Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221033-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220122997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:58:00 đến ngày 2022-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,812,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43826E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình thuỷ lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công trình thuỷ lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa tuyến kênh N1 và N2 xóm Long Nam, xã Đồng Thành, huyện Yên Thành
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã; huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Thành, địa chỉ: Xã Đồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thành; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thành.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Thành, địa chỉ: Xã Đồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên; - Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến ngày 31/12/2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Thành, địa chỉ: Xã Đồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Tuấn; chức vụ: Chủ tịch UBND xã Đồng Thành; Địa chỉ: Xã Đồng Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Yên Thành.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP ĐẤT TUYẾN KÊNH
1Đào san đất phong hoá bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5733100m3
2Đào đất bằng máy đào - Cấp đất II (90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6416100m3
3Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7951m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6051100m3
5Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5733100m3
6Đất mua trên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.261,4163m3
7Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V126,141610m³/1km
B TUYẾN KÊNH N1 ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K1+220,2 ĐOẠN 1 L=568,6M
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V72,32m3
2Bê tông Đáy kênh + Chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V95,29m3
3Bê tông Thành kênh, Ngàm, Góc vát, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V161,25m3
4Bê tông Giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,1364100m2
6Ván khuôn Bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6264100m2
7Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V19,2554100m2
8Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6984100m2
9Cốt thép tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,6827tấn
10Cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8114tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V36,57m2
C TUYẾN KÊNH N1 ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K1+220,2 ĐOẠN 2 L=587,90M
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V70,55m3
2Bê tông Đáy kênh + Chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,59m3
3Bê tông Thành kênh, Ngàm, Góc vát, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,85m3
4Bê tông Giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1758100m2
6Ván khuôn Bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9162100m2
7Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V19,0161100m2
8Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m2
9Cốt thép tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,2273tấn
10Cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,18m2
D CỐNG DỌC KÊNH L=6M KHẨU ĐỘ (0,7X0,8)M SL 3 CỐNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6237100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3741100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
4Vận chuyển xỉ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
5Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
7Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
8Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
9Bê tông thành cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
10Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
11Ván khuôn Bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100m2
12Ván khuôn Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0984100m2
13Ván khuôn Chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
14Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
15Ván khuôn Trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3912100m2
16Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
17Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818tấn
18Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1782tấn
19Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
20Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
21Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3798tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
E CỐNG LẤY NƯỚC BẰNG BÊ TÔNG KHẨU ĐỘ D200 SL 15 CÁI
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379100m3
5Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
6Bê tông Tường đầu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
7Ván khuôn bản đáy + Chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
8Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m2
11Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3069tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
14Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
F CỐNG DỌC KÊNH L=6M KHẨU ĐỘ (0,7X0,9)M SL 5 CỐNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2285100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
4Vận chuyển xỉ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3
5Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4915100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
7Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
8Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
9Bê tông thành cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
10Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
11Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
12Ván khuôn Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
13Ván khuôn Chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
14Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
15Ván khuôn Trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m2
16Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2741tấn
17Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
18Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
19Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
20Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402tấn
21Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6881tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
G TẤM ĐAN QUA ĐƯỜNG
1Ván khuôn tấm đan đố tại chỗ loại 5m (SL 4 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
4Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
5Ván khuôn tấm đan đố tại chỗ loại 3,5m (SL 5 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1185100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
8Bê tông tấm đan đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
H TUYẾN KÊNH N2 ĐOẠN TỪ K0+00 ĐẾN K0+126 ĐOẠN 2 L=126,0M
1Đào san đất phong hoá bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m3
2Đào đất bằng máy đào - Cấp đất II (90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3247100m3
3Đào đất bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7191m3
4Đắp đất bằng máy lu (lấy 90% khối lượng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3247100m3
5Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (Lấy 10% khối lượng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m3
6Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1414100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m3
8Bê tông Đáy kênh + Chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,59m3
9Bê tông Thành kênh, Ngàm, Góc vát, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,09m3
10Bê tông Giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
12Ván khuôn Bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925100m2
13Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4,775100m2
14Ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m2
15Cốt thép tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2129tấn
16Cốt thép giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
I CỐNG DỌC KÊNH L=3.5M KHẨU ĐỘ (0,9X1.0)M SL 1 CỐNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1053100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
4Vận chuyển xỉ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m3
5Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
7Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
9Bê tông thành cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
10Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
11Ván khuôn Bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m2
12Ván khuôn Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244100m2
13Ván khuôn Chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
14Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
15Ván khuôn Trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
16Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
17Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479tấn
18Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
19Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086tấn
20Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
21Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
J CỐNG DỌC KÊNH L=5M KHẨU ĐỘ (0,9X1.0)M SL 1 CỐNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
4Vận chuyển xỉ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
5Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
7Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
9Bê tông thành cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
10Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
11Ván khuôn lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m2
12Ván khuôn Bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m2
13Ván khuôn Chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
14Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
15Ván khuôn Trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
16Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
17Lắp dựng cốt thép Trần cóng ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659tấn
18Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
19Lắp dựng cốt thép Đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
20Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
21Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247tấn
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
K CỐNG LẤY NƯỚC BẰNG BÊ TÔNG KHẨU ĐỘ D200 SL 3 CÁI
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,361m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
4Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m3
5Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
6Bê tông Tường đầu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
7Ván khuôn bản đáy + Chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
8Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
9Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
10Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m2
11Ván khuôn tấm nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
12Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
14Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43826E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: - Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.968.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.936.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư công trình thuỷ lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Kỹ sư công trình thuỷ lợi Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 01 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
2 Máy đầm dùi (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
3 Máy đầm cóc (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
4 Máy hàn (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Máy đào ≥ 0,8 m3 (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Ô tô tự đổ ≥7T (Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm) phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->