Gói thầu: Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí các ngày Lễ, Tết trên địa bàn quận Bình Thủy từ tháng 4 đến hết tháng 12 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí các ngày Lễ, Tết trên địa bàn quận Bình Thủy từ tháng 4 đến hết tháng 12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216143 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 08:26:00 đến ngày 2022-02-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng mục: Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí các ngày Lễ, Tết.* Hoặc nhà thầu đã từng thực hiện ≥ 01 đồng hợp đồng cung cấp dịch vụ hoặc thi công xây dựng: Hợp đồng duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng; Hợp đồng đèn tín hiệu giao thông; Hợp đồng đèn trang trí các ngày Lễ, Tết có quy mô tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 đồng thì được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạ tầng kỹ thuật (Chiếu sáng công cộng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 gói thầu có tính chất tương tự về đèn chiếu sáng công cộng, đèn trang trí, đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Đã từng phụ trách phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện – điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.- Đã từng thực hiện ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kinh tế/Giao thông/Điện - điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí các ngày Lễ, Tết trên địa bàn quận Bình Thủy từ tháng 4 đến hết tháng 12 năm 2022 Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng trên địa bàn quận Bình Thủy năm 2022 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3887487 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3887487 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị quận Bình Thủy, địa chỉ: Trụ sở HĐND – UBND Quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, đường Đặng Văn Dầy, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3887487 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công và lắp khung sắt tạo hình trang trí kích thước bình quân 1m*2m chiều cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | khung | 19 | |
| 2 | Gia công biểu tượng hoa mai D=0,3m và lắp >3m | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 39 | |
| 3 | Gia công biểu tượng hoa mai D=0,5m và lắp >3m | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 34 | |
| 4 | Gia công biểu tượng hoa mai D=0,8m và lắp >3m | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 33 | |
| 5 | Gia công biểu tượng hoa mai D=1m và lắp >3m | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 9 | |
| 6 | Lắp khung chữ : Bằng format, cố định chữ lên khung sắt | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | khung | 40 | |
| 7 | Gia công khung chữ : Bằng format, cố định chữ lên khung sắt | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | khung | 16 | |
| 8 | Đào hố móng trụ rộng | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m3 | 1,2 | |
| 9 | Đào rãnh cáp trên đường nhựa | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m3 | 0,8 | |
| 10 | Đổ bêtông móng trụ M150, chiều rộng >250cm | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m3 | 0,6 | |
| 11 | Lắp dựng trụ đèn thép cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1cột | 4 | |
| 12 | Lắp dựng trụ đèn thép cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1cột | 4 | |
| 13 | Vận chuyển trụ thép cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1cột | 6 | |
| 14 | Lắp các loại cần đèn L | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cần | 2 | |
| 15 | Lắp các loại cần đèn L | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cần | 13 | |
| 16 | Lắp choá đèn cao áp 400W ở độ cao > 12m (Bộ bao gồm: chóa+bóng+kích+ballast) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | choá | 1 | |
| 17 | Lắp choá đèn cao áp 250W ở độ cao ≤ 12m (Bộ bao gồm: chóa+bóng+kích+ballast) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | choá | 1 | |
| 18 | Lắp choá đèn cao áp 150W ở độ cao ≤ 12m (Bộ bao gồm: chóa+bóng+kích+ballast) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | choá | 2 | |
| 19 | Lắp choá đèn cao áp 70W ở độ cao ≤ 12m (Bộ bao gồm: chóa+bóng+kích+ballast) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | choá | 2 | |
| 20 | Lắp choá đèn huỳnh quang 40W (Bộ bao gồm: chóa+bóng+chuột+ballast) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | choá | 2 | |
| 21 | Lắp choá đèn huỳnh quang 20W (Bộ bao gồm: chóa+bóng+chuột+ballast) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | choá | 2 | |
| 22 | Lắp choá đèn các loại (chóa tận dụng) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | choá | 8 | |
| 23 | Lắp xà ngang | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 15 | |
| 24 | Làm tiếp địa trụ đèn | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 3 | |
| 25 | Lắp bộ neo chằng sắt V4 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 17 | |
| 26 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 22mm2 (cáp SCC) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 27 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 16mm2 (cáp SCC) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 28 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 11mm2 (cáp SCC) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,3 | |
| 29 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CV 8mm2 (Cáp Cadivi) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 30 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 35mm2 (Cáp Cadivi) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 31 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 25mm2 (Cáp Cadivi) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 32 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 16mm2 (Cáp Cadivi) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 1,53 | |
| 33 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AV 2x16mm2 (Cáp Cadivi) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 4,5 | |
| 34 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp các loại (cáp tận dụng) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 3,5 | |
| 35 | Kéo cáp nổi trên lưới đèn chiếu sáng, cáp thép fi 5 mới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 4 | |
| 36 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 4 | |
| 37 | Rãi cáp ngầm CV 22mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 38 | Rãi cáp ngầm CV 16mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 39 | Rãi cáp ngầm CV 11mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,45 | |
| 40 | Rãi cáp ngầm CV 8mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 0,08 | |
| 41 | Đánh số cột | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10cột | 0,8 | |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bảng | 11 | |
| 43 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100m | 1,25 | |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | tủ | 1 | |
| 45 | Lắp đặt đèn lồng, bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 0 | |
| 46 | Lắp đặt đèn lồng, bằng thủ công (đèn tận dụng) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 0 | |
| 47 | Lắp đèn bóng ốc ngang đường, cao ≥3m (bóng 5W) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100bóng | 3,5 | |
| 48 | Lắp đèn bóng ốc viền biểu tượng, cao >3m , ( bóng đèn led tròn chóp nhiều màu) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100bóng | 2 | |
| 49 | Lắp đèn bóng ốc viền biểu tượng, cao >3m , ( bóng tận dụng) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 100bóng | 0,75 | |
| 50 | Lắp đèn trang trí 3W, cao >3m(dây đèn sơ ri mới) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | dây | 2 | |
| 51 | Lắp đèn trang trí 3W, cao >3m dây 40m đèn Led mới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | dây | 115 | |
| 52 | Lắp đèn trang trí 3W, cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | dây | 26 | |
| 53 | Lắp đèn trang trí 3W, cao >3m dây 70m đèn Led mới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | dây | 75 | |
| 54 | Lắp đèn trang trí 3W, cao >3m dây 40m (sử dụng lại) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | dây | 15 | |
| 55 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10m | 125 | |
| 56 | Lắp đèn dây rắn (loại led) viền khẩu hiệu, biểu tượng, cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10m | 21 | |
| 57 | Lắp đèn pha 250W chiếu sáng trang trí công trình, trên cạn cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 3 | |
| 58 | Lắp đèn pha 400W chiếu sáng trang trí công trình, trên cạn cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 2 | |
| 59 | Lắp đèn pha các loại chiếu sáng trang trí công trình, cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 3 | |
| 60 | Thay choá đèn cao áp các loại (Sử dụng chóa cũ), cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 choá | 0,4 | |
| 61 | Thay bóng đèn cao áp 1000W Sodium bằng cơ giới, cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 0,04 | |
| 62 | Thay bóng đèn cao áp 1000W Halogen bằng cơ giới cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 0,04 | |
| 63 | Thay bóng đèn cao áp 500W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 0,04 | |
| 64 | Thay bóng đèn cao áp 500W Halogen bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 0,04 | |
| 65 | Thay bóng đèn cao áp 400W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 0,5 | |
| 66 | Thay bóng đèn cao áp 400W Metal bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 10 | |
| 67 | Thay bóng đèn cao áp 250W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 33 | |
| 68 | Thay bóng đèn cao áp 250W Mercury bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 1 | |
| 69 | Thay bóng đèn cao áp 160W Mercury bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 2 | |
| 70 | Thay bóng đèn cao áp 150W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 30 | |
| 71 | Thay bóng đèn cao áp 150W Metal Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 0,7 | |
| 72 | Thay bóng đèn cao áp 125W Mercury bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 0,4 | |
| 73 | Thay bóng đèn cao áp 70W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 15 | |
| 74 | Thay đèn led 50W | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 15 | |
| 75 | Thay bóng đèn Compats 40W | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 65 | |
| 76 | Thay bóng đèn huỳnh quang 40W, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 19 | |
| 77 | Thay bóng đèn huỳnh quang 20W, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 2 | |
| 78 | Thay Ballas cao áp 1000W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 1 | |
| 79 | Thay Ballas cao áp 1000W Halogen bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 1 | |
| 80 | Thay Ballas cao áp 500W Halogen bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 1 | |
| 81 | Thay Ballas cao áp 500W Metal bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 1 | |
| 82 | Thay Ballas cao áp 400W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 1 | |
| 83 | Thay Ballas cao áp 400W Metal bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 1 | |
| 84 | Thay Ballas cao áp 250W bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 39 | |
| 85 | Thay Ballas cao áp 160W Mercury bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 3 | |
| 86 | Thay Ballas cao áp 150W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 37 | |
| 87 | Thay Ballas cao áp 125W Mercury bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 2 | |
| 88 | Thay Ballas cao áp 70W Sodium bằng cơ giới | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 65 | |
| 89 | Thay ballas huỳnh quang 40W, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 30 | |
| 90 | Thay Ballas huỳnh quang 20W, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 11 | |
| 91 | Thay bộ mồi (kích cao áp ), cao | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 75 | |
| 92 | Thay cần đèn L | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 3 | |
| 93 | Lắp ống bảo vệ, ống ruột gà | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m | 170 | |
| 94 | Thay dây đồng một ruột 30/10 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 2 | |
| 95 | Thay dây nhôm một ruột 30/10 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,19 | |
| 96 | Thay dây đồng một ruột 20/10 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 2,75 | |
| 97 | Thay dây đồng một ruột 12/10 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 5,5 | |
| 98 | Thay dây đồng đôi 2x24 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 56 | |
| 99 | Thay cáp đồng bộ vỏ CV 38mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 100 | Thay cáp đồng bộc vỏ CV 22mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 101 | Thay cáp đồng bộc vỏ CV 16mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 102 | Thay cáp đồng bộc vỏ CV 14mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 103 | Thay cáp đồng bộc vỏ CV 11mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 104 | Thay cáp đồng bộc vỏ CV 8mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 105 | Thay cáp đồng bộc vỏ CV 6mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 1 | |
| 106 | Thay cáp nhôm bộc vỏ AV 35mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 107 | Thay cáp nhôm bộc vỏ AV 25mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 108 | Thay cáp nhôm bộc vỏ AV 16mm2 bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 1,5 | |
| 109 | Thay cáp ngầm trên vỉa hè CV 22mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 110 | Thay cáp ngầm trên vỉa hè CV 16mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 111 | Thay cáp ngầm trên vỉa hè CV 14mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 112 | Thay cáp ngầm trên vỉa hè CV 11mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 113 | Thay cáp ngầm trên vỉa hè CV 8mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,08 | |
| 114 | Thay cáp ngầm trên vỉa hè CV 6mm2 | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,1 | |
| 115 | Thay cáp ngầm các loại (cáp tận dụng) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40m | 0,48 | |
| 116 | Thay tủ điện (vỏ tủ) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | tủ | 2 | |
| 117 | Thay tủ điện (vỏ tủ), (tủ tận dụng) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | tủ | 2 | |
| 118 | Thay Aptomat 100A | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 2 | |
| 119 | Thay Aptomat 75A | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 4 | |
| 120 | Thay Aptomat 50A | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 4 | |
| 121 | Thay Aptomat 30A | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 2 | |
| 122 | Thay Aptomat các loại (Aptomat tận dụng) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 4 | |
| 123 | Thay đồng hồ | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 9 | |
| 124 | Thay khởi động từ | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 9 | |
| 125 | Thay trụ đèn, trụ thép (Sử dụng lại trụ cũ) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cột | 1,5 | |
| 126 | Thu hồi trụ đèn, trụ thép (thu hồi trụ cũ) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cột | 2 | |
| 127 | Thay quả cầu nhựa fi 300-400, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | quả | 2 | |
| 128 | Thay quả cầu nhựa fi 200, bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | quả | 2 | |
| 129 | Duy trì trạm chiếu sáng 01 chế độ bằng đồng hồ định giờ | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | trạm/ngày | 371 | |
| 130 | Duy trì trạm chiếu sáng 02 chế độ bằng đồng hồ định giờ | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | trạm/ngày | 135 | |
| 131 | Sửa đèn cao áp | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 1,5 | |
| 132 | Sửa đèn huỳnh quang | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 1,5 | |
| 133 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | tủ | 1 | |
| 134 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông( bằng cơ giới) | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cột | 1 | |
| 135 | Lắp đặt bộ đèn tín hiệu giao thông | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 1 | |
| 136 | Quản lý đèn tín hiệu giao thông | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Chốt | 289 | |
| 137 | Thay bộ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | bộ | 10 | |
| 138 | Thay aptomát trong tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 1 | |
| 139 | Thay biến thế đổi điện | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | cái | 1 | |
| 140 | Thay đèn Led | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 bóng | 1 | |
| 141 | Thay kính màu đèn tín hiệu giao thông | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20 cái | 0,05 | |
| 142 | Xử lý chạm chập đèn tín hiệu giao thông | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | chốt | 2 | |
| 143 | Lắp ống bảo vệ fi 42mm | Theo quy định tại Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | m | 34 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp có các hạng mục: Duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí các ngày Lễ, Tết.* Hoặc nhà thầu đã từng thực hiện ≥ 01 đồng hợp đồng cung cấp dịch vụ hoặc thi công xây dựng: Hợp đồng duy tu, sửa chữa đèn chiếu sáng công cộng; Hợp đồng đèn tín hiệu giao thông; Hợp đồng đèn trang trí các ngày Lễ, Tết có quy mô tổng tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 đồng thì được đánh giá đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý, các hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạ tầng kỹ thuật (Chiếu sáng công cộng).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 gói thầu có tính chất tương tự về đèn chiếu sáng công cộng, đèn trang trí, đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ trên công trường | 1 | + Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Đã từng phụ trách phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện/Điện – điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.- Đã từng thực hiện ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng/Kinh tế/Giao thông/Điện - điện tử.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ năm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng thực hiện ít nhất 1 gói thầu về đèn chiếu sáng công cộng hoặc đèn trang trí hoặc đèn tín hiệu giao thông (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có biên bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi