Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy xúc lật Kawasaki NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy xúc lật Kawasaki NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110926 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 08:05:00 đến ngày 2022-02-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,118,819,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.566.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 5/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy xúc lật Kawasaki NMNĐ Nông Sơn Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Gioăng cửa kiểm tra | YZ1111730590 | Bộ | 1 | |
| 3 | Gioăng quy lát | YZ1111730960 | Cái | 1 | |
| 4 | Gioăng cacte | YZ1111730961 | Cái | 1 | |
| 5 | Xec măng | YZ1121210651 | Bộ | 6 | |
| 6 | Xilanh | YZ1112611190 | Bộ | 3 | |
| 7 | Píston | YZ1121113774 | Bộ | 3 | |
| 8 | Bạc biên | YZ1115400400 | Bộ | 6 | |
| 9 | Bạc trục tay biên | YZ1115300400 | Bộ | 6 | |
| 10 | Vòng bi trục máy | YZ1098002140 | Vòng | 2 | |
| 11 | Xupap hút | YZ1125510530 | Cái | 6 | |
| 12 | Xupap xả | YZ1125510520 | Cái | 6 | |
| 13 | Dây gas máy | YZ1117661722 | Bộ | 1 | |
| 14 | Phớt chắn dầu đầu trục máy | YZ1096254391 | Cái | 1 | |
| 15 | Bạc balie | YZ1115400400 (bộ/ máy) | Bộ | 1 | |
| 16 | Su đỡ thân máy | YZ 502361 | Bộ | 1 | |
| 17 | Phin lọc gió | A-5639 | Bộ | 1 | |
| 18 | Phin lọc dầu động cơ | C1503 | Cái | 1 | |
| 19 | Dầu bôi trơn động cơ | 15W-40 | Lít | 17 | |
| 20 | Phin lọc dầu nhiên liệu | FC 1305 | Cái | 1 | |
| 21 | Bộ kim phun | YZ 518170 | Bộ | 6 | |
| 22 | Siêu chắn dầu YZ1096230140 | YZ1096230140 | Cái | 2 | |
| 23 | Siêu chắn dầu YZ1156390129 | YZ1156390129 | Cái | 2 | |
| 24 | Vòng bi YZ29000906770 | YZ29000906770 | Vòng | 2 | |
| 25 | Cánh quạt gió làm mát | YZ 1136602101 | Cái | 1 | |
| 26 | Bơm nước làm mát | YZ 502361 | Bộ | 1 | |
| 27 | Dây curoa YZ 1136711430 | YZ 1136711430 | Sợi | 2 | |
| 28 | Cổ dề siết ống cao su ống nước làm mát | Dùng cho ống Ф60 | Cái | 1 | |
| 29 | Ống su dẫn nước làm mát | Ф60 | Cái | 1 | |
| 30 | Dung dịch nước làm mát | Không | Lít | 2 | |
| 31 | Côn | YZ 502361 | Bộ | 1 | |
| 32 | Gioăng hộp số | YZ 502361 | Bộ | 1 | |
| 33 | Dầu bôi trơn hộp số | SAE-10W | Lít | 25 | |
| 34 | Vòng bi bơm dầu thủy lực | Kawasaki 65ZIV | Vòng | 2 | |
| 35 | Siêu làm kín bơm dầu | Kawasaki 65ZIV | Vòng | 4 | |
| 36 | Phớt chắn dầu đầu trục bơm dầu | Kawasaki 65ZIV | Vòng | 1 | |
| 37 | Kép nối ren đầu vào bơm và ống dẫn | Ф34 | Cái | 1 | |
| 38 | Kép nối ren ngoài đầu ra bơm và ống dẫn | Ф34 | Cái | 1 | |
| 39 | Bạc dẫn hướng piston | YZ 502361 | Bộ | 4 | |
| 40 | Trục bạc dẫn hướng piston | YZ 502361 | Bộ | 4 | |
| 41 | Bạc đầu trục piston cần | YZ 502361 | Bộ | 3 | |
| 42 | Trục bạc piston cần | YZ 502361 | Bộ | 3 | |
| 43 | Gioăng siêu phớt piston nâng cần | YZ 502361 | Bộ | 1 | |
| 44 | Vú mỡ Ф8 | Ф8 | Cái | 25 | |
| 45 | Bạc piston lái | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 46 | Bạc dẫn hướng piston lái | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 47 | Gioăng phớt piston lái | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 48 | Gioăng van thủy lực | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 49 | Gioăng nắp thùng dầu thủy lực | Kawasaki 65ZIV | Cái | 1 | |
| 50 | Phin lọc dầu thủy lực | P163323 | Cái | 1 | |
| 51 | Dầu thủy lực | VG-46 | Lít | 85 | |
| 52 | Siêu phớt chắn dầu tay cụm tay điều khiển | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 53 | Ống dẫn dầu từ thùng dầu thủy lực đi chính | Ф34 | Cái | 2 | |
| 54 | Ống dẫn dầu thủy lực hồi chính về thùng dầu | Ф34 | Cái | 2 | |
| 55 | Ống dầu đi nâng hạ gàu | Ф27 | Cái | 2 | |
| 56 | Ống dầu về nâng hạ gàu | Ф27 | Cái | 2 | |
| 57 | Ống dầu đi co duỗi gàu | Ф27 | Cái | 2 | |
| 58 | Ống dầu về co duỗi gàu | Ф27 | Cái | 2 | |
| 59 | Ống dầu lái đi | Ф27 | Cái | 2 | |
| 60 | Ống dầu lái về | Ф27 | Cái | 2 | |
| 61 | Ống dầu đến két làm mát | Ф34 | Cái | 1 | |
| 62 | Ống dầu két làm mát về thùng dầu | Ф34 | Cái | 1 | |
| 63 | Căn bánh răng vệ tinh trước | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 64 | Căn bánh răng bán trục trước | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 65 | Phớt quả dứa trước | Kawasaki 65ZIV | Cái | 2 | |
| 66 | Gioăng vành bông trước | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 67 | Gioăng K đỡ mặt xoa trước | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 68 | Gioăng phanh | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 69 | Cụm moay ơ trước | Kawasaki 65ZIV | Cụm | 2 | |
| 70 | Bi đỡ trục | Kawasaki 65ZIV | Vòng | 8 | |
| 71 | Căn bánh răng vệ tinh sau | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 72 | Căn bánh răng bán trục sau | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 73 | Phớt quả dứa sau | Kawasaki 65ZIV | Cái | 2 | |
| 74 | Gioăng vành bông sau | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 75 | Gioăng K đỡ mặt xoa sau | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 76 | Gioăng phanh sau | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 77 | Cụm moay ơ sau | Kawasaki 65ZIV | Cụm | 2 | |
| 78 | Bạc treo cầu | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 79 | Phớt chắn dầu mỡ | Kawasaki 65ZIV | Cái | 1 | |
| 80 | Dầu cầu bôi trơn | GX90 | Lít | 50 | |
| 81 | Bạc cần gàu xúc | YZ 502361 | Bộ | 4 | |
| 82 | Bạc ắc nâng gàu | YZ 502361 | Bộ | 2 | |
| 83 | Trục bạc nâng gàu | YZ 502361 | Bộ | 8 | |
| 84 | Căn ắc nâng gàu | YZ 502361 | Bộ | 4 | |
| 85 | Bạc cần trung gian gàu xúc | YZ 502361 | Bộ | 2 | |
| 86 | Căn bạc nâng gàu | YZ 502361 | Bộ | 4 | |
| 87 | Lưỡi gạt gàu xúc | Kèm bản vẽ | Cái | 2 | |
| 88 | Lưỡi góc gạt gàu xúc | Kèm bản vẽ | Cái | 2 | |
| 89 | Bulong côn lam gạt gàu xúc | M22xL60 | Bộ | 18 | |
| 90 | Bi chữ thập các đăng trước | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 3 | |
| 91 | Bi chữ thập các đăng sau | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 2 | |
| 92 | Bi gối giá đỡ giữa các đăng | Kawasaki 65ZIV | Cái | 2 | |
| 93 | Ắc đỡ chốt giữa thân máy trên | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 94 | Bạc ắc đỡ thân máy trên | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 95 | Ắc đỡ chốt giữa thân máy dưới | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 96 | Bạc ắc đỡ thân máy dưới | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 97 | Lốp | 17-5-25/DRC | Cái | 4 | |
| 98 | Xăm | Xăm 17-5-25/DRC | Cái | 4 | |
| 99 | Yếm | Yếm 17-5-25/DRC | Cái | 4 | |
| 100 | Bulong ticke | M22xL60 | Bộ | 10 | |
| 101 | Bậc lên xuống | Thép Ф34 dày 3mm | Bộ | 1 | |
| 102 | Bọc ghế đệm | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 103 | Gạt mưa | Kèm mẫu | Bộ | 1 | |
| 104 | Gas điều hòa | R134A | Kg | 1 | |
| 105 | Kính chiếu hậu | Kèm mẫu | Bộ | 2 | |
| 106 | Dây curoa điều hòa | B40 | Sợi | 1 | |
| 107 | Bố thắng phanh tay (xương và bố thắng) | Kèm mẫu | Bộ | 1 | |
| 108 | Siêu phớt phanh tay | Kawasaki 65ZIV | Bộ | 1 | |
| 109 | Bình điện | 12V-120Ah | Cái | 2 | |
| 110 | Đầu cos đồng bọc bình điện | Dùng cho BĐ 12V-120Ah | Cái | 4 | |
| 111 | Đèn pha trước | 24V | Bộ | 2 | |
| 112 | Đèn pha sau | 24V | Bộ | 2 | |
| 113 | Đèn pha đỉnh cabin | 24V | Bộ | 2 | |
| 114 | Đèn xi nhanh | 24V | Bộ | 4 | |
| 115 | Cầu chì 5A | 5A | Cái | 2 | |
| 116 | Cầu chì 10A | 10A | Cái | 2 | |
| 117 | Cầu chì 15A | 15A | Cái | 2 | |
| 118 | Cầu chì 20A | 20A | Cái | 2 | |
| 119 | Cầu chì 25A | 25A | Cái | 2 | |
| 120 | Cầu chì 30A | 30A | Cái | 2 | |
| 121 | Cầu chì 40A | 40A | Cái | 2 | |
| 122 | Máy phát điện | 1-81200-249-3/24V-40A | Cái | 1 | |
| 123 | Dây curoa máy phát | B41 | Sợi | 1 | |
| 124 | Bạc động cơ khởi động | YZ-511774/24V-4,5kW | Bộ | 2 | |
| 125 | Máy nén khí | YZ-510109 | Cái | 1 | |
| 126 | Ống su dẫn khí nén | YZ-510109 | Ống | 1 | |
| 127 | Sơn chống gỉ | epoxy chống rỉ KCC EP170 | Kg | 5 | |
| 128 | Sơn màu xanh rêu (gầm, thân máy,cầu xe) | epoxy - Màu xanh rêu | Kg | 8 | |
| 129 | Sơn màu vàng (gàu, càn gàu, cabin, la răng) | epoxy - Màu vàng | Kg | 6 | |
| 130 | Sơn màu đen (máy, các đăng) | epoxy - Màu đen | Kg | 6 | |
| 131 | Sơn nhũ màu bạc (sơn phần máy nổ) | Màu bạc | Kg | 2 | |
| 132 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 133 | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | Không | Không | 0 | |
| 134 | Công tác chuẩn bị (giao nhận hệ thống) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 135 | Vệ sinh thiết bị (vệ sinh bề bằng) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 136 | Nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 137 | CÔNG TÁC THỰC HIỆN | Không | Không | 0 | |
| 138 | Phần sửa chữa bảo dưỡng động cơ | Không | Không | 0 | |
| 139 | Bảo dưỡng động cơ nổ và thay thế phụ kiện thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 140 | Bảo dưỡng phần bơm cao áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 141 | Phần làm mát động cơ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 142 | Hệ thống truyền lực và hộp số | Không | Không | 0 | |
| 143 | Bảo dưỡng kiểm tra căng chỉnh hệ thống truyền lực và hộp số | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 144 | Hệ thống thủy lực | Không | Không | 0 | |
| 145 | Bảo dưỡng bơm dầu thủy lực | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 146 | Xilanh và piston nâng hạ cần | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 147 | Hệ thống lái và cơ cấu điều khiển van, ống dẫn, bộ làm mát dầu thủy lực | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 148 | Hệ thống cầu và vi sai | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 149 | Hệ thống tải trọng gàu tải | Không | Không | 0 | |
| 150 | Bảo dưỡng sửa chữa gàu tải | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 151 | Hệ thống truyền động và di chuyển | Không | Không | 0 | |
| 152 | Hệ thống truyền động | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 153 | Hệ thống di chuyển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 154 | Phần cabin, điều hòa thông gió | Không | Không | 0 | |
| 155 | Bảo dưỡng sửa chữa cabin, thông gió | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 156 | Hệ thống phanh dừng, phanh đổ | Không | Không | 0 | |
| 157 | Bảo dưỡng hệ thống phanh dừng, phanh đổ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 158 | Hệ thống điện, máy phát, động cơ khởi động, máy nén khí | Không | Không | 0 | |
| 159 | Hệ thống điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 160 | Máy phát, động cơ khởi động, máy nén khí | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 161 | Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ máy | Không | Không | 0 | |
| 162 | Vệ sinh đánh gỉ sơn chống gỉ và sơn phủ toàn bộ máy | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 163 | NGHIỆM THU HOÀN THIỆN | Không | Không | 0 | |
| 164 | Chạy thử từng thiết bị trong từng hệ thống, hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 165 | Chạy thử liên động toàn hiện thống, hiệu chỉnh hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 166 | Nghiệm thu hoàn thành máy | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.566.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa | 2 | 2 |
| 4 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 | 5 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 | 7 | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi