Gói thầu: 03-2022: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 03-2022: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 17:16:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,739,509,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609264757E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121852951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Có ít nhất 1 hợp đồng đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.656.887 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.852.970.661 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
03-2022: Xây lắp Cải tạo các đoạn đường dây trung thế giao chéo với đường dây 110-220kV trên lưới điện Thanh Trì 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM+ KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 02422180266- FAX: 0243 8616860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hủy giao chéo đường dây 110kV và xóa mạch cộc nhánh Nhà ở Bộ Tư Lệnh Đặc Công, Tự Khoát 7 - lộ 477E1.10 | |||
| B | I. Phần vật liệu B cấp | |||
| C | 1. Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Xà X2 cột kép dọc - 22kV - Xuyên tâm (TL: 84,56kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,56 | kg |
| 2 | Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 81,08kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,08 | kg |
| 3 | Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1 (TL: 7,97kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | kg |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,63 | kg |
| 5 | Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,29 | kg |
| 6 | Gông cột 14m (TL: 51,45kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | kg |
| 7 | Tiếp địa RC1 (TL: 18,59kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | kg |
| 8 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 14 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | kg |
| 9 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 10 | Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 13 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Biên báo tên cột (22x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 16 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| D | 2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 9 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,05 | kg |
| 5 | Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,58 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,89 | kg |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30,27kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | kg |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34,57kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,57 | kg |
| 9 | Giá đỡ cáp qua cầu (TL: 10,19kg/bộ x 40 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,6 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 48 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | kg |
| 11 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 12 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Băng báo hiệu cáp kt 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445 | m |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Mặt bích ống thép D220 (TL: 10,9kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | kg |
| 19 | Ống thép D217x4,78 (TL: 25,26kg/m x 20 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,2 | kg |
| 20 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| E | 3. Phần TBA Tự Khoát 7 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | 4. Phần TBA Tự Khoát 7 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | |||
| H | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| I | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ lắp tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 3 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt tận dụng LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| J | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| K | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 0,312 | km | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 0,126 | km | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CDPT, cột đỡ trọng lượng =50kg | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 5,1 | 10 sứ | |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 6 | 1 chuỗi sứ | |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 0,282 | km | |
| 13 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 14 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 2 | mối | |
| 15 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây | 0,045 | Km | |
| 16 | Lắp đặt Xà X2 cột kép dọc - 22kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 84.56kg | 1 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 81.08kg | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1, cột đỡ TL= 7.97kg | 2 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg | 1 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg | 1 | Bộ | |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 22 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,129 | 100kg | |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ | 6 | Chuỗi | |
| 25 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 26 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| 27 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II | 5,4 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,106 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 2,625 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 1,343 | m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,484 | m3 | |
| 32 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,039 | 100m3 | |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,03 | 100m | |
| L | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 4,87 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 8 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | 2 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 3 | đầu (3 pha) | |
| 8 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30.27kg | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34.57kg | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Giá đỡ cáp qua cầu, cột đỡ TL= 10.19kg | 40 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 15 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 16 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 8 | Bộ | |
| 17 | Rải lưới ni lông | 0,89 | 100m2 | |
| 18 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,298 | 100kg | |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 596 | m | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 19,18 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 16,12 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 26,5 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5 | m3 | |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 115,728 | m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,342 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3 | m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 68,85 | m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,689 | 100m3 | |
| 29 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 2,117 | 100m3 | |
| 30 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,037 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 4,87 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,12 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | 20 | m | |
| 34 | Gắn mốc báo cáp | 33 | cái | |
| M | 2.3 TBA Tự Khoát 7 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| N | 2.4 TBA Nhà ở BTL Đặc Công | |||
| 1 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 15 | m | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| O | IV. Phần vận chuyển | |||
| P | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| Q | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | 1 | ca | |
| R | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| S | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới và thu hồi | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| T | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| U | V. Phần hoàn trả | |||
| V | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 176,4 | m2 | |
| W | Hạng mục 2: Hạ ngầm nhánh Huỳnh Cung 4 và xóa bỏ mạch cộc nhánh Huỳnh Cung 4, Huỳnh Cung 3 - lộ 482E1.10 | |||
| X | I. Phần vật liệu B cấp | |||
| Y | 1. Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Xà X2 cột đơn - 22kV (TL: 77,39kg/bộ x 4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,56 | kg |
| 2 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| 3 | Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 6 | Biên báo tên cột (22x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| Z | 2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 9 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,05 | kg |
| 5 | Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,58 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,89 | kg |
| 7 | Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30,27kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,54 | kg |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34,57kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,57 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 60 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | kg |
| 10 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Băng báo hiệu cáp kt 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 17 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| AA | 3. Phần Huỳnh Cung 4 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 5 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Xà pi đỡ SI và CSV (TL: 67,17kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | kg |
| 8 | Xà nánh hạ thế cột TBA (TL: 28,98kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | kg |
| AB | 4. Phần TBA Huỳnh Cung 7 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AC | III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | |||
| AD | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| AE | 1.1 Phần D.D.K trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AF | 1.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ lắp tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp đặt tận dụng LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| AG | 1.3 Phần TBA Huỳnh Cung 4 | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| AH | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| AI | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 1,557 | km | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 3,6 | 10 sứ | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 9 | 1 chuỗi sứ | |
| 7 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây | 1,515 | Km | |
| 8 | Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 22kV, cột néo TL= 77.39kg | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 2,4 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ | 3 | Chuỗi | |
| 11 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,8 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 8 | Bộ | |
| AJ | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,21 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 5,62 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 16 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện | 3 | 1hộp nối (3 pha) | |
| 7 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 3 | đầu (3 pha) | |
| 8 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30.27kg | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34.57kg | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,2 | 10 sứ | |
| 14 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 9 | Bộ | |
| 16 | Rải lưới ni lông | 1,086 | 100m2 | |
| 17 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,372 | 100kg | |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 698 | m | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 53,8 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 40,4 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,5 | m3 | |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 114,325 | m3 | |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,144 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 104,7 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,047 | 100m3 | |
| 27 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 3,229 | 100m3 | |
| 28 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 5,62 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,15 | 100m | |
| 31 | Gắn mốc báo cáp | 55 | cái | |
| AK | 2.3 TBA Huỳnh Cung 4 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 29 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,125 | tấn | |
| AL | 2.4 TBA Huỳnh Cung 7 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| AM | IV. Phần vận chuyển | |||
| AN | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| AO | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | 1 | ca | |
| AP | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| AQ | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| AR | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| AS | 2.3 Phần TBA Huỳnh Cung 4 | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| AT | 2.4 Phần TBA Huỳnh Cung 7 | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 0,5 | ca | |
| AU | V. Phần hoàn trả | |||
| AV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 269 | m2 | |
| AW | Hạng mục 3: Hạ ngầm nhánh Huỳnh Cung 3 - lộ 471E1.10 | |||
| AX | I. Phần vật liệu B cấp | |||
| AY | 1. Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Xà X2 cột đơn - 22kV (TL: 77,39kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,17 | kg |
| 2 | Xà X2N2 cột đơn - 22kV (TL: 70,85kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,7 | kg |
| 3 | Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1 (TL: 7,97kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | kg |
| 4 | Xà phụ đỡ sứ 2 pha - XP2 (TL: 28,62kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | kg |
| 5 | Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1 (TL: 28,86kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | kg |
| 6 | Tiếp địa RC1 (TL: 18,59kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,59 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 18 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | kg |
| 8 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 9 | Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 10 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Biên báo tên cột (22x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AZ | 2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 6 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | kg |
| 4 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | kg |
| 5 | Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,87 | kg |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,26 | kg |
| 7 | Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 81,08kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,08 | kg |
| 8 | Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34,57kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,57 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 42 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | kg |
| 10 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Băng báo hiệu cáp kt 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| BA | 3. Phần Huỳnh Cung 3 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Xà nánh hạ thế cột TBA (TL: 28,98kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | kg |
| BB | III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | |||
| BC | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| BD | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 2 | Bộ | |
| BE | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| BF | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 0,39 | km | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây | 0,291 | km | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà X2N1, cột néo trọng lượng =25kg | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 9 | 1 chuỗi sứ | |
| 6 | Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 1 | mối | |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây | 0,411 | Km | |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR bọc cách điện, tiết diện dây | 0,018 | Km | |
| 10 | Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 22kV, cột néo TL= 77.39kg | 3 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà X2N2 cột đơn - 22kV, cột néo TL= 70.85kg | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1, cột đỡ TL= 7.97kg | 1 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 2 pha - XP2, cột đỡ TL= 28.62kg | 1 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1, cột đỡ TL= 28,86kg | 1 | Bộ | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 0,1 | 10cọc | |
| 16 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,154 | 100kg | |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ | 6 | Chuỗi | |
| 19 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 20 | Ép nối dây, tiết diện | 3 | mối | |
| 21 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| 22 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II | 7,344 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,14 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 5,574 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 0,26 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,16 | m3 | |
| 28 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,8 | m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,03 | 100m | |
| BG | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,19 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 1,07 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 16 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 6 | m | |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 2 | đầu (3 pha) | |
| 6 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg | 2 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 81.08kg | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34.57kg | 1 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 0,8 | 10 sứ | |
| 12 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 13 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 6 | Bộ | |
| 14 | Rải lưới ni lông | 0,19 | 100m2 | |
| 15 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,26 | 100kg | |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 190 | m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 9,5 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,1 | m3 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 20,188 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,202 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 18,35 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,184 | 100m3 | |
| 23 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 0,57 | 100m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 1,07 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,09 | 100m | |
| 26 | Gắn mốc báo cáp | 10 | cái | |
| BH | 2.3 TBA Huỳnh Cung 3 | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 27 | m | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,029 | tấn | |
| BI | IV. Phần vận chuyển | |||
| BJ | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| BK | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | 0,5 | ca | |
| BL | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| BM | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 0,5 | ca | |
| 3 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 0,5 | ca | |
| BN | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| BO | 2.3 Phần TBA Huỳnh Cung 3 | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 0,5 | ca | |
| BP | V. Phần hoàn trả | |||
| BQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 47,5 | m2 | |
| BR | Hạng mục 4: Hạ ngầm từ cột 9 đi TBA Tự Khoát 3, Xóm Mới Ngọc Hồi, C&C Vina - lộ 487E1.10 | |||
| BS | I. Phần vật liệu B cấp | |||
| BT | 1. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 18 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | kg |
| 2 | Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 5 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,75 | kg |
| 3 | Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,87 | kg |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,52 | kg |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30,27kg/bộ x 5 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,35 | kg |
| 6 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 96 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | kg |
| 7 | Sứ đứng + ty mạ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quả |
| 8 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn phản quang (24x36) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Băng báo hiệu cáp kt 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| BU | 2. Phần TBA Tự Khoát 3 | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 5 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Xà pi đỡ SI và CSV (TL: 67,17kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,17 | kg |
| BV | 3. Phần TBA Công cộng Ngọc Hồi | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Xà nánh hạ thế cột TBA (TL: 28,98kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | kg |
| BW | 4. Phần TBA C&C Vina | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| BX | III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | |||
| BY | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| BZ | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ lắp tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| CA | 1.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 4 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| CB | 1.3 Phần TBA Tự Khoát 3 | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 3 | Bộ | |
| CC | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| CD | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây | 0,315 | km | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây | 0,135 | km | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 22kV bằng thủ công, tiết diện dây | 0,441 | km | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg | 8 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà pi, cột néo trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 5,8 | 10 sứ | |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 21 | 1 chuỗi sứ | |
| 9 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV | 0,4 | 10 sứ | |
| 10 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 12 | Tháo hạ, lắp lại tận dụng tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | 0,45 | 1Mvar | |
| CE | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | 0,37 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | 4,61 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 18 | m | |
| 4 | Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện | 5 | đầu (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg | 5 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg | 3 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg | 4 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30.27kg | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | 2 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 17 | Bộ | |
| 11 | Rải lưới ni lông | 0,858 | 100m2 | |
| 12 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 0,595 | 100kg | |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 32 | m | |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 408 | m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 24,9 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,9 | m3 | |
| 17 | Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc | 8 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công | 57,6 | m2 | |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 57,6 | m3 | |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 54,858 | m3 | |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,548 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 71,95 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,72 | 100m3 | |
| 25 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III | 1,589 | 100m3 | |
| 26 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 0,567 | 100m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | 4,61 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,21 | 100m | |
| 29 | Gắn mốc báo cáp | 36 | cái | |
| CF | 2.3 TBA Tự Khoát 3 | |||
| 1 | Tháo hạ xà đỡ SI, cột đỡ trọng lượng =25kg | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | 9 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 32 | m | |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,067 | tấn | |
| CG | 2.4 TBA Công cộng Ngọc Hồi | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 15 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 5 | Lắp đặt kết cấu xà thép | 0,058 | tấn | |
| CH | 2.5 Phần TBA C&C Vina | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 15 | m | |
| 3 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| CI | IV. Phần vận chuyển | |||
| CJ | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| CK | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| CL | 1.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | 1 | ca | |
| CM | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| CN | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 1 | ca | |
| 4 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| CO | 2.2 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm | 2 | ca | |
| 2 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới | 2 | ca | |
| CP | V. Phần hoàn trả | |||
| CQ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 57,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 122,3 | m2 | |
| CR | Hạng mục 5: Cải tạo đường dây nhánh Nhị Châu - lộ 375E1.10 | |||
| CS | I. Phần vật liệu B cấp | |||
| CT | 1. Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 3 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,675 | kg |
| 3 | Xà X2 cột đơn - 35kV - Xuyên tâm (TL: 86,84kg/bộ x 10 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,4 | kg |
| 4 | Xà X2 cột kép dọc - 35kV - Xuyên tâm (TL: 94,68kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,04 | kg |
| 5 | Xà X2 cột kép ngang - 35kV (TL: 107,93kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,93 | kg |
| 6 | Xà X2 cột đơn - 35kV (TL: 115,9kg/bộ x 5 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,5 | kg |
| 7 | Xà X2N2 cột đơn - 35kV (TL: 107,9kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,7 | kg |
| 8 | Xà X2N2 cột kép ngang - 35kV (TL: 114,55kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,55 | kg |
| 9 | Xà X2N2 cột kép dọc - 35kV (TL: 115,23kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,23 | kg |
| 10 | Xà nánh X2N1 cột kép ngang - 35kV (TL: 63,26kg/bộ x 3 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,78 | kg |
| 11 | Xà nánh X2N1 cột kép đơn - 35kV - Xuyên tâm (TL: 30,93kg/bộ x 6 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,58 | kg |
| 12 | Xà pi 2,8m - 35kV (TL: 76,23kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,46 | kg |
| 13 | Xà đỡ CSV đường dây - 35kV (TL: 23,09kg/bộ x 5 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,45 | kg |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,63 | kg |
| 15 | Ghế thao tác SI đường dây - cột LT đơn (TL: 112,36kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,36 | kg |
| 16 | Thang trèo 5m - cột LT đơn (TL: 52,56kg/bộ x 2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,12 | kg |
| 17 | Chụp ngọn cột 2,6m - cột LT đơn (TL: 120,72kg/bộ x 7 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,04 | kg |
| 18 | Chụp ngọn cột 3,9m - cột LT đơn (TL: 170,6kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | kg |
| 19 | Gông cột 16 - 18m (TL: 72,62kg/bộ x 4 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,48 | kg |
| 20 | Xà đỡ SI đường dây cột kép ngang - 35kV (TL: 74,31kg/bộ x 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,31 | kg |
| 21 | Tiếp địa RC1 (TL: 18,59kg/bộ x 17 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,03 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 372 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,64 | kg |
| 23 | Sứ đứng + ty mạ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | quả |
| 24 | Cách điện chuỗi đơn silicon 35kV - 120kN + phụ kiện cho dây bọc 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuỗi |
| 25 | Cách điện chuỗi đơn silicon 35kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 26 | Cách điện chuỗi kép silicon 35kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 27 | Đầu cốt xử lý AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 28 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Ống nối không chịu lực cho cáp AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | bộ |
| 31 | Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 32 | Ống nhựa chịu lực D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 33 | Biển cầu dao phản quang (20x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn phản quang(24x36cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Biên báo tên cột (22x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 36 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 37 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| CU | II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện | |||
| CV | 1. Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| CW | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Thay chống sét van điện áp 22-35kV | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Lắp đặt LBS cấp điện áp | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| 3 | Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng | 5 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ LBS cấp điện áp | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| CX | 2. Nhân công lắp đặt vật liệu | |||
| CY | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 14 | cột | |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,39 | km | |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây | 3,288 | km | |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bọc cách điện, bằng thủ công, tiết diện dây | 0,039 | km | |
| 5 | Tháo hạ xà X2, cột néo trọng lượng | 12 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà X2N2, cột néo trọng lượng | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà chữ Z, cột néo trọng lượng | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà X1, cột đỡ trọng lượng | 4 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà pi đỡ thiết bị, cột đỡ trọng lượng | 3 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ ghế thao tác SI đường dây, cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà thang trèo, cột đỡ trọng lượng | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV | 14,1 | 10 sứ | |
| 14 | Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát | 27 | 1 chuỗi sứ | |
| 15 | Tháo hạ, lắp tận dụng lại cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 16 | Tháo hạ, lắp tận dụng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,621 | km | |
| 17 | Tháo hạ, lắp tận dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,492 | km | |
| 18 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 19 | Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 20 | Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | 22 | mối | |
| 21 | Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây | 2,373 | Km | |
| 22 | Rải căng dây AC, ACSR bọc cách điện bằng thủ công tiết diện dây | 1,68 | Km | |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 3 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 35kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 86.84kg | 10 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt Xà X2 cột kép dọc - 35kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 94.68kg | 3 | Bộ | |
| 27 | Lắp đặt Xà X2 cột kép ngang - 35kV, cột néo TL= 107.93kg | 1 | Bộ | |
| 28 | Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 35kV, cột néo TL= 115.9kg | 5 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt Xà X2N2 cột đơn - 35kV, cột néo TL= 107.9kg | 3 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt Xà X2N2 cột kép ngang - 35kV, cột néo TL= 114.55kg | 1 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt Xà X2N2 cột kép dọc - 35kV, cột néo TL= 115.23kg | 1 | Bộ | |
| 32 | Lắp đặt Xà nánh X2N1 cột kép ngang - 35kV, cột néo TL= 63.26kg | 3 | Bộ | |
| 33 | Lắp đặt Xà nánh X2N1 cột kép đơn - 35kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 35.96kg | 6 | Bộ | |
| 34 | Lắp đặt Xà pi 2,8m - 35kV, cột néo TL= 76.23kg | 2 | Bộ | |
| 35 | Lắp đặt Xà đỡ CSV đường dây - 35kV, cột đỡ TL= 23.09kg | 5 | Bộ | |
| 36 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg | 1 | Bộ | |
| 37 | Lắp đặt Ghế thao tác SI đường dây - cột LT đơn, cột đỡ TL= 112.36kg | 1 | Bộ | |
| 38 | Lắp đặt Thang trèo 5m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 52.56kg | 2 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,6m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 120.72kg | 7 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 3,9m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 170.6kg | 1 | Bộ | |
| 41 | Lắp đặt Xà đỡ SI đường dây cột kép ngang - 35kV, cột đỡ TL= 74.31kg | 1 | Bộ | |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II | 1,7 | 10cọc | |
| 43 | Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm | 3,031 | 100kg | |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV | 13,9 | 10 sứ | |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ | 24 | Chuỗi | |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ | 15 | Chuỗi | |
| 47 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện | 4,5 | 10 đầu cốt | |
| 48 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 49 | Ép nối dây, tiết diện | 15 | mối | |
| 50 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | 21 | Bộ | |
| 51 | Đào móng cột bằng máy đào | 0,678 | 100m3 | |
| 52 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(50%khối lượng) | 67,824 | m3 | |
| 53 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 95,588 | m3 | |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 21,205 | m3 | |
| 55 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | 11,16 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,48 | 100m2 | |
| 58 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II | 1,144 | 100m3 | |
| 59 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 12,1 | 100m | |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,6 | m3 | |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,6 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25) | 0,66 | 100m | |
| CZ | IV. Phần vận chuyển | |||
| DA | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| DB | 1.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 1 | ca | |
| DC | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| DD | 2.1 Phần Đ.D.K trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột thu hồi | 1 | ca | |
| 3 | Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609264757E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121852951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Có ít nhất 1 hợp đồng đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.656.887 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.852.970.661 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Máy cắt đường | máy | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi