Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên - mua sắm sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 15:50:00 đến ngày 2022-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,590,621,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng hạng III trở lên:(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III trở lên.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về an toàn lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và CHCN có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 03 - 10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ ban hành theo mẫu tại Phụ lục VI Thông tư 70/2015/TT-BGTVT ngày 09/11/2015;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sữa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sữa chữa trụ sở làm việc các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên - mua sắm sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005.
Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh; Điạ chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.882005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VỆ SINH ĐỤC PHÁ XỬ LÝ (HM: CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,8061 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.017,578 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột (tường trong) | Chương V của E-HSMT | 1.330,61 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 654,66 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại – Thang thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 183,182 | m2 |
| 6 | Vệ sinh các cửa (TT-10% cạo vôi) | Chương V của E-HSMT | 259,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lầu 2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO LÀM MỚI (HM: CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y) | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sàn mái | Chương V của E-HSMT | 38,22 | m2 |
| 4 | Thi công trần Tấm Smart Board 60*60 dày 3.5mm - Khung mạ kẽm nổi | Chương V của E-HSMT | 6,13 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.348,188 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 654,66 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.017,578 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.985,27 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 183,182 | m2 |
| C | PHẦN VỆ SINH, ĐỤC PHÁ XỬ LÝ (HM: CHI CỤC THỦY SẢN – SỬA CHỮA HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,787 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,7704 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa hàng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,037 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 7,4094 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 7,4094 | 10m3/1km |
| D | PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI (HM: CHI CỤC THỦY SẢN – SỬA CHỮA HÀNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,888 | 100m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70k, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9657 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,8608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1739 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1334 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1123 | tấn |
| 15 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,8743 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện ô hoa 8 lỗ đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 17 | Lắp cái loại cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,8566 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt đầu tường | Chương V của E-HSMT | 3,975 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Chương V của E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 142,84 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 73,515 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 111,915 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,405 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25m2, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 29 | Bảng tên cơ quan (Cổng chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 30 | Chữ Mika đồng (1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| E | CHI CỤC THỦY SẢN – SỬA CHỮA NHÀ XE 04 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,8114 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1623 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch ống khung nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,7034 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,36 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1359 | tấn |
| 23 | Bu lông phi 16 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2273 | tấn |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 110,172 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 110,172 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 31 | Lớp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| F | CHI CỤC THỦY SẢN – SỬA CHỮA NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,898 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Nilon lót | Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,055 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2316 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 15 | Bulong phi 16 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1336 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1379 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3941 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,3941 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4182 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,4182 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,7688 | m2 |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,6549 | 100m2 |
| G | PHẦN VỆ SINH, ĐỤC PHÁ XỬ LÝ (HM: CHI CỤC KIỂM LÂM (ĐỘI KIỂM LÂM CƠ ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG: SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG)) | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 2 | Phá dỡ chống sắt rào | Chương V của E-HSMT | 13,3632 | m2 |
| 3 | Bốp xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công – sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m3/1km |
| H | PHẦN SỬA CHỮA (HM: CHI CỤC KIỂM LÂM (ĐỘI KIỂM LÂM CƠ ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG: SỬA CHỮA HÀNG RÀO, CỔNG)) | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt đầu tường rào | Chương V của E-HSMT | 13,356 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung sắt hộp 20*40*1.4mm hàng rào | Chương V của E-HSMT | 101,5 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt cổng rào | Chương V của E-HSMT | 8,93 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vị trí cắt lam đứng, cột dầm hàng rào bị bong tróc vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 145,12 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 92,12 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 93 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 185,12 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 204,816 | m2 |
| I | CHI CỤC KIỂM LÂM (ĐỘI KIỂM LÂM CƠ ĐỘNG VÀ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY RỪNG: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Nilong lót | Chương V của E-HSMT | 287,68 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,1226 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 57,07 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 cùa đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 12,04 | 10m |
| J | CHI CỤC KIỂM LÂM (HẠT KIỂM LÂM HUYỆN DUYÊN HẢI-THỊ XÃ DUYÊN HẢI: TRẠM KIỂM LÂM ĐÔNG HẢI: THÁO DỠ 01 CHỐT QUAN SÁT) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,792 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bẳng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,955 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cầu thang sắt | Chương V của E-HSMT | 10,1 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 7,235 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,916 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2478 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 10 | Bốp xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 4,487 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 4,487 | 10m3/1km |
| K | CHI CỤC KIỂM LÂM (HẠT KIỂM LÂM HUYỆN DUYÊN HẢI-THỊ XÃ DUYÊN HẢI: TRẠM KIỂM LÂM TRƯỜNG LONG HÒA: THÁO DỠ 01 CHỐT QUAN SÁT) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,3188 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 12,88 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,4702 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2478 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 8 | Bốp xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 7,6622 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 7,6622 | 10m3/1km |
| L | CHI CỤC KIỂM LÂM (HẠT KIỂM LÂM HUYỆN DUYÊN HẢI-THỊ XÃ DUYÊN HẢI: TRẠM KIỂM LÂM LONG VĨNH: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 33,088 | 100m |
| 2 | Thép nẹp đầu cừ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 19,4063 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1856 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m3 |
| 6 | Rải vải nilon lót nền | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| M | CHI CỤC KIỂM LÂM (HẠT KIỂM LÂM LIÊN HUYỆN CHÂU THÀNH - CẦU NGANG: THÁO DỞ 02 CHỐT QUAN SÁT) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,6376 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,0968 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cầu thang sắt | Chương V của E-HSMT | 25,76 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,9403 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4956 | m3 |
| 8 | Bốp xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công- sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 10,7483 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 10,7483 | 10m3/1km |
| N | CHI CỤC KIỂM LÂM (HẠT KIỂM LÂM LIÊN HUYỆN CHÂU THÀNH - CẦU NGANG: SỬA CHỮA SÂN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 4 | Trát trường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m2 |
| 5 | Nilong lót | Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,79 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 10m |
| O | PHẦN THÁO DỠ (HM: CHI CỤC THỦY LỢI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| P | PHẦN SỬA CHỮA (HM: CHI CỤC THỦY LỢI) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp-Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng hạng III trở lên:(i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.360.000.000 đồng (Hợp đồng được hoàn thành từ năm 2019 đến nay);Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc có liên quan của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng khác có lên quan đến xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm 05 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III trở lên.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về an toàn lao động có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 03 công trình tương tự như gói thầu đang xét.- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC&CHCN | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành PCCC và CHCN có kinh nghiệm 03 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Bản cam kết của từng cá nhân được đề xuất tham gia gói thầu này, cam kết rằng cá nhân tham gia sẽ có mặt để phỏng vấn trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu có yêu cầu, nhằm để chứng minh khả năng huy động nhân sự bất kỳ lúc nào của đơn vị dự thầu- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Công suất từ 03 - 10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ ban hành theo mẫu tại Phụ lục VI Thông tư 70/2015/TT-BGTVT ngày 09/11/2015;- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động) | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=23kw.- Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động). | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.- Hợp đồng thuê thiết bị (Nếu là thiết bị đi thuê; Tổ chức cho thuê phải có chức năng phù hợp với ngành nghề hoạt động). | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi