Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 16:42:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-+ Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, chống xuống cấp trường tiểu học Võ Thị Sáu, quận Hoàn Kiếm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 35 TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 2 | chuyến |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,144 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 306,887 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 98,057 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 106,95 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại Chương V | 22,58 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 65,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 10 | công |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 69,962 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 279,174 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 266,737 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 602,196 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 362,051 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 40,428 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,329 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 20,079 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 3,951 | m3 |
| 23 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 21,974 | m2 |
| 24 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 17,816 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 17,816 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 17,816 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 49,788 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 229,386 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 362,051 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 496,123 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 858,174 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 651,984 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 2,307 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 2,307 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả tại Chương V | 20,104 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | Mô tả tại Chương V | 104,288 | m2 |
| 37 | Hệ vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mm (bao gồm cửa và phụ kiện) | Mô tả tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite nhân tạo màu vàng dày 20mm | Mô tả tại Chương V | 3,261 | m2 |
| 39 | Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 60x30x1,6 | Mô tả tại Chương V | 21,865 | kg |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 22,58 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 38,55 | m cấu kiện |
| 51 | Khoá cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 35,34 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở trượt, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, PKKK Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 3,51 | m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass, PK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 8,757 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt cửa gỗ bằng gỗ nhóm III | Mô tả tại Chương V | 33,12 | m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa kép gỗ bằng gỗ nhóm III | Mô tả tại Chương V | 69,6 | m |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt nẹp cửa gỗ bằng gỗ nhóm III | Mô tả tại Chương V | 139,2 | m |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 69,6 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 47,607 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 83,57 | m2 cấu kiện |
| 61 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 63,42 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 176,128 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 67,94 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả tại Chương V | 7,77 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa sắt và sơn cửa bằng sơn tĩnh điện | Mô tả tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 68 | Mua và lắp đặt bản lề cổng | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 7,77 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 21,974 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 23,656 | m2 |
| 72 | Lưới thép 2mm | Mô tả tại Chương V | 23,656 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 14,088 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 5,916 | m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồn | Mô tả tại Chương V | 1,941 | 100m2 |
| 78 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm | Mô tả tại Chương V | 75,86 | md |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 600mm, dày 0.8mm ( 1m inox 304 rộng 600mm, dày 0.8mm nặng 3,81kg) | Mô tả tại Chương V | 201,053 | kg |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,296 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D110mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 12 | máy |
| 85 | Vệ sinh, bơm ga điều hoà | Mô tả tại Chương V | 15 | máy |
| 86 | Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18W | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led D300, 18W | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 60 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 94 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả tại Chương V | 8 | bình |
| 95 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả tại Chương V | 8 | bình |
| 96 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180 | Mô tả tại Chương V | 4 | kệ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 20mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, d= 20mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 103 | Nút bịt D20 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=110mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=76mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=60mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=42mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=110mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=60/42mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, d=42mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| B | 18 HÀM LONG | |||
| 1 | Hút bể phốt | Mô tả tại Chương V | 3 | chuyến |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 22,096 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 46 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại Chương V | 21,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 1,413 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 61,29 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 325,352 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm aluminium ốp tường | Mô tả tại Chương V | 20,94 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 162,41 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 20,966 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 29,295 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,93 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 40,586 | m2 |
| 15 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 16,198 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 16,198 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 16,198 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 16,198 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 16,198 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,424 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,658 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 118,007 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 241,842 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 162,41 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 310,408 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 472,818 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 118,007 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng tấm aluminium ốp tường | Mô tả tại Chương V | 41,88 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 6 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 | Mô tả tại Chương V | 60,007 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass hoặc tương đương, PK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 5,232 | m2 |
| 33 | Vách kính cố định,nhôm dày 2mm, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 25,249 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 21,84 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 21,84 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 39,041 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 29,8 | m cấu kiện |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 10,92 | m2 cấu kiện |
| 40 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 20,966 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 40,586 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 20,779 | m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồn | Mô tả tại Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm | Mô tả tại Chương V | 22,98 | md |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 1200mm, dày 1mm ( 1m inox 304 rộng 1200mm, dày 1mm nặng 9,52kg) | Mô tả tại Chương V | 178,976 | kg |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,372 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D110mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 30 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 4 | máy |
| 53 | Vệ sinh, bơm ga điều hoà | Mô tả tại Chương V | 6 | máy |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18W | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn 0,6mx18w | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 60 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả tại Chương V | 6 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả tại Chương V | 6 | bình |
| 62 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180 | Mô tả tại Chương V | 3 | kệ |
| 64 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 95,488 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 83,375 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 523,214 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 685,083 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 388,705 | m2 |
| 70 | Phá lớp granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 8,824 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 27,736 | m2 |
| 72 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 23,682 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 23,682 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 23,682 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 9,285 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 685,083 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 388,705 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 886,258 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.274,963 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 58,188 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 380,227 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa nhựa lõi thép (6 bản lề 3D, tay nắm gạt, thanh chốt..) | Mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 15,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 7,82 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 83,375 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Mô tả tại Chương V | 8,824 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 27,736 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,511 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,511 | tấn |
| 90 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả tại Chương V | 0,228 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,228 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 64,434 | m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồn | Mô tả tại Chương V | 1,31 | 100m2 |
| 94 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm | Mô tả tại Chương V | 33,07 | md |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng tôn khổ 600mm | Mô tả tại Chương V | 19,92 | m |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 95,488 | m2 |
| 97 | Lưới thép 2mm | Mô tả tại Chương V | 95,488 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 95,488 | m2 |
| 99 | Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 1840mm, dày 0.8mm ( 1m inox 304 rộng 1840mm, dày 0.8mm nặng 11,67kg) | Mô tả tại Chương V | 124,519 | kg |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,074 | 100m |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 104 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 12 | máy |
| 106 | Vệ sinh, bơm ga điều hoà | Mô tả tại Chương V | 12 | máy |
| 107 | Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18W | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn 0,6mx18w | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 111 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 112 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả tại Chương V | 4 | bình |
| 113 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 114 | Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180 | Mô tả tại Chương V | 2 | kệ |
| 115 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 26,382 | m2 |
| 117 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 46,421 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 19,378 | m2 |
| 119 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 1,393 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 1,393 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 1,393 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,606 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 5,51 | m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 46,421 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 19,378 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 46,421 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 65,799 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 31,892 | m2 |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 131 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,073 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 134 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồn | Mô tả tại Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm | Mô tả tại Chương V | 12,61 | md |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 139 | Vệ sinh, bơm ga điều hoà | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 140 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 138,477 | m2 |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 438,986 | m2 |
| 142 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 639,76 | m2 |
| 143 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 235,331 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 113,044 | m2 |
| 145 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 304,762 | m2 |
| 146 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả tại Chương V | 8,622 | m3 |
| 147 | Phá dỡ nền gạch cầu thang | Mô tả tại Chương V | 20,821 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 91,39 | m2 |
| 149 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 3,685 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 16,275 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 3,531 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 58,261 | m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 58,261 | m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 58,261 | m3 |
| 157 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Mô tả tại Chương V | 96,36 | m2 |
| 158 | Thi công trần bằng tấm aluminium | Mô tả tại Chương V | 16,684 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 639,76 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 438,986 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 335,222 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 639,76 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 974,982 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 438,986 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 8,622 | m3 |
| 166 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 | Mô tả tại Chương V | 304,762 | m2 |
| 167 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 11,52 | m2 |
| 168 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả tại Chương V | 24 | m |
| 169 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass hoặc tương đương, PK đồng bộ Kinlong hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 170 | Sản xuất cửa sắt và sơn cửa bằng sơn tĩnh điện, cửa sắt hộp, kính chống ồn | Mô tả tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 172 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 173 | Cửa đi mở trượt, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 6,5 | m2 |
| 174 | Vách ngăn di động sử dụng ray treo cố định trần nhà, ách ngăn di động bề mặt MDF phủ Laminate, viền bao bọc khung nhôm định hình | Mô tả tại Chương V | 18,848 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 72 | m2 |
| 176 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 52,708 | m2 |
| 177 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 20,821 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 91,39 | m2 |
| 179 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3 nước | Mô tả tại Chương V | 5,671 | m2 |
| 180 | Lưới thép 2mm | Mô tả tại Chương V | 5,671 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả tại Chương V | 3,685 | m2 |
| 182 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | Mô tả tại Chương V | 16,275 | m2 |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồn | Mô tả tại Chương V | 1,385 | 100m2 |
| 190 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mm | Mô tả tại Chương V | 34,38 | md |
| 191 | Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 600mm, dày 0.8mm ( 1m inox 304 rộng 600mm, dày 0.8mm nặng 3,81kg) | Mô tả tại Chương V | 128,93 | kg |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,424 | 100m |
| 193 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại Chương V | 12 | máy |
| 195 | Vệ sinh, bơm ga điều hoà | Mô tả tại Chương V | 12 | máy |
| 196 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 198 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18W | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn 0,6mx18w | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 202 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 203 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả tại Chương V | 6 | bình |
| 204 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả tại Chương V | 6 | bình |
| 205 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 206 | Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180 | Mô tả tại Chương V | 3 | kệ |
| 207 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 6,728 | m2 |
| 208 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và vách compact hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| 209 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 78,045 | m2 |
| 210 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 91,168 | m2 |
| 211 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 32,073 | m2 |
| 212 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 213 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 214 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả tại Chương V | 15 | công |
| 215 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả tại Chương V | 33,049 | m2 |
| 216 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyển | Mô tả tại Chương V | 9,201 | m3 |
| 217 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 9,201 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | Mô tả tại Chương V | 9,201 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 16,588 | m2 |
| 220 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 32,073 | m2 |
| 221 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 23,568 | m2 |
| 222 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại Chương V | 23,568 | m2 |
| 223 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 32,073 | m2 |
| 224 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 55,641 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 16,588 | m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 4,547 | m3 |
| 227 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả tại Chương V | 33,049 | m2 |
| 228 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | Mô tả tại Chương V | 129,057 | m2 |
| 229 | Hệ vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mm (bao gồm cửa và phụ kiện) | Mô tả tại Chương V | 24,768 | m2 |
| 230 | Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite nhân tạo màu vàng dày 20mm | Mô tả tại Chương V | 2,46 | m2 |
| 231 | Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 30x30x1,2 | Mô tả tại Chương V | 7,407 | kg |
| 232 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 235 | Lắp đặt dây cấp nước | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 236 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt đèn led D300, 18W | Mô tả tại Chương V | 16 | bộ |
| 240 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 20mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, d= 20mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông, d=20mm | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 246 | Nút bịt D20 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=110mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=76mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=60mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=42mm, Class2 | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 251 | Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=110mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=60/42mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC, d=42mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥2,5T | ≥2,5T | 2 |
| 2 | + Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 3 | + Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 3 |
| 4 | + Máy khoan bê tông | khoan bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi