Gói thầu: Thuê dịch vụ duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220215853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156072 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã được bố trí vào dự toán chi ngân sách năm 2022 cho UBND quận Thanh Khê tại Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 335 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 16:19:00 đến ngày 2022-02-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.118.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Duy trì, chăm sóc thường xuyên cây xanh đô thị.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.765.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách An toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách An toàn lao động).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022. Thuê dịch vụ duy trì thường xuyên cây xanh theo phân cấp trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2022. 335 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đã được bố trí vào dự toán chi ngân sách năm 2022 cho UBND quận Thanh Khê tại Quyết định số 4078/QĐ-UBND ngày 18/12/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính năm từ năm 2018-2020 Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (Tờ khai quyết toán thuế điện tử); hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; hoặc nếu có Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ - chứng nhận liên quan và các tài liệu chứng minh. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). * Ghi chú: Nếu nhà thầu dự thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu nêu trên. |
| E-CDNT 15.2 | các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Khê, địa chỉ: TTHC quận Thanh Khê. Địa chỉ: số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
+ Chủ đầu tư: UBND quận Thanh Khê. Địa chỉ: số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thanh Khê, số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Khê, số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng phòng Quản lý đô thị quận Thanh Khê, số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 2.258 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy cắt cỏ công suất 3CV | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 278 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 3 | Làm cỏ tạp | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 278 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 4 | Trồng dặm cỏ gừng (cỏ lá tre) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1m2/lần | 116 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 5 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 46 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 46 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng thủ công | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 602 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 8 | Tưới nước hàng rào cảnh bằng thủ công | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/lần | 96 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 9 | Duy trì bồn cảnh lá màu không hàng rào | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/năm | 3,76 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền Cao | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100m2/năm | 1 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 89 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 12 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 2.261 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 2.146 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 14 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây/năm | 11 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 15 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Cây loại 1 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 565 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 16 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Cây loại 2 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 537 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 17 | Gỡ phụ sinh cây cổ thụ (cây loại 3) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 3 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 18 | Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây nghiêng ngã (Cây loại 1) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 45 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 19 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây nghiêng ngã (Cây loại 2) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 43 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 20 | Quét vôi gốc Cây loại 1 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 2.261 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 21 | Quét vôi gốc Cây loại 2 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 2.146 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 22 | Quét vôi gốc Cây loại 3 | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 1cây | 11 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 23 | Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | 100 bồn | 45 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 24 | Trồng cây xanh cỡ bầu 06x0,6x0,6 (Trồng dặm cây bóng mát) | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | cây | 47 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
| 25 | Mua cọc chống chống dựng cây phòng/chống bão | Đáp ứng tính chất, kỹ thuật, tiêu chuẩn và các yêu cầu của dịch vụ | Cọc | 568 | Chăm sóc, duy trì thường xuyên cây xanh, thảm cỏ; trồng mới và tổ chức thực hiện phòng, chống khắc phục bão đối với hệ thống cây xanh trên địa bàn quận Thanh Khê |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.118E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.118.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.235.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Duy trì, chăm sóc thường xuyên cây xanh đô thị.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.882.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.765.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách chỉ huy trưởng công trình).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) có quy mô và tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách An toàn lao động hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách An toàn lao động).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành: Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Lâm nghiệp đô thị- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh trong vòng 3 năm trở lại đây (2019 – 2021) có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng).(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật, nhân sự trực tiếp | 10 | - Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp trồng và chăm sóc cây xanh.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động.(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi