Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 16:42:00 đến ngày 2022-02-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,796,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 4-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp Xây dựng nhà làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Bắc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên. - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 159.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc, địa chỉ: thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3830.155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Yên Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,943 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,635 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,675 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,507 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,638 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,529 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,778 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,337 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,163 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng móng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,81 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,762 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,532 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,418 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 38 | Xây bể phốt gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,087 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan bể phốt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 43 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,572 | m2 |
| 44 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,63 | m2 |
| 45 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,301 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,287 | m3 |
| 49 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,395 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,01 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,354 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,646 | m3 |
| 53 | Bê tông thành sê nô - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,399 | m3 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,685 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,835 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,997 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,957 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn tường sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,285 | m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 64 | Trát tường lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,9 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,7 | m2 |
| 66 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,429 | m2 |
| 67 | Láng sê nô và lòng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,049 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.790,771 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,6 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,884 | m |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,941 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,882 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,303 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,361 | 1m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,753 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,232 | m3 |
| 95 | Xây tường trên mái gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,276 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,951 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,249 | m3 |
| 99 | Xây lan can gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,877 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,36 | m2 |
| 102 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,509 | m2 |
| 103 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,845 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,52 | m2 |
| 105 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 106 | Con tiện xi măng tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Cái |
| 107 | Đắp trang trí đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 109 | Xây các bậc tam cấp gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,122 | m3 |
| 110 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,863 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,938 | m2 |
| 113 | Láng nền vệ sinh dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,938 | m2 |
| 114 | Đắp cát tôn nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,788 | m3 |
| 115 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,894 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn - gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,617 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường trong gạch granit KT150x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,995 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường ngoài gạch granit KT150x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,698 | m2 |
| 119 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,759 | m2 |
| 120 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp KT300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,004 | m2 |
| 121 | Trần thả tấm thạch cao chịu nước khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương tấm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,759 | m2 |
| 122 | Ốp đá Marble bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m2 |
| 123 | Giá đỡ Inox bàn la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 127 | Vòi tràn thoát nước mái bằng nhựa D34 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 128 | Cửa đi liền vách kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,368 | m2 |
| 129 | Tay nắm âm và các chân kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Khóa bán nguyệt kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Bản lề cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 132 | Cửa đi nhôm XINGFA hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,48 | m2 |
| 133 | Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,407 | m2 |
| 134 | Vách nhôm xingfa hệ 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2ly kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhập khẩu khóa đa điểm, 03 bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhập khẩu, tay nắm đa điểm, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | bộ |
| 139 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhập khẩu, bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 140 | Lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,887 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,663 | m2 |
| 142 | Gia công sen hoa cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 143 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,62 | m2 |
| 144 | Sản xuất gia công cánh cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 146 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Khóa cửa + then cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly, Tay vịn cầu thang gỗ lim hoặc tương đương D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,18 | m |
| 149 | Trụ gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,167 | m2 |
| 152 | Trần phẳng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,485 | m2 |
| 153 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | 100m2 |
| 154 | Gia công laty hộp thép hộp tráng kẽm mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | tấn |
| 155 | Lắp dựng laty hộp thép tráng kẽm mái dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | tấn |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,979 | 100m2 |
| 157 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m |
| 158 | Ốp chân móng đá bóc tự nhiên KT150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,683 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,257 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.095,083 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006,713 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.353,578 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,679 | m2 |
| 164 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,025 | m2 |
| 165 | Phào máng nhựa PU hoa văn KT 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m |
| 166 | Phào nhựa PU KT 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,18 | m |
| 167 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,308 | m |
| 168 | Phào chỉ trần nhựa PU KT 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 169 | Hoa văn trang trí góc trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Sét hoa + mâm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 171 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,775 | m2 |
| 172 | Phào tường nhựa PU KT 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,2 | m |
| 173 | Phào chân tường nhựa PU KT125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m |
| 174 | Phông rèm sân khấu bằng nhung the mầu xanh rêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,904 | m2 |
| 175 | Khung chữ "Đảng cộng sản Viện Nam quang vinh muôn năm" bằng Alu mầu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 176 | Chữ biển 'TRỤ SỞ ĐU - HĐND - UBND PHƯỜNG YÊN BẮC' bằng Alu mầu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Đắp tranh trang trí tiền sảnh KT: 1,28x1,28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,112 | m2 |
| 179 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,025 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,137 | m2 |
| 181 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18w bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 183 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 184 | Máy sấy tay tự động INAX KS-370 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 189 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 194 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 195 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 196 | Thép dưỡng cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 200 | Lắp đặt các aptomat 1P =15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt các aptomat 1P =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 202 | Lắp đặt các aptomat 1P = 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các aptomat 1P =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt các aptomat 1P =150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu dao =200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt tủ điện KT300x250x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện KT350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 208 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 209 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6 L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 210 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 211 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu k = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 212 | Gia công kim thu sét, dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 215 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 216 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 217 | Bu lông M10x300 Thép góc L63x63x6, L= 2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 218 | Switch Cisco 12-Port Fast Ethernet POE + Catalyst WS-C3560C-12PC-S hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt Router Wifi ASUS RT-AC1500UHP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt hạt mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 221 | Lắp đặt dây cáp mạng CommScope AMP cat.6 UTP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 224 | Lắp đặt đèn LED Downlight 12W; D=138x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn LED Downlight 16W; D=180x44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 226 | Lắp đặt led dây hắt trần 7W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 227 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 234 | Lắp đặt nối đất 1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 237 | Lắp đặt các aptomat 1P = 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat 1P =40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 34x21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 248 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 34x21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 249 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, đK 42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 252 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 253 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 255 | Lắp đặt các aptomat 1P =15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat 1P =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt các aptomat 3P =50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Rọ aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 260 | Hộp đấu nối KT100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút PPR ren trong, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 274 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 275 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 276 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 278 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 50x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 63x63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 284 | Rắc co d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 285 | Rắc co d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 286 | Lắp đặt van ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt van ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 288 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 289 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt lavabô âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 291 | Lắp đặt vòi lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 292 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 293 | Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 741x655x393mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 294 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 295 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 297 | Lắp đặt vòi rửa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 298 | Gương soi dày 5ly KT 1100x1480mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 299 | Móc treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 300 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 301 | Máy bơm liên doanh hoặc tương đương 0,35KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 306 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 307 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 308 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 110/90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 310 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát, ĐK 90x48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 312 | Họng kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 313 | Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK90/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 320 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 48 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 322 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 324 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, ĐK 48 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 325 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu ngoài nhà 10x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 11 | Ống ghen nhựa soắn Pvc D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 12 | Ống nhựa Pvc D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 13 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 14 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 15 | Chia ngã D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 17 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện , vít , nở ,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Bình chữa cháy F4 BC Dragon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT3 Dragon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Giá để bình cứu hỏa 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| 24 | Tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Cáp điện cho máy bơm (3x35+1x25)mm2 (từ tủ điều khiển bơm đến bơm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 26 | Cáp điện cho máy bơm bù (3x6+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Cút hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Van góc D65 tay vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Hộp 500x600x180 ngoài nhà có chân có mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Vòi chữa cháy D65 20m 13bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu nối D65 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lăng phun D65 VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 36 | Máy bơm chữa cháy điện Q=15 l/s H= 40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm chữa cháy Diesel Q=15 l/s H= 40mcn (Có công suất tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Kiểm định bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 39 | Téc nước mồi 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 42 | Zoăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Bulong M14x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây nguồn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 50 | Ống nhựa Pvc D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 1P ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 55 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 56 | Vật tư phụ, cút, tê, băng keo, vít ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 57 | Kiểm định PCCC công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 4 | Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
| 12 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,75m3 | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 4-9 tấn | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 17 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi