Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213349-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220213275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn năm 2021 + 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:54:00 đến ngày 2022-02-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,194,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2924835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8584967E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Các hạng mục phụ trợ Công sở thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống. Hạng mục: Xây dựng hoàn thiện hệ thống sân khuôn viên và thiết bị trung tâm văn hóa - thể thao
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn năm 2021 + 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá + Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Công ty TNHH DV TM và XD Hòa Phát; (Địa chỉ: Thôn Tập Cát 1, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá + Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu sử dụng thầu phụ), kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá + Bên mời thầu: UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) - Báo đấu thầu (Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội) Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Dọn dẹp mặt bằng, cây cỏ dạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4công
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới bù vênh mặt sânChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,182100m3
3Nilon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4.364,742m2
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo440,202m3
5Rải thảm mặt đường bê tông thảm cacbon atphanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,696100m2
6Đánh bóng mặt sân phần không thảm cacbon atphanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.538,652m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo282,49510m
B CẢI TẠO RÃNH TRƯỚC CỔNG PHỤ
1Nhân công đào hạ tấm đan rãnh trước cổng phụ + don vệ sinh rãnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10công
2Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,528m3
3Bê tông giằng khóa rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,816m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,12100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,019tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,064tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,8m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,008tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,37tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,494m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,066100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,036100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo121cấu kiện
C RÃNH TIÊU THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN
1Đào rãnh thoát nước, hố ga, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,851100m3
2Đào rãnh thoát nước, hố ga rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,6761m3
3Ni lon tái sinh lótChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo412,664m2
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo41,266m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo89,421m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,056100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,112100m3
8Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo435,875m2
9Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2 cm, VXM 100, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo154,232m2
10Sản xuất bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, M200, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26,158m3
11Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,574m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,31tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,709tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,425100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo413cái
16Tấm nắp hố ga 0,8 x 0,8 m, nắp gang tảo trọng 40TChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7bộ
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,176tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,176tấn
19Bê tông khóa tấm bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,237m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,78100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng cột điện, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,14100m3
2Đào móng cột điện, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,561m3
3Bê tông lót móng, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1m3
4Hệ thống khung thép, bu lông, đai ốc đặt chờ móng cột điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10bộ
5Ván khuôn gỗ móng cột điệnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,384100m2
6Bê tông móng, rộng Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,68m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,052100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,104100m3
9Mua, lắp đặt Cột đèn cao áp 8m thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cột
10Mua, lắp đặt cần đèn vươn 2m thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cột
11Mua, lắp đặt bóng đèn cao áp 100WChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10bóng
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1201m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo81,31m3
14Đắp móng đường ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,7m3
15Xếp gạch không nung 6x10,5x22 bảo vệ cáp ngầmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3.000viên
16Băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300m
17Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.500cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo400m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo150m
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4100m
22Tủ điện điều khiển, tự động bặt tắtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1tủ
E ĐÁ BÓ VỈA BỒN CÂY BC2; BC3; BC4
1Đào nền thi công vỉa hè , đất C3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,6m3
2Vận chuyển đổ thải ra bãi tập kết, phạm vi 1km, đất C3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,056100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,472m3
4Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28m2
5Lắp đặt bó vỉa đá thanh hóa 350x220Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,624md
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1121cấu kiện
F ĐÁ BÓ VỈA BỒN CÂY BC1;
1Đào nền thi công vỉa hè , đất C3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,8731m3
2Vận chuyển đổ thải ra bãi tập kết, phạm vi 1km, đất C3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,029100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,69m3
4Vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,52m2
5Lắp đặt bó vỉa đá thanh hóa 0,15*0,15Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,535m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo521cấu kiện
G HỘI TRƯỜNG
1ĐIỀU HÒA PANASONIC 1 CHIỀU INVERTER 24000 BTU CU/CS-PU24UKH-8Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16máy
2Điều Hoà Cây(Tủ Đứng) Panasonic CU/CS-C45FFH 1 Chiều 45000Btu 3 PhaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4máy
3ĐIỀU HÒA PANASONIC 1 CHIỀU INVERTER 18000 BTU CU/CS-PU24UKH-8Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17máy
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4máy
6Bảng điện tử tuyên truyền + tên trung tâm hội nghị thị trấn (biển điện tư ma trận ngoài trời)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,525m2
7Bộ chữ (TRUNG TÂM VĂN HÓA - THỂ THAO) bằng Alu màu đỏ, chữ dạnh hộpChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
H CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ghế hội trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo350cái
2Bục để tượng Bác HồChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
3Tượng Bác HồChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Cái
4Bục phát biểuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
5Bàn đại biểu ngồi trên, dưới sân khấuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5cái
6Bàn thư kíChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
7Ghế đại biểu ngồi trên sân khấuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7cái
8Bộ chữ đầu bànChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30bộ
9Số thứ tự ghế ngồiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo360bộ
10Ngôi sao búa liềm,chữ nổiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
11Hệ thống khẩu hiệu bảng chữ hội trường Gồm 2 bộ chữ: NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH Kích thước: 500x9000mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Bộ
12Hệ thống khẩu hiệu bảng chữ hội trường Bộ chữ: THỊ TRẤN NÔNG CỐNGChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Bộ
13Hệ thống khẩu hiệu bảng chữ hội trường Bộ khẩu hiệu 2 bên cánh gà Kích thước: 1100x6000 (2 tấm)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Bộ
14Vách ốp tường aluminium 4lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo318m2
15Phào chân tường Gỗ tự nhiên Sồi Nga ngâm tẩm sấy xử lý chống cong vênh, mối mọtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo182md
16Xà ngang trên trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1HT
17Rèm cầu vồng 2 bên hội trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35m2
18Âm ly công suất AE2200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Chiếc
19Âm ly công suất AE900Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Chiếc
20Loa full đôi 4 tấc công suất 1000W SP425Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4Chiếc
21Loa siêu trầm F1218SChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Chiếc
22Micro không dây Shure UGX 8Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bộ
23Bàn Mixer MX-12CChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Chiếc
24Bộ phân chia tần số PA2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
25Ampli TOA A-2240HChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Chiếc
26Loa hộp toa F-2000B/ F-2000WChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4Chiếc
27Micro cổ ngỗng độ nhạy cao: EM-380-ASChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Chiếc
28Đầu mô-đun vào kỹ thuật 8 CH ADAM-3651"Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Chiếc
29Dây loa chuyên dụng cho hệ thống ca nhạc GB103Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo300Mét
30Dây tín hiệu chống gẫy, dập GA202Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50Mét
31Ghen chống cháy Sino Ghen 24x14Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100Mét
32Ghen bán nguyệtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30Mét
33Jack speakon 4pinChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16Cái
34SKCA 161/163Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30Cái
35Đầu Jack Soundking SKCC 136 cập nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4Cái
36Jack RCA Phono Hoa senChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4Cái
37Ổ lioa 6DChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Cái
38Tủ rack 15U-D600 có ngăn mixerChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Chiếc
39Phụ kiện cho hệ thốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1TG
40Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2924835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8584967E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng mà nhà thầu phụ tham gia thực hiện.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng.31
4 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình dân dụng.31
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ và quản lý chất lượng (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách KCS của tối thiểu 01 công trình dân dụng.31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của tối thiểu 01 công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Ôtô ben tự đổ(Tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
7 Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 60 kg Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
11 Máy khoan - công suất ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
12 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->