Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220794-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220220498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 16:37:00 đến ngày 2022-02-24 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,577,367,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình cửa hàng xăng dầu cho các đơn vị thành viên của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam hoặc tương đương.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục thi công xây dựng: Mái che cột bơm, chống nổi cụm bể, mặt bằng công nghệ, rãnh công nghệ, mặt bằng điện - thu sét- tiếp địa và các hạng mục tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 hợp đồng. + Giá trị tối thiểu hợp đồng là >=2.505.000.000 VND và tổng giá trị >=7.515.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;+ Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.515.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng cửa hàng xăng dầu trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự chỉ huy trưởng Hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự chỉ huy trưởng).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình cửa hàng xăng dầu tương tự ( tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm cán bộ kỹ thuật thi công Hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật thi công công trình).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận các nghề thợ cốt pha, thợ nề, thợ cấp thoát nước,thợ hàn.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn>=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi>=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn>= 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép>=2 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông>=0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài cầm tay>=2 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san hoặc máy ủi hoặc xe ban
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông>=5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá>=1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo Petrolimex – Cửa hàng 11
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 41/84/14 Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An, địa chỉ: Xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An, địa chỉ: Xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG , địa chỉ: Số nhà 41/84/14 Tổ 61, khu phố 7, Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, báo cáo tài chính…và tất cả các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Dương. Địa chỉ: Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng Dầu Sông Bé – TNHH MTV, Địa chỉ: 8 Cách Mạng Tháng 8, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,406100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,256m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,673m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,216100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,242tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,58m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,14100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,24tấn
10Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,341m3
11Đắp cát nền tiểu đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,752m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,563m3
13Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,28m2
14Láng granitô nền tiểu đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,04m2
15Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,56m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,354100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,944m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,494100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,494tấn
21Bu lông M25x900Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
22Gia công dầm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,689tấn
23Gia công khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,605tấn
24Bu lông M20x80Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96bộ
25Bu lông M16x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế116bộ
26Lắp dựng dầm mái, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,294tấn
27Gia công xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,613tấn
28Bu lông M16x80Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế508bộ
29Lắp dựng xà gồ, dầm trần thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,613tấn
30Gia công giằng mái thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,308tấn
31Tăng đơ fi 16; L=450Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20bộ
32Lắp dựng giằng thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,308tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế292,999m2
34Đóng trần tôn lạnh có gân dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4100m2
35Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4100m2
36Tôn úp nóc tôn phẳng mạ màu dày 0,6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m2
37Bịt tôn chống hắt tôn phẳng dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,328100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152100m
40Lắp đặt rút PVC D114x90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
41Lắp đặt cút PVC 90o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
42Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
43Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm; L=25mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,838100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,667100m2
B Nhà bán hàng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,382100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,01m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,031m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,871m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,143tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,75m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,014tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,139tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,685m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,269100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,073tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,321tấn
15Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,11m3
16Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,326100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,402m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,634m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,46m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,292100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,045tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,246tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,32m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,313100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,062tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,319tấn
27Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,542tấn
28Tắc - kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47bộ
29Bu lông M14x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
30Lắp dựng kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,542tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,074m2
32Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,403tấn
33Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,403tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,642m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,133m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,675m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,178100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,016tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,105tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BTĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,103100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,108tấn
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90cái
44Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8100m2
45Đóng trần tôn phẳng dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36100m2
46Đóng trần prima khung kim loại nổi, viền mép trần bằng nhôm L50x50 màu nâuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,8m2
47Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,84m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,84m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 600x120mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 400x100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,24m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,26m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế228,256m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,08m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,282m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế80,26m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế190,856m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,08m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế64,082m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,34m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,938m2
61Cửa sắp xếpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
62Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính cố định - khung nhôm hệ 63 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,56m2
63Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,86m2
64Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,28m2
65Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 8mm (mở kiểu đẩy ngang)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,96m2
66Hoa thép bảo vệ cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,96m2
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
68Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,28m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,96m2
70Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,09100m
71Lắp đặt cút 90o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
72Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
73Máng nước inox 304 dày 0,4mm; L=16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16m
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056100m3/km
C Nhà Phụ trợ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,148100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,015m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,022m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,434m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,055100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,053tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,085tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,108m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,11100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,035tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,119tấn
15Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,792m3
16Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,122100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,513m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,407m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,795m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,976m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,195100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,124tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,992m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,028tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,125tấn
28Gia công kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,137tấn
29Tắc - kê sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
30Bu lông M14x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
31Lắp dựng kết cấu thép bán kèo, khung diềm máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,137tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước sơn chống rỉ + 1 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,097m2
33Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,115tấn
34Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,115tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,952m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,23m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,068m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,021100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,012tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,63m3
42Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,255100m2
43Bịt tôn phẳng diềm mái, tôn dày 1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,065100m2
44Đóng trần tôn phẳng dày 0,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072100m2
45Đóng trần tôn sóng vuông mạ màu trắng dày 0,45mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,112100m2
46Viền mép trần bằng nhôm L50x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27m
47Láng nền sàn, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,71m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám 300x300mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,505m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,29m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,09m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế74,095m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,852m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế59,09m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế63,555m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,84m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,852m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế68,93m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,402m2
61Sơn diềm mái theo màu nhận diện thương hiệuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,48m2
62Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,25m2
63Cửa đi 1 cánh khung nhôm, pa nô nhôm, mở kiểu bản lề bậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,95m2
65Tấm compact HPL màu ghiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,127m2
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
67Lắp đặt cút 90o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
68Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Máng nước inox 304 dày 0,4mm; L=9mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9m
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,026100m3/km
D Chống nổi cụm 04 bể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,435100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,56m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,499100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,114tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,592tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,152tấn
7Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bể
8Gia công kết cấu thép neo bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,427tấn
9Bu lông M20x360Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
10Lắp dựng kết cấu thép neo bểĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,427tấn
11Quét thép neo bể 2 lớp nhựa đường số 4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,673m2
12Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bể
13Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bể
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,219100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,648m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,264m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,326100m2
18Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,48m2
19Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,654m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,124m3
21Láng nền, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế93,5m2
22Gia công các kết cấu thép nắp hố vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,084tấn
23Ốp tôn phẳng dày 1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,078100m2
24Bản lề chẻĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
25Lắp dựng nắp hố vanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,84m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,936m2
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,435100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,435100m3/km
E Hàng rào gạch
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,232100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,033m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,793m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,146m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,13100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,484m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột + cổ móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,482100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,096tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ + cổ móng đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,449tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,876m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,188100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,319tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,628m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,563100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,879m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,01m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,148100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,076tấn
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,726m2
22Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,726m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,238m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,06100m3/km
F Mặt bằng công nghệ
1Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,25m
2Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,31m
3Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế548,73m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3" fi 88,3x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2" fi 59,9x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,46100m
7Cút 90o ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
8Cút 90o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
9Cút 90o ống 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
10Cút 45 ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
11Cút 45o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
12Lắp đặt cút 90o ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
13Lắp đặt cút 90o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
14Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế66cái
15Lắp đặt cút 45o ống 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
16Lắp đặt cút 45o ống 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
17Tê nối ống 2"x2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
18Lắp đặt tê nối ống 2"x2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
19Rắc co 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
20Rắc co 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
21Rắc co 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
22Lắp đặt rắc co 3"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
23Lắp đặt rắc co 2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
24Lắp đặt rắc co 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
25Bích nối 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
26Bích bịt 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
27Bích treo ống nhập (fi 91x160)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
28Bích treo ống xuất (fi 50x110)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
29Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cặp bích
30Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cặp bích
31Lắp đặt bích treo ống nhập (fi 91x160)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cặp bích
32Lắp đặt bích treo ống xuất (fi 50x110)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cặp bích
33Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế184bộ
34Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32bộ
35Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
36Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
37Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
38Van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
39Van góc 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
40Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
41Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
42Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
43Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
44Lắp đặt van góc 1-1/2"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
45Thiết bị nhập kín 3" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
46Khớp nối nhanh 2" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
47Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
48Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
49Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
50Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150#Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
51Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
52Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
53Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,364m3
54Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,55m2
55Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,034tấn
56Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2m2
57Bản lề chẻĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
58Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,497m2
59Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,802m2
60Gia công bích nối - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002tấn
61Lắp đặt bích nối - 150#RFĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,002tấn
62Ống mica trong fi 100 - dày 3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15m
63Lưới inox fi 1mm; a=10meshĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2m2
64Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1kg
65Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
66Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
67Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
68Nẹp inox L8x8x1mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1m
69Gia công lưới inox + nẹp inoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
70Thép đàn hồi KT: 20x90x1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
71Cầu đồng nối bíchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
72Thử áp lực đường ống thép 3" fi 88,3x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
73Thử áp lực đường ống thép 2" fi 59,9x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,62100m
74Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,46100m
75Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10công
G Rảnh công nghệ - Móng cột bơm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,605m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,79m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,508m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,12100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,619m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,918m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,373100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,707tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,844tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,844tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế129cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,77m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,98m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,029m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,157100m2
H Tổng mặt bằng điện
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (600x400x200)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
3Lắp đặt công tơ 1 pha 60A/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
4Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220VĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19cái
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x16)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế230m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x4)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
14Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế172m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
17Lắp đặt ống luồn dây điện D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
18Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=40mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
19Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
20Lắp đặt bộ đếm sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
21Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
22Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
23Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cọc
24Mối hàn hòa nhiệt CadweldĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3mối
25Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
26Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
27Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cọc
28Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,685m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,144m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,052100m2
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,741m3
35Sản xuất cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,119tấn
36Lắp dựng cột thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1tấn
37Lắp đặt côn thép 114,3/60,3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
38Lắp đặt côn thép 60,3/33,4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Lắp đặt côn thép 33,4/20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
40Đồng vàng tròn D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41Bu lông neo cột M20x1000Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
42Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,585m2
43Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x36W/220V - (4000lm, IP65) - trong hộp chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30bộ
44Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế260m
45Lắp đặt ống luồn dây điện D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế240m
46Lắp đặt hộp nối dây tròn chống cháy D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30hộp
47Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
48Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
50Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x40W/220V - (3800lm, IP44)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
51Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
52Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1900lm, IP44) - ốp sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
53Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế75m
54Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
55Lắp đặt ống luồn dây điện D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
56Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8hộp
57Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
58Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
60Lắp đặt đèn led tròn 1x7W/220V (740lm, IP44) - trong hộp phòng nổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
61Lắp đặt đèn led tròn 1x9W/220V (950lm, IP44) - ốp sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
62Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
63Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
64Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
65Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
66Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
67Lắp đặt ống luồn dây điện D20Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
68Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
69Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 34x2,8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
70Lắp đặt co ống thép fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
71Lắp đặt tê ống thép fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
72Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
73Lắp đặt tê 4 ngã ống thép fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
74Lắp đặt ống thép mềm kim loại fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
75Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế110m
76Lắp đặt cáp nguồn cấp cho POS 4x1,25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
77Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Egas controller với POSĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
78Lắp đặt cáp tín hiệu 232/UTP CAT6 kết nối tín hiệu Telephone với POSĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
79Lắp đặt cáp nguồn 3x2,5mm2 cấp cho tủ Egas controllerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
80Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cmx10cm đi cáp trong nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m
81Lắp đặt POS + Hộp đựng POSĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
82Lắp đặt tủ điện Egas controller (mua trọn bộ)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tủ
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
84Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể chứaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế170m
85Lắp đặt rắc co nối ống thép fi 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
86Lắp đặt co ống thép fi 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
87Lắp đặt tê ống thép fi 42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
88Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1gói
I TỔNG MẶT BẰNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,236100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,613m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,034m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,669m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,051100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,628m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,619m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hốĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,787100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng BLD đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,005100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,001tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng BLD, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,006tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,281m3
14Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m2
15Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,2m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,82m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,041100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,095tấn
19Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,098tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,098tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11cấu kiện
23Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TNĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,031tấn
24Lắp đặt thép tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,031tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,181m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,67100m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D140 (PN6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D160 (PN6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, ống D300 (PN6)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12100m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,009100m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,038100m2
38Gia công kết cấu thép giá đỡ bể nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,189tấn
39Bu lông M16x400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16bộ
40Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ bể nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,189tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,605m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,835100m3
43Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ống D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6100m
44Lắp đặt van chặn PPR D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
45Lắp đặt rắc co PPR D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
46Lắp đặt cút PPR 90o D25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
48Giếng khoan + máy bơm củ fi 34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
49Lắp đặt bệ xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
50Lắp đặt vòi xịt vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
51Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
52Lắp đặt van chữ T D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
53Lắp đặt chậu rửa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
54Xi phông chậu rửa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
55Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
56Lắp đặt vòi chậu rửa mặtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
58Xi phông tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
59Van xả tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bộ
60Lắp đặt phễu thu nước sànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
61Lắp đặt vòi rửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
62Lắp đặt gương soi KT 1000x800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
63Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
64Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
65Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,16100m
66Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,22100m
67Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m
68Lắp đặt ren 2 đầu inox D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
69Lắp đặt tê rút ren trong D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
70Lắp đặt cút 90o ren trong D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
71Lắp đặt cút rút 90o ren trong D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
72Lắp đặt cút 90o D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
73Lắp đặt tê rút D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
74Lắp đặt tê D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
75Lắp đặt cút 90o D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
76Lắp đặt tê D21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
77Lắp đặt nối ren trong D27x21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
78Lắp đặt cút rút 90o D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
79Lắp đặt cút 45o D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
80Lắp đặt tê D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
81Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
82Lắp đặt cút rút 90o D90x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
83Lắp đặt tê chữ Y D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
84Lắp đặt cút 45o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
85Lắp đặt cút 90o D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
86Lắp đặt tê rút chữ Y D114x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
87Lắp đặt cút 90o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
88Lắp đặt tê cong D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
89Lắp đặt tê chữ Y D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
90Lắp đặt cút 45o D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
91Lắp đặt van chặn D27Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
J SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,364m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,033100m3
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,514100m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,364m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,364m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,364m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,033100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,033100m3/km
K ĐƯỜNG BÃI
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,88100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế288m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72100m2
4Thi công khe co giãn chống nứtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9610m
5Xoa phẳng mặt bê tông, lăn gai tạo độ nhámĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.440m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bo nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,25100m2
8Sơn bo nền đường vàn đen cách đềuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.366E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.073E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng: Thi công xây dựng công trình cửa hàng xăng dầu cho các đơn vị thành viên của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam hoặc tương đương.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục thi công xây dựng: Mái che cột bơm, chống nổi cụm bể, mặt bằng công nghệ, rãnh công nghệ, mặt bằng điện - thu sét- tiếp địa và các hạng mục tương tự khác.- Tương tự về quy mô công việc: + Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3 hợp đồng. + Giá trị tối thiểu hợp đồng là >=2.505.000.000 VND và tổng giá trị >=7.515.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình;+ Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng đã kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.505.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.515.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng cửa hàng xăng dầu trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự chỉ huy trưởng Hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự chỉ huy trưởng).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng thi công tối thiểu 01 công trình cửa hàng xăng dầu tương tự ( tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm cán bộ kỹ thuật thi công Hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật thi công công trình).Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Công nhân kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận các nghề thợ cốt pha, thợ nề, thợ cấp thoát nước,thợ hàn.+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước;Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,5 m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
3 Đầm bàn>=1 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
4 Đầm dùi>=1 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)3
5 Máy hàn>= 23 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy cắt uốn thép>=2 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
7 Máy khoan bê tông>=0,5 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy mài cầm tay>=2 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
9 Máy san hoặc máy ủi hoặc xe ban Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
10 Máy lu >= 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
11 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
12 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
13 Máy cắt bê tông>=5 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
14 Máy cắt gạch đá>=1,7 KW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->