Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220222268-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220157430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 16:42:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
4-+ Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, chống xuống cấp trường tiểu học Võ Thị Sáu, quận Hoàn Kiếm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Vinacom + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CCI + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam – Vinace


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 02438285042;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 35 TRẦN HƯNG ĐẠO
1Hút bể phốtMô tả tại Chương V2chuyến
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V5,144100m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V306,887m2
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước mưa hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V5công
5Tháo dỡ hệ thống xà gồ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V98,057m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V106,95m
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả tại Chương V22,58m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V65,88m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V10công
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V69,962m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V279,174m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V266,737m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V602,196m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại Chương V362,051m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V40,428m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V1bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V3bộ
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V0,329m3
21Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V20,079m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V3,951m3
23Phá dỡ lớp granitô cầu thangMô tả tại Chương V21,974m2
24Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại Chương V17,816m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V17,816m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôMô tả tại Chương V17,816m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V49,788m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V229,386m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V362,051m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V496,123m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V858,174m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V651,984m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V2,307m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V2,307m3
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả tại Chương V20,104m2
36Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600Mô tả tại Chương V104,288m2
37Hệ vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mm (bao gồm cửa và phụ kiện)Mô tả tại Chương V2,88m2
38Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite nhân tạo màu vàng dày 20mmMô tả tại Chương V3,261m2
39Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 60x30x1,6Mô tả tại Chương V21,865kg
40Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V5bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tườngMô tả tại Chương V1bộ
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànMô tả tại Chương V3bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại Chương V3bộ
44Lắp đặt dây cấp nướcMô tả tại Chương V16cái
45Lắp đặt hộp giấyMô tả tại Chương V5cái
46Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V1cái
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V5cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V2bộ
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V22,58m2
50Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V38,55m cấu kiện
51Khoá cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đươngMô tả tại Chương V4cái
52Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả tại Chương V35,34m2
53Cửa đi mở trượt, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, PKKK Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả tại Chương V3,51m2
54Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass, PK đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngMô tả tại Chương V8,757m2
55Sản xuất và lắp đặt cửa gỗ bằng gỗ nhóm IIIMô tả tại Chương V33,12m2
56Sản xuất và lắp đặt khuôn cửa kép gỗ bằng gỗ nhóm IIIMô tả tại Chương V69,6m
57Sản xuất và lắp đặt nẹp cửa gỗ bằng gỗ nhóm IIIMô tả tại Chương V139,2m
58Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V69,6m cấu kiện
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V47,607m2
60Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V83,57m2 cấu kiện
61Gia công hoa sắt cửaMô tả tại Chương V63,42m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V176,128m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V67,94m2
64Tháo dỡ cổng sắtMô tả tại Chương V7,77m2
65Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V5,46m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V5,46m2
67Sản xuất cửa sắt và sơn cửa bằng sơn tĩnh điệnMô tả tại Chương V5,04m2
68Mua và lắp đặt bản lề cổngMô tả tại Chương V6bộ
69Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả tại Chương V7,77m2
70Láng granitô cầu thangMô tả tại Chương V21,974m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V23,656m2
72Lưới thép 2mmMô tả tại Chương V23,656m2
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả tại Chương V14,088m2
74Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,063tấn
75Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,063tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V5,916m2
77Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồnMô tả tại Chương V1,941100m2
78Lợp mái bằng tôn dày 0.45mmMô tả tại Chương V1,128100m2
79Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mmMô tả tại Chương V75,86md
80Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 600mm, dày 0.8mm ( 1m inox 304 rộng 600mm, dày 0.8mm nặng 3,81kg)Mô tả tại Chương V201,053kg
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V0,296100m
82Lắp đặt cầu chắn rác inox D110mmMô tả tại Chương V4cái
83Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V12cái
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V12máy
85Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả tại Chương V15máy
86Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18WMô tả tại Chương V5bộ
87Lắp đặt đèn led D300, 18WMô tả tại Chương V9bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả tại Chương V60bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảngMô tả tại Chương V6bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả tại Chương V1cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại Chương V24cái
92Lắp đặt đèn sự cốMô tả tại Chương V0,85 đèn
93Lắp đặt đèn exitMô tả tại Chương V0,85 đèn
94Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả tại Chương V8bình
95Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả tại Chương V8bình
96Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả tại Chương V4bộ
97Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180Mô tả tại Chương V4kệ
98Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 20mmMô tả tại Chương V0,35100m
99Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mmMô tả tại Chương V8cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 20mmMô tả tại Chương V4cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, d= 20mmMô tả tại Chương V8cái
102Lắp đặt măng sông, d=20mmMô tả tại Chương V6cái
103Nút bịt D20Mô tả tại Chương V13cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả tại Chương V2cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=110mm, Class2Mô tả tại Chương V0,2100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=76mm, Class2Mô tả tại Chương V0,18100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=60mm, Class2Mô tả tại Chương V0,12100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=42mm, Class2Mô tả tại Chương V0,08100m
109Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=110mmMô tả tại Chương V3cái
110Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=60mmMô tả tại Chương V4cái
111Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mmMô tả tại Chương V2cái
112Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=60/42mmMô tả tại Chương V4cái
113Lắp đặt cút thu nhựa PVC, d=42mmMô tả tại Chương V14cái
B 18 HÀM LONG
1Hút bể phốtMô tả tại Chương V3chuyến
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V22,096m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V5công
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả tại Chương V46m
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả tại Chương V21,84m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V1,413m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V61,29m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V325,352m2
9Tháo dỡ tấm aluminium ốp tườngMô tả tại Chương V20,94m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại Chương V162,41m2
11Phá dỡ lớp granitô cầu thangMô tả tại Chương V20,966m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V29,295m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả tại Chương V2,93m3
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V40,586m2
15Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại Chương V16,198m3
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V16,198m3
17Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V16,198m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V16,198m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V16,198m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,424m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V3,658m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V118,007m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V241,842m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V162,41m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V310,408m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V472,818m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V118,007m2
28Sản xuất và lắp dựng tấm aluminium ốp tườngMô tả tại Chương V41,88m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V6m3
30Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600Mô tả tại Chương V60,007m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass hoặc tương đương, PK đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngMô tả tại Chương V7,56m2
32Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả tại Chương V5,232m2
33Vách kính cố định,nhôm dày 2mm, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass hoặc tương đươngMô tả tại Chương V25,249m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V21,84m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V21,84m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V10,92m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V39,041m2
38Lắp dựng khuôn cửa képMô tả tại Chương V29,8m cấu kiện
39Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V10,92m2 cấu kiện
40Láng granitô cầu thangMô tả tại Chương V20,966m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V40,586m2
42Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,28tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,28tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V20,779m2
45Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồnMô tả tại Chương V0,643100m2
46Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mmMô tả tại Chương V22,98md
47Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 1200mm, dày 1mm ( 1m inox 304 rộng 1200mm, dày 1mm nặng 9,52kg)Mô tả tại Chương V178,976kg
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả tại Chương V0,372100m
49Lắp đặt cầu chắn rác inox D110mmMô tả tại Chương V4cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả tại Chương V30bộ
51Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V4cái
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V4máy
53Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả tại Chương V6máy
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảngMô tả tại Chương V2bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại Chương V12cái
56Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18WMô tả tại Chương V3bộ
57Lắp đặt đèn tuyp led đơn 0,6mx18wMô tả tại Chương V2bộ
58Lắp đặt đèn sự cốMô tả tại Chương V0,65 đèn
59Lắp đặt đèn exitMô tả tại Chương V0,65 đèn
60Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả tại Chương V6bình
61Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả tại Chương V6bình
62Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả tại Chương V3bộ
63Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180Mô tả tại Chương V3kệ
64Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả tại Chương V95,488m2
65Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V83,375m2
66Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V5công
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V523,214m2
68Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V685,083m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại Chương V388,705m2
70Phá lớp granitô cầu thangMô tả tại Chương V8,824m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V27,736m2
72Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại Chương V23,682m3
73Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V23,682m3
74Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tôMô tả tại Chương V23,682m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V9,285m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V685,083m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V388,705m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V886,258m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V1.274,963m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V58,188m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V380,227m2
82Bộ phụ kiện cửa nhựa lõi thép (6 bản lề 3D, tay nắm gạt, thanh chốt..)Mô tả tại Chương V14bộ
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V15,64m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V7,82m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V83,375m2
86Láng granitô cầu thangMô tả tại Chương V8,824m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V27,736m2
88Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,511tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,511tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả tại Chương V0,228tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V0,228tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V64,434m2
93Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồnMô tả tại Chương V1,31100m2
94Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mmMô tả tại Chương V33,07md
95Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng tôn khổ 600mmMô tả tại Chương V19,92m
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại Chương V95,488m2
97Lưới thép 2mmMô tả tại Chương V95,488m2
98Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V95,488m2
99Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 1840mm, dày 0.8mm ( 1m inox 304 rộng 1840mm, dày 0.8mm nặng 11,67kg)Mô tả tại Chương V124,519kg
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V0,074100m
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả tại Chương V50bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảngMô tả tại Chương V5bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại Chương V20cái
104Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V12cái
105Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V12máy
106Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả tại Chương V12máy
107Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18WMô tả tại Chương V4bộ
108Lắp đặt đèn tuyp led đơn 0,6mx18wMô tả tại Chương V1bộ
109Lắp đặt đèn sự cốMô tả tại Chương V15 đèn
110Lắp đặt đèn exitMô tả tại Chương V0,45 đèn
111Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả tại Chương V4bình
112Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả tại Chương V4bình
113Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả tại Chương V2bộ
114Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180Mô tả tại Chương V2kệ
115Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V2công
116Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại Chương V26,382m2
117Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V46,421m2
118Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại Chương V19,378m2
119Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại Chương V1,393m3
120Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,393m3
121Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tôMô tả tại Chương V1,393m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,606m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V5,51m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V46,421m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V19,378m2
126Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V46,421m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V65,799m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V31,892m2
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V4,16m2
130Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V2,08m2
131Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,073tấn
132Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,073tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V5,4m2
134Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồnMô tả tại Chương V0,198100m2
135Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mmMô tả tại Chương V12,61md
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả tại Chương V2bộ
137Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V1cái
138Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V1máy
139Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả tại Chương V1máy
140Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V138,477m2
141Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V438,986m2
142Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V639,76m2
143Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại Chương V235,331m2
144Tháo dỡ trầnMô tả tại Chương V113,044m2
145Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V304,762m2
146Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả tại Chương V8,622m3
147Phá dỡ nền gạch cầu thangMô tả tại Chương V20,821m2
148Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại Chương V91,39m2
149Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V3,685m2
150Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V16,275m2
151Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả tại Chương V3,531m2
152Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V2bộ
153Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại Chương V2bộ
154Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại Chương V58,261m3
155Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V58,261m3
156Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôMô tả tại Chương V58,261m3
157Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600Mô tả tại Chương V96,36m2
158Thi công trần bằng tấm aluminiumMô tả tại Chương V16,684m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V639,76m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V438,986m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V335,222m2
162Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V639,76m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V974,982m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V438,986m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V8,622m3
166Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600Mô tả tại Chương V304,762m2
167Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V11,52m2
168Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả tại Chương V24m
169Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa SEAALUK-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm thanhdong glass hoặc tương đương, PK đồng bộ Kinlong hoặc tương đươngMô tả tại Chương V5,76m2
170Sản xuất cửa sắt và sơn cửa bằng sơn tĩnh điện, cửa sắt hộp, kính chống ồnMô tả tại Chương V5,76m2
171Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả tại Chương V5,76m2
172Cửa sổ mở trượt 2 cánh, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả tại Chương V21,6m2
173Cửa đi mở trượt, nhôm Seaaluk-I hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đươngMô tả tại Chương V6,5m2
174Vách ngăn di động sử dụng ray treo cố định trần nhà, ách ngăn di động bề mặt MDF phủ Laminate, viền bao bọc khung nhôm định hìnhMô tả tại Chương V18,848m2
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V72m2
176Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V52,708m2
177Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V20,821m2
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V91,39m2
179Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …3 nướcMô tả tại Chương V5,671m2
180Lưới thép 2mmMô tả tại Chương V5,671m2
181Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả tại Chương V3,685m2
182Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600Mô tả tại Chương V16,275m2
183Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V2bộ
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V2bộ
185Lắp đặt dây cấp nướcMô tả tại Chương V6cái
186Lắp đặt hộp giấyMô tả tại Chương V2cái
187Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V2cái
188Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V2cái
189Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm chống nóng, chống ồnMô tả tại Chương V1,385100m2
190Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400mmMô tả tại Chương V34,38md
191Sản xuất và lắp dựng tấm thu nước bằng inox rộng 600mm, dày 0.8mm ( 1m inox 304 rộng 600mm, dày 0.8mm nặng 3,81kg)Mô tả tại Chương V128,93kg
192Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả tại Chương V0,424100m
193Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả tại Chương V12cái
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại Chương V12máy
195Vệ sinh, bơm ga điều hoàMô tả tại Chương V12máy
196Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả tại Chương V50bộ
197Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảngMô tả tại Chương V5bộ
198Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả tại Chương V20cái
199Lắp đặt đèn led D220 ốp trần, 18WMô tả tại Chương V8bộ
200Lắp đặt đèn tuyp led đơn 0,6mx18wMô tả tại Chương V2bộ
201Lắp đặt đèn sự cốMô tả tại Chương V0,65 đèn
202Lắp đặt đèn exitMô tả tại Chương V0,65 đèn
203Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kgMô tả tại Chương V6bình
204Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả tại Chương V6bình
205Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả tại Chương V3bộ
206Kệ để bình PCCC bằng tôn, kt 650x400x180Mô tả tại Chương V3kệ
207Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V6,728m2
208Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ và vách compact hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V5công
209Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V78,045m2
210Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V91,168m2
211Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V32,073m2
212Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V10bộ
213Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại Chương V4bộ
214Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng (công nhân bậc 3,0/7)Mô tả tại Chương V15công
215Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả tại Chương V33,049m2
216Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải từ vị trí tập kết lên xe để vận chuyểnMô tả tại Chương V9,201m3
217Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả tại Chương V9,201m3
218Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôMô tả tại Chương V9,201m3
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V16,588m2
220Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V32,073m2
221Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả tại Chương V23,568m2
222Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại Chương V23,568m2
223Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại Chương V32,073m2
224Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V55,641m2
225Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V16,588m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả tại Chương V4,547m3
227Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300Mô tả tại Chương V33,049m2
228Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600Mô tả tại Chương V129,057m2
229Hệ vách ngăn compact HPL chống ẩm dày 12mm (bao gồm cửa và phụ kiện)Mô tả tại Chương V24,768m2
230Sản xuất bàn đá WC bằng đá Granite nhân tạo màu vàng dày 20mmMô tả tại Chương V2,46m2
231Sản xuất giá đỡ bàn đá inox 30x30x1,2Mô tả tại Chương V7,407kg
232Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V10bộ
233Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V3bộ
234Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại Chương V4bộ
235Lắp đặt dây cấp nướcMô tả tại Chương V18cái
236Lắp đặt hộp giấyMô tả tại Chương V10cái
237Lắp đặt gương soiMô tả tại Chương V1cái
238Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả tại Chương V10cái
239Lắp đặt đèn led D300, 18WMô tả tại Chương V16bộ
240Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả tại Chương V3cái
241Lắp đặt ống nhựa PPR, ống lạnh, đường kính 20mmMô tả tại Chương V0,55100m
242Lắp đặt tê nhựa PPR, d=20mmMô tả tại Chương V12cái
243Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, d= 20mmMô tả tại Chương V6cái
244Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, d= 20mmMô tả tại Chương V15cái
245Lắp đặt măng sông, d=20mmMô tả tại Chương V22cái
246Nút bịt D20Mô tả tại Chương V15cái
247Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=110mm, Class2Mô tả tại Chương V0,26100m
248Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=76mm, Class2Mô tả tại Chương V0,18100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=60mm, Class2Mô tả tại Chương V0,12100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng u.PVC, d=42mm, Class2Mô tả tại Chương V0,08100m
251Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=110mmMô tả tại Chương V3cái
252Lắp đặt chếch nhựa PVC,d=60mmMô tả tại Chương V4cái
253Lắp đặt Y nhựa PVC, d=110mmMô tả tại Chương V2cái
254Lắp đặt Y nhựa PVC, d=60mmMô tả tại Chương V3cái
255Lắp đặt côn thu nhựa PVC, d=60/42mmMô tả tại Chương V4cái
256Lắp đặt cút thu nhựa PVC, d=42mmMô tả tại Chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cấp, thoát nước- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng tham gia 01 công trình dân dụng tối thiểu 3,0 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp đại học hoặc bằng cấp trước đại học ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ ≥2,5T ≥2,5T2
2 + Máy hàn điện hàn điện1
3 + Máy cắt gạch đá cắt gạch đá3
4 + Máy khoan bê tông khoan bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->