Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0.4kV, Hệ thống điện 6,3kV NMNĐ Nông Sơn và Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA Sân công nghiệp, Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA sinh hoạt mỏ than Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0.4kV, Hệ thống điện 6,3kV NMNĐ Nông Sơn và Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA Sân công nghiệp, Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA sinh hoạt mỏ than Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110926 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 20:32:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,185,606,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 5/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 5/7 |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống điện 0.4kV, Hệ thống điện 6,3kV NMNĐ Nông Sơn và Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA Sân công nghiệp, Trạm biến áp 6 0.4kV-400kVA sinh hoạt mỏ than Nông Sơn Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Hợp đồng thi công sửa chữa tương tự với gói thầu đang xét |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PHẦN VẬT TƯ CHÍNH | Không | Không | 0 | |
| 2 | Hệ thống điện 0,4kV | Không | Không | 0 | |
| 3 | Breaker Circuit RWM1-2000 2000A | RWM1-2000 2000A | Cái | 4 | |
| 4 | Cầu chì RT30-30/10A | RT30-30/10A | Cái | 6 | |
| 5 | Đồng hồ đo dòng điện tại chổ PZ194U-DX1T 0-500V | PZ194U-DX1T 0-500V | Cái | 9 | |
| 6 | Rơle điện áp DY-23C/200 | DY-23C/200 | Cái | 9 | |
| 7 | Rơle DZB-31B DC220V | DZB-31B DC220V | Cái | 3 | |
| 8 | Attomat ACB S262UC-3C | ACB S262UC-3C | Cái | 10 | |
| 9 | Transducer điện áp JD194-BS4U3T | JD194-BS4U3T | Cái | 3 | |
| 10 | CT SDH 2000/5 | SDH 2000/5 | Cái | 1 | |
| 11 | Rơ le DZ-51/22 | DZ-51/22 | Cái | 2 | |
| 12 | PT 2(JDG-0.5 380/100V) | (JDG-0.5 380/100V) | Cái | 6 | |
| 13 | MCC RMM1-250H/3 160A | RMM1-250H/3 160A | Cái | 5 | |
| 14 | CT SDH 200/5 | SDH 200/5 | Cái | 1 | |
| 15 | Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-250A- VM2+ST522B+TM | ST501H-A-250A- VM2+ST522B+TM | Cái | 4 | |
| 16 | Màn hình điều khiển ST522 | ST522 | Cái | 9 | |
| 17 | Khóa chuyển mạch ADA-9A005-2 | ADA-9A005-2 | Cái | 9 | |
| 18 | Attomat ACB S252-C1/AC400V-1A | ACB S252-C1/AC400V-1A | Cái | 9 | |
| 19 | Attomat ACB ACB S252S-H11-C6/DC220V/6A | ACB S252S-H11-C6/DC220V/6A | Cái | 7 | |
| 20 | Đèn báo màu vàng AD11-25/21 | AD11-25/21 | Cái | 8 | |
| 21 | MCC RMW2-1600/3 400A | RMW2-1600/3 400A | Cái | 2 | |
| 22 | CT SDH 400/5 | SDH 400/5 | Cái | 1 | |
| 23 | Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-5A -VM2+ST522B+TM | ST501H-A-5A -VM2+ST522B+TM | Cái | 3 | |
| 24 | MCC RMW2-1600/3 630A | RMW2-1600/3 630A | Cái | 1 | |
| 25 | CT SDH 500/5 | SDH 500/5 | Cái | 1 | |
| 26 | MCC RMM1-250H/3 200A | RMM1-250H/3 200A | Cái | 6 | |
| 27 | MCC RMM1-160H/3 125A | RMM1-160H/3 125A | Cái | 5 | |
| 28 | MCC RMM1-100H/3 32A | RMM1-100H/3 32A | Cái | 8 | |
| 29 | MCC RMM1-160H/3 100A | RMM1-160H/3 100A | Cái | 9 | |
| 30 | MCC RMM1-100H/3 16A | RMM1-100H/3 16A | Cái | 1 | |
| 31 | MCC RMM1-160H/3 120A | RMM1-160H/3 120A | Cái | 1 | |
| 32 | MCC RMM1-100H/3 40A | RMM1-100H/3 40A | Cái | 2 | |
| 33 | MCC RMM1-400H/3 350A | RMM1-400H/3 350A | Cái | 2 | |
| 34 | Tủ tự động chuyển nguồn SIWOQ3(GLD)-250A/3 | SIWOQ3(GLD)-250A/3 | Cái | 1 | |
| 35 | MCC RMM1-100H/3 20A | RMM1-100H/3 20A | Cái | 3 | |
| 36 | Breaker SIWOQ3(GLD)-250A/3 | SIWOQ3(GLD)-250A/3 | Cái | 4 | |
| 37 | Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-25A -VM2+ST522B+TM | ST501H-A-25A -VM2+ST522B+TM | Cái | 1 | |
| 38 | Nút nhấn EP-20RA 220VDC | EP-20RA 220VDC | Cái | 3 | |
| 39 | MCC RMM1-250H/3 125A | RMM1-250H/3 125A | Cái | 1 | |
| 40 | Khóa chuyển mạch change -over LW21-16D/4.4060.4-DA0 | LW21-16D/4.4060.4-DA0 | Cái | 2 | |
| 41 | Đèn báo CJK22-DP DC220V | CJK22-DP DC220V | Cái | 4 | |
| 42 | Transducer dòng JD194-BS4I3T | JD194-BS4I3T | Cái | 2 | |
| 43 | dao cách ly QSA063 | QSA063 | Cái | 3 | |
| 44 | MCC RMM1-400H/3 315A | RMM1-400H/3 315A | Cái | 3 | |
| 45 | MCC RMW2-1600 800A | RMW2-1600 800A | Cái | 1 | |
| 46 | Breaker Circuit RWM1-2000 1600A | RWM1-2000 1600A | Cái | 1 | |
| 47 | Breaker SIWOQ3(GLD)-160A/3 | SIWOQ3(GLD)-160A/3 | Cái | 1 | |
| 48 | MCC RMM1-100H/3 63A | RMM1-100H/3 63A | Cái | 1 | |
| 49 | Thiết bị điều khiển và đo lường ST501H-A-100A- VM2+ST522B+TM | ST501H-A-100A- VM2+ST522B+TM | Cái | 1 | |
| 50 | Breaker SIWOQ3(GLD)-400A/3 | SIWOQ3(GLD)-400A/3 | Cái | 1 | |
| 51 | Rơ le NPS9330 | NPS9330 | Bộ | 3 | |
| 52 | Thí nghiệm bảo vệ rơle NPS9330 | NPS9330 | Bộ | 3 | |
| 53 | Attomat ACB ACB S251-C6/AC400V-6A | ACB S251-C6/AC400V-6A | Cái | 11 | |
| 54 | Hệ thống 6,6kV (bao gồm các MBA tự dùng 6,3/0,4kV) | Không | Không | 0 | |
| 55 | Panel hiển thị trạng thái | NYD-SSD-III-2002 | Cái | 10 | |
| 56 | Attomat cấp nguồn điều khiển | S262-C3 AC400V 3A | Cái | 2 | |
| 57 | Attomat cấp nguồn điều khiển | S262-C6 AC400V 6A | Cái | 2 | |
| 58 | Attomat cấp nguồn điều khiển | S262UC-C6 | Cái | 2 | |
| 59 | Transducer dòng 3 pha | JD194-BS4I3T AC 5A | Cái | 2 | |
| 60 | Cuộn đóng | GELPAG 220DC | cuộn | 12 | |
| 61 | Cuộn hút | GELPAG 220DC | cuộn | 12 | |
| 62 | Attomat ACB | ACB S262-C6/AC400V-6A | Cái | 8 | |
| 63 | Attomat ACB | ACB S262UC-C6/DC250V-6A | Cái | 8 | |
| 64 | Attomat ACB | ACB S263-C3/AC400V-3A | Cái | 5 | |
| 65 | Biến dòng điện | AS12 100/5A 0.2/10P20 | Cái | 1 | |
| 66 | Biến dòng điện | AS12 150/5A 0.2/10P20 | Cái | 1 | |
| 67 | Biến dòng điện | AS12 50/5A 0.2/10P20 | Cái | 1 | |
| 68 | Rơle trung gian | DZ-51/22 | Cái | 4 | |
| 69 | Bộ sấy | EJR100-220V/100W | bộ | 4 | |
| 70 | Bộ chuyển đổi dòng điện | JD194-BS4I 5A/4-20mA | bộ | 10 | |
| 71 | Transducer dòng | JD194-BS4I3T | Cái | 5 | |
| 72 | Ground Switch (tiếp địa) | JN 15-12/31.5 | bộ | 3 | |
| 73 | Nút nhấn | LA38-22/304 DC220V | Cái | 8 | |
| 74 | Biến dòng điện Zero-sequens CT | LH-240 | Cái | 2 | |
| 75 | Đồng hồ đo tại chổ dòng, áp | PA194I-AX4 | Cái | 4 | |
| 76 | Đồng hồ hiển thị | PD194E-9S9 | Cái | 3 | |
| 77 | Attomat | S261NA-C6 | Cái | 9 | |
| 78 | Attomat | S262UC-C3 | Cái | 14 | |
| 79 | Cầu mạch áp | TBDTD6N | Cái | 59 | |
| 80 | Role bảo vệ | NPS9661 | Cái | 2 | |
| 81 | Biến dòng đo lường | AS12 100/5A 0.2/10P20 | Cái | 3 | |
| 82 | Biến dòng đo lường | AS12 150/5A 0.2/10P20 | Cái | 3 | |
| 83 | Biến dòng đo lường | AS12 50/5A 0.2/10P20 | Cái | 3 | |
| 84 | Đồng hồ tại chổ | DSSD331-100V/-5A | Cái | 5 | |
| 85 | Bộ gia nhiệt | EJR100-220V/100W | bộ | 5 | |
| 86 | Ground Switch | JN 15-12/31.5 | bộ | 4 | |
| 87 | Zero-sequens CT | LH-240 | Cái | 2 | |
| 88 | Khóa điều khiển | LW42A2-4753 | Cái | 4 | |
| 89 | Watthour metter | PD194E-9S9 | Cái | 4 | |
| 90 | Role bảo vệ | NPS9682 -110V/5A | Cái | 2 | |
| 91 | Quạt làm mát Ventilator for Dry-type Transformer | GFDD 470 - 150 | bộ | 6 | |
| 92 | Quạt làm mát Ventilator for Dry-type Transformer | GFDD 1120 - 150 | bộ | 1 | |
| 93 | Tụ điện | 2µF | Cái | 15 | |
| 94 | Bộ điều khiển nhiệt độ | NT511 AD | bộ | 4 | |
| 95 | Bulong | M16x50 | bộ | 100 | |
| 96 | Aptomat | schneider 220V/DC 6A | cái | 20 | |
| 97 | Aptomat | schneider 220V/AC 32A | cái | 15 | |
| 98 | Voltage metter | 72L1-V 6.3/0.1kV | bộ | 1 | |
| 99 | Đèn báo | AD11-22/21 8GZ 220 | cái | 3 | |
| 100 | Control Switch | ADA20-3A189/3 | bộ | 1 | |
| 101 | Card DPC | DPC-800 | bộ | 2 | |
| 102 | Secondary inserter (Socket) XS | GDZ-58 | bộ | 2 | |
| 103 | Đồng hồ đo điện áp tại chổ | HD248U AX | cái | 2 | |
| 104 | Bộ chuyển đổi điện áp | JD194 - BS4U 4-20mA | bộ | 3 | |
| 105 | Bộ chuyển đổi điện áp | JD194-BS4U3T | bộ | 4 | |
| 106 | Cầu chì | RN2-10/0.5A | cái | 6 | |
| 107 | Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA - Sân Công nghiệp (SCN) | Không | Không | 0 | |
| 108 | Dầu cách điện | Không | kg | 550 | |
| 109 | Sơn | Không | Kg | 26 | |
| 110 | Thép tấm 2mm | 1500x1500x2mm | Tấm | 3 | |
| 111 | Thép tấm 3mm | 1500x1500x3mm | Tấm | 2 | |
| 112 | Áp tô mát 600A 3 pha | 380V-600A | Cái | 1 | |
| 113 | Áp tô mát 400A 3 pha | 380V-400A | Cái | 1 | |
| 114 | Áp tô mát 250A 3 pha | 380V-250A | Cái | 1 | |
| 115 | Roang mặt máy | Không | Bộ | 1 | |
| 116 | Đồng thanh | 50x10mm | Kg | 20 | |
| 117 | Bọc cách điện | Không | m | 35 | |
| 118 | Sứ cách điện 6kV | 6kV | Cái | 6 | |
| 119 | Vôn kế | 600V | Cái | 1 | |
| 120 | Công tắc chuyển mạch vôn kê | 3 pha | Cái | 1 | |
| 121 | Ampe kế | 500A | Cái | 3 | |
| 122 | Biến dòng (TI) | 500/5A | Cái | 6 | |
| 123 | Công tơ điện 3 pha | 3x380V-3x10 (20)A | Cái | 1 | |
| 124 | Đồng thanh | 100x10mm | Cái | 30 | |
| 125 | Đèn tín hiệu | Không | Cái | 4 | |
| 126 | Dây điện đơn mềm | 1x2.5mm | mét | 100 | |
| 127 | Sứ cách điện 0,4kV | 0,4kV | Cái | 12 | |
| 128 | Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA -Sinh hoạt | Không | Không | 0 | |
| 129 | Dầu cách điện | Không | kg | 550 | |
| 130 | Sơn | Không | Kg | 26 | |
| 131 | Thép tấm 2mm | 1500x1500x2mm | Tấm | 2,5 | |
| 132 | Thép tấm 3mm | 1500x1500x3mm | Tấm | 2 | |
| 133 | Áp tô mát 600A 3 pha | 380V-600A | Cái | 1 | |
| 134 | Áp tô mát 400A 3 pha | 380V-400A | Cái | 2 | |
| 135 | Áp tô mát 250A 3 pha | 380V-250A | Cái | 1 | |
| 136 | Roang mặt máy | Không | Bộ | 1 | |
| 137 | Đồng thanh | 50x10mm | Kg | 20 | |
| 138 | Bọc cách điện | Không | m | 35 | |
| 139 | Sứ cách điện 6kV | Không | Cái | 6 | |
| 140 | Vôn kế | 600V | Cái | 1 | |
| 141 | Công tắc chuyển mạch vôn kê | 3 pha | Cái | 1 | |
| 142 | Ampe kế | 500A | Cái | 3 | |
| 143 | Biến dòng (TI) | 500/5A | Cái | 6 | |
| 144 | Công tơ điện 3 pha | 3x380V-3x10 (20)A | Cái | 1 | |
| 145 | Đồng thanh | 100x10mm | Cái | 30 | |
| 146 | Đèn tín hiệu | Không | Cái | 4 | |
| 147 | Dây điện đơn mềm | 1x2.5mm | mét | 100 | |
| 148 | Sứ cách điện 0,4kV | Không | Cái | 12 | |
| 149 | PHẦN CÔNG VIỆC SỬA CHỮA | Không | Không | 0 | |
| 150 | Hệ thống điện 0,4kV | Không | Không | 0 | |
| 151 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BFA | Thanh cái dùng chung 0,4kV số 1 | Không | 0 | |
| 152 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 153 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 154 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 155 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA01 | Không | Không | 0 | |
| 156 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 157 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 158 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA02 | Không | Không | 0 | |
| 159 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 160 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2C,2E,2F | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 161 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 162 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA03 | Không | Không | 0 | |
| 163 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 164 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3C | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 165 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 166 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA04 | Không | Không | 0 | |
| 167 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA04 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 168 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 4A,4F,4G | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 169 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA04 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 170 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA05 | Không | Không | 0 | |
| 171 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA05 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 172 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 5A,5B,5C,5F,5G,5H | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 173 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA05 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 174 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA06 | Không | Không | 0 | |
| 175 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA06 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 176 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 6D,6E,6F,6G,6H,6I,6J,6K,6L | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 177 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA06 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 178 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFA07 | Không | Không | 0 | |
| 179 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFA07 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 180 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 7A,7B,7D,7F,7G,7H,7I,7J | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 181 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFA07 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 182 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BFB | Thanh cái dùng chung 0,4kV số 2 | Không | 0 | |
| 183 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 184 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 185 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 186 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB01 | Không | Không | 0 | |
| 187 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 188 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 189 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB02 | Không | Không | 0 | |
| 190 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 191 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2C,2D,2F | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 192 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB02 | Không | Toàn bộ | 0 | |
| 193 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB03 | Không | Không | 0 | |
| 194 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 195 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3A,3C,3D,3E | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 196 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 197 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB04 | Không | Không | 0 | |
| 198 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB04 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 199 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 4B,4E,4F | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 200 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB04 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 201 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB05 | Không | Không | 0 | |
| 202 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB05 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 203 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 5A,5B,5C,5D,5F,5G,5H | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 204 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB05 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 205 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB06 | Không | Không | 0 | |
| 206 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB06 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 207 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 6B,6F,6G,6H,6I,6J,6K,6L,6M | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 208 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB06 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 209 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BFB07 | Không | Không | 0 | |
| 210 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BFB07 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 211 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 7A,7D,7F,7G,7H | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 212 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BFB07 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 213 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJA | MCC lò hơi | Không | 0 | |
| 214 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 215 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 216 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 217 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJA01 | Không | Không | 0 | |
| 218 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJA01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 219 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 220 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJA01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 221 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJA02 | Không | Không | 0 | |
| 222 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJA02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 223 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2A,2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H,2J,2K,2L,2M,2N,2O | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 224 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJA02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 225 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJB | MCC turbine | Không | 0 | |
| 226 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 227 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 228 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 229 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJB01 | Không | Không | 0 | |
| 230 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 231 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1C,1D,1E,1F,1G,1H | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 232 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 233 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJB02 | Không | Không | 0 | |
| 234 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJB02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 235 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2G,2J,2N,2O,2Q | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 236 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 237 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJE | Tủ cấp nguồn silo tro đáy | Không | 0 | |
| 238 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 239 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 240 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 241 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJE01 | Không | Không | 0 | |
| 242 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJE01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 243 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M,1N | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 244 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJE01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 245 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJF | Tủ cấp nguồn silo tro bay | Không | 0 | |
| 246 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 247 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 248 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 249 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJF01 | Không | Không | 0 | |
| 250 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJF01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 251 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M,1N | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 252 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJF01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 253 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHA | ESP&COAL HANDING PC I | Không | 0 | |
| 254 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 255 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 256 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 257 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHA01 | Không | Không | 0 | |
| 258 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHA01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 259 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHA01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 260 | Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị tủ BHA02 | Không | Không | 0 | |
| 261 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ BHA02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 262 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHA03 | Không | Không | 0 | |
| 263 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHA03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 264 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3B,3C,3E,3F,3H,3I,3J,3K | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 265 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHA03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 266 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHB | ESP&COAL HANDING PC II | Không | 0 | |
| 267 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 268 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 269 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 270 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHB01 | Không | Không | 0 | |
| 271 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 272 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 273 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHB02 | Không | Không | 0 | |
| 274 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHB02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 275 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 276 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHB02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 277 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJD | Coal handling MCC | Không | 0 | |
| 278 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 279 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 280 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 281 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJD01 | Không | Không | 0 | |
| 282 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJB01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 283 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 284 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJD01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 285 | Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị tủ BJD02 | Không | Không | 0 | |
| 286 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJD02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 287 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2A,2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H,2I,2J,2K,2L,2M,2N,2O,2P,2Q,2R | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 288 | Vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị tủ BJD03 | Không | Không | 0 | |
| 289 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ BJD03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 290 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3A,3B,3C,3D,3E,3F,3G,3H,3I,3J,3K,3L,3M,3N,3O,3P,3Q,3R | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 291 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHC | WATER SYSTEM PC I | Không | 0 | |
| 292 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 293 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 294 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 295 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHC01 | Không | Không | 0 | |
| 296 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHC01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 297 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1A,1B | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 298 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHC02 | Không | Không | 0 | |
| 299 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHC02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 300 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2D,2E | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 301 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHC02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 302 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHC03 | Không | Không | 0 | |
| 303 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHC03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 304 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3A, | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 305 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHC03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 306 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BHD | WATER SYSTEM PC II | Không | 0 | |
| 307 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 308 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 309 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 310 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHD01 | Không | Không | 0 | |
| 311 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHD01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 312 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1A | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 313 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHD01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 314 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BHD02 | Không | Không | 0 | |
| 315 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BHD02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 316 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 317 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BHD02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 318 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJH | COOLING WATER PUMP HOUSE MCC | Không | 0 | |
| 319 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 320 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 321 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 322 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJH01 | Không | Không | 0 | |
| 323 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJH01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 324 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 325 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJH01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 326 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJH02 | Không | Không | 0 | |
| 327 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJH02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 328 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 329 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJH02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 330 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJI | COMPLEX PUMP HOUSE PLANT MCC | Không | 0 | |
| 331 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 332 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 333 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 334 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJI01 | Không | Không | 0 | |
| 335 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJI01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 336 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1C,1D | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 337 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJI01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 338 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJI02 | Không | Không | 0 | |
| 339 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJI02 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 340 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 2B,2C,2D,2E,2F,2G,2H,2I,2J,2K | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 341 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJI03 | Không | Không | 0 | |
| 342 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJI03 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 343 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 3B,3C,3D,3E,3F,3G,3H,3I,3J,3K,3L | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 344 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJO | ADMMINISTRATIVE BUILDING MCC | Không | 0 | |
| 345 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 346 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 347 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 348 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJO01 | Không | Không | 0 | |
| 349 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJO01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 350 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 351 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJO01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 352 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJK | WAREHOSE MCC | Không | 0 | |
| 353 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 354 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 355 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 356 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJK01 | Không | Không | 0 | |
| 357 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJK01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 358 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L,1M,N | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 359 | Tủ cấp nguồn thanh cái 10BJG | ADMINISTRATIVE BUILDING MCC | Không | 0 | |
| 360 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 361 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 362 | Sửa chữa, bảo dưỡng | Không | Không | 0 | |
| 363 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị tủ 10BJG01 | Không | Không | 0 | |
| 364 | Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ 10BJG01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 365 | Bảo dưỡng thiết bị các ngăn 1B,1C,1D,1E,1F,1G,1H,1I,1J,1K,1L | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 366 | Thay thế thiết bị mới trong tủ 10BJG01 | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 367 | Thí nghiệm bảo vệ rơ le NPS9330 | Không | Không | 0 | |
| 368 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 369 | Công tác chuẩn bị mặt bằng sửa chữa, các công cụ, dụng cụ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 370 | Thay thế và thí nghiệm thiết bị | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 371 | Chạy thử nghiệm thu hệ thống | Không | Không | 0 | |
| 372 | Chạy thử nghiệm thu hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 373 | Hệ thống 6,6kV (bao gồm các MBA tự dùng 6,3/0,4kV) | Không | Không | 0 | |
| 374 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 375 | Giao nhận hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 376 | Vệ sinh hệ thống (vệ sinh bề bằng) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 377 | Nhận vật tư thay thế | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 378 | Bàn giao vật tư cũ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 379 | Công tác thực hiện | Không | Không | 0 | |
| 380 | Máy cắt 6,3 kV (4000A, 40KA) (Sl:2 cái) | Không | Không | 0 | |
| 381 | Vệ sinh ngăn máy căt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 382 | Kiểm tra đánh giá tổng thể máy cắt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 383 | Thay thế panel hiển thị trạng thái | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 384 | Thay thế aptomat và transducer hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 385 | Kiểm tra thí nghiệm rơle bảo vệ và mạch nhị thứ điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 386 | Máy cắt 6,3 kV (1250A, 25KA) (Sl:5 cái) | Không | Không | 0 | |
| 387 | Vệ sinh ngăn máy căt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 388 | Kiểm tra đánh giá tổng thể máy cắt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 389 | Kiểm tra bảo dưỡng các cực tiếp xúc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 390 | Kiểm tra bảo dưỡng phần truyền động, động cơ tích năng. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 391 | Thay cuộn đóng/cuộn cắt hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 392 | Thay thế panel hiển thị trạng thái | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 393 | Kiểm tra thay thế thiết bị điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 394 | Kiểm tra thí nghiệm rơle bảo vệ và mạch nhị thứ điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 395 | Máy cắt 6,3 kV (630A, 25KA) (Sl:17 cái) | Không | Không | 0 | |
| 396 | Vệ sinh ngăn máy căt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 397 | Kiểm tra đánh giá tổng thể máy cắt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 398 | Tháo dỡ máy cắt | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 399 | Kiểm tra bảo dưỡng các cực tiếp xúc | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 400 | Kiểm tra bảo dưỡng phần truyền động, động cơ tích năng. | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 401 | Thay cuộn đóng/cuộn cắt hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 402 | Thay thế panel hiển thị trạng thái | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 403 | Kiểm tra thay thế thiết bị điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 404 | Kiểm tra thí nghiệm rơle bảo vệ và mạch điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 405 | Máy biến áp tự dùng 6,3/0,4kV (SL:7 Cái) | Không | Không | 0 | |
| 406 | Vệ sinh thân, vỏ máy biến áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 407 | Kiểm tra đo thông số MBA trước bảo dưỡng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 408 | Tháo chi tiết MBA (lèo đấu dây, bu long…) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 409 | Sửa chữa bão dưỡng, thay mới quạt làm mát MBA | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 410 | Thay bộ điều khiển nhiệt độ làm mát MBA | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 411 | Tháo kiểm tra bắt siết, thay bulong gỉ rét chân đế MBA | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 412 | Thay aptomat hỏng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 413 | Thí nghiệm MBA sau bảo dưỡng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 414 | Máy biến điện áp đo lường, bảo vệ (SL: 6 cái) | Không | Không | 0 | |
| 415 | Vệ sinh thân, vỏ máy biến áp đo lường | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 416 | Kiểm tra đo thông số trước bảo dưỡng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 417 | Tháo chi tiết (bu long…) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 418 | Thay thế panel hiển thị trạng thái | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 419 | Kiểm tra thay thế thiết bị điều khiển | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 420 | Thí nghiệm máy biến điện áp đo lường | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 421 | Thí nghiệm mạch nhị thứ | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 422 | Cuộn kháng điện (SL: 2 cái) | Không | Không | 0 | |
| 423 | Vệ sinh thân, vỏ cuộn kháng | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 424 | Tháo chi tiết (lèo đấu dây, bu long…) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 425 | Thí nghiệm cuộn kháng điện | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 426 | Nghiệm thu hoàn thiện | Không | Không | 0 | |
| 427 | Chạy thử liên động toàn diện hệ thống, hiệu chỉnh hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 428 | Nghiệm thu hoàn thành hệ thống | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 429 | Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA - Sân Công nghiệp (SCN) | Không | Không | 0 | |
| 430 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 431 | Công tác chuẩn bị (giao nhận trạm biến áp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 432 | Công tác thực hiện | Không | Không | 0 | |
| 433 | Cắt điện TBA và vận chuyển về vị trí sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 434 | Lắp đặt trạm biến áp vận hành tạm trong thời gian sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 435 | Sữa chữa máy biến áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 436 | Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối cao áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 437 | Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối hạ áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 438 | Cắt điện TBA và vận chuyển Trạm biến áp đã sửa xong vào vận hành trở lại | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 439 | Nghiệm thu hoàn thiện | Không | Không | 0 | |
| 440 | Chạy thử từng thiết bị của trạm và hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 441 | Nghiệm thu hoàn thành TBA | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 442 | Trạm biến áp 6/0.4kV-400kVA -Sinh hoạt | Không | Không | 0 | |
| 443 | Công tác chuẩn bị | Không | Không | 0 | |
| 444 | Công tác chuẩn bị (giao nhận trạm biến áp) | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 445 | Công tác thực hiện | Không | Không | 0 | |
| 446 | Cắt điện TBA và vận chuyển về vị trí sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 447 | Lắp đặt trạm biến áp vận hành tạm trong thời gian sửa chữa | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 448 | Sữa chữa máy biến áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 449 | Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối cao áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 450 | Sữa chữa bảo dưỡng tủ phân phối hạ áp | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 451 | Cắt điện TBA và vận chuyển Trạm biến áp đã sửa xong vào vận hành trở lại | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 452 | Nghiệm thu hoàn thiện | Không | Không | 0 | |
| 453 | Chạy thử từng thiết bị của trạm và hiệu chỉnh | Không | Toàn bộ | 1 | |
| 454 | Nghiệm thu hoàn thành TBA | Không | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 2 | 2 |
| 4 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 | 5 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành điện trở lên- Đã từng làm đội trưởng thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 7 | 5 |
| 6 | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 | 30 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc thợ điện bậc 4/7 trở lên- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công của 01 công trình tương tựGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có chứng chỉ Giám sát An toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cung cấp- Đã từng đảm nhiệm vị trí giám sát an toàn lao động trong thi công ít nhất 01 công trình sửa chữaGhi chú:+ Số năm kinh nghiệm tính từ lúc bắt đầu làm việc và phải có xác nhận của chủ dự án/công trình đã tham gia+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Phải được xác nhận của chủ dự án/công trình đã đã tham gia | 2 | 2 |
| 9 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 | 5 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 5 | 3 |
| 10 | Thợ sửa chữa bậc 3,5/7 | 30 | Thợ sửa chữa bậc 5/7 trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi