Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0.4kV, Hệ thống điện 6,3kV NMNĐ Nông Sơn và Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA Sân công nghiệp, Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA sinh hoạt mỏ than Nông Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212737-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0.4kV, Hệ thống điện 6,3kV NMNĐ Nông Sơn và Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA Sân công nghiệp, Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA sinh hoạt mỏ than Nông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211110926
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 20:32:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,185,606,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 5/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 3,5/7
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 5/7
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ sửa chữa bậc 3,5/7
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0.4kV, Hệ thống điện 6,3kV NMNĐ Nông Sơn và Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA Sân công nghiệp, Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA sinh hoạt mỏ than Nông Sơn
Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN VẬT TƯ CHÍNH Không Không 0
2 Hệ thống điện 0,4kV Không Không 0
3 Breaker Circuit RWM1-2000 2000A RWM1-2000 2000A Cái 4
4 Cầu chì RT30-30/10A RT30-30/10A Cái 6
5 Đồng hồ đo dòng điện tại chổ PZ194U-DX1T 0-500V PZ194U-DX1T 0-500V Cái 9
6 Rơle điện áp DY-23C/200 DY-23C/200 Cái 9
7 Rơle DZB-31B DC220V DZB-31B DC220V Cái 3
8 Attomat ACB S262UC-3C ACB S262UC-3C Cái 10
9 Transducer điện áp JD194-BS4U3T JD194-BS4U3T Cái 3
10 CT SDH 2000/5 SDH 2000/5 Cái 1
11 Rơ le DZ-51/22 DZ-51/22 Cái 2
12 PT 2(JDG-0.5 380/100V) (JDG-0.5 380/100V) Cái 6
13 MCC RMM1-250H/3 160A RMM1-250H/3 160A Cái 5
14 CT SDH 200/5 SDH 200/5 Cái 1
15 Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-250A- VM2+ST522B+TM ST501H-A-250A- VM2+ST522B+TM Cái 4
16 Màn hình điều khiển ST522 ST522 Cái 9
17 Khóa chuyển mạch ADA-9A005-2 ADA-9A005-2 Cái 9
18 Attomat ACB S252-C1/AC400V-1A ACB S252-C1/AC400V-1A Cái 9
19 Attomat ACB ACB S252S-H11-C6/DC220V/6A ACB S252S-H11-C6/DC220V/6A Cái 7
20 Đèn báo màu vàng AD11-25/21 AD11-25/21 Cái 8
21 MCC RMW2-1600/3 400A RMW2-1600/3 400A Cái 2
22 CT SDH 400/5 SDH 400/5 Cái 1
23 Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-5A -VM2+ST522B+TM ST501H-A-5A -VM2+ST522B+TM Cái 3
24 MCC RMW2-1600/3 630A RMW2-1600/3 630A Cái 1
25 CT SDH 500/5 SDH 500/5 Cái 1
26 MCC RMM1-250H/3 200A RMM1-250H/3 200A Cái 6
27 MCC RMM1-160H/3 125A RMM1-160H/3 125A Cái 5
28 MCC RMM1-100H/3 32A RMM1-100H/3 32A Cái 8
29 MCC RMM1-160H/3 100A RMM1-160H/3 100A Cái 9
30 MCC RMM1-100H/3 16A RMM1-100H/3 16A Cái 1
31 MCC RMM1-160H/3 120A RMM1-160H/3 120A Cái 1
32 MCC RMM1-100H/3 40A RMM1-100H/3 40A Cái 2
33 MCC RMM1-400H/3 350A RMM1-400H/3 350A Cái 2
34 Tủ tự động chuyển nguồn SIWOQ3(GLD)-250A/3 SIWOQ3(GLD)-250A/3 Cái 1
35 MCC RMM1-100H/3 20A RMM1-100H/3 20A Cái 3
36 Breaker SIWOQ3(GLD)-250A/3 SIWOQ3(GLD)-250A/3 Cái 4
37 Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-25A -VM2+ST522B+TM ST501H-A-25A -VM2+ST522B+TM Cái 1
38 Nút nhấn EP-20RA 220VDC EP-20RA 220VDC Cái 3
39 MCC RMM1-250H/3 125A RMM1-250H/3 125A Cái 1
40 Khóa chuyển mạch change -over LW21-16D/4.4060.4-DA0 LW21-16D/4.4060.4-DA0 Cái 2
41 Đèn báo CJK22-DP DC220V CJK22-DP DC220V Cái 4
42 Transducer dòng JD194-BS4I3T JD194-BS4I3T Cái 2
43 dao cách ly QSA063 QSA063 Cái 3
44 MCC RMM1-400H/3 315A RMM1-400H/3 315A Cái 3
45 MCC RMW2-1600 800A RMW2-1600 800A Cái 1
46 Breaker Circuit RWM1-2000 1600A RWM1-2000 1600A Cái 1
47 Breaker SIWOQ3(GLD)-160A/3 SIWOQ3(GLD)-160A/3 Cái 1
48 MCC RMM1-100H/3 63A RMM1-100H/3 63A Cái 1
49 Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-100A- VM2+ST522B+TM ST501H-A-100A- VM2+ST522B+TM Cái 1
50 Breaker SIWOQ3(GLD)-400A/3 SIWOQ3(GLD)-400A/3 Cái 1
51 Rơ le NPS9330 NPS9330 Bộ 3
52 Thí nghiệm bảo vệ rơle NPS9330 NPS9330 Bộ 3
53 Attomat ACB ACB S251-C6/AC400V-6A ACB S251-C6/AC400V-6A Cái 11
54 Hệ thống 6,6kV (bao gồm các MBA tự dùng 6,3/0,4kV) Không Không 0
55 Panel hiển thị trạng thái NYD-SSD-III-2002 Cái 10
56 Attomat cấp nguồn điều khiển S262-C3 AC400V 3A Cái 2
57 Attomat cấp nguồn điều khiển S262-C6 AC400V 6A Cái 2
58 Attomat cấp nguồn điều khiển S262UC-C6 Cái 2
59 Transducer dòng 3 pha JD194-BS4I3T AC 5A Cái 2
60 Cuộn đóng GELPAG 220DC cuộn 12
61 Cuộn hút GELPAG 220DC cuộn 12
62 Attomat ACB ACB S262-C6/AC400V-6A Cái 8
63 Attomat ACB ACB S262UC-C6/DC250V-6A Cái 8
64 Attomat ACB ACB S263-C3/AC400V-3A Cái 5
65 Biến dòng điện AS12 100/5A 0.2/10P20 Cái 1
66 Biến dòng điện AS12 150/5A 0.2/10P20 Cái 1
67 Biến dòng điện AS12 50/5A 0.2/10P20 Cái 1
68 Rơle trung gian DZ-51/22 Cái 4
69 Bộ sấy EJR100-220V/100W bộ 4
70 Bộ chuyển đổi dòng điện JD194-BS4I 5A/4-20mA bộ 10
71 Transducer dòng JD194-BS4I3T Cái 5
72 Ground Switch (tiếp địa) JN 15-12/31.5 bộ 3
73 Nút nhấn LA38-22/304 DC220V Cái 8
74 Biến dòng điện Zero-sequens CT LH-240 Cái 2
75 Đồng hồ đo tại chổ dòng, áp PA194I-AX4 Cái 4
76 Đồng hồ hiển thị PD194E-9S9 Cái 3
77 Attomat S261NA-C6 Cái 9
78 Attomat S262UC-C3 Cái 14
79 Cầu mạch áp TBDTD6N Cái 59
80 Role bảo vệ NPS9661 Cái 2
81 Biến dòng đo lường AS12 100/5A 0.2/10P20 Cái 3
82 Biến dòng đo lường AS12 150/5A 0.2/10P20 Cái 3
83 Biến dòng đo lường AS12 50/5A 0.2/10P20 Cái 3
84 Đồng hồ tại chổ DSSD331-100V/-5A Cái 5
85 Bộ gia nhiệt EJR100-220V/100W bộ 5
86 Ground Switch JN 15-12/31.5 bộ 4
87 Zero-sequens CT LH-240 Cái 2
88 Khóa điều khiển LW42A2-4753 Cái 4
89 Watthour metter PD194E-9S9 Cái 4
90 Role bảo vệ NPS9682 -110V/5A Cái 2
91 Quạt làm mát Ventilator for Dry-type Transformer GFDD 470 - 150 bộ 6
92 Quạt làm mát Ventilator for Dry-type Transformer GFDD 1120 - 150 bộ 1
93 Tụ điện 2µF Cái 15
94 Bộ điều khiển nhiệt độ NT511 AD bộ 4
95 Bulong M16x50 bộ 100
96 Aptomat schneider 220V/DC 6A cái 20
97 Aptomat schneider 220V/AC 32A cái 15
98 Voltage metter 72L1-V 6.3/0.1kV bộ 1
99 Đèn báo AD11-22/21 8GZ 220 cái 3
100 Control Switch ADA20-3A189/3 bộ 1
101 Card DPC DPC-800 bộ 2
102 Secondary inserter (Socket) XS GDZ-58 bộ 2
103 Đồng hồ đo điện áp tại chổ HD248U AX cái 2
104 Bộ chuyển đổi điện áp JD194 - BS4U 4-20mA bộ 3
105 Bộ chuyển đổi điện áp JD194-BS4U3T bộ 4
106 Cầu chì RN2-10/0.5A cái 6
107 Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA - Sân Công nghiệp (SCN) Không Không 0
108 Dầu cách điện Không kg 550
109 Sơn Không Kg 26
110 Thép tấm 2mm 1500x1500x2mm Tấm 3
111 Thép tấm 3mm 1500x1500x3mm Tấm 2
112 Áp tô mát 600A 3 pha 380V-600A Cái 1
113 Áp tô mát 400A 3 pha 380V-400A Cái 1
114 Áp tô mát 250A 3 pha 380V-250A Cái 1
115 Roang mặt máy Không Bộ 1
116 Đồng thanh 50x10mm Kg 20
117 Bọc cách điện Không m 35
118 Sứ cách điện 6kV 6kV Cái 6
119 Vôn kế 600V Cái 1
120 Công tắc chuyển mạch vôn kê 3 pha Cái 1
121 Ampe kế 500A Cái 3
122 Biến dòng (TI) 500/5A Cái 6
123 Công tơ điện 3 pha 3x380V-3x10 (20)A Cái 1
124 Đồng thanh 100x10mm Cái 30
125 Đèn tín hiệu Không Cái 4
126 Dây điện đơn mềm 1x2.5mm mét 100
127 Sứ cách điện 0,4kV 0,4kV Cái 12
128 Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA -Sinh hoạt Không Không 0
129 Dầu cách điện Không kg 550
130 Sơn Không Kg 26
131 Thép tấm 2mm 1500x1500x2mm Tấm 2,5
132 Thép tấm 3mm 1500x1500x3mm Tấm 2
133 Áp tô mát 600A 3 pha 380V-600A Cái 1
134 Áp tô mát 400A 3 pha 380V-400A Cái 2
135 Áp tô mát 250A 3 pha 380V-250A Cái 1
136 Roang mặt máy Không Bộ 1
137 Đồng thanh 50x10mm Kg 20
138 Bọc cách điện Không m 35
139 Sứ cách điện 6kV Không Cái 6
140 Vôn kế 600V Cái 1
141 Công tắc chuyển mạch vôn kê 3 pha Cái 1
142 Ampe kế 500A Cái 3
143 Biến dòng (TI) 500/5A Cái 6
144 Công tơ điện 3 pha 3x380V-3x10 (20)A Cái 1
145 Đồng thanh 100x10mm Cái 30
146 Đèn tín hiệu Không Cái 4
147 Dây điện đơn mềm 1x2.5mm mét 100
148 Sứ cách điện 0,4kV Không Cái 12
149 PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA Không Không 0
150 Hệ thống điện 0,4kV Không Không 0
151 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BFA Thanh cái dùng chung 0,4kV số 1 Không 0
152 Công tác chuẩn bị Không Không 0
153 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
154 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
155 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA01 Không Không 0
156 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA01 Không Toàn bộ 1
157 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA01 Không Toàn bộ 1
158 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA02 Không Không 0
159 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA02 Không Toàn bộ 1
160 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2C,2E,2F Không Toàn bộ 1
161 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA02 Không Toàn bộ 1
162 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA03 Không Không 0
163 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA03 Không Toàn bộ 1
164 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3C Không Toàn bộ 1
165 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA03 Không Toàn bộ 1
166 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA04 Không Không 0
167 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA04 Không Toàn bộ 1
168 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 4A,4F,4G Không Toàn bộ 1
169 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA04 Không Toàn bộ 1
170 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA05 Không Không 0
171 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA05 Không Toàn bộ 1
172 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 5A,5B,5C,5F,5G,5H Không Toàn bộ 1
173 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA05 Không Toàn bộ 1
174 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA06 Không Không 0
175 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA06 Không Toàn bộ 1
176 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 6D,6E,6F,6G,6H,6I,6J,6K,6L Không Toàn bộ 1
177 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA06 Không Toàn bộ 1
178 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA07 Không Không 0
179 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA07 Không Toàn bộ 1
180 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 7A,7B,7D,7F,7G,7H,7I,7J Không Toàn bộ 1
181 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA07 Không Toàn bộ 1
182 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BFB Thanh cái dùng chung 0,4kV số 2 Không 0
183 Công tác chuẩn bị Không Không 0
184 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
185 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
186 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB01 Không Không 0
187 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB01 Không Toàn bộ 1
188 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB01 Không Toàn bộ 1
189 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB02 Không Không 0
190 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB02 Không Toàn bộ 1
191 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2C,2D,2F Không Toàn bộ 1
192 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB02 Không Toàn bộ 0
193 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB03 Không Không 0
194 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB03 Không Toàn bộ 1
195 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3A,3C,3D,3E Không Toàn bộ 1
196 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB03 Không Toàn bộ 1
197 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB04 Không Không 0
198 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB04 Không Toàn bộ 1
199 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 4B,4E,4F Không Toàn bộ 1
200 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB04 Không Toàn bộ 1
201 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB05 Không Không 0
202 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB05 Không Toàn bộ 1
203 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 5A,5B,5C,5D,5F,5G,5H Không Toàn bộ 1
204 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB05 Không Toàn bộ 1
205 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB06 Không Không 0
206 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB06 Không Toàn bộ 1
207 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 6B,6F,6G,6H,6I,6J,6K,6L,6M Không Toàn bộ 1
208 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB06 Không Toàn bộ 1
209 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB07 Không Không 0
210 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB07 Không Toàn bộ 1
211 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 7A,7D,7F,7G,7H Không Toàn bộ 1
212 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB07 Không Toàn bộ 1
213 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJA MCC lò hơi Không 0
214 Công tác chuẩn bị Không Không 0
215 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
216 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
217 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJA01 Không Không 0
218 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJA01 Không Toàn bộ 1
219 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M Không Toàn bộ 1
220 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJA01 Không Toàn bộ 1
221 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJA02 Không Không 0
222 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJA02 Không Toàn bộ 1
223 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2A,2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H,2J,2K,2L,2M,2N,2O Không Toàn bộ 1
224 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJA02 Không Toàn bộ 1
225 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJB MCC turbine Không 0
226 Công tác chuẩn bị Không Không 0
227 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
228 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
229 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJB01 Không Không 0
230 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJB01 Không Toàn bộ 1
231 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1C,1D,1E,1F,1G,1H Không Toàn bộ 1
232 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJB01 Không Toàn bộ 1
233 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJB02 Không Không 0
234 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJB02 Không Toàn bộ 1
235 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2G,2J,2N,2O,2Q Không Toàn bộ 1
236 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJB01 Không Toàn bộ 1
237 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJE Tủ cấp nguồn silo tro đáy Không 0
238 Công tác chuẩn bị Không Không 0
239 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
240 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
241 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJE01 Không Không 0
242 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJE01 Không Toàn bộ 1
243 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M,1N Không Toàn bộ 1
244 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJE01 Không Toàn bộ 1
245 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJF Tủ cấp nguồn silo tro bay Không 0
246 Công tác chuẩn bị Không Không 0
247 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
248 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
249 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJF01 Không Không 0
250 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJF01 Không Toàn bộ 1
251 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M,1N Không Toàn bộ 1
252 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJF01 Không Toàn bộ 1
253 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHA ESP&COAL HANDING PC I Không 0
254 Công tác chuẩn bị Không Không 0
255 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
256 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
257 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHA01 Không Không 0
258 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHA01 Không Toàn bộ 1
259 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHA01 Không Toàn bộ 1
260 Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị tủ BHA02 Không Không 0
261 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ BHA02 Không Toàn bộ 1
262 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHA03 Không Không 0
263 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHA03 Không Toàn bộ 1
264 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3B,3C,3E,3F,3H,3I,3J,3K Không Toàn bộ 1
265 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHA03 Không Toàn bộ 1
266 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHB ESP&COAL HANDING PC II Không 0
267 Công tác chuẩn bị Không Không 0
268 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
269 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
270 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHB01 Không Không 0
271 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHB01 Không Toàn bộ 1
272 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHB01 Không Toàn bộ 1
273 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHB02 Không Không 0
274 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHB02 Không Toàn bộ 1
275 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H Không Toàn bộ 1
276 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHB02 Không Toàn bộ 1
277 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJD Coal handling MCC Không 0
278 Công tác chuẩn bị Không Không 0
279 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
280 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
281 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJD01 Không Không 0
282 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJB01 Không Toàn bộ 1
283 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M Không Toàn bộ 1
284 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJD01 Không Toàn bộ 1
285 Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị tủ BJD02 Không Không 0
286 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJD02 Không Toàn bộ 1
287 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2A,2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H,2I,2J,2K,2L,2M,2N,2O,2P,2Q,2R Không Toàn bộ 1
288 Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị tủ BJD03 Không Không 0
289 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ BJD03 Không Toàn bộ 1
290 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3A,3B,3C,3D,3E,3F,3G,3H,3I,3J,3K,3L,3M,3N,3O,3P,3Q,3R Không Toàn bộ 1
291 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHC WATER SYSTEM PC I Không 0
292 Công tác chuẩn bị Không Không 0
293 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
294 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
295 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHC01 Không Không 0
296 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHC01 Không Toàn bộ 1
297 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1A,1B Không Toàn bộ 1
298 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHC02 Không Không 0
299 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHC02 Không Toàn bộ 1
300 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2D,2E Không Toàn bộ 1
301 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHC02 Không Toàn bộ 1
302 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHC03 Không Không 0
303 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHC03 Không Toàn bộ 1
304 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3A, Không Toàn bộ 1
305 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHC03 Không Toàn bộ 1
306 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHD WATER SYSTEM PC II Không 0
307 Công tác chuẩn bị Không Không 0
308 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
309 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
310 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHD01 Không Không 0
311 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHD01 Không Toàn bộ 1
312 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1A Không Toàn bộ 1
313 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHD01 Không Toàn bộ 1
314 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHD02 Không Không 0
315 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHD02 Không Toàn bộ 1
316 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D Không Toàn bộ 1
317 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHD02 Không Toàn bộ 1
318 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJH COOLING WATER PUMP HOUSE MCC Không 0
319 Công tác chuẩn bị Không Không 0
320 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
321 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
322 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJH01 Không Không 0
323 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJH01 Không Toàn bộ 1
324 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M Không Toàn bộ 1
325 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJH01 Không Toàn bộ 1
326 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJH02 Không Không 0
327 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJH02 Không Toàn bộ 1
328 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H Không Toàn bộ 1
329 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJH02 Không Toàn bộ 1
330 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJI COMPLEX PUMP HOUSE PLANT MCC Không 0
331 Công tác chuẩn bị Không Không 0
332 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
333 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
334 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJI01 Không Không 0
335 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJI01 Không Toàn bộ 1
336 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1C,1D Không Toàn bộ 1
337 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJI01 Không Toàn bộ 1
338 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJI02 Không Không 0
339 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJI02 Không Toàn bộ 1
340 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H,2I,2J,2K Không Toàn bộ 1
341 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJI03 Không Không 0
342 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJI03 Không Toàn bộ 1
343 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3B,3C,3D,3E,3F,3G,3H,3I,3J,3K,3L Không Toàn bộ 1
344 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJO ADMMINISTRATIVE BUILDING MCC Không 0
345 Công tác chuẩn bị Không Không 0
346 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
347 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
348 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJO01 Không Không 0
349 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJO01 Không Toàn bộ 1
350 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L Không Toàn bộ 1
351 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJO01 Không Toàn bộ 1
352 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJK WAREHOSE MCC Không 0
353 Công tác chuẩn bị Không Không 0
354 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
355 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
356 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJK01 Không Không 0
357 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJK01 Không Toàn bộ 1
358 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M,N Không Toàn bộ 1
359 Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJG ADMINISTRATIVE BUILDING MCC Không 0
360 Công tác chuẩn bị Không Không 0
361 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
362 Sửa chữa, bảo dưỡng Không Không 0
363 Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJG01 Không Không 0
364 Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJG01 Không Toàn bộ 1
365 Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L Không Toàn bộ 1
366 Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJG01 Không Toàn bộ 1
367 Thí nghiệm bảo vệ rơ le NPS9330 Không Không 0
368 Công tác chuẩn bị Không Không 0
369 Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ Không Toàn bộ 1
370 Thay thế và thí nghiệm thiết bị Không Toàn bộ 1
371 Chạy thử nghiệm thu hệ thống Không Không 0
372 Chạy thử nghiệm thu hệ thống Không Toàn bộ 1
373 Hệ thống 6,6kV (bao gồm các MBA tự dùng 6,3/0,4kV) Không Không 0
374 Công tác chuẩn bị Không Không 0
375 Giao nhận hệ thống Không Toàn bộ 1
376 Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề bằng) Không Toàn bộ 1
377 Nhận vật tư thay thế Không Toàn bộ 1
378 Bàn giao vật tư cũ Không Toàn bộ 1
379 Công tác thực hiện Không Không 0
380 Máy cắt 6,3 kV (4000A, 40KA) (Sl:2 cái) Không Không 0
381 Vệ sinh ngăn máy căt Không Toàn bộ 1
382 Kiểm tra đánh giá tổng thể máy cắt Không Toàn bộ 1
383 Thay thế panel hiển thị trạng thái Không Toàn bộ 1
384 Thay thế aptomat và transducer hỏng Không Toàn bộ 1
385 Kiểm tra thí nghiệm rơle bảo vệ và mạch nhị thứ điều khiển Không Toàn bộ 1
386 Máy cắt 6,3 kV (1250A, 25KA) (Sl:5 cái) Không Không 0
387 Vệ sinh ngăn máy căt Không Toàn bộ 1
388 Kiểm tra đánh giá tổng thể máy cắt Không Toàn bộ 1
389 Kiểm tra bảo dưỡng các cực tiếp xúc Không Toàn bộ 1
390 Kiểm tra bảo dưỡng phần truyền động, động cơ tích năng. Không Toàn bộ 1
391 Thay cuộn đóng/cuộn cắt hỏng Không Toàn bộ 1
392 Thay thế panel hiển thị trạng thái Không Toàn bộ 1
393 Kiểm tra thay thế thiết bị điều khiển Không Toàn bộ 1
394 Kiểm tra thí nghiệm rơle bảo vệ và mạch nhị thứ điều khiển Không Toàn bộ 1
395 Máy cắt 6,3 kV (630A, 25KA) (Sl:17 cái) Không Không 0
396 Vệ sinh ngăn máy căt Không Toàn bộ 1
397 Kiểm tra đánh giá tổng thể máy cắt Không Toàn bộ 1
398 Tháo dỡ máy cắt Không Toàn bộ 1
399 Kiểm tra bảo dưỡng các cực tiếp xúc Không Toàn bộ 1
400 Kiểm tra bảo dưỡng phần truyền động, động cơ tích năng. Không Toàn bộ 1
401 Thay cuộn đóng/cuộn cắt hỏng Không Toàn bộ 1
402 Thay thế panel hiển thị trạng thái Không Toàn bộ 1
403 Kiểm tra thay thế thiết bị điều khiển Không Toàn bộ 1
404 Kiểm tra thí nghiệm rơle bảo vệ và mạch điều khiển Không Toàn bộ 1
405 Máy biến áp tự dùng 6,3/0,4kV (SL:7 Cái) Không Không 0
406 Vệ sinh thân, vỏ máy biến áp Không Toàn bộ 1
407 Kiểm tra đo thông số MBA trước bảo dưỡng Không Toàn bộ 1
408 Tháo chi tiết MBA (lèo đấu dây, bu long…) Không Toàn bộ 1
409 Sửa chữa bão dưỡng, thay mới quạt làm mát MBA Không Toàn bộ 1
410 Thay bộ điều khiển nhiệt độ làm mát MBA Không Toàn bộ 1
411 Tháo kiểm tra bắt siết, thay bulong gỉ rét chân đế MBA Không Toàn bộ 1
412 Thay aptomat hỏng Không Toàn bộ 1
413 Thí nghiệm MBA sau bảo dưỡng Không Toàn bộ 1
414 Máy biến điện áp đo lường, bảo vệ (SL: 6 cái) Không Không 0
415 Vệ sinh thân, vỏ máy biến áp đo lường Không Toàn bộ 1
416 Kiểm tra đo thông số trước bảo dưỡng Không Toàn bộ 1
417 Tháo chi tiết (bu long…) Không Toàn bộ 1
418 Thay thế panel hiển thị trạng thái Không Toàn bộ 1
419 Kiểm tra thay thế thiết bị điều khiển Không Toàn bộ 1
420 Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường Không Toàn bộ 1
421 Thí nghiệm mạch nhị thứ Không Toàn bộ 1
422 Cuộn kháng điện (SL: 2 cái) Không Không 0
423 Vệ sinh thân, vỏ cuộn kháng Không Toàn bộ 1
424 Tháo chi tiết (lèo đấu dây, bu long…) Không Toàn bộ 1
425 Thí nghiệm cuộn kháng điện Không Toàn bộ 1
426 Nghiệm thu hoàn thiện Không Không 0
427 Chạy thử liên động toàn diện hệ thống, hiệu chỉnh hệ thống Không Toàn bộ 1
428 Nghiệm thu hoàn thành hệ thống Không Toàn bộ 1
429 Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA - Sân Công nghiệp (SCN) Không Không 0
430 Công tác chuẩn bị Không Không 0
431 Công tác chuẩn bị (giao nhận trạm biến áp) Không Toàn bộ 1
432 Công tác thực hiện Không Không 0
433 Cắt điện TBA và vận chuyển về vị trí sửa chữa Không Toàn bộ 1
434 Lắp đặt trạm biến áp vận hành tạm trong thời gian sửa chữa Không Toàn bộ 1
435 Sữa chữa máy biến áp Không Toàn bộ 1
436 Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối cao áp Không Toàn bộ 1
437 Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối hạ áp Không Toàn bộ 1
438 Cắt điện TBA và vận chuyển Trạm biến áp đã sửa xong vào vận hành trở lại Không Toàn bộ 1
439 Nghiệm thu hoàn thiện Không Không 0
440 Chạy thử từng thiết bị của trạm và hiệu chỉnh Không Toàn bộ 1
441 Nghiệm thu hoàn thành TBA Không Toàn bộ 1
442 Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA -Sinh hoạt Không Không 0
443 Công tác chuẩn bị Không Không 0
444 Công tác chuẩn bị (giao nhận trạm biến áp) Không Toàn bộ 1
445 Công tác thực hiện Không Không 0
446 Cắt điện TBA và vận chuyển về vị trí sửa chữa Không Toàn bộ 1
447 Lắp đặt trạm biến áp vận hành tạm trong thời gian sửa chữa Không Toàn bộ 1
448 Sữa chữa máy biến áp Không Toàn bộ 1
449 Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối cao áp Không Toàn bộ 1
450 Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối hạ áp Không Toàn bộ 1
451 Cắt điện TBA và vận chuyển Trạm biến áp đã sửa xong vào vận hành trở lại Không Toàn bộ 1
452 Nghiệm thu hoàn thiện Không Không 0
453 Chạy thử từng thiết bị của trạm và hiệu chỉnh Không Toàn bộ 1
454 Nghiệm thu hoàn thành TBA Không Toàn bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia53
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia22
4 Thợ sửa chữa bậc 5/7 5 Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên53
5 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia75
6 Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 30 Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia53
8 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia22
9 Thợ sửa chữa bậc 5/7 5 Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên53
10 Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 30 Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->