Gói thầu: Chăm sóc rừng năm thứ hai (2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221616-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Khu BTTN Sông Thanh
Tên gói thầu Chăm sóc rừng năm thứ hai (2022)
Số hiệu KHLCNT 20201077285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trồng rừng thay thế nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:31:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,532,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,993,545 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm chín mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2993542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.598709E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự -Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng); Quy mô: 766.451.500 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 766.451.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia ít nhất một công trình Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia ít nhất một công trình Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Rựa hoặc dao phát cây
- Đặc điểm thiết bị Phát dọn Xử lý thực bì
- Số lượng tối thiểu 50
2-Cuốc
- Đặc điểm thiết bị Cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 50
3-Xẻng
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý vườn Quốc gia Sông Thanh
E-CDNT 1.2 Chăm sóc rừng năm thứ hai (2022)
Trồng rừng thay thế do Ban Quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Sông Thanh thực hiện trong năm 2020
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trồng rừng thay thế nộp về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3510917)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3510917); + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Dịch vụ Năng lượng Vương Thịnh Phát (Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVNI, lô số 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0962.307379); + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3510917); + Chi tiết như E-HSMT kèm theo.


- Bên mời thầu: Ban quản lý vườn Quốc gia Sông Thanh , địa chỉ: Xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3510917)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.993.545   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3510917)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Sông Thanh (Địa chỉ: Xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3510917)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ Năng lượng Vương Thịnh Phát (Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà EVNI, lô số 91 Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0962.307379)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611; Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Lô1/khoảnh 6/tiểu khu 300, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, Quảng Nam.
Lô 1, lô 2/khoảnh 4/tiểu khu 304; lô2, lô3/khoảnh 5/tiểu khu 304; lô5, lô6, lô7/khoảnh 7/tiểu khu 304, xã Tà Bhing, huyện Nam Giang, Quảng Nam.
Tổng diện tích: 23,92 ha.
1Xử lý thực bì lần 1Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật199.333,33m2
2Xử lý thực bì lần 2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật199.333,33m2
3Xử lý thực bì lần 3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật199.333,33m2
4Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật31.885,36m2
5Bảo vệTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,92ha
B Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau. Địa điểm trồng rừng: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt. Tổng diện tích: 35,75 ha.
1Xử lý thực bì lần 1Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật297.916,67m2
2Xử lý thực bì lần 2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật297.916,67m2
3Xử lý thực bì lần 3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật297.916,67m2
4Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật31.885,36m2
5Bảo vệTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật35,75ha
C Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
Tổng diện tích: 38,75 ha.
1Xử lý thực bì lần 1Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật322.916,67m2
2Xử lý thực bì lần 2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật322.916,67m2
3Xử lý thực bì lần 3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật322.916,67m2
4Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật51.653,75m2
5Bảo vệTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật38,75ha
D Loài cây trồng: Lim xanh - Gụ lau; Mật độ trồng: 1.333 cây/ha; mô hình trồng rừng: Hỗn giao; Tỉ lệ: 1 Lim xanh - 1 Gụ lau.
Địa điểm trồng rừng: Lô 1/khoảnh 1/tiểu khu 301, xã Tà Pơơ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam.
Tổng diện tích: 4,23 ha.
1Xử lý thực bì lần 1Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật35.250m2
2Xử lý thực bì lần 2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật35.250m2
3Xử lý thực bì lần 3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật35.250m2
4Dẫy cỏ, xới gốc 0,8-1 m2Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5.638,59m2
5Bảo vệTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,23ha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2993542E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.598709E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự -Công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng); Quy mô: 766.451.500 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 766.451.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Lâm nghiệp.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia ít nhất một công trình Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia ít nhất một công trình Trồng rừng hoặc Chăm sóc rừng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Rựa hoặc dao phát cây Phát dọn Xử lý thực bì50
2 Cuốc Cuốc đất50
3 Xẻng Đào đất50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->