Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222567-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220222532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 18:08:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,575,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,755,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393851E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.503.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;+ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điệnđã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường giao thông vào trung tâm xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC , địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0988549912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK và Đầu tư Xây dựng 78 địa chỉ: Khối Tân Phượng, Phường Vinh Tân, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Nghi Lộc + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá Hồ sơ dự thầu Công ty TNHH TV và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, đường Nguyễn Duy Trinh, P. Hưng Dũng, TP Vinh, T.Nghệ An; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại Công Cường;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIÊM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC LỘC , địa chỉ: Số 60, Đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0988549912


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông Hạng III trở lên - Các máy móc phục vụ thi công gói thầu này phải có hóa đơn GTGT, đối với ô tô phải có đăng ký. Với trường hợp xe máy , thiết bị thi công nhà thầu không có phải đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc thuê xe máy dành riêng cho gói thầu này và các giấy tờ kèm theo. - Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật phải kèm theo các giấy tờ có liên quan, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư là đã hoàn thành công trình có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.755.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại số 0988549912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Số điện thoại: "Đường dây nóng" 0383.594.554 (trong giờ hành chính) + Số điện thoại thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0949201888 + Hộp thư điện tử: [email protected].;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Công ty TNHH TV và đầu tư xây dựng Đức Lộc địa chỉ: Số 60, đường Nguyễn Duy Trinh, P. Hưng Dũng, TP Vinh, T.Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghi Phong, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0988549912
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp I (NC5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V142,6175m3
2Vét hữu cơ, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0973100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0484100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V39,0484100m3/1km
5Đào nền đường bằng nhân công 5%Mô tả kỹ thuật theo chương V105,249m3
6Đào nền đường bằng máy 95%Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9973100m3
7Điều phối đất tân dung trên tuyến bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V10,5249100m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7204100m3
9Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (M 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,6873100m3
10Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,759100m3
11Mua đất đắp cấp III mỏ tại mỏ và vận chuyển về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9.995,62m3
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,9823100m2
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo chương V76,9823100m2
14Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,9696100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cmMô tả kỹ thuật theo chương V70,9696100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V147,9519100m2
B ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,18m3
2Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6442100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,261100m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V34m3
5Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,8m2
6Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V106m3
7Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8445tấn
8Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,276100m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3m3
10Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,11100m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5263tấn
12Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,32m2
13Lắp đặt thân mương dọc đường 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V274đoạn cống
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V274cấu kiện
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,92m3
16Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1648100m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992100m3
18Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7m3
19Vữa XM, dày 2 cm, VXM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V386,9m2
20Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V124m3
21Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9865tấn
22Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,66100m2
23Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m3
24Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,487100m2
25Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8421tấn
26Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,29m2
27Lắp đặt thân mương dọc đường 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V257,9đoạn cống
28Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V257,9cấu kiện
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,975m3
30Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7053100m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3
32Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
33Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1m3
34Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2m3
35Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5019tấn
36Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073tấn
37Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0287100m2
38Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
39Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
40Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48m3
42Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6112100m3
43Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m3
44Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
45Bê tông thân cống, M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
46Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
47Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8486tấn
48Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2025tấn
49Ván khuôn kim loại, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,196100m2
50Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
51Chèn mối nối VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
52Đá dăm đệm hai bên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,092m3
54Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1575100m3
55Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2929100m3
56Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V41,46m3
57Bê tông móng , M150, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4m3
58Bê tông thân cống, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
59Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7252tấn
60Cốt thép thân cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0799tấn
61Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,64m3
62Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,53m2
63Quét nhựa đường chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V257,9m2
64Ván khuôn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9061100m2
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột đèn bằng thép bát giác liền cần đơn cao 10m dày 3.5mm lắp dựng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V95cột
2Đèn chiếu sáng đường phố VA Ledolphin 150W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
3Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Mô tả kỹ thuật theo chương V95bảng
4Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V951 đầu cáp
5Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,510cột
6Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3745m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2112100m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V114,189m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1513m3
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,211100m2
12Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V95bộ
13Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm (đã bao gồm nhân công đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V95cọc
14Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V166,464kg
15Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V951 bộ
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V190m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
18Đào móng cột đèn, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,85411m3
19Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,431m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3431m3
22Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764100m2
23Bu lông móng M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm (đã bào gồm nhân công đóng cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
25Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16,308kg
26Tiếp địa lặp lại RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
28Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43100m
29Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,53100m
30Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62100m
31Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x10mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
32Kéo rải dây lên đèn CXV/2x1.5mm2 CADIVI (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,93100m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V605m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4.279m
35Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V50,46100m
36Lắp đặt ống thép D65 mạ kẽm luồn ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V115m
37Làm đầu cáp đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V1041 đầu cáp
38Làm đầu cáp đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4401 đầu cáp
39Làm đầu cáp đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V2161 đầu cáp
40Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0441m3
41Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4584100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9599100m3
43Đắp cát đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V204,886m3
44Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V27,5221000 viên
45Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V26,06100m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V65,15m3
47Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2421m3
48Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,466100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7884100m3
50Đắp cát đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V85,998m3
51Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V11,7271000 viên
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V65,15m3
53Phá dỡ nền gạch terrazoMô tả kỹ thuật theo chương V42,8m2
54Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,28m3
56Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4821m3
57Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m3
59Đắp cát đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,741m3
60Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9631000 viên
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,848m3
62Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
63Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
64Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
65Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467100m3
67Đắp cát đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
68Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,2431000 viên
69Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
70Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
71Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả kỹ thuật theo chương V29m2
72Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,910m2
73Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,910m2
74Đào đất hào cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7251m3
75Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(MTC 95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1378100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
77Đắp cát đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
78Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5221000 viên
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V10,15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.036311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.393851E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.503.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.- Hợp đồng tương tư là hợp đồng thi công công trình đường giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.503.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng III; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Trong đó:+ 01 kỹ sư xây dựng cầu đường;+ 01 kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư điệnđã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng; đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự như gói thầu và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 còn hoạt động tốt1
3 Đầm cóc còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi còn hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn còn hoạt động tốt2
8 Máy lu ≥ 10T còn hoạt động tốt2
9 Thiết bị nấu nhựa đường còn hoạt động tốt1
10 Thiết bị tưới nhựa đường còn hoạt động tốt1
11 Đầm bàn còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80l còn hoạt động tốt2
13 Cần trục ô tô 3T còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->