Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 15:32:00 đến ngày 2022-02-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo Nhà làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Ninh Hải (Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương);
Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ninh Hải (Địa chỉ: Xã Ninh Hải, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 (Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Emai:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.178,9712 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.257,4893 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 237,4883 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 622,8143 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 89,164 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3,678 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 237,2345 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 547,0534 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19 | m |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,075 | tấn |
| 11 | Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấp | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22,3276 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống chống sét cũ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 100 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 66,8057 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1,28 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.217,8292 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.257,4893 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 237,4883 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 622,8143 | m2 |
| 19 | Trang trí các đầu, đấu cột rụ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18 | cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.090 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2.430,4923 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 367,7023 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 537,4265 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 528,7714 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,282 | m2 |
| 26 | Chống thấm nhà WC | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18,282 | m2 |
| 27 | Cửa đi+ cửa sổ nhôm hệ 55 XingFa, kính Việt Nhật dầy 6,38mm hoặc tương đương | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 180,556 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 22,3276 | m2 |
| 29 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 19 | m |
| 30 | SX lan can cầu thang bằng Inox: | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 125 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 237,6 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 215,2832 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, đánh giáp, sơn lại con tiện bê tông lan can hành lang các tầng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 180 | con |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 57,12 | m2 |
| 35 | Mài lại Granito tay vịn lan can hành lang | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 42,38 | m |
| 36 | Vệ sinh, đục tạo nhám trước khi láng chống thấm mái | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 389,0848 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 389,0848 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,5 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,5 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,3723 | 100m2 |
| 41 | Tôn tấm ốp, máng nước Austnam rộng 400 dầy 0,42mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 38,82 | m |
| 42 | Tre luồng làm khung che bụi dài 5m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 196 | cây |
| 43 | Bạt che bụi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 590 | m2 |
| 44 | Dây thừng buộc | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 75 | kg |
| 45 | Nhân công lắp dựng, tháo dỡ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | công |
| 46 | Quốc huy ghi tên UBND xã | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Cột cờ | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 48 | Nhân công tháo dỡ, đục đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh mới | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | công |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 55 | Băng tan | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cuộn |
| 56 | Keo dính ống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | tuýp |
| 57 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 58 | Gia công, đóng cọc chống sét | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 90 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 30 | m |
| 61 | Kẹp kiểm tra | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | bộ |
| 62 | Bật giữ dây D12 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | cái |
| 63 | Sơn chổng rỉ (Công ty Cổ phần sơn Hà Nội) | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,5 | kg |
| 64 | Quả sứ ôm kim thu lôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | quả |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,4335 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 17,4335 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,93 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2,93 | m3 |
| 69 | Đào chôn cọc tiếp địa | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất hố móng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | m3 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3 pha 3*16+1*10 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | m |
| 72 | Cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 250 | m |
| 73 | Hộp điện tôn | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt automat 2 pha 60A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 3 | cái |
| 76 | Máng điện nhựa 28x10mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 900 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5 mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 850 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 35 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 21 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27 | cái |
| 83 | Móc treo quạt trần | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 27 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 45 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 50 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 5 | cái |
| 89 | Mặt hình chữ nhật Sino | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 60 | cái |
| 90 | Mặt hình chữ nhật lắp Aptomat | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 15 | cái |
| 91 | Hộp đế âm tường Sino | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 78 | cái |
| 92 | Băng dính cách điện | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 40 | cuộn |
| 93 | Hộp nối phân dây | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 45 | hộp |
| 94 | Mũi khoan D6 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 20 | cái |
| 95 | Mũi khoan D14 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 10 | cái |
| 96 | Vít+ nở nhựa 5 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 300 | cái |
| 97 | Vít+ nở nhựa 3 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 500 | cái |
| 98 | Hộp đấu dây | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | hộp |
| 99 | Dây thoại 2x0,5mm | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 594 | m |
| 100 | Hạt điện thoại | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18 | cái |
| 101 | Mặt+ Outlet RJ11 điện thoại | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 18 | bộ |
| 102 | Dây mạng RJ45 Cat5 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 952 | m |
| 103 | Hạt mạng | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 28 | cái |
| 104 | Mặt+ Outlet RJ45 máy tính | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 28 | bộ |
| 105 | Đế âm tường | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 46 | cái |
| 106 | Ống nhựa PVC D16 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1.000 | m |
| 107 | Tủ Rack Cao 500x Rộng 550x Sâu 500(mm)+ Giá+ Phiến đấu dây MDF 150x2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | tủ |
| 108 | Tổng đài 04line vào 24 máy ra | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 109 | UPS 1KVA | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 110 | Modem ADSL+ Wifi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 111 | Bộ phát sóng Wifi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 2 | bộ |
| 112 | Switch 32 cống | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x 1,5mm2 | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 114 | m |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT; TKBVTC đính kèm | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6 T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi