Gói thầu: Sửa chữa vật liệu chịu lửa các khu vực thuộc lò nung hydrat phân xưởng Nung hydrat
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa vật liệu chịu lửa các khu vực thuộc lò nung hydrat phân xưởng Nung hydrat |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212440 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:25:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,446,425,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.446.425.005(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233.927.501VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công xây dựng, sửa chữa vật liệu chịu lửa trong Lò nung, lò hơi, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.212.497.504 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.424.995.008 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có kinh nghiệm 03 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật/ hoặc chuyên gia kỹ thuật của hãng vật liệu chịu lửa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cam kết của hãng vật liệu chịu lửa cử cán bộ kỹ thuật/ chuyên gia tham gia giám sát thi công và nghiệm thu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty Nhôm Đắk Nông TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa vật liệu chịu lửa các khu vực thuộc lò nung hydrat phân xưởng Nung hydrat Sửa chữa vật liệu chịu lửa các khu vực thuộc lò nung hydrat phân xưởng Nung hydrat 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Biện pháp và tổ chức thực hiện đối với gói thầu không làm ảnh hưởng đến các gói thầu khác của chủ đầu tư. - Biện pháp đảm bảo an toàn môi trường. - Biện pháp đảm bảo an toàn lao động, PCCC và vệ sinh môi trường. - Các hồ sơ tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kèm theo các mẫu biểu dự thầu được photo công chứng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV
Địa chỉ: Thôn 11, Xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông
+ Số điện thoại: 0828.123.355-0;
+ Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Bá Phong, chức vụ: Giám đốc + Văn phòng Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV, thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. + Số điện thoại: 0828.123.355-0; + Số fax: 02613.649.058. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV + Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông + Số điện thoại: 0828.123.355-4; + Số fax: 02613.649.058. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Pháp chế - Công ty Nhôm Đắk Nông - TKV Địa chỉ: thôn 11, xã Nhân Cơ, huyện Đắk R’lấp, tỉnh Đắk Nông. Số điện thoại: 0828.123.355-2; Số fax: 02613.649058. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao dàn giáo dạng công nghiệp (phi 49, dày 3,8mm) | Khu vực đáy côn P03 | Tấn | 2,04 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 2 | Gia công lắp dựng dàn giáo dạng công nghiệp và sàn thao tác | Khu vực đáy côn P03 | Tấn | 2,04 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 3 | Tháo dỡ dàn giáo và sàn thao tác sau khi thi công xong | Khu vực đáy côn P03 | Tấn | 2,04 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 4 | Đục phá bê tông cũ và gạch neo | Khu vực đáy côn P03 | m3 | 21,86 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch neo từ trên sàn xuống đất | Khu vực đáy côn P03 | Tấn | 61,19 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 6 | Tháo dỡ tấm cách nhiệt Ceramic dày 50mm | Khu vực đáy côn P03 | m² | 92,02 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 7 | Tháo dỡ tấm cách nhiệt Cancium silicat dày 75mm | Khu vực đáy côn P03 | m² | 93,51 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 8 | Cắt bỏ neo thép, neo gạch cũ | Khu vực đáy côn P03 | cái | 1.563 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 9 | Hàn neo thép Y SUS310 D12*270 vào vỏ lò | Khu vực đáy côn P03 | cái | 1.257 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 10 | Hàn neo thép Y SUS304 D12*340 vào vỏ lò | Khu vực đáy côn P03 | cái | 27 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 11 | Hàn neo gạch D14*97 | Khu vực đáy côn P03 | cái | 306 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 12 | Lắp đặt tấm cách nhiệt Cancium silicat dày 75mm | Khu vực đáy côn P03 | m² | 93,51 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 13 | Lắp đặt tấm cách nhiệt Ceramic | Khu vực đáy côn P03 | m² | 92,02 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 14 | Lắp dựng khe giãn nở nhiệt bằng bông Ceramic 1000x200 | Khu vực đáy côn P03 | 100m² | 0,55 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 15 | Lắp dựng cốt pha | Khu vực đáy côn P03 | 100m² | 0,85 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 16 | Lắp đặt gạch neo loại 1 100x100x275 | Khu vực đáy côn P03 | tấn | 1,98 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 17 | Lắp đặt gạch neo loại 2 100x100x300 | Khu vực đáy côn P03 | tấn | 0,19 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 18 | Đổ bê tông chịu lửa | Khu vực đáy côn P03 | m3 | 21,86 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 19 | Tháo cốt pha | Khu vực đáy côn P03 | 100m² | 0,85 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 20 | Vận chuyển chất thải về nơi đổ thải | Khu vực đáy côn P03 | m3 | 21,86 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 21 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao dàn giáo dạng công nghiệp (Thép ống Ø49x3,8mm) | Khu vực Trần C01 | Tấn | 1,52 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 22 | Gia công lắp dựng dàn giáo dạng công nghiệp và sàn thao tác | Khu vực Trần C01 | Tấn | 1,52 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 23 | Tháo dỡ dàn giáo và sàn thao tác sau khi thi công xong | Khu vực Trần C01 | Tấn | 1,52 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 24 | Đục phá bê tông | Khu vực Trần C01 | m³ | 1,54 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 25 | Tháo dỡ gạch cũ | Khu vực Trần C01 | Tấn | 6,75 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 26 | Vận chuyển gạch cũ trong lò ra ngoài bằng nhân công | Khu vực Trần C01 | Tấn | 6,75 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 27 | Vận chuyển bê tông phá dỡ từ trong lò ra ngoài bằng nhân công | Khu vực Trần C01 | m³ | 1,52 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 28 | Tháo dỡ tấm cách nhiệt Cancium silicat dày 38mm | Khu vực Trần C01 | m² | 24,03 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 29 | Vận chuyển tấm cách nhiệt Cancium silicat ra ngoài | Khu vực Trần C01 | m³ | 0,913 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 30 | Cắt bỏ neo thép cũ | Khu vực Trần C01 | Cái | 184 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 31 | Vận chuyển bê tông, gạch chịu lửa mới lên vị trí thi công | Khu vực Trần C01 | Tấn | 10,7 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 32 | Hàn neo thép loại 3 Y SUS310 D12*187 | Khu vực Trần C01 | Cái | 184 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 33 | Lắp đặt tấm cách nhiệt Cancium silicat dày 38mm | Khu vực Trần C01 | m² | 24,03 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 34 | Quét keo bitum bề mặt định mức 0,62kg/m2 | Khu vực Trần C01 | m² | 24,03 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 35 | Xây gạch neo trần | Khu vực Trần C01 | tấn | 6,66 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 36 | Lắp ghép cốt pha bê tông | Khu vực Trần C01 | 100m² | 0,077 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 37 | Lắp đặt giãn nở nhiệt bằng bông ceramic kích thước 0,2*0,04 m | Khu vực Trần C01 | 100m² | 0,14 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 38 | Bê tông chịu lửa | Khu vực Trần C01 | m³ | 1,54 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 39 | Tháo dỡ cốt pha bê tông | Khu vực Trần C01 | 100m² | 0,077 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 40 | Vận chuyển các loại phế thải từ sàn thi công xuống mặt đất | Khu vực Trần C01 | m³ | 4,73 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao dàn giáo dạng công nghiệp (phi 49, dày 3,8mm) | Khu vực ống xuống liệu C02 | Tấn | 1,06 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 42 | Gia công lắp dựng dàn giáo dạng công nghiệp và sàn thao tác | Khu vực ống xuống liệu C02 | Tấn | 1,06 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 43 | Tháo dỡ dàn giáo và sàn thao tác sau khi thi công xong | Khu vực ống xuống liệu C02 | Tấn | 1,06 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 44 | Tháo dỡ ống xuống liệu | Khu vực ống xuống liệu C02 | Tấn | 3,22 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 45 | Đục bỏ bê tông cũ | Khu vực ống xuống liệu C02 | m³ | 1,15 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 46 | Vận chuyển bê tông cũ từ trên sàn xuống đất | Khu vực ống xuống liệu C02 | Tấn | 3,22 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 47 | Vận chuyển bê tông mới lên vị trí thi công | Khu vực ống xuống liệu C02 | m³ | 3,22 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 48 | Lắp dựng cốt pha | Khu vực ống xuống liệu C02 | 100m² | 0,09 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 49 | Đổ bê tông chịu lửa | Khu vực ống xuống liệu C02 | m³ | 1,15 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 50 | Tháo cốt pha kiểm tra bề mặt bê tông | Khu vực ống xuống liệu C02 | 100m² | 0,09 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao dàn giáo dạng công nghiệp (phi 49, dày 3,8mm) | Khu vực Cyclone P04 | Tấn | 2,04 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 52 | Gia công lắp dựng dàn giáo dạng công nghiệp và sàn thao tác | Khu vực Cyclone P04 | Tấn | 2,04 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 53 | Tháo dỡ dàn giáo và sàn thao tác sau khi thi công xong | Khu vực Cyclone P04 | Tấn | 2,04 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 54 | Đục phá bê tông cũ và gạch neo | Khu vực Cyclone P04 | m³ | 17,53 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 55 | Vận chuyển bê tông, gạch neo từ trên sàn xuống đất | Khu vực Cyclone P04 | Tấn | 49,07 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 56 | Tháo dỡ tấm cách nhiệt Ceramic dày 50mm | Khu vực Cyclone P04 | m² | 104,83 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 57 | Tháo dỡ tấm cách nhiệt Cancium silicat dày 75mm | Khu vực Cyclone P04 | m² | 107,49 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 58 | Cắt bỏ neo thép, neo gạch cũ | Khu vực Cyclone P04 | cái | 2.015 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 59 | Hàn neo thép Y SUS310 D12*270 vào vỏ lò | Khu vực Cyclone P04 | cái | 1.565 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 60 | Hàn neo gạch vào vỏ lò | Khu vực Cyclone P04 | cái | 450 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 61 | Lắp đặt gạch neo chịu lửa | Khu vực Cyclone P04 | Tấn | 2,93 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 62 | Lắp đặt tấm Cancium silicat dày 75mm | Khu vực Cyclone P04 | m² | 107,49 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 63 | Lắp đặt tấm Ceramic | Khu vực Cyclone P04 | m² | 104,83 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 64 | Lắp dựng khe giãn nở nhiệt bằng bông Ceramic 1000x200x25mm | Khu vực Cyclone P04 | 100m² | 0,7 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 65 | Lắp dựng cốt pha | Khu vực Cyclone P04 | 100m² | 0,92 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 66 | Đổ bê tông chịu lửa | Khu vực Cyclone P04 | m³ | 17,53 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 67 | Tháo cốt pha | Khu vực Cyclone P04 | 100m² | 0,92 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 68 | Vận chuyển chất thải về nơi đỗ thải | Khu vực Cyclone P04 | m³ | 30,48 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 69 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao dàn giáo dạng công nghiệp (Thép ống Ø49x3,8mm) | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,52 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 70 | Gia công lắp dựng dàn giáo dạng công nghiệp và sàn thao tác | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,52 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 71 | Tháo dỡ dàn giáo và sàn thao tác sau khi thi công xong | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,52 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 72 | Dùng máy cắt, cắt thành các tấm nhỏ kích thước 1500x600mm (thép không gỉ 0Cr19Ni9) của ống gió lốc bị hỏng (cần thay) | Khu vực ống phân tách P02 | m | 58,21 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 73 | Vận chuyển ống lóc gió đã cắt ra ngoài bằng thủ công | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,95 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 74 | Vận chuyển ống lóc gió đã cắt xuống nền đất | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,95 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 75 | Uốn tấm thép SU310S dày 8mm thành hình trụ D 3,107m cao 2,98m | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,86 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 76 | Cắt ống thép D3,107 SUS310S dày 8mm thành 32 tấm loại 1500x600mm bằng máy cắt plasma | Khu vực ống phân tách P02 | m | 48,45 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 77 | Uốn đai thép SUS310S 50x12xØ3,107 làm thanh giằng cho các ống gió lốc | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 0,09 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 78 | Vận chuyển ống lóc gió đã cắt ra lên vị trí thi công | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,95 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 79 | Đưa các tấm thép và các đai thép làm thanh giằng lên vị trí cyclone cần thao tác bằng thủ công | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,95 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 80 | Gia công hàn nối các tấm kích thước 1500x600 mm thép SUS310S lại với nhau thành ống thép D 3,107x2,98m. | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 1,86 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| 81 | Gia công hàn các thanh giằng xung quanh ống thép, hàn 2 mặt trên và dưới của thanh giằng (bao gồm vật tư thép SUS310S) | Khu vực ống phân tách P02 | Tấn | 0,09 | Chi tiết như PA số 121/PA-DNA |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.446425005E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233.927.501VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.446.425.005(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.233.927.501VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự thi công xây dựng, sửa chữa vật liệu chịu lửa trong Lò nung, lò hơi, … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.212.497.504 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.424.995.008 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (Kể từ ngày cấp bằng)Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có kinh nghiệm 03 năm (kể từ ngày cấp bằng)- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật/ hoặc chuyên gia kỹ thuật của hãng vật liệu chịu lửa | 1 | Có cam kết của hãng vật liệu chịu lửa cử cán bộ kỹ thuật/ chuyên gia tham gia giám sát thi công và nghiệm thu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi