Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220701-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tỉnh đoàn Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:52:00 đến ngày 2022-02-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,394,216,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=4.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 4.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô Tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tỉnh Đoàn Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Điện Biên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công trung hạn do cấp tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tỉnh Đoàn Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,559 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,784 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,045 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.542,162 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,482 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,855 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,61 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,079 | m2 |
| 14 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,106 | 1m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5546 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,001 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,196 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,034 | m3 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,784 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,784 | m2 |
| 31 | Đánh bóng lan can cầu thang Inox, sơn hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,106 | 1m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,299 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,756 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,94 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,05 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,682 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,044 | m2 |
| 38 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,581 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,581 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,38 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,057 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,836 | m2 |
| 43 | Lăn sơn sân tập, sơn chuyên dụng cho sân cầu lông sơn 3 lớp, kẻ sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,836 | m2 |
| 44 | Quét sơn chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,889 | 1m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,889 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,017 | m2 |
| 47 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,926 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,077 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,932 | m2 |
| 50 | Lắp dựng gạch Bông gió màu trắng sứ KT 200x200x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | viên |
| 51 | Gia công hệ khung dàn - khung thép hộp gia cường trần Nhôm nhựa Alcorest KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 52 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - khung thép hộp gia cường trần Nhôm nhựa Alcorest KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,987 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm Nhôm nhựa khung xương vĩnh tường tấm KT 600x600x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,513 | m2 |
| 55 | Sản xuất khung thép đặt bồn Inox (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung thép đặt bồn Inox (2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,344 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox tròn D80, D15, thanh dẹt dày 5ly (cao 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | md |
| 59 | Sản xuất vách ngăn tiểu Compact dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn tiểu Compact dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.929,417 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,512 | m2 |
| 63 | SX khuôn kép cửa đi dày 5cm, khuôn gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4 | md |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4 | m cấu kiện |
| 65 | SX cánh cửa đi gỗ nhóm IV, kính mờ dày 6,38 ly, pa nô đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,54 | m2 cấu kiện |
| 67 | Lắp phụ kiện khóa tay nắm gạt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 68 | Lắp phụ kiện bản lề cối Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 69 | Lắp phụ kiện clemom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 70 | Lắp phụ kiện chốt Inox, chốt dưới và chốt trên - inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 71 | Sơn khuôn gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,4 | m2 |
| 72 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,16 | m2 |
| 73 | SX cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 74 | SX cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 75 | SX vách khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,811 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đèn Meta Halogen 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,198 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 88 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông, khổ 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 89 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | viên |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 92 | Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 97 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 112 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Mua vỏ tủ điện tổng 1200x800x250mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 114 | Mua vỏ tủ điện tầng 800x600x200mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 116 | Mua + lắp đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng (Tham khảo giá Đèn báo S30NGN sino- CBG tháng 5/2021). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Cút 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Cút 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Cút 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 139 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 147 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 152 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác thu đường kính phễu fi 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 161 | Cửa kiểm tra D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 162 | Cửa kiểm tra D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 163 | Thoát sàn D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 165 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 166 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 167 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 168 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 169 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 170 | Lắp đặt đèn báo cháy trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 171 | Lắp đặt hộp hộp kỹ thuật đấu dây 150x150x50mm cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 172 | Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy TATEKSAFE MCCS-BLP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 173 | Lđ điện trở cuối đường dây GST P-9907 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt cáp điện có băng nhôm chống nhiễu, chống cháy 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10 m |
| 175 | Lđ cáp điều khiển có băng nhôm chống nhiễu 20P x 0,75mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 176 | Cài đặt chương trình máy chủ (server). Bộ chương trình thực hiện các chức năng khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chương trình |
| 177 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 181 | Lắp đặt tủ chiếu sáng sự cố 450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 184 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mm (cả phần báo cháy= 500+200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 188 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 193 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 194 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | m2 |
| 196 | Đào đất đặt đường ống thép tráng kẽm, máy đào 0,43m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 198 | Lắp đặt côn thép D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn thép D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thép D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê thép D100-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê thép D100-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren,van 1 chiều d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren,van khóa 2 chiều d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van mặt bích,1 chiều đường kính van D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van mặt bích,2 chiều đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Van góc cho tủ chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Van góc mặt bính cho tủ chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy bằng điện Q=45,0m3/h; H=54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 216 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h; H= 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 217 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 218 | Lắp đặt hộp CC trong nhà ngầm trong tường gạch và dưới sàn nhà, kích thước 600x800x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 219 | Lắp đặt hộp CC ngoài nhà, kích thước 700x900x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây (tiếp địa bơm chữa cháy) Cu/XLPE/Pvc 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 221 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây (tiếp địa bơm nước sinh hoạt) Cu/XLPE/Pvc 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 222 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp dây cấp nguồn bơm nước sinh hoạt Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 224 | Lắp đặt rọ hút d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt rọ hút d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt van Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt chống rung (mối nối mềm) đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt chống rung (mối nối mềm) đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 231 | Cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà DN65 dài 30m (vòi 30m d65,16bar có khớp TQ hoặc tương đương- No227/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 232 | Lắp bảng nội quy+ tiêu lênh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 233 | Lắp đặt lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 234 | Lắp đặt lăng phun D65x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 236 | Mua bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 237 | Mua bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 238 | Xà beng stanley 55-130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Búa thoát hiểm chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Kìm cộng lực 24in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Ủng cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đôi |
| 242 | Quần áo bảo hộ chống cháy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 243 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đôi |
| 244 | Mũ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 245 | Mặt nạ phòng độc 3M 6800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 246 | Tủ Rack SYSTEM CABINET 27U-D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 247 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 24 cổng 10/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 248 | Thiết bị Access Point TPlink EAP110 Wireless-N 300Mbps - Thiết bị phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 249 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | 10m |
| 250 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 251 | Đế + mặt 1 prot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 252 | Ổ cắm mạng máy tính SINO A96RJ88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 253 | Máng cáp nhựa W39 x H18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 254 | Máng cáp nhựa W28 x H10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 255 | Tủ điện KT 400x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 256 | Attomat MCCB-1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 257 | BỘ LƯU ĐIỆN (UPS) APOLLO AP9102S 2KVA (1800W) TRUE ONLINE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 258 | Cáp nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x10mm2 ( Cấp cho phòng máy chủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 259 | Cáp nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 ( Cấp cho thiết bị trong phòng máy chủ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 260 | Dây nguồn Cu/XLPE/Pvc 2x4mm2 (Cấp nguồn cho các tủ Rack tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 261 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 262 | Tổng đài IP Grandstream UCM6102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 263 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Patch panel |
| 264 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Switch 48 cổng 10/100Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 265 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| 266 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 267 | Nhân ổ cắm điện thoại SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 268 | Bộ quang treo loa, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 269 | Cáp HDMI 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 270 | Cáp VGA 30M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 271 | Cáp loa chuyên dụng 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 272 | Ống gen cứng luồn cáp D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 273 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,559 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,903 | 100m2 |
| 275 | Vận chuyển đất về đắp công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | 100m3 |
| 276 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7 | m3 |
| 277 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7 | m3 |
| 278 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,1 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,846 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường ngoài nhà 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trong nhà 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch lát nền và lớp bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả trong và ngoài nhà 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,97 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn bả trần nhà 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | m3 |
| 9 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,317 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,038 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,056 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,664 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,846 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,846 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Kéo dải dây dẫn Cu/XLPE/Pvc 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Phá dỡ lớp trát ngoài thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lớp trát, láng thành dầm, mặt sàn mắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m2 |
| 29 | Phá dỡ lớp trát, láng thành dầm, mặt sàn mắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,176 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lớp láng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,176 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 34 | Trát láng thành dầm, láng mặt sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m2 |
| 35 | Ốp gạch mem kính trắng 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,146 | m2 |
| 36 | Lăn sơn chống thấm nắp, thành dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,939 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,952 | m2 |
| 38 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,47 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 40 | Phá dỡ lớp vữa trát tường chân tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,717 | m3 |
| 47 | Trát cột trụ tường rào bằng VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,505 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,949 | m2 |
| 49 | Đắp nẹp trỉ 2 mặt tường rào M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,32 | m |
| 50 | Sơn cột trụ tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,505 | m2 |
| 51 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,949 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,651 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,501 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,574 | m2 |
| 60 | Sơn cột trụ tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,651 | m2 |
| 61 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,501 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa sắt tường rào bằng thép hộp 30x60x1,4 và 25x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,198 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,851 | m2 |
| 65 | Phá dỡ trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 66 | Phá dỡ lớp vữa trát tường trên cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 67 | Ốp cột trụ cổng bằng gạch không nung, XVM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 68 | Xây biển tên bằng gạch không nung VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 74 | Ốp đá Granite cột trụ cổng và biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m2 |
| 75 | Gắn chữ Mê ka màu vàng tên trụ sở, địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Sản xuất cánh cổng chính, cánh cổng phụ và hoa sắt trụ cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cánh cổng và hoa sắt trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Mô tơ và các vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Phá dỡ cột trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 80 | Đào móng trụ cổng sau bằng máy đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 82 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 84 | Trát cột trụ bằng VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 85 | Ốp cột trụ bằng đá bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 86 | Sản xuất cánh sau (2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,608 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m2 |
| 89 | Lắp đặt Buli, vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Khoá cổng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cấu kiện |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 94 | Xây cơi thành rãnh thoát nước quanh nhà M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9165 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,517 | m3 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,467 | m3 |
| 103 | Trát thành trong rãnh VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,705 | m2 |
| 104 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,705 | m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | 1 cấu kiện |
| 109 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 111 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 113 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 119 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 120 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 122 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 126 | Trát bi tum dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,222 | m2 |
| 127 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m2 |
| 128 | Vữa xi măng mác 250 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | m2 |
| 129 | Vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | m2 |
| 130 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.160,3 | m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,945 | m3 |
| 132 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.249,6 | m2 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,303 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,376 | m3 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,76 | m2 |
| 140 | Lát gạch đỏ Hạ Long KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,76 | m2 |
| 141 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 142 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 143 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,668 | m2 |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,082 | 100m2 |
| 149 | Tôn úp nóc 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 150 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 153 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 154 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 155 | Đóng cọc tiếp địa có sẵn - Cọc Thép Mạ Đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 157 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 158 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cửa |
| 159 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 160 | Lắp đèn cao áp sodium150W + bóng - Đèn Đường Led 150W Chiếc Lá Done TF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 161 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Luồn dây lên đèn CU/XLPE/PVC - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 164 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 165 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4822 | m3 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1197 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7625 | m2 |
| 170 | Ốp đá bóc mặt sần, màu xám thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7625 | m2 |
| 171 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5993 | m3 |
| 172 | Trồng cây xanh (cây ban) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cây |
| 173 | Bảo dưởng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cây |
| 174 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 176 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,996 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,996 | m3 |
| 178 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,988 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.591E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.918E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >=4.400.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Xây dựng có giá trị hợp đồng >= 4.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng ( Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 Kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất ≥ 23KW | 1 |
| 7 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 9 | Ô Tô tải tự đổ | trọng tải ≥ 7 Tấn | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi