Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, cải tạo và mua sắm một số thiết bị tại Khu cách ly Mitraco (thị xã Kỳ Anh) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, cải tạo và mua sắm một số thiết bị tại Khu cách ly Mitraco (thị xã Kỳ Anh) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220215730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 4212/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 17:50:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,053,562,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Sửa chữa, cải tạo và mua sắm một số thiết bị tại Khu cách ly Mitraco (thị xã Kỳ Anh) theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Sửa chữa, cải tạo và mua sắm một số thiết bị tại Khu cách ly Mitraco (thị xã Kỳ Anh) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2021 (đã bố trí 4.000 triệu đồng tại Quyết định số 4212/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan bản gốc hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng; - Scan bản gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy tờ tùy thân và văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của các nhân sự chủ chốt. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký, đăng kiểm, kiểm định hoặc hóa đơn mua bán. Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: UBND thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Kỳ Anh, (địa chỉ tại phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch UBND thị xã Kỳ Anh, TDP Hưng Hòa, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Số điện thoại: 02393865366. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỮA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A7 | |||
| 1 | Quét bụi bẩn, cạo bỏ rêu mốc, lau sạch vết ố bẩn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.860,01 | m2 |
| 2 | Quét bụi bẩn, cạo bỏ rêu mốc, lau sạch vết ố bẩn trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.544,57 | m2 |
| 3 | Tháo và thay thế Gioăng cao su ngăn nước, chống ồn cho khuôn và kính cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.993,11 | md |
| 4 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm định hình, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,186 | m2 |
| 5 | Keo Silicon dán mép cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | hộp |
| 6 | Khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 7 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153,44 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 153,44 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,176 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 700,128 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 750,304 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,936 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,936 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 416,736 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 283,392 | m2 |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ A7 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | bộ |
| 8 | Chống thấm sàn bằng pp khoan bơm keo áp lực cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 711 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 213,3 | m2 |
| 11 | Van phao bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Đèn pha Led IP 66 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| C | SỮA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ A8 | |||
| 1 | Quét bụi bẩn, cạo bỏ rêu mốc, lau sạch vết ố bẩn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9.507,79 | m2 |
| 2 | Quét bụi bẩn, cạo bỏ rêu mốc, lau sạch vết ố bẩn trần nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.870,4 | m2 |
| 3 | Tháo và thay thế Gioăng cao su ngăn nước, chống ồn cho khuôn và kính cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.235,03 | md |
| 4 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm định hình, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,854 | m2 |
| 5 | Keo Silicon dán mép cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | hộp |
| 6 | Khóa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 7 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,52 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 155,52 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,328 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 829,505 | m2 |
| 11 | Chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 888,833 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,328 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,328 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 510,689 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 318,816 | m2 |
| D | THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ A8 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109 | bộ |
| 8 | Chống thấm sàn bằng pp khoan bơm keo áp lực cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 810 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 243 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 243 | m2 |
| 11 | Van phao bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Đèn pha Led IP 66 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| E | NHÀ Ở VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN F0, 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| F | NHÀ Ở VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN F0, 3 TẦNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm định hình, kính dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm định hình, kính dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 -0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 420 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất cửa bằng khung thép, bịt tôn dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,22 | m2 |
| 10 | Khóa cửa thay mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 11 | Vách ngăn bằng khung thép, bịt tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,55 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 102,77 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,66 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 164 | m |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| G | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ KHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 5 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm định hình, kính dày 0,5ly | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa bằng khung thép, bịt tôn dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,19 | m2 |
| 9 | Vách ngăn bằng khung thép, bịt tôn phẳng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,605 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,175 | m2 |
| 11 | Ốp tôn chống thấm, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,544 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,544 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính tê 21mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 106 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| H | HÀNG RÀO KHU CÁCH LY CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công thang sắt V50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,199 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,16 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào bằng thép gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 760 | md |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,632 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,211 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,725 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,436 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,473 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,521 | m2 |
| 10 | Gia công thang sắt V50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,527 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng hàng rào bằng thép gai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.000 | md |
| I | BỐT TRỰC, BIỂN CHỈ DẪN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,919 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,269 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,032 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,528 | 100m |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,355 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,355 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,284 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,94 | md |
| 12 | Sản xuất cửa đi bằng khung nhôm định hình, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sổ bằng khung nhôm định hình, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | m2 |
| 14 | Gia công khung thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,114 | tấn |
| 15 | Bạt biển chỉ dẫn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m2 |
| J | HÀNG RÀO KHU ĐIỀU TRỊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,747 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,245 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,836 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,237 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | 100m |
| 7 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 185 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 92,5 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | m2 |
| 10 | Đèn pha Led IP 66 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| K | NHÀ CHỨA RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,399 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,869 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,756 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,22 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,259 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,431 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 129,988 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,878 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,248 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,102 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,741 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,238 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,096 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,453 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,082 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,278 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,264 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,179 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,108 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,988 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,717 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,88 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 149,084 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,828 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,94 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 169,04 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200,608 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,175 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,175 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,835 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,835 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 141,747 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,683 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão (1m/ 2 cái) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 365 | cái |
| 41 | Sản xuất cửa chớp tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | m2 |
| L | CẢI TẠO NHÀ TIẾP NHẬN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,436 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,436 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,257 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 390 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 390 | m |
| M | NHÀ PHÁT CƠM | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,579 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,579 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,34 | 100m |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,164 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 340 | m |
| N | CAMERRA, WIFI INTERNET | |||
| 1 | Camera IPC-HFW1230SP-S4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình NVR5232 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 3 | Ổ cứng WD 8TB lưu dữ liệu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chia 16 cổng Tp-Link TL-SG1016D tốc độ 1000MPs | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 5 | Thiết bị chuyển đổi Fiber HTB-3100 convert quang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 6 | Dây mạng AMP Cat5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.150 | Mét |
| 7 | Hộp đế bắn camera. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 27 | Cái |
| 8 | Tủ kỹ thuật đựng đầu ghi 15U | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 9 | Tủ kỹ thuật đựng đầu ghi hình camera | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 10 | Vật tư, phụ kiện (dây rút, phích điện, dây điện, ổ điện, đầu jac,….) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Gói |
| 11 | Nhân công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Công |
| O | HỆ THỐNG TRUYỀN THANH ( LOA, THIẾT BỊ ÂM THANH) | |||
| 1 | Tăng âm MP3, Bluetooth 480W A-3248DM-AS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 2 | Micro cổ ngỗng độ nhạy cao EM-380-AS | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 3 | Loa nén 30W trở kháng cao SC-630M | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 4 | Loa hộp màu đen 30W BS-1030B | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 5 | Giá treo, dây âm thanh, dây loa, phụ kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 6 | Tivi Sony | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Cái |
| 7 | Bình nóng lạnh Rossi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Cái |
| 8 | Đèn pin chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 9 | Đèn tích điện chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | Cái |
| 10 | Thang gấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 11 | Loa cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| 12 | Máy vi tính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 13 | Máy in A4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Bộ |
| 14 | Máy bơm cấp nước 3HP | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | Cái |
| P | CHĂN MÀN PHỤC VỤ CÁCH LY | |||
| 1 | Chăn đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | Cái |
| 2 | Ga chun bọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | Cái |
| 3 | Gối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | Cái |
| 4 | Đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | Cái |
| 5 | Màn tuyn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | Cái |
| 6 | Giường sắt Hòa Phát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | Bộ |
| 7 | Tủ đồ cá nhân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.58E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhân đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Scan bản gốc CMND;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);- Có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=0,6 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm | >=70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | >=150 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | >= 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đầm dùi | >=1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | >=1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 5 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | >= 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi