Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221659-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220204411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất tại mặt bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:26:00 đến ngày 2022-02-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,064,095,095 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3596142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng điểm dân cư thôn 2,3 và 4 xã Nga Tân, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Tuyến 1 từ Km0-Km0+471
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn đấu giá sử dụng đất tại mặt bằng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nga Tân. Đại chỉ: Xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty CP tư vấn XD Tấn Lộc. Mã số thuế: 2801820417; Địa chỉ: Số nhà 2/11 đường Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nga Tân. Đại chỉ: Xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Nga Tân. Đại chỉ: Xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: xã Nga Tân, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 TỪ KM0-KM0+471
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT68,75951m3
2Vét hữu cơ - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT13,0643100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT13,7519100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT13,7519100m3/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT13,7519100m3/1km
6Đào nền, đào khuôn đường- Cấp đất IITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT47,3021m3
7Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT8,9874100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT9,4604100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT9,4604100m3/1km
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT9,4604100m3/1km
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4,0915100m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT77,7394100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT17,7661100m3
14Mua đấtTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT11.307,7593m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT113,0776100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT113,0776100m3/1km
17Vận chuyển đất 14km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT113,0776100m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT13,3246100m3
19Ni lông lót chống mất nướcTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4.549,68m2
20Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT19,6222100m2
21Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1.001,24m3
22Vệ sinh, tạo nhám mặt đường bê tông cũTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1.636,06m2
23Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT14,5563100m
24Đánh tạo nhám mặt đường bê tôngTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4.549,68m2
25Cước Vận chuyển gạchTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT3.884,37m2
26Lát gạch terrazzo, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT3.884,37m2
27Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT348,18m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,8271100m2
29Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT8,48m3
30Xây hố trồng cây gạch không nung vữa XM M75Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT8,68m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT84,78m2
32Mua đất màu trồng câyTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT73,11m3
33Mua, trồng cây sao đen Bao gồm trồng, chăm sóc, cây chống đỡTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT98cây
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT73,11m3
35Đào xúc đất hố trồng câyTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT79,381m3
36Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT50,831m3
37Ván khuôn móng dàiTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2,0665100m2
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT21,18m3
39Xây khóa hè gạch không nung vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT21,7m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT253,14m2
41Đắp đất hoàn thiệnTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT18,8m3
42Lắp đặt bó vỉa đoạn tẳng (100cm)Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT9661 cấu kiện
43Lắp đặt bó vỉa đoạn cong (40cm)Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2501 cấu kiện
44Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT46,88m3
45Ván khuôn bó vỉaTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT10,6919100m2
46Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT277,16m2
47Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT27,72m3
48Ván khuôn móng dàiTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2,132100m2
49Bê tông đan rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT18,48m3
50Đào rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT63,9181m3
51Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT12,1444100m3
52Đắp đất hoàn thiện rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT5,8194100m3
53Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT12,7836100m3
54Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT12,7836100m3/1km
55Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT12,7836100m3/1km
56Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT35,49m3
57Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4,1976100m2
58Thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,5575tấn
59Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT209,88m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT954m2
61Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT74,41m3
62Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT49,61m3
63Ván khuôn móng dàiTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,431100m2
64Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT45,79m3
65Ván khuôn tấm đanTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2,0606100m2
66Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,7704tấn
67Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2,1937tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4771cấu kiện
69Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT9,7131m3
70Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,8455100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,184100m3
72Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,9426100m3
73Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,9426100m3/1km
74Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,9426100m3/1km
75Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT9,11m3
76Ván khuôn mũ mốTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,1648100m2
77Thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,3396tấn
78Xây tường rãnh XM M75, XM PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT38,9m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT176,8m2
80Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT16,22m3
81Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT10,82m3
82Ván khuôn móng dàiTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,312100m2
83Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT14,98m3
84Ván khuôn tấm đanTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,6739100m2
85Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,4136tấn
86Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,6334tấn
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1041cấu kiện
88Bê tông lớp phủ dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT6,49m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT14,2021m3
90Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2,6984100m3
91Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT10,46m3
92Ván khuôn tấm đáyTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,0639100m2
93Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đáy hố ga, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT1,5047tấn
94Bê tông tấm đáy M250, đá 1x2Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT16,63m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT311cấu kiện
96Xây tường hố ga gạch không nung vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT33,16m3
97Gia công thang sắtTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,367tấn
98Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT263,48m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT44,33m2
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT31cái
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,9538100m2
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm sàn, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,4719tấn
103Bê tông tấm sàn M250, đá 1x2Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT9,23m3
104Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,2837100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,1212tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,1584tấn
107Bê tông xà giằng M250, đá 1x2Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT3,14m3
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT311cấu kiện
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,4315100m2
110Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,771tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,8023tấn
112Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT7,54m3
113Vận chuyển Khung, nắp hố ga, song chắn rácTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2ca
114Mua khung nắp gaTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT31bộ
115Lắp đặt nắp gaTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT311cấu kiện
116Mua song chắn rácTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT31bộ
117Lắp đặt song chắn rác compositeTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT311 cấu kiện
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT0,0967100m3
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT2,56100m
120Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT64cái
121Đào san đất đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4100m3
122Lu lèn bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,9Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4100m3
123Đắp nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4100m3
124Mua đất đắp từ mỏTheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT452m3
125Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4,52100m3
126Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4,52100m3/1km
127Vận chuyển đất 14km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT4,52100m3/1km
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2 chương V yêu cầu của E-HSMT400m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3596142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.719228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.866.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 kỹ sư cấp thoát nước.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy đào ≥ 0,8m31
5 Máy lu ≥ 10T2
6 Máy rải 50 - 60m3/h1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy ủi ≥ 108CV1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->