Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy xúc lật Kawasaki NMNĐ Nông Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214228-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy xúc lật Kawasaki NMNĐ Nông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211110926
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 08:05:00 đến ngày 2022-02-24 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,819,797 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.566.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 5/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 3,5/7
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Máy xúc lật Kawasaki NMNĐ Nông Sơn
Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN VẬT TƯ CHÍNH Không Không 0
2 Gioăng cửa kiểm tra YZ1111730590 Bộ 1
3 Gioăng quy lát YZ1111730960 Cái 1
4 Gioăng cacte YZ1111730961 Cái 1
5 Xec măng YZ1121210651 Bộ 6
6 Xilanh YZ1112611190 Bộ 3
7 Píston YZ1121113774 Bộ 3
8 Bạc biên YZ1115400400 Bộ 6
9 Bạc trục tay biên YZ1115300400 Bộ 6
10 Vòng bi trục máy YZ1098002140 Vòng 2
11 Xupap hút YZ1125510530 Cái 6
12 Xupap xả YZ1125510520 Cái 6
13 Dây gas máy YZ1117661722 Bộ 1
14 Phớt chắn dầu đầu trục máy YZ1096254391 Cái 1
15 Bạc balie YZ1115400400 (bộ/ máy) Bộ 1
16 Su đỡ thân máy YZ 502361 Bộ 1
17 Phin lọc gió A-5639 Bộ 1
18 Phin lọc dầu động cơ C1503 Cái 1
19 Dầu bôi trơn động cơ 15W-40 Lít 17
20 Phin lọc dầu nhiên liệu FC 1305 Cái 1
21 Bộ kim phun YZ 518170 Bộ 6
22 Siêu chắn dầu YZ1096230140 YZ1096230140 Cái 2
23 Siêu chắn dầu YZ1156390129 YZ1156390129 Cái 2
24 Vòng bi YZ29000906770 YZ29000906770 Vòng 2
25 Cánh quạt gió làm mát YZ 1136602101 Cái 1
26 Bơm nước làm mát YZ 502361 Bộ 1
27 Dây curoa YZ 1136711430 YZ 1136711430 Sợi 2
28 Cổ dề siết ống cao su ống nước làm mát Dùng cho ống Ф60 Cái 1
29 Ống su dẫn nước làm mát Ф60 Cái 1
30 Dung dịch nước làm mát Không Lít 2
31 Côn YZ 502361 Bộ 1
32 Gioăng hộp số YZ 502361 Bộ 1
33 Dầu bôi trơn hộp số SAE-10W Lít 25
34 Vòng bi bơm dầu thủy lực Kawasaki 65ZIV Vòng 2
35 Siêu làm kín bơm dầu Kawasaki 65ZIV Vòng 4
36 Phớt chắn dầu đầu trục bơm dầu Kawasaki 65ZIV Vòng 1
37 Kép nối ren đầu vào bơm và ống dẫn Ф34 Cái 1
38 Kép nối ren ngoài đầu ra bơm và ống dẫn Ф34 Cái 1
39 Bạc dẫn hướng piston YZ 502361 Bộ 4
40 Trục bạc dẫn hướng piston YZ 502361 Bộ 4
41 Bạc đầu trục piston cần YZ 502361 Bộ 3
42 Trục bạc piston cần YZ 502361 Bộ 3
43 Gioăng siêu phớt piston nâng cần YZ 502361 Bộ 1
44 Vú mỡ Ф8 Ф8 Cái 25
45 Bạc piston lái Kawasaki 65ZIV Bộ 2
46 Bạc dẫn hướng piston lái Kawasaki 65ZIV Bộ 2
47 Gioăng phớt piston lái Kawasaki 65ZIV Bộ 2
48 Gioăng van thủy lực Kawasaki 65ZIV Bộ 2
49 Gioăng nắp thùng dầu thủy lực Kawasaki 65ZIV Cái 1
50 Phin lọc dầu thủy lực P163323 Cái 1
51 Dầu thủy lực VG-46 Lít 85
52 Siêu phớt chắn dầu tay cụm tay điều khiển Kawasaki 65ZIV Bộ 1
53 Ống dẫn dầu từ thùng dầu thủy lực đi chính Ф34 Cái 2
54 Ống dẫn dầu thủy lực hồi chính về thùng dầu Ф34 Cái 2
55 Ống dầu đi nâng hạ gàu Ф27 Cái 2
56 Ống dầu về nâng hạ gàu Ф27 Cái 2
57 Ống dầu đi co duỗi gàu Ф27 Cái 2
58 Ống dầu về co duỗi gàu Ф27 Cái 2
59 Ống dầu lái đi Ф27 Cái 2
60 Ống dầu lái về Ф27 Cái 2
61 Ống dầu đến két làm mát Ф34 Cái 1
62 Ống dầu két làm mát về thùng dầu Ф34 Cái 1
63 Căn bánh răng vệ tinh trước Kawasaki 65ZIV Bộ 2
64 Căn bánh răng bán trục trước Kawasaki 65ZIV Bộ 2
65 Phớt quả dứa trước Kawasaki 65ZIV Cái 2
66 Gioăng vành bông trước Kawasaki 65ZIV Bộ 2
67 Gioăng K đỡ mặt xoa trước Kawasaki 65ZIV Bộ 1
68 Gioăng phanh Kawasaki 65ZIV Bộ 2
69 Cụm moay ơ trước Kawasaki 65ZIV Cụm 2
70 Bi đỡ trục Kawasaki 65ZIV Vòng 8
71 Căn bánh răng vệ tinh sau Kawasaki 65ZIV Bộ 2
72 Căn bánh răng bán trục sau Kawasaki 65ZIV Bộ 2
73 Phớt quả dứa sau Kawasaki 65ZIV Cái 2
74 Gioăng vành bông sau Kawasaki 65ZIV Bộ 2
75 Gioăng K đỡ mặt xoa sau Kawasaki 65ZIV Bộ 1
76 Gioăng phanh sau Kawasaki 65ZIV Bộ 2
77 Cụm moay ơ sau Kawasaki 65ZIV Cụm 2
78 Bạc treo cầu Kawasaki 65ZIV Bộ 1
79 Phớt chắn dầu mỡ Kawasaki 65ZIV Cái 1
80 Dầu cầu bôi trơn GX90 Lít 50
81 Bạc cần gàu xúc YZ 502361 Bộ 4
82 Bạc ắc nâng gàu YZ 502361 Bộ 2
83 Trục bạc nâng gàu YZ 502361 Bộ 8
84 Căn ắc nâng gàu YZ 502361 Bộ 4
85 Bạc cần trung gian gàu xúc YZ 502361 Bộ 2
86 Căn bạc nâng gàu YZ 502361 Bộ 4
87 Lưỡi gạt gàu xúc Kèm bản vẽ Cái 2
88 Lưỡi góc gạt gàu xúc Kèm bản vẽ Cái 2
89 Bulong côn lam gạt gàu xúc M22xL60 Bộ 18
90 Bi chữ thập các đăng trước Kawasaki 65ZIV Bộ 3
91 Bi chữ thập các đăng sau Kawasaki 65ZIV Bộ 2
92 Bi gối giá đỡ giữa các đăng Kawasaki 65ZIV Cái 2
93 Ắc đỡ chốt giữa thân máy trên Kawasaki 65ZIV Bộ 1
94 Bạc ắc đỡ thân máy trên Kawasaki 65ZIV Bộ 1
95 Ắc đỡ chốt giữa thân máy dưới Kawasaki 65ZIV Bộ 1
96 Bạc ắc đỡ thân máy dưới Kawasaki 65ZIV Bộ 1
97 Lốp 17-5-25/DRC Cái 4
98 Xăm Xăm 17-5-25/DRC Cái 4
99 Yếm Yếm 17-5-25/DRC Cái 4
100 Bulong ticke M22xL60 Bộ 10
101 Bậc lên xuống Thép Ф34 dày 3mm Bộ 1
102 Bọc ghế đệm Kawasaki 65ZIV Bộ 1
103 Gạt mưa Kèm mẫu Bộ 1
104 Gas điều hòa R134A Kg 1
105 Kính chiếu hậu Kèm mẫu Bộ 2
106 Dây curoa điều hòa B40 Sợi 1
107 Bố thắng phanh tay (xương và bố thắng) Kèm mẫu Bộ 1
108 Siêu phớt phanh tay Kawasaki 65ZIV Bộ 1
109 Bình điện 12V-120Ah Cái 2
110 Đầu cos đồng bọc bình điện Dùng cho BĐ 12V-120Ah Cái 4
111 Đèn pha trước 24V Bộ 2
112 Đèn pha sau 24V Bộ 2
113 Đèn pha đỉnh cabin 24V Bộ 2
114 Đèn xi nhanh 24V Bộ 4
115 Cầu chì 5A 5A Cái 2
116 Cầu chì 10A 10A Cái 2
117 Cầu chì 15A 15A Cái 2
118 Cầu chì 20A 20A Cái 2
119 Cầu chì 25A 25A Cái 2
120 Cầu chì 30A 30A Cái 2
121 Cầu chì 40A 40A Cái 2
122 Máy phát điện 1-81200-249-3/24V-40A Cái 1
123 Dây curoa máy phát B41 Sợi 1
124 Bạc động cơ khởi động YZ-511774/24V-4,5kW Bộ 2
125 Máy nén khí YZ-510109 Cái 1
126 Ống su dẫn khí nén YZ-510109 Ống 1
127 Sơn chống gỉ epoxy chống rỉ KCC EP170 Kg 5
128 Sơn màu xanh rêu (gầm, thân máy,cầu xe) epoxy - Màu xanh rêu Kg 8
129 Sơn màu vàng (gàu, càn gàu, cabin, la răng) epoxy - Màu vàng Kg 6
130 Sơn màu đen (máy, các đăng) epoxy - Màu đen Kg 6
131 Sơn nhũ màu bạc (sơn phần máy nổ) Màu bạc Kg 2
132 PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA Không Không 0
133 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ Không Không 0
134 Công tác chuẩn bị (giao nhận hệ thống) Không Toàn bộ 1
135 Vệ sinh thiết bị (vệ sinh bề bằng) Không Toàn bộ 1
136 Nhận vật tư thay thế Không Toàn bộ 1
137 CÔNG TÁC THỰC HIỆN Không Không 0
138 Phần sửa chữa bảo dưỡng động cơ Không Không 0
139 Bảo dưỡng động cơ nổ và thay thế phụ kiện thiết bị Không Toàn bộ 1
140 Bảo dưỡng phần bơm cao áp Không Toàn bộ 1
141 Phần làm mát động cơ Không Toàn bộ 1
142 Hệ thống truyền lực và hộp số Không Không 0
143 Bảo dưỡng kiểm tra căng chỉnh hệ thống truyền lực và hộp số Không Toàn bộ 1
144 Hệ thống thủy lực Không Không 0
145 Bảo dưỡng bơm dầu thủy lực Không Toàn bộ 1
146 Xilanh và piston nâng hạ cần Không Toàn bộ 1
147 Hệ thống lái và cơ cấu điều khiển van, ống dẫn, bộ làm mát dầu thủy lực Không Toàn bộ 1
148 Hệ thống cầu và vi sai Không Toàn bộ 1
149 Hệ thống tải trọng gàu tải Không Không 0
150 Bảo dưỡng sửa chữa gàu tải Không Toàn bộ 1
151 Hệ thống truyền động và di chuyển Không Không 0
152 Hệ thống truyền động Không Toàn bộ 1
153 Hệ thống di chuyển Không Toàn bộ 1
154 Phần cabin, điều hòa thông gió Không Không 0
155 Bảo dưỡng sửa chữa cabin, thông gió Không Toàn bộ 1
156 Hệ thống phanh dừng, phanh đổ Không Không 0
157 Bảo dưỡng hệ thống phanh dừng, phanh đổ Không Toàn bộ 1
158 Hệ thống điện, máy phát, động cơ khởi động, máy nén khí Không Không 0
159 Hệ thống điện Không Toàn bộ 1
160 Máy phát, động cơ khởi động, máy nén khí Không Toàn bộ 1
161 Vệ sinh đánh gỉ sơn toàn bộ máy Không Không 0
162 Vệ sinh đánh gỉ sơn chống gỉ và sơn phủ toàn bộ máy Không Toàn bộ 1
163 NGHIỆM THU HOÀN THIỆN Không Không 0
164 Chạy thử từng thiết bị trong từng hệ thống, hiệu chỉnh Không Toàn bộ 1
165 Chạy thử liên động toàn hiện thống, hiệu chỉnh hệ thống Không Toàn bộ 1
166 Nghiệm thu hoàn thành máy Không Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 335.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.566.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo/ cơ khí ô tô- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa22
4 Thợ sửa chữa bậc 5/7 5 Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên53
5 Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 7 Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->