Gói thầu: Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| Tên gói thầu | Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206087 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 09:03:00 đến ngày 2022-02-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ. Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân chuyên ngành: Lưu trữ và quản trị văn phòng hoặc thư viện hoặc văn thư lưu trữ.Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu cao đẳng chuyên ngành: Lưu trữ và quản trị văn phòng hoặc thư viện hoặc văn thư lưu trữ.Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tây Nam Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Xăng dầu Tây Ninh; Địa chỉ: 13D2, KP.7, P.3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tây Ninh; Địa chỉ: 13D2, KP.7, P.3, TP. Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3822373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng kế toán - Tài chính | Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ | m | 122 | |
| 2 | Phòng Tổ chức hành chính | Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ | m | 30 | |
| 3 | Phòng Quản lý kỹ thuật | Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ | m | 100 | |
| 4 | Phòng Kinh doanh Xăng dầu | Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ | m | 30 | |
| 5 | Phòng kinh doanh tổng hợp | Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ | m | 5 | |
| 6 | Ban Giám đốc | Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ | m | 13 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Hệ thống hóa, chỉnh lý, sắp xếp hồ sơ chứng từ, tài liệu lưu trữ. Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Cử nhân chuyên ngành: Lưu trữ và quản trị văn phòng hoặc thư viện hoặc văn thư lưu trữ.Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
| 2 | Tổ thực hiện | 5 | Tối thiểu cao đẳng chuyên ngành: Lưu trữ và quản trị văn phòng hoặc thư viện hoặc văn thư lưu trữ.Đã đảm nhận vị trí tương tự trong 01 hợp đồng theo mô tả tại Mục 3 “Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự” Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV E-HSMT (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đảm nhận công việc tương tự). (Năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp chuyên môn đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo hợp đồng đã thực hiện). Ghi chú: nhà thầu kèm theo bằng cấp, Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thoả thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi