả kỹ thuật theo chương V42chữ
41Soi chỉ lõm cột cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,768m
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,618m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,607m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4152m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V28,4432m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá ≤0,36m2, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8216m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,64m
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7061m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,0332m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,3131m2
51Tôn nền bằng cát tưới đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4192m3
52Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555m3
53Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4555m2
54Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m2
55Trát lót tường trong dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2394m2
56Ốp gạch ceramic chân tường 150x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4332m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9114m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7946m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,734m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3164m2
61Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,162m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,868m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,0504m2
64Gia công cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6186tấn
65Gia công cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V52,634m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,151m2
68Sơn tĩnh điện cánh cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V618,6kg
69Bánh xe đỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Chốt + khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Bản lề cối xoay cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
72Cửa đi nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mm, đồng bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
73Cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, đồng bộ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,864m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3584100m2
75Hộp tủ aptomat âm tường nhựa 08 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
76Đèn ốp trần bóng Led 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
77Đèn tuýp 1,2m treo tường, gắn trần bóng Led T5 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Công tắc 1 chiều mặt 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Aptomat MCB-2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Dây Cu/pvc/pvc 2C x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
86Dây Cu/pvc/pvc 2C x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
87Dây tiếp địa 1Cx 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
88Dây CXV (4x4) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
89Dây CXV (4x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
90Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
92Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
H Nhà đặt máy bơm
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
2Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót móng dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4375m3
4GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
5GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2781tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9963m3
8Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1549m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5614m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4854m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3169100m2
24GCLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3501tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0164m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8841m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
28GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3617m3
30Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3288m3
31Quét Sikaproof membrane chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V29,9204m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2884m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9592m2
34Quét dung dịch sika chống thấm sê nô nhà đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V12,8512m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,408m2
36Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,528m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,628m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2884m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,992m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,6964m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,148m2
42Cửa đi tôn khung sắt 1cánh, phụ kiện đồng bộ cửa đi (Gia công, sơn 1 nước lót+2 nước phủ, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
43Cửa sổ tôn khung sắt, phụ kiện đồng bộ cửa sổ (Gia công, sơn 1 nước lót+2 nước phủ, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,041m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,548100m2
48Tủ điện C800XR500XSC200MM+Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
49Aptomat MCCB-3P-60A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Aptomat MCCB-3P-25A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Contactor 3P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Rơ le nhiệt 17~24AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Rơ le bảo vệ mất pha, lệch pha(PMR)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Rơ le thời gian(TG)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Rơ le mức nước(RL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Nút nhấn On/Off:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Chuyển mạch 2 vị trí(SW1, SW2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Đèn báo (đỏ,vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
60Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Dây tín hiệu Cu/PVC (1x0.75)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
62Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Đế âm chống cháy (cho cả công tắc và ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
64Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Đèn tuýp L1200mm treo tường, gắn trần bóng LED L5 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Dây Cu/pvc/pvc 2C x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
67Dây Cu/pvc/pvc 2C x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
69Dây tín hiệu Cu/PVC (1C2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
70Dây tín hiệu Cu/PVC (1C6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Dây tiếp địa 1Cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
72Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
73Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
74Ống nhựa cứng đặt chìm luồn dây điện chống cháy PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
75Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
76Thép hình bản 50x5 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,8125kg
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m2
78Dây dẫn sét thép D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15,7754kg
79Kẹp nối dây 120*60*5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652kg
80Bulong đai ốc M8 dài 45Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
81Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Ống thép tráng kẽm D125mm dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,9861kg
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125mm dày 5,16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE D150 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
85Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100 m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100 m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE D65 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100 m
89Ống nhựa u.PVC D75mm class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
90Van phao điện tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Van phao cơ tự động ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Van phao cơ tự động ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van khóa ống HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Van khóa ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Van 1 chiều ống thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Ejector trộn khíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
97Giàn phun mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Trõ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Trõ hút D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Cút thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
102Cút HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Cút HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Tê HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
105Chếch u.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Phễu thu nước mưa D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,23100m3
2Sửa hố móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,73691m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5417100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,16100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7126m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m2
8GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2987tấn
9GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6118tấn
10GCLD cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0589tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1672m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,598m3
13GCLD cốt thép thành bể V1,V2, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5527tấn
14GCLD cốt thép thành bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7273tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7099100m2
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3923100m2
18GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7379tấn
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7582100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3744tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4423m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1852m3
25Xây tường thành bể lọc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1322m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
27GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418m3
29Gia công xà gồ thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm lắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V2,0402m2
31SXLD thang thăm bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,604kg
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,37681m2
33Quét Sikaproof membrane chống thấm (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo chương V307,8932m2
34Quét Sikaproof membrane chống thấm (lớp thứ hai)Mô tả kỹ thuật theo chương V268,8788m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,6552m2
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,7496m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,37m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,37m2
39Lớp lọc cát thạch anh dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0917m3
40Lớp lọc cát vàng dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0917m3
41Lớp lọc sỏi dày 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8646m3
42Lớp đá nhỏ dày 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8646m3
J Tường kè đá
1Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4815100m3
2Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,06051m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8286100m3
4Trung chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7835100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V158,0608100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5152m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V151,156m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V135,3556m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20,28m2
10Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,852m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8568100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6499tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9291tấn
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64100m
K Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,87731m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5405m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3861m3
9Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2395m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,2655m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2539100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8817tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5063m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.222,9405m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.588,54m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.222,9405m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9678100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6914tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3738tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2231m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,211m3
23Trát trụ cột, dày 1,5 cm lần 1, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V938,1114m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,1114m2
25Cung cấp và lắp đặt lan can hàng rào hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm, cao 0,4m (gia công, sơn bằng các loại sơn 1 nước lót+2 nước phủ và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,72md
26Gia công thép hàng rào (thép L40x3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3383tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,36641m2
28Cung cấp và Lắp đặt lan can hàng rào thép L40x3mmm, thép gai dây thép hình dìu ϕ2,5, thép dây mạ kẽm ϕ4 cao 0,4m (gia công, sơn bằng các loại sơn 1 nước lót+2 nước phủ )Mô tả kỹ thuật theo chương V274,292m2
L Đường giao thông nội bộ
1Đào khuôn đường, đánh câp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,4877100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V113,0931m3
3Trung chuyển vật liệu tận dụng sang đắp sân bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,6186100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4978100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9718100m3
6Mua đất đắp taluy + lề K90, đắp giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V284,537m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5867100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5435100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7717100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại IMô tả kỹ thuật theo chương V6,463100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5141100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,5141100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,66m3
14Lát hè gạch Terrazzo KT 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V316,6m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8909100m2
16Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4246m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9899100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8491m3
19Lát đan rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V123,7425m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0406100m2
21Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2402m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9683100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5884m3
24Lắp đặt Bó vỉa tấm BTXM 260x230x990mmMô tả kỹ thuật theo chương V484,17m
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0584100m2
26Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,256m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4752100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7456m3
29Bó rải phân cách bằng tấm BTXM KT22x55cmMô tả kỹ thuật theo chương V108m
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V6421 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6421 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,230310 tấn/1km
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8816m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5551100m2
35Xây móng bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4244m3
36Ốp gạch thẻ đỏ chân tường KT 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,816m2
M Sân gạch
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6205100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6205100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6205100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9472100m3
5Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V324,192m3
6Mua cát san nền K90Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0088m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5304100m3
8Đắp bù cát sân lát gạch S12Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m3
9Mua đất đắp taluyMô tả kỹ thuật theo chương V32,96m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,96m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,674m3
12Lát gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.556,74m2
13Làm khe co giãn sân lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
N Cấp nước ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
6Lắp đặt tê nhựa HDPE , DN110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V41 máy
10Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V251m khoan
11Bịt đầu ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6498m3
13Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9747m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
17Trát thành ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
18Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3819m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
25Lắp đặt van chặn nối ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,581100m3
29Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,58411m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9579100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4433100m3
32Bơm 1 sinh hoạt + 1 dự phòng Q=30m3/h; H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Bơm giếng khoan: 1 bơm sinh hoạt Q=25m3/h; H=30mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
O Thoát nước ngoài nhà
1Đào rãnh, cống, hố ga thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V105,3271m3
2Đào móng rãnh, cống, hố ga chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,0121100m3
3Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,873100m3
4Trung chuyển vật liệu tận dụng sang đắp bù sân bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1924100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7892m3
6Ván khuôn thép, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6954100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6671m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3944m3
9Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,52m2
10Ván khuôn mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9272100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3834tấn
12Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1992m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5276tấn
15Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4712m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2321cấu kiện
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V284cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V244cái
21Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V241 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V751 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V711 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V611 đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V66mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V63mối nối
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V55mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3216m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4522100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép hố van ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1264tấn
35Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9584m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
37Bê tông tạo dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9832m3
38Nắp ga composite KT960x530mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
39Lắp đặt nắp ga compositeMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
41Ván khuôn thép, đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m2
42Bê tông đáy ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
43Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,53m3
44Trát thành ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,29m2
45Ván khuôn mũ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6051100m2
46Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4032tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mũ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3983tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,03m3
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
52Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
53Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2321 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V931 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2321 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V931 cấu kiện
58Vận chuyển cấu kiện bê tông, bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,364910 tấn/1km
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3
60Đào móng cửa xả bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1881m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m
62Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
63Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
64Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
65Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
P Điện chiếu sáng
1Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Đào móng tủ điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,30421m3
3Bê tông móng tủ điện chiếu sáng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364m3
4Ván khuôn móng tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
5Khung móng tủ điện KTM16x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt khung móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702m3
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m
10Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
11Rải dây thép tiếp địa tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m
12Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3721kg
13Bản nối đất 100x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đào móng chôn tiếp địa tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
16Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61151m3
17Đào móng cột đèn chiếu sáng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m3
18Khung móng cột thép M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
23Làm tiếp địa cho cột đèn L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
24Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8596kg
25Rải dây thép tiếp địa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V16m
26Tai bắt tiếp địa KT75x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Đào rãnh tiếp địa cột đèn chiếu sáng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,521m3
28Đắp đất đào móng tiếp địa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
29Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
30Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V81 cần đèn
31Bộ đèn Led chiếu sáng đường, CSD02L/100WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
32Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
34Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
35Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Bulol + êcu M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
38Làm tiếp địa lặp lại cho hệ thống chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
39Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V18,84kg
40Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V268m
41Rải dây thép tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V15m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
43Đào móng rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,921m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
45Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
46Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1554100m
47Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp,ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m
50Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,41121m3
51Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,667100m3
52Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V74,4m2
53Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,744100m2
54Gạch đặc không nung XMCL 6x10x21cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.480viên
55Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,481000v
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoMô tả kỹ thuật theo chương V74,112m3
57Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
58Bê tông mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
60Lắp đặt mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
Q Điện sinh hoạt + thông tin liên lạc
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 (NC*1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83100m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V583m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
4Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V148m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
6Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
8Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63m
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
10Cáp 0,4kV Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
11Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
12Lắp đặt dây điện tiếp địa Cu/PVC/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
13Đầu cốt đồng M70 (bao gồm cả chụp đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
15Đầu cốt đồng M95 (bao gồm cả chụp đầu cốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
17Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 105/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3100m
18Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m
19Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
20Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn bảo vệ cáp, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V22100m
21Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V235,4m2
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,354100m2
23Gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo chương V8.970viên
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,971000v
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đàoMô tả kỹ thuật theo chương V268,742m3
26Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26,87421m3
27Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4187100m3
28Mua Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
29Bê tông mốc sứ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn khối bê tông đỡ mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
31Lắp đặt mốc sứMô tả kỹ thuật theo chương V521 cấu kiện
32Cung cấp và lắp đặt cáp quang single mode 2 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V280m
33Cung cấp và lắp đặt cáp điện thoại 30 đôi 2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
35Hộp phối quang ODF 16F0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Swich 24 port -2SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Tổng đài PABXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Hộp đấu nối MDF 100 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Bộ lưu điện UPS 1KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Tủ rack 20UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
41Nhân công lắp đặt thiết bị điện nhẹ (Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
R Đường dây 35kV
1Cột PC.I-14-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,75tấn
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn/km
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,15521m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,5652m3
13Cáp ngầm cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x120mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V26,15m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2615100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
16Đầu cáp Tplug 35kV-3x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2324100m3
20Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
22Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451000v
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451000v
24Cát đen vảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
27Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V97,24kg
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V64,912kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,872kg
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V39,52kg
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V36,29kg
36Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,84kg
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V66,9kg
40Dây Cu/XLPE 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Đầu cốt M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
43Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn/km
44Sứ đứng 35kV+ tyMô tả kỹ thuật theo chương V10quả
45Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
46Cáp ACSR 95/11 - XLPE 5.5/HDPE-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V180m
47Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181 km dây
48Kẹp Hotline 4/0 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Kẹp quai 4/0 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,441m3
51Sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V103,2kg
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
53Mốc báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
55Cầu dao liên động 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Chống sét van 48kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Biển tên cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
59Biển tên cầu dao cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
S Xây dựng trạm biến áp
1Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V72,9kg
2Cọc tiếp địa L63x63x6 không mạMô tả kỹ thuật theo chương V173,16kg
3Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V310 m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
5Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,21m3
6Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,05571m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
15Bulol neo M28x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,8345m3
18Bạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,31m2
19Cáp Cu/XLPE/PVC-W-35kV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
20Đầu cáp Elbow 35kV trong nhà 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
22Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V581 m
24Đầu cốt đồng M185 (kiểu úc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
26Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển tên đầu cáp ngầm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Ủng cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi
31Găng cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2đôi
32Bình MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T Thu hồi đường dây 35kV
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
2Thu hồi xà X2-6ĐMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Thu hồi sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V63 cách điện
U Xây dựng hệ thống PCCC ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
2Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2100m
3Lắp đặt tê hàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt cút hàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Vòi chữa cháy D65 (1 cuộn dài 20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuôn
9Lăng phun nước chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Khớp nối 2 đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V46bình
13Bình chữa cháy ABC - 4kg -D100Mô tả kỹ thuật theo chương V46bình
14Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V428,8961m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1483100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,871m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,87m3
20Móng đỡ hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm vật tư và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
25Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Máy bơm bù áp Q=1/S,H=60MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt dây điện 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt dây điều khiển công tắc áp lực 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
33Lắp đặt van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van 1 chiều DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt van khóa DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van khóa DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt van tay gạt dài DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt khớp nối mềm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt khớp nối mềm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt rọ bơm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt rọ bơm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt van xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V28chiếc
51Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
52Lắp bích thép rỗng DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cặp bích
53Lắp bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
54Lắp bích thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
55Lắp đặt tê thép hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt tê thép hàn DN100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt tê thép hàn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt cút thép hàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt cút thép hàn DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt cút thép hàn DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt côn thép hàn DN100/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt côn thép hàn DN50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Vật tư hoàn thiện (sơn,giá đỡ ống, que hàn...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
65Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
66Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
67Lắp đặt hộp đấu dây chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Lắp đặt đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V9,410 đầu
71Lắp đặt cáp 2x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156m
72Lắp đặt ống ghen bảo vệ cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156m
73Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 nút
74Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 chuông
75Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
76Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,75 đèn
77Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
78Lắp đặt cáp điện 2x2,5mm2 cấp cho hệ thống đènMô tả kỹ thuật theo chương V520m
79Lắp đặt ống ghen bảo vệ cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
V Chi phí thiết bị
1Bếp điện 60 - K18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bếp
2Bếp dầu D150 2 bếp nấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bếp
3Bình nước nóng năng lượng mặt trời 500 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
4Điều hòa treo tường 9000 BTU, inverter 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Điều hòa treo tường 12000 BTU, inverter 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
6Điều hòa âm trần phòng khách 24000 BTU, inverter 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
7Điều hòa âm trần phòng họp 36000 BTU, inverter 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
8Tủ RMU 35kV trọn bộ cắt điện bằng khí SF6, gồm 2 ngăn CDPT 25kV-630A & 01 ngăn CDPT liền chì 36-200AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
9Trụ đỡ MBA trọn bộ ( bao gồm cả vỏ chứa tủ RMU 35kV, tủ hạ thế 630A& ngăn chống tổn thất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Máy biến áp 35(22)/0,3kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
W
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.969E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại hoc) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ Đáp ứng điều kiện hành nghề hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 4 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.Trong đó:+ Tối thiểu có 02 người chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Điện (kèm theo tài liệu chứng minh);+ 01 người chuyên ngành Giao thông, Xây dựng cầu đường hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách bóc tách vật tư, thanh quyết toán công trình 1 + Tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính theo ngày cấp bằng Đại học) và Bằng Đại học chuyên ngành Kinh tế (kèm theo tài liệu chứng minh).+ Chứng chỉ kỹ sư Định giá hạng III còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động3
2 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5,0kW Sẵn sàng huy động3
3 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động3
4 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW Sẵn sàng huy động3
5 Máy đầm cóc, trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động2
6 Máy hàn, công suất ≥ 23kW Sẵn sàng huy động3
7 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Sẵn sàng huy động1
8 Máy khoan, công suất ≥ 0,6kW Sẵn sàng huy động2
9 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80L Sẵn sàng huy động3
11 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L Sẵn sàng huy động3
12 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5T Sẵn sàng huy động2
13 Máy đầm lu, trọng lượng ≥ 10T Sẵn sàng huy động1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa, năng suất ≥ 600T/h Sẵn sàng huy động1
15 Máy nén khí, năng suất ≥ 360m3/h Sẵn sàng huy động1
16 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Sẵn sàng huy động1
17 Ô tô có cẩu, trọng tải ≥ 4,5T Sẵn sàng huy động1
18 Máy vận thăng lồng, sức nâng ≥ 3,0T Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->