Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 18:08:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,575,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,755,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.503.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;+ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điệnđã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị nấu nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục ô tô 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng tuyến đường giao thông vào trung tâm xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.755.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0988549912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH TV và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, đường Nguyễn Duy Trinh, P. Hưng Dũng, TP Vinh, T.Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0988549912 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6175 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0484 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,249 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy 95% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9973 | 100m3 |
| 7 | Điều phối đất tân dung trên tuyến bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5249 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7204 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6873 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,759 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp cấp III mỏ tại mỏ và vận chuyển về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.995,62 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9823 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9823 | 100m2 |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9696 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9696 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9519 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6442 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 5 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,8 | m2 |
| 6 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8445 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,276 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5263 | tấn |
| 12 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 13 | Lắp đặt thân mương dọc đường 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | đoạn cống |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m3 |
| 16 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1648 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 19 | Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,9 | m2 |
| 20 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m3 |
| 21 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9865 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,487 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8421 | tấn |
| 26 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,29 | m2 |
| 27 | Lắp đặt thân mương dọc đường 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9 | đoạn cống |
| 28 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,975 | m3 |
| 30 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7053 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 32 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 33 | Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m3 |
| 34 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 35 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5019 | tấn |
| 36 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | tấn |
| 37 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0287 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 39 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m3 |
| 42 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6112 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 45 | Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 46 | Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 47 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | tấn |
| 48 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2025 | tấn |
| 49 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 51 | Chèn mối nối VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 52 | Đá dăm đệm hai bên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,092 | m3 |
| 54 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1575 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2929 | 100m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m3 |
| 57 | Bê tông móng , M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4 | m3 |
| 58 | Bê tông thân cống, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 59 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7252 | tấn |
| 60 | Cốt thép thân cống, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0799 | tấn |
| 61 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,64 | m3 |
| 62 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m2 |
| 63 | Quét nhựa đường chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9061 | 100m2 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10m dày 3.5mm lắp dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố VA Ledolphin 150W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 3 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bảng |
| 4 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 đầu cáp |
| 5 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | 10cột |
| 6 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3745 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2112 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,189 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1513 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | 100m2 |
| 12 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm (đã bao gồm nhân công đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cọc |
| 14 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,464 | kg |
| 15 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 18 | Đào móng cột đèn, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8541 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,431 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 23 | Bu lông móng M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm (đã bào gồm nhân công đóng cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 25 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,308 | kg |
| 26 | Tiếp địa lặp lại RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | 100m |
| 29 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,53 | 100m |
| 30 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | 100m |
| 31 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây lên đèn CXV/2x1.5mm2 CADIVI (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,93 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.279 | m |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép D65 mạ kẽm luồn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 37 | Làm đầu cáp đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | 1 đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 đầu cáp |
| 39 | Làm đầu cáp đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | 1 đầu cáp |
| 40 | Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,044 | 1m3 |
| 41 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4584 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9599 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,886 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,522 | 1000 viên |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,15 | m3 |
| 47 | Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,242 | 1m3 |
| 48 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,466 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7884 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,998 | m3 |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,727 | 1000 viên |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,15 | m3 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 54 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m3 |
| 56 | Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | 1m3 |
| 57 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 1000 viên |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,848 | m3 |
| 62 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 64 | Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 65 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 1000 viên |
| 69 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 71 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m2 |
| 72 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m2 |
| 73 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m2 |
| 74 | Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 1m3 |
| 75 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 1000 viên |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.503.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.503.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;+ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điệnđã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu ≥ 10T | còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Thiết bị nấu nhựa đường | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị tưới nhựa đường | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Đầm bàn | còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80l | còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Cần trục ô tô 3T | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi