Gói thầu: Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc TBA 110kV Điện Biên, TBA 110kV Tuần Giáo, TBA 110kV Điện Biên 2, TBA 110kV Mường Chà, nhà điều hành Điện lực Thành phố Điện Biên Phủ thuộc Công ty Điện lực Điện Biên quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc TBA 110kV Điện Biên, TBA 110kV Tuần Giáo, TBA 110kV Điện Biên 2, TBA 110kV Mường Chà, nhà điều hành Điện lực Thành phố Điện Biên Phủ thuộc Công ty Điện lực Điện Biên quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205440 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 07:48:00 đến ngày 2022-02-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,811,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc TBA 110kV Điện Biên, TBA 110kV Tuần Giáo, TBA 110kV Điện Biên 2, TBA 110kV Mường Chà, nhà điều hành Điện lực Thành phố Điện Biên Phủ thuộc Công ty Điện lực Điện Biên quản lý Mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc TBA 110kV Điện Biên, TBA 110kV Tuần Giáo, TBA 110kV Điện Biên 2, TBA 110kV Mường Chà, nhà điều hành Điện lực Thành phố Điện Biên Phủ thuộc Công ty Điện lực Điện Biên quản lý 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp MBA T1 kèm tủ điều khiển xa, tủ bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 1800000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong E-YCBG đính kèm TBMT. | Máy | 1 | |
| 2 | Máy biến áp MBA T2 kèm tủ điều khiển xa, tủ bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 4200000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 3 | Máy cắt MC 132 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 131000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 4 | Máy cắt MC 131 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 131000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 5 | Máy cắt MC 171 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 342000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 6 | Máy cắt MC 172 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 285000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 7 | Máy cắt MC 112 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 285000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 8 | Máy biến dòng TI 112 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 84000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 9 | Máy biến dòng TI 131 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 134000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 10 | Máy biến dòng TI 132 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 33000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 11 | Máy biến áp TU C11 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 33000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 12 | Máy biến áp TU C12 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 84000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 13 | Máy biến áp TU 171 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 14 | Máy biến áp TU 172 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 84000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 15 | Tủ hợp bộ MC 331 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 151000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 16 | Tủ hợp bộ MC 371 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 151000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 17 | Tủ hợp bộ MC 373 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 151000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 18 | Tủ hợp bộ MC 375 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 151000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 19 | Tủ hợp bộ MC 377 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 151000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 20 | Tủ hợp bộ MC 431 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 198000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 21 | Tủ hợp bộ MC 477 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 158000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 22 | Tủ hợp bộ MC 475 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 158000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 23 | Tủ hợp bộ MC 473 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 158000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 24 | Tủ hợp bộ MC 471 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 158000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 25 | Tủ hợp bộ TU C31 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 116000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 26 | Tủ hợp bộ TU C32 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 116000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 27 | Tủ hợp bộ TU C41 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 99000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 28 | Tủ hợp bộ TD 31 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 120000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 29 | Tủ hợp bộ MC 332 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 208000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 30 | Tủ hợp bộ MC 312 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 151000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 31 | Tủ hợp bộ MC 432 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 132000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 32 | Tủ hợp bộ MC 412 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 106000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 33 | Tủ hợp bộ MC 472 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 106000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 34 | Tủ hợp bộ MC 474 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 106000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 35 | Tủ hợp bộ MC 476 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 106000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 36 | Tủ hợp bộ MC 478 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 106000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 37 | Tủ hợp bộ tự dùng TU C42 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 66000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 38 | Tủ hợp bộ tự dùng TD 42 tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV TP Điện Biên Phủ, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 80000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 39 | Máy biến áp MBA T1 kèm tủ điều khiển xa, tủ bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 1400000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 40 | Máy biến áp MBA T2 kèm tủ điều khiển xa, tủ bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 560000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 41 | Máy cắt MC 171 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 114000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 42 | Máy cắt MC 172 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 114000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 43 | Máy cắt MC 173 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 114000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 44 | Máy cắt MC 174 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 114000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 45 | Máy cắt MC 176 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 57000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 46 | Máy cắt MC 112 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 114000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 47 | Máy cắt MC 131 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 131000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 48 | Máy biến dòng TI 171 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 49 | Máy biến dòng TI 172 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 50 | Máy biến dòng TI 173 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 51 | Máy biến dòng TI 174 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 52 | Máy biến dòng TI 176 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 53 | Máy biến dòng TI 112 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 54 | Máy biến dòng TI 131 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 55 | Máy biến áp TU 171 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 33000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 56 | Máy biến áp TU 172 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 33000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 57 | Máy biến áp TU 173 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 58 | Máy biến áp TU 174 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 59 | Máy biến áp TU 176 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 17000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 60 | Máy biến áp TU C11 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 339000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 61 | Máy biến áp TU C12 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 100000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 62 | Tủ hợp bộ MC 331 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 139000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 63 | Tủ hợp bộ MC 371 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 101000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 64 | Tủ hợp bộ MC 373 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 101000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 65 | Tủ hợp bộ MC 375 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 101000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 66 | Tủ hợp bộ TD 341 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 80000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 67 | Tủ hợp bộ TU C31 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 77000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 68 | Tủ hợp bộ MC 431 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 132000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 69 | Tủ hợp bộ MC 471 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 106000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 70 | Tủ hợp bộ MC 441 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 80000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 71 | Tủ hợp bộ TU C41 tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Tuần Giáo, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 66000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 72 | Máy biến áp MBA T1 kèm tủ điều khiển xa, tủ bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 9026000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 73 | Máy cắt MC 131 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 504000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 74 | Máy cắt MC 112 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 541000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 75 | Máy cắt MC 172 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 541000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 76 | Máy cắt MC 173 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 541000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 77 | Máy cắt MC 174 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 541000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 78 | Máy biến áp TU C11 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 113000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 79 | Máy biến áp TU C12 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 113000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 80 | Máy biến áp TU 172 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 113000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 81 | Máy biến áp TU 173 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 113000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 82 | Máy biến áp TU 174 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 113000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 83 | Máy biến dòng TI 131 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 124000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 84 | Máy biến dòng TI 172 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 124000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 85 | Máy biến dòng TI 173 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 124000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 86 | Máy biến dòng TI 174 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 124000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 87 | Máy biến dòng TI 112 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 124000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 88 | Máy biến áp MBA TD 31 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 167000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 89 | Tủ hợp bộ MC 331 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 650000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 90 | Tủ hợp bộ MC 371 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 596000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 91 | Tủ hợp bộ MC 373 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 596000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 92 | Tủ hợp bộ MC 375 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 596000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 93 | Tủ hợp bộ MC 377 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 596000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 94 | Máy biến áp TU C31 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 498000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 95 | Máy biến áp MBA TD 22/0,4kV tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 14000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 96 | Tủ hợp bộ MC 431 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 502000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 97 | Tủ hợp bộ MC 471 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 403000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 98 | Tủ hợp bộ MC 473 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 403000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 99 | Tủ hợp bộ MC 475 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 403000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 100 | Máy biến áp TU C41 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 319000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 101 | Tủ hợp bộ CCTD 41 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 363000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 102 | Tủ hợp bộ MC 412 tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Điện Biên 2, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 332000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 103 | Máy biến áp MBA T1 kèm tủ điều khiển xa, tủ bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 1292000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 104 | Mắt cắt MC 131 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 384000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 105 | Mắt cắt MC 171 Kèm tủ điều khiển, bảo vệ tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 384000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 106 | Máy biến áp TU C11 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 236000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 107 | Máy biến dòng TI 131 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 190000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 108 | Máy biến dòng TI 171 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 190000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 109 | Máy biến áp TU C171 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 236000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Bộ | 1 | |
| 110 | Tủ hợp bộ MC 331 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 969000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 111 | Tủ hợp bộ MC 371 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 905000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 112 | Tủ hợp bộ MC 373 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 905000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 113 | Tủ hợp bộ MC 375 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 905000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 114 | Tủ hợp bộ MC 377 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 905000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 | |
| 115 | Máy biến áp TU C31 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 590000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Máy | 1 | |
| 116 | Tủ hợp bộ MC TD31 tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho tài sản tại Trạm biến áp 110kV Mường Chà, tổng giá trị tham gia bảo hiểm là 545000000 VNĐ. Các yêu cầu về kỹ thuật theo mục "Yêu cầu kỹ thuật" tại bảng Phạm vi cung cấp trong. | Tủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi