Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215595-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211282730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 17:34:00 đến ngày 2022-02-27 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,742,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Từ 2018 đến 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách xây dựng .- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật: Công nhân xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu. Số lượng ≥ 5 công nhân.(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề, danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc hoặc máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hiện trường.
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + thiết bị
Cải tạo, mở rộng phòng Lễ tân tầng 1, Trung tâm Hội nghị tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0207.3822.484. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trí Việt. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0207.3822.484. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, theo quy định của pháp luật về xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0207.3822.484. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 0207.3822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tổ 01, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V22,93m2
2Tháo dỡ trầnTheo chương V91,447m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V15,0425m3
4Vận chuyển phế thải ô tô 5 tấnTheo chương V5chuyến
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo chương V76,9861m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V4,23m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1118100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1028tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,4668tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V0,3946tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,376m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1968100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,599m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0651tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,3169tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,7409m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,4168100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1535tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0306tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,6857tấn
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V8,1675m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V25,184m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,0281m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0434tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,5519tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,439100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,0215m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2203tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3799tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4829tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,4501100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,7481m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,9489tấn
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,6586100m2
35Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V35,24m2
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V1,029100m3
37Mua đất về san nền (giá mua đất tham khảo tại Quyết định số 672/QD-UBND ngày 28/12/2020, đã bao gồm các loại thuế, phí ... liên quan, và chưa tính thuế VAT)Theo chương V41,0651m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V41,065110m³/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V41,065110m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V41,065110m³/1km
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,2903m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V26,6717m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V3,8958m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V97,292m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V271,3518m2
46Thi công mảng tường trục H*(5*-7*) cấu tạo theo bản vẽ thiết kế, hoàn thiệnTheo chương V36,0998m2
47Thi công mảng tường trục F*(5*-7*)6-7 cấu tạo theo bản vẽ thiết kế, hoàn thiệnTheo chương V30,673m2
48Thi công mảng tường trục 7(H*-F*) cấu tạo theo bản vẽ thiết kế, hoàn thiệnTheo chương V27,8685m2
49Thi công mảng tường trục 5*(H*-F*) cấu tạo theo bản vẽ thiết kế, hoàn thiệnTheo chương V43,296m2
50Tủ trưng bày vật phẩm truyền thống:Theo chương V15,4275m2
51Thi công ốp gỗ trang trí cột phòng lễ tân trục 6xGTheo chương V5,808m2
52Trát đắp đầu, chân trụTheo chương V1ck
53Biểu tượng mặt trống đồng Đông sơn D=1,5mTheo chương V1ck
54Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V98,6936m2
55Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V20,36m2
56Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V147,3438m2
57Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V155,8694m2
58Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V15,9408m2
59Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V115m2
60Phá dỡ nền - lớp vữa lótTheo chương V115m2
61Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V18,3m2
62Vận chuyển vật liệu phế thải, xe 5 tấnTheo chương V8chuyến
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V21,428m2
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V130,9408m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V98,6936m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V18,3m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V74,8172m2
68Trải thảm sàn phòng lễ tânTheo chương V98,6936m2
69Gia công xà gồ thépTheo chương V0,198tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,198tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V0,6474100m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V15,025m2
73Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V97,292m2
74Lắp dựng vách compact khoán gọnTheo chương V6,444m2
75Gia công lắp đặt bàn đá chậu rửaTheo chương V1,728m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V7,98m2
77Cửa nhựa lõi thép theo thiết kế đủ phụ kiệnTheo chương V7,98m2
78Sửa chữa sơn lại cửa cũ Đ1 và lắp dựng lạiTheo chương V5,5m2
79Cửa gỗ nhóm II hoặc tương đươngTheo chương V1,4625m2
80Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V1,46251m2
81Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo chương V9,2881m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,032m3
83Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V15,0092m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V16,3208m2
85Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V16,3208m2
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V8,8488m3
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,4744m3
88Kẻ mạch tạo nhám đường lênTheo chương V3công
89Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo chương V0,1727tấn
90Lắp dựng lan can sắtTheo chương V22,608m2
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo chương V5,11m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V5,1m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,309m3
94Láng máng cáp, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V4,76m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,9m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,4493m3
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0408tấn
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0298100m2
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V241 cấu kiện
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo chương V2máy
2Lắp đặt đèn chiếu gương Led 20WTheo chương V2bộ
3Lắp đặt đèn Led âm trần điều chỉnh góc chiếu sáng - 7WTheo chương V64bộ
4Lắp đặt đèn Led âm trần KT 155x155 - 12WTheo chương V14bộ
5Lắp đặt đèn chùm pha lê bóng Led D700-8x8wTheo chương V1bộ
6Dây đèn Led siêu sáng 15W/mTheo chương V30m
7Lắp đặt đèn Led thanh nhôm U siêu sáng 50x2550Theo chương V9cây
8Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V500m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V200m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo chương V50m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo chương V50m
12Bộ 1 hạt công tắc 1 chiều, mặt 1 lỗ, đế đơnTheo chương V3cái
13Bộ 2 hạt công tắc 1 chiều, mặt 2 lỗ, đế đơnTheo chương V2cái
14Bộ 6 hạt công tắc 1 chiều, 2 mặt 3 lỗ, đế đôiTheo chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu đế đơnTheo chương V10cái
16Lắp đặt các automat 1 tép 10ATheo chương V2cái
17Lắp đặt các automat 2 tép 16ATheo chương V1cái
18Lắp đặt các automat 3 tép 32ATheo chương V2cái
19Lắp đặt các automat 2 tép 50ATheo chương V1cái
20Hộp điện chứa AutomatTheo chương V1hộp
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20Theo chương V250m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25Theo chương V250m
23Máy sấy tay cảm ứng nhiệtTheo chương V1bộ
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo chương V0,1100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,5100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V6cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V10cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
32Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 50mmTheo chương V1cái
33Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmTheo chương V2cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
35Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo chương V1cái
36Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
37Măng sông D50Theo chương V4cái
38Măng sông D25Theo chương V10cái
39Rắc co D502cái
40Rắc co D25Theo chương V2cái
41Băng ren nối ốngTheo chương V10cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo chương V0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,1100m
46LĐ cút PVC đk d = 90 mmTheo chương V6cái
47LĐ cút PVC đk d = 110 mmTheo chương V6cái
48LĐ chếch PVC đk d = 110 mmTheo chương V2cái
49LĐ chếch PVC đk d = 90 mmTheo chương V4cái
50LĐ chếch PVC đk d = 76 mmTheo chương V2cái
51LĐ cút PVC đk d = 34 mmTheo chương V6cái
52LĐ tê PVC đk d = 90 mmTheo chương V3cái
53LĐ Y PVC đk d = 90 mmTheo chương V2cái
54LĐ Y PVC đk d = 110 mmTheo chương V2cái
55Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mmTheo chương V4cái
56Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mmTheo chương V4cái
57Keo dán ốngTheo chương V15tuýp
58Lắp đặt xí bệtTheo chương V4bộ
59Lavabo dương vành + vòi INOXTheo chương V3bộ
60Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V2bộ
62Bộ cảm ứng tiểu namTheo chương V2cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V3cái
64Van phao điệnTheo chương V1cái
65Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
66Lắp đặt kệ kínhTheo chương V2cái
C THIẾT BỊ
1Điều hòa CATSET âm trần- 48000BTUTheo chương V2bộ
2Bàn lớn chính giữa phòng, mặt kính cường lực, kích thước 1200x1800x600Theo chương V1cái
3Ghế ngồi chủ tọa bọc nỉ, kích thước 800x800x450Theo chương V2cái
4Bàn chủ toạ , mặt kính cường lực, kích thước 720x720x600Theo chương V1cái
5Bàn gỗ nhỏ, mặt kính cường lực, kích thước 500x500x600Theo chương V12cái
6Ghế bọc nỉ, kích thước 600x600x450Theo chương V16cái
7Ghế ngồi xung quang bọc nỉ, kích thước 600x600x450Theo chương V18cái
8Phông rèm nan gỗ che cửa sổTheo chương V2cái
9Lục bình 2 bên ghế chủ toạTheo chương V2cái
10Trống đồng hoạ tiết Đông Sơn treo mảng tường trục 5*(H*-F*), D=1.5m2Theo chương V1cái
11Đèn trùm treo trầnTheo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Từ 2018 đến 2020)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, ít nhất một công trình đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, kèm theo các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 cán bộ phụ trách xây dựng .- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 cán bộ phụ trách chuyên ngành điện.- 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.Mỗi cán bộ phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp lĩnh vực phụ trách và có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công việc tương tự 01 công trình (tương tự gói thầu) trở lên.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh và chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu tính xác thực nếu bên mời thầu yêu cầu).33
3 Công nhân xây dựng 5 - Công nhân kỹ thuật: Công nhân xây dựng có ngành nghề phù hợp với gói thầu. Số lượng ≥ 5 công nhân.(Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề, danh sách công nhân kỹ thuật có chứng chỉ nghề cho gói thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa 150l Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23kw Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn thép 5kw Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông 0,62kw Còn sử dụng tốt1
9 Máy trắc đạc hoặc máy thủy bình hoặc kinh vỹ Còn sử dụng tốt1
10 Phòng thí nghiệm hiện trường. Đáp ứng yêu cầu hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->