Gói thầu: 03-2022: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219480-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 03-2022: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220166324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 17:16:00 đến ngày 2022-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,739,509,838 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609264757E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121852951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Có ít nhất 1 hợp đồng đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.656.887 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.852.970.661 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Trì
E-CDNT 1.2 03-2022: Xây lắp
Cải tạo các đoạn đường dây trung thế giao chéo với đường dây 110-220kV trên lưới điện Thanh Trì
240 Ngày
E-CDNT 3 TDTM+ KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì , địa chỉ: 155 Đường Phan Trọng Tuệ - Thị Trấn Văn Điển - Thanh Trì - TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội) - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Trì (địa chỉ: Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Khanh – Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 02422180266- FAX: 0243 8616860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 0242 245 0789 - FAX: 0243 8616860
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hủy giao chéo đường dây 110kV và xóa mạch cộc nhánh Nhà ở Bộ Tư Lệnh Đặc Công, Tự Khoát 7 - lộ 477E1.10
B I. Phần vật liệu B cấp
C 1. Phần Đ.D.K trung thế
1Xà X2 cột kép dọc - 22kV - Xuyên tâm (TL: 84,56kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,56kg
2Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 81,08kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,08kg
3Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1 (TL: 7,97kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,94kg
4Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,63kg
5Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,29kg
6Gông cột 14m (TL: 51,45kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,45kg
7Tiếp địa RC1 (TL: 18,59kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59kg
8Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 14 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68kg
9Sứ đứng + ty mạ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
10Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
11Đầu cốt xử lý AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
13Ống nhựa chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
14Biên báo tên cột (22x80)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V7m
16Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
D 2. Phần cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 9 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,025kg
4Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,05kg
5Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,58kg
6Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,89kg
7Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30,27kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,54kg
8Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34,57kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,57kg
9Giá đỡ cáp qua cầu (TL: 10,19kg/bộ x 40 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,6kg
10Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 48 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76kg
11Sứ đứng + ty mạ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
12Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Biển cầu dao phản quang (20x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Biển báo an toàn phản quang (24x36)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Băng báo hiệu cáp kt 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V445m
17Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
18Mặt bích ống thép D220 (TL: 10,9kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9kg
19Ống thép D217x4,78 (TL: 25,26kg/m x 20 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V505,2kg
20Ống nhựa chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
E 3. Phần TBA Tự Khoát 7
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F 4. Phần TBA Tự Khoát 7
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện
H 1. Nhân công lắp đặt thiết bị
I 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Tháo hạ lắp tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt LBS cấp điện áp 31 bộ (3 pha)
3Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 1Bộ
4Lắp đặt tận dụng LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
J 2. Nhân công lắp đặt vật liệu
K 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Tháo hạ, thu hồi cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 4cột
2Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 0,312km
3Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 0,126km
4Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg8bộ
5Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg2bộ
6Tháo hạ, thu hồi xà đỡ CDPT, cột đỡ trọng lượng =50kg1bộ
7Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
8Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg1bộ
9Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
10Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV5,110 sứ
11Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát61 chuỗi sứ
12Tháo hạ, lắp lại tận dụng dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 0,282km
13Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột 2cột
14Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường2mối
15Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây 0,045Km
16Lắp đặt Xà X2 cột kép dọc - 22kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 84.56kg1Bộ
17Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 81.08kg1Bộ
18Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1, cột đỡ TL= 7.97kg2Bộ
19Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg1Bộ
20Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg1Bộ
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II0,110cọc
22Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,129100kg
23Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV0,810 sứ
24Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ 6Chuỗi
25ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,810 đầu cốt
26Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1Bộ
27Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II5,4m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,106100m2
29Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 2,625m3
30Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 1,343m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,484m3
32Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,039100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8m3
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,03100m
L 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,21100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 4,87100m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 8m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
6Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện 21hộp nối (3 pha)
7Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 3đầu (3 pha)
8Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg3Bộ
9Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg2Bộ
10Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg3Bộ
11Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30.27kg2Bộ
12Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34.57kg1Bộ
13Lắp đặt Giá đỡ cáp qua cầu, cột đỡ TL= 10.19kg40Bộ
14Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV1,210 sứ
15Ép đầu cốt cáp, tiết diện 1,210 đầu cốt
16Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 8Bộ
17Rải lưới ni lông0,89100m2
18Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,298100kg
19Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm596m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay19,18m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén16,12m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph26,5m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 115,728m3
25Đào kênh mương, chiều rộng 0,342100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3m3
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống68,85m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,689100m3
29Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III2,117100m3
30Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,037100m3
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)4,87100m
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,12100m
33Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống 20m
34Gắn mốc báo cáp33cái
M 2.3 TBA Tự Khoát 7
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,310 đầu cốt
N 2.4 TBA Nhà ở BTL Đặc Công
1Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 9m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 15m
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
5Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
O IV. Phần vận chuyển
P 1. Vận chuyển thiết bị
Q 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới1ca
R 2. Vận chuyển vật liệu
S 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới và thu hồi1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
T 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
U V. Phần hoàn trả
V Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ176,4m2
W Hạng mục 2: Hạ ngầm nhánh Huỳnh Cung 4 và xóa bỏ mạch cộc nhánh Huỳnh Cung 4, Huỳnh Cung 3 - lộ 482E1.10
X I. Phần vật liệu B cấp
Y 1. Phần Đ.D.K trung thế
1Xà X2 cột đơn - 22kV (TL: 77,39kg/bộ x 4 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,56kg
2Sứ đứng + ty mạ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
3Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
4Đầu cốt xử lý AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
6Biên báo tên cột (22x80)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V24m
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Z 2. Phần cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 9 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,025kg
4Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,05kg
5Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,58kg
6Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,89kg
7Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30,27kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,54kg
8Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34,57kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,57kg
9Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 60 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2kg
10Sứ đứng + ty mạ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
11Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Biển cầu dao phản quang (20x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Biển báo an toàn phản quang (24x36)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Băng báo hiệu cáp kt 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V543m
16Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
17Ống nhựa chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
AA 3. Phần Huỳnh Cung 4
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
5Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Xà pi đỡ SI và CSV (TL: 67,17kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,17kg
8Xà nánh hạ thế cột TBA (TL: 28,98kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96kg
AB 4. Phần TBA Huỳnh Cung 7
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AC III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện
AD 1. Nhân công lắp đặt thiết bị
AE 1.1 Phần D.D.K trung thế
1Tháo hạ LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
AF 1.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Tháo hạ lắp tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Lắp đặt LBS cấp điện áp 21 bộ (3 pha)
3Lắp đặt tận dụng LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
AG 1.3 Phần TBA Huỳnh Cung 4
1Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 1Bộ
AH 2. Nhân công lắp đặt vật liệu
AI 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 1,557km
2Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg3bộ
3Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác, cột đỡ trọng lượng =50kg1bộ
4Tháo hạ, thu hồi thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
5Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV3,610 sứ
6Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát91 chuỗi sứ
7Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây 1,515Km
8Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 22kV, cột néo TL= 77.39kg4Bộ
9Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV2,410 sứ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ 3Chuỗi
11ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,810 đầu cốt
12Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 8Bộ
AJ 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Tháo hạ, lắp tận dụng lại cáp ngầm, cáp có trọng lượng cáp 15 kg/m0,05100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,21100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 5,62100m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 16m
5Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
6Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV, tiết diện 31hộp nối (3 pha)
7Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 3đầu (3 pha)
8Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg3Bộ
9Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg2Bộ
10Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg3Bộ
11Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30.27kg2Bộ
12Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34.57kg1Bộ
13Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV1,210 sứ
14Ép đầu cốt cáp, tiết diện 2,410 đầu cốt
15Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 9Bộ
16Rải lưới ni lông1,086100m2
17Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,372100kg
18Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm698m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén53,8m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph40,4m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,5m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 114,325m3
23Đào kênh mương, chiều rộng 1,144100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống104,7m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,047100m3
27Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III3,229100m3
28Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,019100m3
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)5,62100m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,15100m
31Gắn mốc báo cáp55cái
AK 2.3 TBA Huỳnh Cung 4
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 29m
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 2,410 đầu cốt
5Lắp đặt kết cấu xà thép0,125tấn
AL 2.4 TBA Huỳnh Cung 7
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,310 đầu cốt
AM IV. Phần vận chuyển
AN 1. Vận chuyển thiết bị
AO 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới1ca
AP 2. Vận chuyển vật liệu
AQ 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
AR 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
AS 2.3 Phần TBA Huỳnh Cung 4
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
AT 2.4 Phần TBA Huỳnh Cung 7
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới0,5ca
AU V. Phần hoàn trả
AV Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ269m2
AW Hạng mục 3: Hạ ngầm nhánh Huỳnh Cung 3 - lộ 471E1.10
AX I. Phần vật liệu B cấp
AY 1. Phần Đ.D.K trung thế
1Xà X2 cột đơn - 22kV (TL: 77,39kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,17kg
2Xà X2N2 cột đơn - 22kV (TL: 70,85kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,7kg
3Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1 (TL: 7,97kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,97kg
4Xà phụ đỡ sứ 2 pha - XP2 (TL: 28,62kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,62kg
5Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1 (TL: 28,86kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86kg
6Tiếp địa RC1 (TL: 18,59kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,59kg
7Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 18 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16kg
8Sứ đứng + ty mạ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
9Cách điện chuỗi đơn silicon 24kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
10Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
11Đầu cốt xử lý AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Ống nối không chịu lực cho cáp AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
14Ống nhựa chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Biên báo tên cột (22x80)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3m
17Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AZ 2. Phần cáp ngầm trung thế
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 6 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35kg
4Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7kg
5Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,87kg
6Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V213,26kg
7Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 81,08kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,08kg
8Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1 (TL: 34,57kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,57kg
9Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 42 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04kg
10Sứ đứng + ty mạ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
11Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Biển cầu dao phản quang (20x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển báo an toàn phản quang (24x36)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Băng báo hiệu cáp kt 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V95m
16Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Ống nhựa chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
BA 3. Phần Huỳnh Cung 3
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4Xà nánh hạ thế cột TBA (TL: 28,98kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,98kg
BB III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện
BC 1. Nhân công lắp đặt thiết bị
BD 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS cấp điện áp 21 bộ (3 pha)
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 2Bộ
BE 2. Nhân công lắp đặt vật liệu
BF 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 0,39km
2Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây 0,291km
3Tháo hạ, thu hồi xà X2N1, cột néo trọng lượng =25kg12bộ
4Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV1,810 sứ
5Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát91 chuỗi sứ
6Dựng cột BT bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 1cột
7Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường1mối
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR, tiết diện dây 0,411Km
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), loại dây nhôm lõi thép AC, ACSR bọc cách điện, tiết diện dây 0,018Km
10Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 22kV, cột néo TL= 77.39kg3Bộ
11Lắp đặt Xà X2N2 cột đơn - 22kV, cột néo TL= 70.85kg2Bộ
12Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 1 pha - XP1, cột đỡ TL= 7.97kg1Bộ
13Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 2 pha - XP2, cột đỡ TL= 28.62kg1Bộ
14Lắp đặt Xà phụ đỡ sứ 3 pha - XP3 - loại 1, cột đỡ TL= 28,86kg1Bộ
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II0,110cọc
16Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,154100kg
17Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV1,810 sứ
18Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ 6Chuỗi
19ép đầu cốt, cáp có tiết diện 1,210 đầu cốt
20Ép nối dây, tiết diện 3mối
21Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 1Bộ
22Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp II7,344m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,14100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,037tấn
25Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 5,574m3
26Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 0,26m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,16m3
28Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,062100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8m3
31Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,03100m
BG 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,19100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 1,07100m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 16m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 6m
5Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 2đầu (3 pha)
6Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg2Bộ
7Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg3Bộ
8Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg2Bộ
9Lắp đặt Xà đỡ CDPT thân cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 81.08kg1Bộ
10Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + CSV - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 34.57kg1Bộ
11Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV0,810 sứ
12Ép đầu cốt cáp, tiết diện 2,410 đầu cốt
13Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 6Bộ
14Rải lưới ni lông0,19100m2
15Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,26100kg
16Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm190m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén9,5m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,1m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 20,188m3
20Đào kênh mương, chiều rộng 0,202100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống18,35m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,184100m3
23Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III0,57100m3
24Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)1,07100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,09100m
26Gắn mốc báo cáp10cái
BH 2.3 TBA Huỳnh Cung 3
1Tháo hạ dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện dây 15m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 27m
3Lắp đặt kết cấu xà thép0,029tấn
BI IV. Phần vận chuyển
BJ 1. Vận chuyển thiết bị
BK 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới0,5ca
BL 2. Vận chuyển vật liệu
BM 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới0,5ca
3Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi0,5ca
BN 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm1ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
BO 2.3 Phần TBA Huỳnh Cung 3
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới0,5ca
BP V. Phần hoàn trả
BQ Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ47,5m2
BR Hạng mục 4: Hạ ngầm từ cột 9 đi TBA Tự Khoát 3, Xóm Mới Ngọc Hồi, C&C Vina - lộ 487E1.10
BS I. Phần vật liệu B cấp
BT 1. Phần cáp ngầm trung thế
1Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 18 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,05kg
2Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1 (TL: 27,35kg/bộ x 5 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V136,75kg
3Thang trèo 3m - cột LT đơn (TL: 36,29kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,87kg
4Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 4 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V426,52kg
5Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1 (TL: 30,27kg/bộ x 5 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,35kg
6Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 96 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52kg
7Sứ đứng + ty mạ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20quả
8Biển cầu dao phản quang (20x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Biển báo an toàn phản quang (24x36)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Biển báo tên cáp phản quang (12x24cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Băng báo hiệu cáp kt 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V429m
12Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Ống nhựa chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
BU 2. Phần TBA Tự Khoát 3
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
5Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Xà pi đỡ SI và CSV (TL: 67,17kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,17kg
BV 3. Phần TBA Công cộng Ngọc Hồi
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Xà nánh hạ thế cột TBA (TL: 28,98kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,96kg
BW 4. Phần TBA C&C Vina
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Dây buộc cổ sứ định hình cho cáp bọcMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
4Đầu cốt M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
BX III. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện
BY 1. Nhân công lắp đặt thiết bị
BZ 1.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Tháo hạ lắp tận dụng chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
CA 1.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt LBS cấp điện áp 41 bộ (3 pha)
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 1Bộ
3Lắp đặt LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
CB 1.3 Phần TBA Tự Khoát 3
1Tháo hạ thu hồi chống sét van điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
2Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 3Bộ
CC 2. Nhân công lắp đặt vật liệu
CD 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bằng thủ công, tiết diện dây 0,315km
2Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 3,6kV bằng thủ công, tiết diện dây 0,135km
3Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép ACSR, bọc 22kV bằng thủ công, tiết diện dây 0,441km
4Tháo hạ, thu hồi xà X2, cột néo trọng lượng =50kg8bộ
5Tháo hạ, thu hồi xà X2N2, cột néo trọng lượng =50kg3bộ
6Tháo hạ, thu hồi xà pi, cột néo trọng lượng =25kg1bộ
7Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV5,810 sứ
8Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn: Chuổi silicon, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát211 chuỗi sứ
9Tháo hạ, lắp lại tận dụng sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 22kV0,410 sứ
10Tháo hạ, lắp lại tận dụng thang trèo, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
11Tháo hạ, lắp lại tận dụng cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
12Tháo hạ, lắp lại tận dụng tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV0,451Mvar
CE 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp 0,37100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 4,61100m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 18m
4Làm và lắp đặt đầu cáp 22kV 3 pha, cáp có tiết diện 5đầu (3 pha)
5Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 27.35kg5Bộ
6Lắp đặt Thang trèo 3m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 36.29kg3Bộ
7Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg4Bộ
8Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp - cột LT đơn - loại 1, cột đỡ TL= 30.27kg5Bộ
9Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV210 sứ
10Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 17Bộ
11Rải lưới ni lông0,858100m2
12Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm0,595100kg
13Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 32m
14Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm408m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén24,9m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá (lớp đá base) không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph21,9m3
17Cào, bóc lớp mặt đường BT Asphalt, chiều dày lớp bóc 8m2
18Phá dỡ nền hè gạch bằng thủ công57,6m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 57,6m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 54,858m3
21Đào kênh mương, chiều rộng 0,548100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống71,95m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,72100m3
25Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp III1,589100m3
26Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II0,567100m3
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)4,61100m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,21100m
29Gắn mốc báo cáp36cái
CF 2.3 TBA Tự Khoát 3
1Tháo hạ xà đỡ SI, cột đỡ trọng lượng =25kg1bộ
2Tháo hạ dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 9m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 32m
5Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
6Ép đầu cốt cáp, tiết diện 2,410 đầu cốt
7Lắp đặt kết cấu xà thép0,067tấn
CG 2.4 TBA Công cộng Ngọc Hồi
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 15m
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
5Lắp đặt kết cấu xà thép0,058tấn
CH 2.5 Phần TBA C&C Vina
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 9m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 15m
3Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện 0,610 đầu cốt
CI IV. Phần vận chuyển
CJ 1. Vận chuyển thiết bị
CK 1.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
CL 1.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới1ca
CM 2. Vận chuyển vật liệu
CN 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới1ca
2Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột thu hồi1ca
3Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới1ca
4Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
CO 2.2 Phần cáp ngầm trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng 5 tấn vận chuyển cáp ngầm2ca
2Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn lắp mới2ca
CP V. Phần hoàn trả
CQ Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu57,6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ122,3m2
CR Hạng mục 5: Cải tạo đường dây nhánh Nhị Châu - lộ 375E1.10
CS I. Phần vật liệu B cấp
CT 1. Phần Đ.D.K trung thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Thanh đồng dẹt 50x5 (TL: 2,225kg/m x 3 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,675kg
3Xà X2 cột đơn - 35kV - Xuyên tâm (TL: 86,84kg/bộ x 10 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V868,4kg
4Xà X2 cột kép dọc - 35kV - Xuyên tâm (TL: 94,68kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V284,04kg
5Xà X2 cột kép ngang - 35kV (TL: 107,93kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,93kg
6Xà X2 cột đơn - 35kV (TL: 115,9kg/bộ x 5 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V579,5kg
7Xà X2N2 cột đơn - 35kV (TL: 107,9kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V323,7kg
8Xà X2N2 cột kép ngang - 35kV (TL: 114,55kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,55kg
9Xà X2N2 cột kép dọc - 35kV (TL: 115,23kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,23kg
10Xà nánh X2N1 cột kép ngang - 35kV (TL: 63,26kg/bộ x 3 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,78kg
11Xà nánh X2N1 cột kép đơn - 35kV - Xuyên tâm (TL: 30,93kg/bộ x 6 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V185,58kg
12Xà pi 2,8m - 35kV (TL: 76,23kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,46kg
13Xà đỡ CSV đường dây - 35kV (TL: 23,09kg/bộ x 5 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,45kg
14Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn (TL: 106,63kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,63kg
15Ghế thao tác SI đường dây - cột LT đơn (TL: 112,36kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,36kg
16Thang trèo 5m - cột LT đơn (TL: 52,56kg/bộ x 2 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,12kg
17Chụp ngọn cột 2,6m - cột LT đơn (TL: 120,72kg/bộ x 7 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V845,04kg
18Chụp ngọn cột 3,9m - cột LT đơn (TL: 170,6kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,6kg
19Gông cột 16 - 18m (TL: 72,62kg/bộ x 4 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,48kg
20Xà đỡ SI đường dây cột kép ngang - 35kV (TL: 74,31kg/bộ x 1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,31kg
21Tiếp địa RC1 (TL: 18,59kg/bộ x 17 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V316,03kg
22Dây tiếp địa d10 (TL: 0,62kg/m x 372 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,64kg
23Sứ đứng + ty mạ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V139quả
24Cách điện chuỗi đơn silicon 35kV - 120kN + phụ kiện cho dây bọc 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V42chuỗi
25Cách điện chuỗi đơn silicon 35kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
26Cách điện chuỗi kép silicon 35kV - 120kN + phụ kiện cho dây AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
27Đầu cốt xử lý AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
28Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Ống nối không chịu lực cho cáp AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
30Ghíp nhôm 3 bu lông AC 50-240Mô tả kỹ thuật theo chương V137bộ
31Ghíp MV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
32Ống nhựa chịu lực D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
33Biển cầu dao phản quang (20x30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Biển báo an toàn phản quang(24x36cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Biên báo tên cột (22x80)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
36Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V168m
37Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
CU II. Phần nhân công xây dựng và lắp đặt B thực hiện
CV 1. Nhân công lắp đặt thiết bị
CW 1.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Thay chống sét van điện áp 22-35kV21 bộ (3 pha)
2Lắp đặt LBS cấp điện áp 21 bộ (3 pha)
3Lắp chống sét van, chiều cao lắp dựng 5Bộ
4Tháo hạ LBS cấp điện áp 11 bộ (3 pha)
CX 2. Nhân công lắp đặt vật liệu
CY 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Tháo hạ, thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 14cột
2Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây 0,39km
3Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây 3,288km
4Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bọc cách điện, bằng thủ công, tiết diện dây 0,039km
5Tháo hạ xà X2, cột néo trọng lượng 12bộ
6Tháo hạ xà X2N2, cột néo trọng lượng 3bộ
7Tháo hạ xà chữ Z, cột néo trọng lượng 1bộ
8Tháo hạ xà X1, cột đỡ trọng lượng 4bộ
9Tháo hạ xà pi đỡ thiết bị, cột đỡ trọng lượng 3bộ
10Tháo hạ xà đỡ sứ 3 pha, cột đỡ trọng lượng 2bộ
11Tháo hạ ghế thao tác SI đường dây, cột đỡ trọng lượng 1bộ
12Tháo hạ xà thang trèo, cột đỡ trọng lượng 1bộ
13Tháo hạ sứ đứng trên xà, cột bê tông ly tâm 35kV14,110 sứ
14Tháo hạ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 bát271 chuỗi sứ
15Tháo hạ, lắp tận dụng lại cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV11 bộ (3 pha)
16Tháo hạ, lắp tận dụng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây 0,621km
17Tháo hạ, lắp tận dây nhôm lõi thép (AC, ACSR…) bằng thủ công, tiết diện dây 0,492km
18Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột 11cột
19Dựng cột BT bằng thủ công, chiều cao cột 11cột
20Nối cột BT các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường22mối
21Rải căng dây AC, ACSR bằng thủ công tiết diện dây 2,373Km
22Rải căng dây AC, ACSR bọc cách điện bằng thủ công tiết diện dây 1,68Km
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 3m
24Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện 20m
25Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 35kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 86.84kg10Bộ
26Lắp đặt Xà X2 cột kép dọc - 35kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 94.68kg3Bộ
27Lắp đặt Xà X2 cột kép ngang - 35kV, cột néo TL= 107.93kg1Bộ
28Lắp đặt Xà X2 cột đơn - 35kV, cột néo TL= 115.9kg5Bộ
29Lắp đặt Xà X2N2 cột đơn - 35kV, cột néo TL= 107.9kg3Bộ
30Lắp đặt Xà X2N2 cột kép ngang - 35kV, cột néo TL= 114.55kg1Bộ
31Lắp đặt Xà X2N2 cột kép dọc - 35kV, cột néo TL= 115.23kg1Bộ
32Lắp đặt Xà nánh X2N1 cột kép ngang - 35kV, cột néo TL= 63.26kg3Bộ
33Lắp đặt Xà nánh X2N1 cột kép đơn - 35kV - Xuyên tâm, cột néo TL= 35.96kg6Bộ
34Lắp đặt Xà pi 2,8m - 35kV, cột néo TL= 76.23kg2Bộ
35Lắp đặt Xà đỡ CSV đường dây - 35kV, cột đỡ TL= 23.09kg5Bộ
36Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao - cột LT đơn, cột đỡ TL= 106.63kg1Bộ
37Lắp đặt Ghế thao tác SI đường dây - cột LT đơn, cột đỡ TL= 112.36kg1Bộ
38Lắp đặt Thang trèo 5m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 52.56kg2Bộ
39Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,6m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 120.72kg7Bộ
40Lắp đặt Chụp ngọn cột 3,9m - cột LT đơn, cột đỡ TL= 170.6kg1Bộ
41Lắp đặt Xà đỡ SI đường dây cột kép ngang - 35kV, cột đỡ TL= 74.31kg1Bộ
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp II1,710cọc
43Lắp tiếp địa cho cột điện, đường kính thép F 8-10mm3,031100kg
44Lắp đặt sứ đứng trung thế ở cột tròn trên cột, sứ loại: 35kV13,910 sứ
45Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ 24Chuỗi
46Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ 15Chuỗi
47ép đầu cốt, cáp có tiết diện 4,510 đầu cốt
48Ép đầu cốt cáp, tiết diện 2,410 đầu cốt
49Ép nối dây, tiết diện 15mối
50Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng 21Bộ
51Đào móng cột bằng máy đào 0,678100m3
52Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp II(50%khối lượng)67,824m3
53Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 95,588m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường21,205m3
55Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng 11,16m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,48100m2
58Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 7km đất cấp II1,144100m3
59Đóng cọc tre chiều dài cọc 12,1100m
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,6m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,6m3
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25)0,66100m
CZ IV. Phần vận chuyển
DA 1. Vận chuyển thiết bị
DB 1.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi1ca
DC 2. Vận chuyển vật liệu
DD 2.1 Phần Đ.D.K trung thế
1Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột lắp mới3ca
2Cần trục ô tô sức nâng10 tấn vận chuyển cột thu hồi1ca
3Ô tô tải thùng 5 tấn vận chuyển vật tư xà, sứ, dây dẫn thu hồi3ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.609264757E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.121852951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm các hạng mục:- Có ít nhất 1 hợp đồng đào rải hệ thống cáp ngầm trung thế trong các thành phố có độ dài đến 1,2km, trong đó bao gồm các phần việc: đào phá và hoàn trả bê tông, vỉa hè, đường asphan.- Xây dựng, cải tạo hệ thống đường dây trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.617.656.887 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.852.970.661 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Tời kéo bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
11 Máy cắt đường máy1
12 Máy khoan cầm tay máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->