Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222073-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 16:45:00 đến ngày 2022-02-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,934,376,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.401564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80312E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.054.063.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.108.126.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.054.063.300VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.054.063.300VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 200A
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 200A
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường TH-THCS Trường Sa (cơ sở cấp Tiểu học), thành phố
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum - Số 74 Ba Đình, Phường Thắng lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Phúc Nhân Lộc (Số 18 Ngô Gia Tự, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hải Phong (Số 04 đường Nguyễn Văn Hoàng, phường Duy Tân, thành phố Kon Tum).


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum , địa chỉ: 74 Ba Đình - Phường Thắng Lợi - Thành phố Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum - Số 74 Ba Đình, Phường Thắng lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II, năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Kon Tum - Số 74 Ba Đình, Phường Thắng lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum. Số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh KonTum. Điện thoại: (060)3.862.431. Fax: (060)3.866.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 12 Nguyễn Viết Xuân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862.710; Fax: 02603.3864.253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 05 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,89100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Tính 20% nhân công)Chương V E-HSMT22,221m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,048m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT22,881m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Chương V E-HSMT17,54m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT1,036100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,341tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,39tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT26,078m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,212m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT10,384m3
12Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,802100m3
13Lấp đất chân móngChương V E-HSMT5,352m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,252100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,318tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,572tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT12,128m3
18Xây tường thẳng gạch không nung 6 lổ (8,5x13x20), chiều dày Chương V E-HSMT2,417m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT1,613100m3
20Đất đắp nền nhàChương V E-HSMT106,702m3
21Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Chương V E-HSMT30,324m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT1,623100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,383tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,663tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT9,255m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V E-HSMT3,866100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,841tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT4,728tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT31,223m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT4,183100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,927tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT33,459m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,611100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,202tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,286tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,226m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT70,871m3
38Xây tường thu hồi bằng không nung 6 lổ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT20,096m3
39Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT13,596m3
40Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1.2Chương V E-HSMT1,426tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,426tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmChương V E-HSMT4,489100m2
43Cầu chắn rác D80Chương V E-HSMT12cái
44Ống nhựa PVC D42Chương V E-HSMT0,11100m
45Ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,06100m
46Ống nhựa PVC D60Chương V E-HSMT0,65100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V E-HSMT12cái
48Cùm ống D90Chương V E-HSMT36cái
49Ốp đá tự nhiên vào chân móng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT22,82m2
50Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V E-HSMT224,52m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT352,258m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT505,89m2
53Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT30,14m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT119,92m2
55Trát hộp kỹ thuật chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT126,05m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT79,855m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT461,747m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT215,7m
59Láng sê nô,ô văng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT110,563m2
60Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT156,771m2
61Lát đá granít màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT39,37m2
62Cắt rảnh đá granít bậc tam cấp chống trượtChương V E-HSMT93m
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V E-HSMT330,88m2
64Công tác ốp gạch vào chân tường gạch màu đen kích thước 600x100Chương V E-HSMT278,499Viên
65Nhân công ốp gạch vào chân tường, viền tườngChương V E-HSMT16,71m2
66Gia công và lắp dựng tay vịn Inox D60 kết hợp Inox D20Chương V E-HSMT16,8m
67Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 30x60x1.4 kính trắng 8ly (đã bao gồm bản lề, chốt và khung hoa bảo vệ kính (chưa tính phần khung hoa lớp thứ 2 gắn vào tường và khóa))Chương V E-HSMT94,68m2
68Kính trắng 8 lyChương V E-HSMT76,617m2
69Khung hoa 12x12x1.2Chương V E-HSMT40,8m2
70Ổ khóa cửa điChương V E-HSMT11bộ
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT40,8m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT94,68m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT95,66m2
74Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V E-HSMT536,03m2
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V E-HSMT478,308m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT465,334m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT196,188m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT971,224m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT674,496m2
80chữ Inox Vàng cao 300 ( chữ TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN)Chương V E-HSMT1TB
81Dây dẫn điện 1x1.5mm2Chương V E-HSMT560m
82Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V E-HSMT390m
83Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT135m
84Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V E-HSMT30m
85Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V E-HSMT50m
86Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V E-HSMT100m
87MCB 2P -75AChương V E-HSMT1cái
88MCB 2P -40AChương V E-HSMT2cái
89MCB 2P -20AChương V E-HSMT5cái
90Vỏ tủ điện 200x300x200 + Linh kiện lắp đặtChương V E-HSMT2tủ
91Bảng điện âm tường loại 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiềuChương V E-HSMT25cái
92Bảng điện âm tường loại ổ cắm đôi 3 chấuChương V E-HSMT25cái
93Bảng điện âm tường loại 1 công tắc 1 chiều + ổ cắm điện 3 chấuChương V E-HSMT5bảng
94Bảng điện âm tường loại 1 công tắc 1 chiềuChương V E-HSMT1cái
95Bảng điện âm tường 03 đi mơ quạtChương V E-HSMT5bộ
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT20m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT430m
98Hộp nối dây chia ngả D20Chương V E-HSMT50cái
99Hộp nối dây chống cháyChương V E-HSMT10hộp
100Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V E-HSMT1sứ
101Lắp đặt quạt trần đảo 360 độChương V E-HSMT15cái
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT5cái
103Bộ đèn chiếu sáng lớp học Rạng Đông (Bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýp Led mi ca đôi dài 1.2m-2x18W)Chương V E-HSMT30bộ
104Bộ đèn chiếu sáng lớp học Rạng Đông (Bao gồm máng chóa, cần treo, bóng tuýp Led mi ca đơn dài 1.2m -18W)Chương V E-HSMT10bộ
105Đèn Led ốp trần D300Chương V E-HSMT5bộ
106Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,9m3
107Đắp đất đường ốngChương V E-HSMT0,54m3
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V E-HSMT0,36m3
109Kim thu sét NLP 1100-15 (CIRPROTEC - Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp II, RP=41m kim làm hoàn toàn bằng Inox 316Chương V E-HSMT1cái
110Trụ đỡ kim Inox cao 5mChương V E-HSMT1cái
111Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2Chương V E-HSMT45m
112Mối hàn nhiệtChương V E-HSMT6mối
113Cáp lụa neo trụ, tăng đơChương V E-HSMT1bộ
114Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mChương V E-HSMT6cọc
115Ống nhựa PVC D34Chương V E-HSMT0,25100m
116Hộp kiểm tra điện trởChương V E-HSMT1hộp
117Bộ chân đếChương V E-HSMT1bộ
118Cùm thép D32Chương V E-HSMT40cái
119Hóa chất giảm điện trởChương V E-HSMT2bao
120Đào đất đất cấp IIIChương V E-HSMT8m3
121Lấp đất cấp IIIChương V E-HSMT8m3
122Bình khí CO2 - MT3 loại 3kgChương V E-HSMT1Bình
123Bình bột chữa cháy ABC -MFZ 3khChương V E-HSMT1Bình
124Hộp đựng bình chữa cháy KT (400x500x180) loại chứa 2 bình - Đặt âm tườngChương V E-HSMT1Tủ
125Bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT1bảng
B CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI HẨNG RÀO VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT200,964m2
2Thảo dỡ cổng sắtChương V E-HSMT10,906m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT0,8m3
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT88,913m2
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,553m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,553m3
7Ray thép V50x50x5Chương V E-HSMT62,582kg
8Cổng sắt đẫyChương V E-HSMT9,8m2
9Cổng sắt mởChương V E-HSMT3,185m2
10Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT12,985m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT101,898m2
12Ổ khóa cổngChương V E-HSMT2bộ
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT200,964m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT28,35m3
15Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT5,67m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,64m3
17Lấp đất chân móngChương V E-HSMT5,04m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,252100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,236tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT2,52m3
21Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT7,96m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lổ 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT8,505m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT145,512m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT100,408m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT31,5m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT436,8m
27Nhân công đắp vữa chốp trụChương V E-HSMT44trụ
28Gia công hàng rào song sắtChương V E-HSMT154,536m2
29Lắp dựng hàng rào song sắtChương V E-HSMT154,536m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT154,536m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT277,42m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT9,154m3
33Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT2,947m3
34Xây bó gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT5,121m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT34,953m2
36Quét nước xi măngChương V E-HSMT34,955m2
37Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50Chương V E-HSMT50,129m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT25,065m3
39Cắt kheChương V E-HSMT33,41910m
C ĐẬP PHÁ THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT2,448m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT8,73m3
3Phá dỡ hàng rào Lưới B.40Chương V E-HSMT151,2m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT11,178m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT11,178m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT117,906m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT1,138m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT35,22m2
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT33,569m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT9,59m3
11Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,275100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,275100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,275100m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT44,297m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT44,297m3
16Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT8,22m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT14,356m3
18Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,574100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,574100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,574100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT22,576m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT22,576m3
23Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V E-HSMT8cây
24Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V E-HSMT8gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.401564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.80312E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50% - 70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.054.063.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.108.126.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động) còn hiệu lực; - Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.054.063.300VND.Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác);Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ HĐLĐ hoặc tài liệu khác); - Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2.054.063.300VND. - Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng ;- Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm. Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.53
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản bàn giao nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; - Có chứng chỉ định giá xây dựng tối thiểu hạng III; - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm;(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
5 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác..)(*) Tài liệu kèm theo là: Hợp đồng kình tế. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia. Tổng số năm kinh nghiệm là 3 năm.Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 5T Cần trục ô tô 5T1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn 5kW Máy cắt uốn 5kW1
4 Máy đầm dùi 1,0 KW Máy đầm dùi 1,0 KW2
5 Máy hàn 200A Máy hàn 200A2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW1
7 Máy trộn 250l Máy trộn 250l1
8 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
9 Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ) Ôtô chở phế thải 7T (giá ôtô tự đổ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->