Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216719-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220161557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 18:19:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,982,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Nguyệt Đức xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc; Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211.3837.042 - Địa chỉ Email:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Khánh Vĩnh Phúc; Công ty TNHH cơ khí – xây dựng Mạnh Cường CQ. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc, Phòng cảnh sát PCCC và CNCH tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức


- Bên mời thầu: UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. , địa chỉ: Thôn phố Lồ, xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211.3837.042 - Địa chỉ Email:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng Dân dụng Hạng III còn hiệu lực; Chứng chỉ thi công PCCC còn hiệu lực; (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế kèm theo hóa đơn xuất trả cho các chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; - Tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; - Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211.3837.042 - Địa chỉ Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211.3837.042 - Địa chỉ Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Nguyệt Đức - Địa chỉ: xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc - Số điện thoại: 0211.3837.042 - Địa chỉ Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Lạc Số điện thoại: 0211.3836.459 Địa chỉ Email:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
B Phần cọc
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông : Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T2lần TN
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2146,5478m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột11,8377100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,7472tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm20,3206tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,8932tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện2,2411tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,7725tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện3,3079tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện2,2411tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,7725tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,3079tấn
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2321 mối nối
14Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II23,22100m
15Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II2,552100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,8m3
C Phần móng
1Đào móng, - Cấp đất II3,0658100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II16,38531m3
3Đào đất móng băng, đất cấp II11,47971m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,901,1148100m3
5Vận chuyển phế thải222,96m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x423,5788m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2100,6651m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x24,9764m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,128100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,7842100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,2695100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,3373tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,5657tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm7,2043tấn
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7584,0706m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,902,8168100m3
17Bạt lót nền nhà chống mất nước xi măng430,93m2
18Bê tông nền, M150, đá 2x443,093m3
D Phần thân
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x227,8027m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,3562100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,5672tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,6073tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm5,7013tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x251,5047m3
7ván khuôn xà dầm, giằng6,1484100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,4483tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,7345tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm12,6457tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2101,3146m3
12ván khuôn sàn mái10,4738100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm10,8203tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x26,965m3
15ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8454100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm0,4175tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm0,2414tấn
18Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x27,3671m3
19ván khuôn cầu thang thường0,661100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,4018tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,3088tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75178,2554m3
23Xây tường thẳng bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M758,0639m3
24Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7529,5072m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạchBTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,8792m3
E Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5026,1855m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x21,9096m3
3ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3472100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0674tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3157tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,131tấn
7Lắp dựng xà gồ thép2,131tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,40mm6,1074100m2
9Tôn úp nóc68,97m
10Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, vữa XM M7542,2484m2
11Lắp dựng ngói bò mái KT200x100x8mm158Viên
F Phần hoàn thiện
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình9,4253m3
2Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M754,6607m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75730,2844m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M751.149,96m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75136,32m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75440,53m2
7Trát trần, vữa XM M75896,0644m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75119,8m
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75825,992m2
10Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M7549,104m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7570,228m2
12Gia công lan can Inox 3040,7051tấn
13Lắp dựng lan can sắt80,824m2
14Trụ cầu thang Inox 3042Cái
15Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ53,76m2
16Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 2600, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ115,2m2
17Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ10,08m2
18Vách kính nhôm hệ hệ , kính dày 5mm35,28m2
19Chênh từ kinh 5 ly sang kính 6,38ly214,32m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt đặc 14x14)1,8943tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửa115,2m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ68,94721m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.622,8744m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ734,9451m2
G Phần điện
1Lắp đặt công tắc 1 hạt16cái
2Lắp đặt công tắc 4 hạt6cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi40cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp22bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng56bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
7Móc treo quạt trần48Cái
8Lắp đặt quạt trần48cái
9Lắp đặt quạt treo tường6cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-150A1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-100A2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-20A6cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16A24cái
15Lắp đặt tủ điện tôn dày 1mm2Tủ
16Lắp đặt hộp cài Aptomat6hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm21.860m
18Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2452m
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2460m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2172m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2300m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x16mm230m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm2.944m
H Phần chống sét
1Đào đất móng băng, đất cấp II241m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,24100m3
3Gia công, đóng cọc chống sét14cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm205m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm60m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m8cái
7Bình sứ lồng chân kim thu sét8bộ
8Kẹp nối dây tiếp địa2bộ
9Bu lông, đai ốc4bộ
I Phần cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,85100m
3Van chặn PPR D257Cái
4Van chặn PPR D401Cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm2cái
7Rắc co PPR D402Cái
8Rắc co PPR D2512Cái
9Chếch PPR D2516Cái
10Tê PPR 40/252Cái
11Măng sông PPR D2512Cái
12Phao điện1Cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
14Máy bơm + ống hút1Toàn bộ
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,3100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 32mm12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mm3cái
19Côn thu PVC 50/346Cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
22Lắp đặt gương soi4cái
23Lắp đặt kệ kính4cái
24Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
J HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K Sân trường
1Đào xúc đất - Cấp đất II1,8063100m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II1,8063100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,9032100m3
4Bạt lót nền chống mất nước xi măng1.806,33m2
5Bê tông nền, M150, đá 2x4180,633m3
6Lát gạch Terrazzo, vữa XM M751.806,33m2
L Hố trồng cây
1Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao 3,432m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7517,16m2
3Trồng cây muồng hoàng Yến16cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện211 cây / 90 ngày
M Thoát nước
1Đào đất móng băng, đất cấp II0,79641m3
2Đào móng, - Cấp đất II0,1513100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất II0,1593100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x45,7498m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,2654m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7556,958m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x22,7225m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,2968tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,1722100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 931 cấu kiện
N Hàng rào phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá7,3104m3
2Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất IV0,0731100m3
O Hàng rào xây mới
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,6231100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,541100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x411,5115m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7519,3393m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7575,9759m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4186100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x24,6046m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3884tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7545,166m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M757,8347m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75858,0024m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75109,5718m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ967,5742m2
P Cổng phụ
1Đào móng, - Cấp đất II0,0166100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0055100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤40,128m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,747m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,483m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7511,96m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,96m2
8Gia công cổng Inox0,1042tấn
9Lắp thép L63x63x5 hàn bản lề22,75Kg
10Bánh xe trợ lực2Bánh
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,35m2
Q HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng, - Cấp đất II11,7573100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1176100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,7258m3
4Bê tông nền, M200, đá 2x41,946m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x20,5914m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0538100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0156tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0649tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,2825m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,0155m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M754,1027m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7539,138m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7535,89m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,138m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,89m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung sắt, bịt tôn2,64m2
17Khóa cửa1bộ
18Bản lề cửa1bộ
19Gia công xà gồ thép0,0808tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,0808tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm0,1545100m2
22Tôn úp nóc4,12m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 300m
24Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 1bộ
R HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8914100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2681100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,2104m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20012,2857m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2253100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1476tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3877tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2357tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,697m3
10Ván khuôn móng cột0,1267100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0306tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,1822tấn
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x211,1955m3
14Ván khuôn thành bể1,3171100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,071tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,9176tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x21,9326m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,099tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,3925tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm0,0786tấn
21ván khuôn xà dầm, giằng0,2234100m2
22Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x27,269m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,5846tấn
24ván khuôn sàn mái0,4113100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,0723m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0065tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg11 cấu kiện
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
T HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1Chiếc
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDC1Chiếc
3Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2150m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II121m3
6Linh kiện báo cháy-Đầu báo cháy khói26bộ
7Linh kiện báo cháy-Chuông báo cháy6bộ
8Linh kiện báo cháy-Đèn báo cháy6bộ
9Linh kiện báo cháy-Nút ấn báo cháy6bộ
10Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x706Bộ
11Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn chiếu sáng sự cố10bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit chỉ hướng thoát nạn 1 mặt5bộ
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn exit chỉ hướng thoát nạn 2 mặt4bộ
14Lắp đặt ổ cắm đơn4cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi15cái
16Lắp đặt hộp kỹ thuật 180x1802Cái
17Lắp đặt thiết bị cuối kênh2Chiếc
18Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2564m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đèn thoát nạn 2x1.5mm2180m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 744m
21Chi phí đục tường lắp tổ hợp báo cháy4Vị trí
22Chi phí thử nghiệm1Gói
23Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao)1Gói
U HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện Q=45m3/h, h=50m.c.n1Máy
2Lắp đặt máy bơm diezel Q=45m3/h, h=50m.c.n1Máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điên1Bộ
4Lắp đặt dây dẫn 3X16+1X10mm260m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
6Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm2cái
7Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 600x700x2001Hộp
8Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x1804Hộp
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm0,36100m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm0,48100m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,36100m
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm0,06100m
13Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20m2Bộ
14Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20m2Bộ
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm4cái
16Lắp đặt lăng phun D50/134Cái
17Lắp đặt lăng phun D65/161Cái
18Chi phí đục tường lắp họng chữa cháy4Hộp
19Lắp đặt đồng hồ áp lực1Cái
20Lắp đặt rọ hút D1002Cái
21Lắp đặt Y lọc D1002Cái
22Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm4cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 100mm12cặp bích
25Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 100mm12cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 65mm8cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 50mm12cái
28Lắp đặt tê thép D10010Cái
29Lắp đặt tê thép D656Cái
30Lắp đặt bình chữa cháy MFZL48Bình
31Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO24Bình
32Lắp đặt nội quy tiêu lệnh4Bộ
33Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x200x2004Bộ
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II211m3
35Đắp cát công trình, đắp móng đường ống14,7m3
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm0,36100m
37Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,84100m
38Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
39Lắp đặt côn, cút thép nối, đường kính côn, cút 25mm8cái
40Sơn đường ống28hộp
41Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m31bể
42Lắp đặt giá đỡ téc nước mồi1chiếc
43Chi phí tes chạy thử hệ thống1Hệ thống
44Chi phí khác(nghiệm thu, bàn giao)1Hệ thống
45Lắp đặt kim thu sét Liva, R>=40m1Bộ
46Cọc đồng tiếp địa D14x2.4m6Cọc
47Khớp nối cách điện D481Cái
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm70m
49Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II41m3
50Lắp đặt trụ kim thu sét thép ống D501Bộ
51Mối hàn hóa nhiệt6Mối
52Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 70m
53Lắp đặt hộp tiếp địa1Cái
54Hóa chất giảm điện trở4Bao
55Kết quả đo điện trở1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.994E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự là: 01 hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III, dự án nhóm C trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND (Hạng mục công việc tương tự là: (Xây mới công trình dân dụng, Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác PCCC- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn sắt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy trộn vữa Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy ép cọc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->