Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220701-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tỉnh đoàn Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220210597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:52:00 đến ngày 2022-02-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,394,216,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=4.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 4.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô Tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tỉnh Đoàn Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Điện Biên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tỉnh Đoàn Điện Biên , địa chỉ: Phố 7, Phường Mường Thanh, Thành Phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tỉnh Đoàn Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Á. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu thi công xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quốc Cường. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiểm định xây dựng và môi trường Tây Bắc


- Bên mời thầu: Tỉnh Đoàn Điện Biên , địa chỉ: Phố 7, Phường Mường Thanh, Thành Phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tỉnh Đoàn Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tỉnh Đoàn Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V459,49m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V334,4m
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
4Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Công
5Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V54,559m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,035m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V182,784m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.796,045m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.542,162m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V474,482m2
11Phá dỡ lớp đáMô tả kỹ thuật theo chương V36,855m2
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V136,61m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V257,079m2
14Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,1061m2
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5546100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót bậc tam cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,252m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
22Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V46,001m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,196100m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,356m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,034m3
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V182,784m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V182,784m2
31Đánh bóng lan can cầu thang Inox, sơn hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V69,1061m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,299m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V580,756m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.011,94m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,05m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,682m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V125,044m2
38Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,581m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,581m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V137,38m3
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V963,057m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V603,836m2
43Lăn sơn sân tập, sơn chuyên dụng cho sân cầu lông sơn 3 lớp, kẻ sân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V603,836m2
44Quét sơn chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16,8891m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,889m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V46,017m2
47Ốp tường khu vệ sinh gạch men kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V158,926m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,077m2
49Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,932m2
50Lắp dựng gạch Bông gió màu trắng sứ KT 200x200x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V480viên
51Gia công hệ khung dàn - khung thép hộp gia cường trần Nhôm nhựa Alcorest KT 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,096tấn
52Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - khung thép hộp gia cường trần Nhôm nhựa Alcorest KT 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,096tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,987m2
54Làm trần bằng tấm Nhôm nhựa khung xương vĩnh tường tấm KT 600x600x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.383,513m2
55Sản xuất khung thép đặt bồn Inox (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
56Lắp dựng khung thép đặt bồn Inox (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,344m2
58Sản xuất lan can hành lang bằng Inox tròn D80, D15, thanh dẹt dày 5ly (cao 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36md
59Sản xuất vách ngăn tiểu Compact dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
60Lắp dựng vách ngăn tiểu Compact dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.929,417m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,512m2
63SX khuôn kép cửa đi dày 5cm, khuôn gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V282,4md
64Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V282,4m cấu kiện
65SX cánh cửa đi gỗ nhóm IV, kính mờ dày 6,38 ly, pa nô đặcMô tả kỹ thuật theo chương V115,54m2
66Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V115,54m2 cấu kiện
67Lắp phụ kiện khóa tay nắm gạt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
68Lắp phụ kiện bản lề cối InoxMô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
69Lắp phụ kiện clemomMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
70Lắp phụ kiện chốt Inox, chốt dưới và chốt trên - inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
71Sơn khuôn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V282,4m2
72Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,16m2
73SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
74SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
75SX vách khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V270,811m2
76Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V63,86m2
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
80Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Lắp đèn Meta Halogen 250WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
85Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,198m3
87Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
88Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông, khổ 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
89Bảo vệ đường cáp ngầm bằng gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V286viên
90Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
91Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
92Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
97Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
106Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
107Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
110Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V62cái
112Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Mua vỏ tủ điện tổng 1200x800x250mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
114Mua vỏ tủ điện tầng 800x600x200mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
116Mua + lắp đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng (Tham khảo giá Đèn báo S30NGN sino- CBG tháng 5/2021).Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
118Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
119Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
122Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
125Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
131Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
135Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Cút 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Cút 90 độ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Cút 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
139Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
147Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
152Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
153Lắp đặt cầu chắn rác thu đường kính phễu fi 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
159Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
161Cửa kiểm tra D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
162Cửa kiểm tra D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
163Thoát sàn D=90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
165Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế).Mô tả kỹ thuật theo chương V7,45 đèn
166Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế).Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
167Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
168Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
169Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
170Lắp đặt đèn báo cháy trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
171Lắp đặt hộp hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm cho hệ thống báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
172Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy TATEKSAFE MCCS-BLPMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
173Lđ điện trở cuối đường dây GST P-9907Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
174Lắp đặt cáp điện có băng nhôm chống nhiễu, chống cháy 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V2210 m
175Lđ cáp điều khiển có băng nhôm chống nhiễu 20P x 0,75mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V210 m
176Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ chương trình
177Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
178Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
180Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
181Lắp đặt tủ chiếu sáng sự cố 450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
182Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
184Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
187Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm (cả phần báo cháy= 500+200)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
188Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
189Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
190Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
191Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
192Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
193Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
194Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,051m2
196Đào đất đặt đường ống thép tráng kẽm, máy đào 0,43m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
197Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
198Lắp đặt côn thép D100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt côn thép D100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt côn thép D65-50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
201Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
202Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
203Lắp đặt tê thép D100-100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt tê thép D100-65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
206Lắp đặt van ren,van 1 chiều d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt van ren,van khóa 2 chiều d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Lắp đặt van mặt bích,1 chiều đường kính van D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt van mặt bích,2 chiều đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Van góc cho tủ chữa cháy D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
211Van góc mặt bính cho tủ chữa cháy D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
212Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Lắp đặt công tắc dòng chảy D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng điện Q=45,0m3/h; H=54mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
216Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h; H= 70mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
217Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
218Lắp đặt hộp CC trong nhà ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước 600x800x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
219Lắp đặt hộp CC ngoài nhà, kích thước 700x900x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
220Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây (tiếp địa bơm chữa cháy) Cu/XLPE/Pvc 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
221Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây (tiếp địa bơm nước sinh hoạt) Cu/XLPE/Pvc 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
222Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp dây cấp nguồn bơm nước sinh hoạt Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
223Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
224Lắp đặt rọ hút d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt rọ hút d100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Lắp đặt van Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Lắp đặt van Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt chống rung (mối nối mềm) đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt chống rung (mối nối mềm) đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
231Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà DN65 dài 30m (vòi 30m d65,16bar có khớp TQ hoặc tương đương- No227/2020)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
232Lắp bảng nội quy+ tiêu lênh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
233Lắp đặt lăng phun D50x13Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
234Lắp đặt lăng phun D65x16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
235Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
236Mua bình chữa cháy CO2 - MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
237Mua bình chữa cháy ABC - MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
238Xà beng stanley 55-130Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Búa thoát hiểm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Kìm cộng lực 24inMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Ủng cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V5đôi
242Quần áo bảo hộ chống cháy.Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
243Găng tay chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5đôi
244Mũ chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
245Mặt nạ phòng độc 3M 6800Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
246Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
247Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
248Thiết bị Access Point TPlink EAP110 Wireless-N 300Mbps - Thiết bị phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
249Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V12,310m
250Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
251Đế + mặt 1 protMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
252Ổ cắm mạng máy tính SINO A96RJ88Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
253Máng cáp nhựa W39 x H18mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
254Máng cáp nhựa W28 x H10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
255Tủ điện KT 400x300x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
256Attomat MCCB-1P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
257BỘ LƯU ĐIỆN (UPS) APOLLO AP9102S 2KVA (1800W) TRUE ONLINEMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
258Cáp nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x10mm2 ( Cấp cho phòng máy chủ )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
259Cáp nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 ( Cấp cho thiết bị trong phòng máy chủ )Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
260Dây nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 (Cấp nguồn cho các tủ Rack tầng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
261Ống nhựa xoắn HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m
262Tổng đài IP Grandstream UCM6102Mô tả kỹ thuật theo chương V1tổng đài
263Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V21 Patch panel
264Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 48 cổng 10/100MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
265Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V8,210m
266Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
267Nhân ổ cắm điện thoại SINOMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
268Bộ quang treo loa, thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
269Cáp HDMI 30mMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
270Cáp VGA 30MMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
271Cáp loa chuyên dụng 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
272Ống gen cứng luồn cáp D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
273Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,559100m2
274Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,903100m2
275Vận chuyển đất về đắp công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,159100m3
276Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V266,7m3
277Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V266,7m3
278Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V800,1m3
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,846m2
2Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V12,317m2
3Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V7,811m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,699m2
5Phá dỡ lớp gạch lát nền và lớp bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,566m3
6Cạo bỏ lớp sơn bả trong và ngoài nhà 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V46,97m2
7Cạo bỏ lớp sơn bả trần nhà 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V3,97m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,566m3
9Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,664m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,317m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,811m2
12Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,699m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,038m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,056m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,664m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,846m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V12,846m2
18Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
27Phá dỡ lớp trát ngoài thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V30,952m2
28Phá dỡ lớp trát, láng thành dầm, mặt sàn mắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V33,939m2
29Phá dỡ lớp trát, láng thành dầm, mặt sàn mắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V69,176m2
30Phá dỡ lớp láng đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V20,97m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,952m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,176m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,97m2
34Trát láng thành dầm, láng mặt sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V33,939m2
35Ốp gạch mem kính trắng 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V90,146m2
36Lăn sơn chống thấm nắp, thành dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V33,939m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30,952m2
38Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,47m3
39Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
40Phá dỡ lớp vữa trát tường chân tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,717m3
47Trát cột trụ tường rào bằng VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V87,505m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,949m2
49Đắp nẹp trỉ 2 mặt tường rào M50Mô tả kỹ thuật theo chương V664,32m
50Sơn cột trụ tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,505m2
51Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,949m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,366m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V97,651m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V121,501m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V57,574m2
60Sơn cột trụ tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,651m2
61Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,501m2
62Sản xuất hoa sắt tường rào bằng thép hộp 30x60x1,4 và 25x50x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V146,198m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,851m2
65Phá dỡ trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
66Phá dỡ lớp vữa trát tường trên cột trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V14,22m2
67Ốp cột trụ cổng bằng gạch không nung, XVM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911m3
68Xây biển tên bằng gạch không nung VXM 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
71Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,14m2
74Ốp đá Granite cột trụ cổng và biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V31,14m2
75Gắn chữ Mê ka màu vàng tên trụ sở, địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Sản xuất cánh cổng chính, cánh cổng phụ và hoa sắt trụ cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
77Lắp dựng cánh cổng và hoa sắt trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m2
78Lắp đặt Mô tơ và các vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Phá dỡ cột trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1,265m3
80Đào móng trụ cổng sau bằng máy đào đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,194m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
84Trát cột trụ bằng VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
85Ốp cột trụ bằng đá bócMô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
86Sản xuất cánh sau (2 cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,608m2
88Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,67m2
89Lắp đặt Buli, vòng biMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Khoá cổng việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V126cấu kiện
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,26m3
94Xây cơi thành rãnh thoát nước quanh nhà M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1801 cấu kiện
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9165100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,517m3
102Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,467m3
103Trát thành trong rãnh VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V202,705m2
104Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V202,705m2
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,429tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,652m3
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1811 cấu kiện
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
113Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
115Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
119Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
120Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399100m3
121Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
123Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304m3
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
126Trát bi tum dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,222m2
127Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,79m2
128Vữa xi măng mác 250 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0002m2
129Vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009m2
130Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2.160,3m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V116,945m3
132Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.249,6m2
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
136Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
137Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V12,303100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,376m3
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V193,76m2
140Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V193,76m2
141Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
142Sản xuất vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
143Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
144Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,852tấn
145Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
146Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,668m2
148Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,082100m2
149Tôn úp nóc 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
150Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
153Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
154Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
155Đóng cọc tiếp địa có sẵn - Cọc Thép Mạ Đồng D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
157Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
158Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cửa
159Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
160Lắp đèn cao áp sodium150W + bóng - Đèn Đường Led 150W Chiếc Lá Done TFMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
161Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Luồn dây lên đèn CU/XLPE/PVC - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
164Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC - 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
165Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D30/25Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
166Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155100m3
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4822m3
168Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1197m3
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V115,7625m2
170Ốp đá bóc mặt sần, màu xám thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V115,7625m2
171Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,5993m3
172Trồng cây xanh (cây ban)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cây
173Bảo dưởng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V36Cây
174Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m3
175Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
176Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V133,996m3
177Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V133,996m3
178Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V401,988m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=4.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 4.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1,5 Kw2
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 Kg1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150 lít2
6 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23KW1
7 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw2
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw1
9 Ô Tô tải tự đổ trọng tải ≥ 7 Tấn2
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,40 m31
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->