Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 18:19:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,982,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Nguyệt Đức xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức
- Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Số điện thoại: 0211.3837.042
- Địa chỉ Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211.3837.042 - Địa chỉ Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211.3837.042 - Địa chỉ Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lạc Số điện thoại: 0211.3836.459 Địa chỉ Email: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông : Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | 2 | lần TN | |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 146,5478 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | 11,8377 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,7472 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 20,3206 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,8932 | tấn | |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,2411 | tấn | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 1,7725 | tấn | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 3,3079 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 2,2411 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,7725 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,3079 | tấn | |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 232 | 1 mối nối | |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 23,22 | 100m | |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 2,552 | 100m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,8 | m3 | |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, - Cấp đất II | 3,0658 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 16,3853 | 1m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 11,4797 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1148 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải | 222,96 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 23,5788 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 100,6651 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 4,9764 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,128 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,7842 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,2695 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,3373 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,5657 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 7,2043 | tấn | |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 84,0706 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8168 | 100m3 | |
| 17 | Bạt lót nền nhà chống mất nước xi măng | 430,93 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 43,093 | m3 | |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 27,8027 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 4,3562 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,5672 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,6073 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 5,7013 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 51,5047 | m3 | |
| 7 | ván khuôn xà dầm, giằng | 6,1484 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,4483 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7345 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 12,6457 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 101,3146 | m3 | |
| 12 | ván khuôn sàn mái | 10,4738 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 10,8203 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,965 | m3 | |
| 15 | ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8454 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | 0,4175 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | 0,2414 | tấn | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | 7,3671 | m3 | |
| 19 | ván khuôn cầu thang thường | 0,661 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | 0,4018 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,3088 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 178,2554 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 8,0639 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 29,5072 | m3 | |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,8792 | m3 | |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 26,1855 | m3 | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 1,9096 | m3 | |
| 3 | ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3472 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0674 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3157 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,131 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,131 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,40mm | 6,1074 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc | 68,97 | m | |
| 10 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, vữa XM M75 | 42,2484 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mm | 158 | Viên | |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 9,4253 | m3 | |
| 2 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75 | 4,6607 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 730,2844 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 1.149,96 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 136,32 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 440,53 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | 896,0644 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 119,8 | m | |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75 | 825,992 | m2 | |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 49,104 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 70,228 | m2 | |
| 12 | Gia công lan can Inox 304 | 0,7051 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 80,824 | m2 | |
| 14 | Trụ cầu thang Inox 304 | 2 | Cái | |
| 15 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 53,76 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 115,2 | m2 | |
| 17 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 10,08 | m2 | |
| 18 | Vách kính nhôm hệ hệ , kính dày 5mm | 35,28 | m2 | |
| 19 | Chênh từ kinh 5 ly sang kính 6,38ly | 214,32 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt đặc 14x14) | 1,8943 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 115,2 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,9472 | 1m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.622,8744 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 734,9451 | m2 | |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 16 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 22 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 56 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 7 | Móc treo quạt trần | 48 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-150A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-100A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16A | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 1mm | 2 | Tủ | |
| 16 | Lắp đặt hộp cài Aptomat | 6 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 1.860 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 452 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 460 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 172 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 300 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 30 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.944 | m | |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 24 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,24 | 100m3 | |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | 14 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 205 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 7 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | 8 | bộ | |
| 8 | Kẹp nối dây tiếp địa | 2 | bộ | |
| 9 | Bu lông, đai ốc | 4 | bộ | |
| I | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,85 | 100m | |
| 3 | Van chặn PPR D25 | 7 | Cái | |
| 4 | Van chặn PPR D40 | 1 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 7 | Rắc co PPR D40 | 2 | Cái | |
| 8 | Rắc co PPR D25 | 12 | Cái | |
| 9 | Chếch PPR D25 | 16 | Cái | |
| 10 | Tê PPR 40/25 | 2 | Cái | |
| 11 | Măng sông PPR D25 | 12 | Cái | |
| 12 | Phao điện | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 14 | Máy bơm + ống hút | 1 | Toàn bộ | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,6 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 19 | Côn thu PVC 50/34 | 6 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | Sân trường | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | 1,8063 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | 1,8063 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,9032 | 100m3 | |
| 4 | Bạt lót nền chống mất nước xi măng | 1.806,33 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 180,633 | m3 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | 1.806,33 | m2 | |
| L | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | 3,432 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,16 | m2 | |
| 3 | Trồng cây muồng hoàng Yến | 16 | cây | |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | 21 | 1 cây / 90 ngày | |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,7964 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng, - Cấp đất II | 0,1513 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II | 0,1593 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 5,7498 | m3 | |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,2654 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 56,958 | m2 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 2,7225 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,2968 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,1722 | 100m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 93 | 1 cấu kiện | |
| N | Hàng rào phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,3104 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IV | 0,0731 | 100m3 | |
| O | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,6231 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,541 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 11,5115 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 19,3393 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 75,9759 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4186 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 4,6046 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3884 | tấn | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 45,166 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,8347 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 858,0024 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 109,5718 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 967,5742 | m2 | |
| P | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng, - Cấp đất II | 0,0166 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0055 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,128 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,747 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,483 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,96 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,96 | m2 | |
| 8 | Gia công cổng Inox | 0,1042 | tấn | |
| 9 | Lắp thép L63x63x5 hàn bản lề | 22,75 | Kg | |
| 10 | Bánh xe trợ lực | 2 | Bánh | |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,35 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng, - Cấp đất II | 11,7573 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1176 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,7258 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | 1,946 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,5914 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0538 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0156 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0649 | tấn | |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,2825 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,0155 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,1027 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39,138 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 35,89 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,138 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,89 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt, bịt tôn | 2,64 | m2 | |
| 17 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 18 | Bản lề cửa | 1 | bộ | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,0808 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0808 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | 0,1545 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 4,12 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 300 | m | |
| 24 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| R | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8914 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2681 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,2104 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,2857 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2253 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1476 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3877 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2357 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,697 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,1267 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0306 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,1822 | tấn | |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | 11,1955 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thành bể | 1,3171 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | 0,071 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,9176 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 1,9326 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,099 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3925 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0786 | tấn | |
| 21 | ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2234 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 7,269 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,5846 | tấn | |
| 24 | ván khuôn sàn mái | 0,4113 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0723 | m3 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0035 | 100m2 | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0065 | tấn | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | Chiếc | |
| 2 | Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC | 1 | Chiếc | |
| 3 | Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2 | 150 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | 12 | 1m3 | |
| 6 | Linh kiện báo cháy-Đầu báo cháy khói | 26 | bộ | |
| 7 | Linh kiện báo cháy-Chuông báo cháy | 6 | bộ | |
| 8 | Linh kiện báo cháy-Đèn báo cháy | 6 | bộ | |
| 9 | Linh kiện báo cháy-Nút ấn báo cháy | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70 | 6 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit chỉ hướng thoát nạn 1 mặt | 5 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit chỉ hướng thoát nạn 2 mặt | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 180x180 | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | 2 | Chiếc | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | 564 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đèn thoát nạn 2x1.5mm2 | 180 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 744 | m | |
| 21 | Chi phí đục tường lắp tổ hợp báo cháy | 4 | Vị trí | |
| 22 | Chi phí thử nghiệm | 1 | Gói | |
| 23 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | 1 | Gói | |
| U | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q=45m3/h, h=50m.c.n | 1 | Máy | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm diezel Q=45m3/h, h=50m.c.n | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3X16+1X10mm2 | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 6 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x200 | 1 | Hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180 | 4 | Hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 0,36 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | 0,48 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,36 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m | 2 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | 4 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt lăng phun D65/16 | 1 | Cái | |
| 18 | Chi phí đục tường lắp họng chữa cháy | 4 | Hộp | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt Y lọc D100 | 2 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 12 | cặp bích | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 65mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mm | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê thép D100 | 10 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt tê thép D65 | 6 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | 8 | Bình | |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2 | 4 | Bình | |
| 32 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | 4 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x200x200 | 4 | Bộ | |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 21 | 1m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 14,7 | m3 | |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 0,36 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,84 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 25mm | 8 | cái | |
| 40 | Sơn đường ống | 28 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 42 | Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi | 1 | chiếc | |
| 43 | Chi phí tes chạy thử hệ thống | 1 | Hệ thống | |
| 44 | Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao) | 1 | Hệ thống | |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét Liva, R>=40m | 1 | Bộ | |
| 46 | Cọc đồng tiếp địa D14x2.4m | 6 | Cọc | |
| 47 | Khớp nối cách điện D48 | 1 | Cái | |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | 70 | m | |
| 49 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | 4 | 1m3 | |
| 50 | Lắp đặt trụ kim thu sét thép ống D50 | 1 | Bộ | |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | Mối | |
| 52 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 70 | m | |
| 53 | Lắp đặt hộp tiếp địa | 1 | Cái | |
| 54 | Hóa chất giảm điện trở | 4 | Bao | |
| 55 | Kết quả đo điện trở | 1 | Gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi