Gói thầu: Mua sắm lắp đặt trang thiết bị nâng cấp đài truyền thanh xã chưa đảm bảo tiêu chuẩn về tần số vô tuyến điện để hoàn thiện tiêu chí thông tin và truyền thông thuộc chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới cho 07 xã: Thống Nhất, An Bình (huyện Lạc Thủy); Dũng Phong (huyện Cao phong); Nhuận Trạch (huyện Lương Sơn); Bình Hẻm (huyện Lạc Sơn); Gia Mô, Phú Cường (huyện Tân Lạc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt trang thiết bị nâng cấp đài truyền thanh xã chưa đảm bảo tiêu chuẩn về tần số vô tuyến điện để hoàn thiện tiêu chí thông tin và truyền thông thuộc chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới cho 07 xã: Thống Nhất, An Bình (huyện Lạc Thủy); Dũng Phong (huyện Cao phong); Nhuận Trạch (huyện Lương Sơn); Bình Hẻm (huyện Lạc Sơn); Gia Mô, Phú Cường (huyện Tân Lạc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200862728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp thực hiện CTMTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 giao tại Quyết định số 311/QĐ-UBND ngày 20/2/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:23:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,374,624,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ mã hoá kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Bộ mã hoá kỹ thuật số. - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng màn hình LCD. - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Khả năng điều khiển 99 nhóm độc lập. - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 2 | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng | 1 | Chiếc | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 3 | Micro điện động có dây | 2 | Chiếc | Micro điện động có dây Độ nhạy : 2,5 mv/pa Tần số : 30 – 15.000Hz | ||
| 4 | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol | 1 | Chiếc | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol - Trở kháng vào : 50ohm - Connecter In : N female - Gain: 6Db - Công suất vào Max : 500w/dipol. | ||
| 5 | Cáp dẫn sóng 1/2'' | 40 | Mét | Cáp dẫn sóng 1/2'' | ||
| 6 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS | 8 | Cái | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS - Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tự động thay đổi tần số thu theo điều khiển từ bàn mã - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số. - Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz +- Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz. | ||
| 7 | Loa nén vành nhựa | 18 | Chiếc | Loa nén vành nhựa - Công suất : 60 W - Trở kháng 16 Ohm | ||
| 8 | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa | 7 | Cột | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa vật liệu ống kẽm phi 48 | ||
| 9 | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | 8 | Cái | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | ||
| 10 | Tủ rack để thiết bị 12U | 1 | Cái | Tủ rack để thiết bị 12U: - Vật liệu chế tạo: khung thép sơn tĩnh điện - Độ dày: 1,5mm - Sàn chức năng để thiết bị: 2 sàn - Tiêu chuẩn: 19 inh - Kích thước: 12U tiêu chuẩn 19 inh | ||
| 11 | Dây điện 2x1,0 | 200 | Mét | Dây điện 2x1,0 | ||
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | ||
| 13 | Bộ hẹn giờ tắt mở | 1 | Bộ | Bộ hẹn giờ tắt mở | ||
| 14 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Bàn để thiết bị (chân sắt, mặt gỗ kích thước 1200x600x750mm kiểu dáng hình chữ nhật) | ||
| 15 | Nâng cấp máy phát sóng FM tần số 88-108MHZ công suất 50w sang máy phát sóng tần số 54-68MHZ công suất 50 | 1 | Chiếc | Nâng cấp máy phát sóng FM tần số 88-108MHZ công suất 50w sang máy phát sóng tần số 54-68MHZ công suất 50. Thông số kỹ thuật: + Khối điều chế FM: - Dải tần hoạt động: 54MHz ÷ 68MHz - Mức vào âm tần: -10 ÷ +10 dBm - Trở kháng vào âm tần: 10kΩ không đối xứng, 600Ω đối xứng - Độ di tần danh định: ±75kHz (có thể điều chỉnh) - Đáp tuyến biên độ tần số âm tần: | ||
| 16 | Nâng cấp bộ thu FM tự động kỹ thuật số | 2 | bộ | Nâng cấp bộ thu FM tự động kỹ thuật số ( Thay bộ thu tần thấp 54-68 Mhz, card giải mã RDS) * Thông số kỹ thuật: - công suất cao tần đầu ra: 50W - Dải tần đầu ra :54-68Mhz - Bước điều chỉnh tần số: 0.1MHz - Độ chính xác tần số: ≤2KHz - Tiền nhấn Audio (Pre-emphasis): 50μs - Độ di tần: ±75KHz - Đáp tuyến biên độ tần số Audio: ±1.5dB - Tần số Pilot: 19KHz±2Hz - Cổng tín hiệu đầu vào audio: Left & Right - Cổng tín hiệu mã điều khiển: RDS - Hiển thị công suất phát, mức cảnh báo trên màn hình LCD - Trở kháng đầu vào : 50 Ohm - Có mạch bảo vệ chống sét và quá áp đường nguồn. | ||
| 17 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | HT | Hệ thống tiếp địa phòng máy: + Rãnh tiếp địa dài 10m +Hệ thống cọc tiếp địa bao gồm 5 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào hệ thống máy phát sóng | ||
| 18 | Máy phát sóng FM | 1 | Chiếc | Máy phát sóng FM. * Tính năng chung: - Các thông số kỹ thuật đạt TCVN (QCVN 70:2013/BTTTT) - Máy phát được cấp chứng nhận hợp quy - Sử dụng nguồn dao động Switching. - Có hệ thống kiểm soát, bảo vệ các thông số hoạt động bao gồm : Công suất phát, công suất phản xạ, nguồn DC -Tần số phát sóng có thể thay đổi trực tiếp bằng số trên mặt trước của máy. - Nguồn cung cấp, hệ số bảo vệ chỉ thị được sản xuất bằng linh kiện công nghệ mới, chất lượng cao. * Thông số kỹ thuật: - công suất cao tần đầu ra: 50W - Dải tần đầu ra :54-68Mhz - Bước điều chỉnh tần số: 0.1MHz - Độ chính xác tần số: ≤2KHz - Tiền nhấn Audio (Pre-emphasis): 50μs - Độ di tần: ±75KHz - Đáp tuyến biên độ tần số Audio: ±1.5dB - Tần số Pilot: 19KHz±2Hz - Cổng tín hiệu đầu vào audio: Left & Right - Cổng tín hiệu mã điều khiển: RDS - Hiển thị công suất phát, mức cảnh báo trên màn hình LCD - Trở kháng đầu vào : 50 Ohm - Có mạch bảo vệ chống sét và quá áp đường nguồn. | ||
| 19 | Bộ mã hoá kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Bộ mã hoá kỹ thuật số. - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng màn hình LCD. - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Khả năng điều khiển 99 nhóm độc lập. - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 20 | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng | 1 | Chiếc | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 21 | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng | 1 | Bộ | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng. - Dải tần số thu 88-108MHz - Hiển thị mức tín hiệu thu: Đèn Led - Có loa kiểm tra tín hiệu thu - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD - Thay đổi tần số thu bằng phím nhấn - Bộ anten thu sóng FM nối ra cột ăngten (anten, cáp dẫn) | ||
| 22 | Micro điện động có dây | 2 | Chiếc | Micro điện động có dây Độ nhạy : 2,5 mv/pa Tần số : 30 – 15.000Hz | ||
| 23 | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol | 1 | Chiếc | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol - Trở kháng vào : 50ohm - Connecter In : N female - Gain: 6Db - Công suất vào Max : 500w/dipol. | ||
| 24 | Cáp dẫn sóng 1/2'' | 40 | Mét | Cáp dẫn sóng 1/2'' | ||
| 25 | Audio Mixer (Bàn trộn) | 1 | Bộ | Audio Mixer (Bàn trộn) - 4 Cổng đầu vào Left & Right - 3 Cổng đầu ra Left & Right - 2 Cổng Micro - Hiển thị mức tín hiệu đầu ra: Đèn Led | ||
| 26 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS | 7 | cái | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS - Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tự động thay đổi tần số thu theo điều khiển từ bàn mã - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số. - Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz. | ||
| 27 | Loa nén vành nhựa | 26 | Chiếc | Loa nén vành nhựa - Công suất : 60 W - Trở kháng 16 Ohm | ||
| 28 | Ổn áp Lioa 3 kVA | 1 | Cái | Ổn áp Lioa 3 kVA - Điện áp vào : 150V ~ 250 V - Điện áp ra : 100V-120V-220 ± 1,5 - 2% - Tần số : 49 ~ 62 Hz. - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s -1s, 500 VA- 10 000 VA; 15.000 VA- 50.000 VA | ||
| 29 | Tủ rack để thiết bị 12U: | 1 | Cái | Tủ rack để thiết bị 12U: - Vật liệu chế tạo: khung thép sơn tĩnh điện - Độ dày: 1,5mm - Sàn chức năng để thiết bị: 2 sàn - Tiêu chuẩn: 19 inh - Kích thước: 12U tiêu chuẩn 19 inh | ||
| 30 | Dây điện 2x1,0 | 200 | Mét | Dây điện 2x1,0 | ||
| 31 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | ||
| 32 | Bộ hẹn giờ tắt mở | 1 | Bộ | Bộ hẹn giờ tắt mở | ||
| 33 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Bàn để thiết bị (chân sắt, mặt gỗ kích thước 1200x600x750mm kiểu dáng hình chữ nhật) | ||
| 34 | Nâng cấp, bảo dưỡng sửa chữa bộ thu tần số 54-68Mhz | 6 | Cái | Nâng cấp, bảo dưỡng sửa chữa bộ thu tần số 54-68Mhz +Thay thế linh kiện cũ hỏng + Cân chỉnh các thông số + Vệ sinh toàn bộ máy | ||
| 35 | Nâng cấp cột anten tam giác dây néo 21m | 1 | HT | Nâng cấp cột anten tam giác dây néo 21m: - Thay mới hệ thống cáp lụa, tăng đơ, khóa cáp - Sơn trang trí toàn bộ cột - Cân chỉnh cột - Gia cố hệ thống tiếp địa chống sét cho cột anten | ||
| 36 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | HT | Hệ thống tiếp địa phòng máy: + Rãnh tiếp địa dài 10m +Hệ thống cọc tiếp địa bao gồm 5 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào hệ thống máy phát sóng | ||
| 37 | Hệ thống máy phát chuyển tiếp | 1 | Cái | Hệ thống máy phát chuyển tiếp: - Máy phát sóng FM tần số 54-68Mhz - 1 chấn tử Anten phát sóng - 1 Cột Anten phi 42mm, cao 10m | ||
| 38 | Bộ thu sóng và tự động điều khiển máy phát | 2 | Cái | Bộ thu sóng và tự động điều khiển máy phát | ||
| 39 | Máy phát sóng FM | 1 | Chiếc | Máy phát sóng FM. * Tính năng chung: - Các thông số kỹ thuật đạt TCVN (QCVN 70:2013/BTTTT) - Máy phát được cấp chứng nhận hợp quy - Sử dụng nguồn dao động Switching. - Có hệ thống kiểm soát, bảo vệ các thông số hoạt động bao gồm : Công suất phát, công suất phản xạ, nguồn DC -Tần số phát sóng có thể thay đổi trực tiếp bằng số trên mặt trước của máy. - Nguồn cung cấp, hệ số bảo vệ chỉ thị được sản xuất bằng linh kiện công nghệ mới, chất lượng cao. * Thông số kỹ thuật: - công suất cao tần đầu ra: 50W - Dải tần đầu ra :54-68Mhz - Bước điều chỉnh tần số: 0.1MHz - Độ chính xác tần số: ≤2KHz - Tiền nhấn Audio (Pre-emphasis): 50μs - Độ di tần: ±75KHz - Đáp tuyến biên độ tần số Audio: ±1.5dB - Tần số Pilot: 19KHz±2Hz - Cổng tín hiệu đầu vào audio: Left & Right - Cổng tín hiệu mã điều khiển: RDS - Hiển thị công suất phát, mức cảnh báo trên màn hình LCD - Trở kháng đầu vào : 50 Ohm - Có mạch bảo vệ chống sét và quá áp đường nguồn. | ||
| 40 | Bộ mã hoá kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Bộ mã hoá kỹ thuật số. - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng màn hình LCD. - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Khả năng điều khiển 99 nhóm độc lập. - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 41 | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng | 1 | Chiếc | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 42 | Micro điện động có dây | 2 | Chiếc | Micro điện động có dây Độ nhạy : 2,5 mv/pa Tần số : 30 – 15.000Hz | ||
| 43 | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol | 1 | Chiếc | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol - Trở kháng vào : 50ohm - Connecter In : N female - Gain: 6Db - Công suất vào Max : 500w/dipol. | ||
| 44 | Cáp dẫn sóng 1/2'' | 45 | Mét | Cáp dẫn sóng 1/2'' | ||
| 45 | Audio Mixer (Bàn trộn) | 1 | Bộ | Audio Mixer (Bàn trộn) - 4 Cổng đầu vào Left & Right - 3 Cổng đầu ra Left & Right - 2 Cổng Micro - Hiển thị mức tín hiệu đầu ra: Đèn Led | ||
| 46 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS | 12 | Cái | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS - Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tự động thay đổi tần số thu theo điều khiển từ bàn mã - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số. - Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz. | ||
| 47 | Loa nén vành nhựa | 22 | Chiếc | Loa nén vành nhựa - Công suất : 60 W - Trở kháng 16 Ohm | ||
| 48 | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa | 10 | Cột | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa vật liệu ống kẽm phi 48 | ||
| 49 | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | 12 | Cái | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | ||
| 50 | Tủ rack để thiết bị 12U | 1 | Cái | Tủ rack để thiết bị 12U: - Vật liệu chế tạo: khung thép sơn tĩnh điện - Độ dày: 1,5mm - Sàn chức năng để thiết bị: 2 sàn - Tiêu chuẩn: 19 inh - Kích thước: 12U tiêu chuẩn 19 inh | ||
| 51 | Dây điện 2x1,0 | 200 | Mét | Dây điện 2x1,0 | ||
| 52 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | ||
| 53 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Bàn để thiết bị (chân sắt, mặt gỗ kích thước 1200x600x750mm kiểu dáng hình chữ nhật) | ||
| 54 | Bộ hẹn giờ tắt mở | 1 | Bộ | Bộ hẹn giờ tắt mở | ||
| 55 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | HT | Hệ thống tiếp địa phòng máy: + Rãnh tiếp địa dài 10m +Hệ thống cọc tiếp địa bao gồm 5 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào hệ thống máy phát sóng | ||
| 56 | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng | 1 | Cái | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng - Cân chỉnh lại các thông số: Nguồn điện, độ nhạy, mức tín hiệu ra… - Vệ sinh toàn bộ khối: các mạch điện tử và thân vỏ | ||
| 57 | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng | 1 | Bộ | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng. - Dải tần số thu 88-108MHz - Hiển thị mức tín hiệu thu: Đèn Led - Có loa kiểm tra tín hiệu thu - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD - Thay đổi tần số thu bằng phím nhấn - Bộ anten thu sóng FM nối ra cột ăngten (anten, cáp dẫn) | ||
| 58 | Micro điện động có dây | 2 | Chiếc | Micro điện động có dây Độ nhạy : 2,5 mv/pa Tần số : 30 – 15.000Hz | ||
| 59 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS | 8 | Cái | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS - Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tự động thay đổi tần số thu theo điều khiển từ bàn mã - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số. - Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz. | ||
| 60 | Loa nén vành nhựa | 26 | Chiếc | Loa nén vành nhựa - Công suất : 60 W - Trở kháng 16 Ohm | ||
| 61 | Dây điện 2x1,0 | 236 | Mét | Dây điện 2x1,0 | ||
| 62 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | ||
| 63 | Bộ hẹn giờ tắt mở | 1 | Bộ | Bộ hẹn giờ tắt mở | ||
| 64 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Bàn để thiết bị (chân sắt, mặt gỗ kích thước 1200x600x750mm kiểu dáng hình chữ nhật) | ||
| 65 | Bảo dưỡng máy phát sóng FM tần số 56-68MHZ | 1 | Chiếc | Bảo dưỡng máy phát sóng FM tần số 56-68MHZ * Thông số kỹ thuật: - công suất cao tần đầu ra: 50W - Dải tần đầu ra :54-68Mhz - Bước điều chỉnh tần số: 0.1MHz - Độ chính xác tần số: ≤2KHz - Tiền nhấn Audio (Pre-emphasis): 50μs - Độ di tần: ±75KHz - Đáp tuyến biên độ tần số Audio: ±1.5dB - Tần số Pilot: 19KHz±2Hz - Cổng tín hiệu đầu vào audio: Left & Right - Cổng tín hiệu mã điều khiển: RDS - Hiển thị công suất phát, mức cảnh báo trên màn hình LCD - Trở kháng đầu vào : 50 Ohm - Có mạch bảo vệ chống sét và quá áp đường nguồn. Yêu cầu công việc: +Thay thế linh kiện cũ hỏng + Cân chỉnh các thông số + Vệ sinh toàn bộ máy | ||
| 66 | Nâng cấp, bảo dưỡng sửa chữa bộ thu tần số 54-68Mhz (cụm cũ đang bị hỏng) | 5 | Cái | Nâng cấp, bảo dưỡng sửa chữa bộ thu tần số 54-68Mhz (cụm cũ đang bị hỏng). +Thay thế linh kiện cũ hỏng + Cân chỉnh các thông số + Vệ sinh toàn bộ máy | ||
| 67 | Bảo dưỡng hệ thống cột anten tam giác dây néo 21m | 1 | HT | Bảo dưỡng hệ thống cột anten tam giác dây néo 21m: - Bảo dưỡng hệ thống cáp lụa, tăng đơ, khóa cáp - Sơn trang trí toàn bộ cột - Cân chỉnh cột | ||
| 68 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | HT | Hệ thống tiếp địa phòng máy: + Rãnh tiếp địa dài 10m +Hệ thống cọc tiếp địa bao gồm 5 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào hệ thống máy phát sóng | ||
| 69 | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng | 1 | Bộ | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng. - Dải tần số thu 88-108MHz - Hiển thị mức tín hiệu thu: Đèn Led - Có loa kiểm tra tín hiệu thu - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD - Thay đổi tần số thu bằng phím nhấn - Bộ anten thu sóng FM nối ra cột ăngten (anten, cáp dẫn) | ||
| 70 | Micro điện động có dây | 2 | Chiếc | Micro điện động có dây Độ nhạy : 2,5 mv/pa Tần số : 30 – 15.000Hz | ||
| 71 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS | 5 | Cái | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS - Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tự động thay đổi tần số thu theo điều khiển từ bàn mã - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số. - Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz. | ||
| 72 | Loa nén vành nhựa | 14 | Chiếc | Loa nén vành nhựa - Công suất : 60 W - Trở kháng 16 Ohm | ||
| 73 | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | 5 | Cái | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | ||
| 74 | Dây điện 2x1,0 | 195 | Mét | Dây điện 2x1,0 | ||
| 75 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | ||
| 76 | Bộ hẹn giờ tắt mở | 1 | Bộ | Bộ bẹn giờ tắt mở | ||
| 77 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Bàn để thiết bị (chân sắt, mặt gỗ kích thước 1200x600x750mm kiểu dáng hình chữ nhật) | ||
| 78 | Bảo dưỡng máy phát sóng FM tần số 56-68MHZ | 1 | Chiếc | Bảo dưỡng máy phát sóng FM tần số 56-68MHZ * Thông số kỹ thuật: - công suất cao tần đầu ra: 50W - Dải tần đầu ra :54-68Mhz - Bước điều chỉnh tần số: 0.1MHz - Độ chính xác tần số: ≤2KHz - Tiền nhấn Audio (Pre-emphasis): 50μs - Độ di tần: ±75KHz - Đáp tuyến biên độ tần số Audio: ±1.5dB - Tần số Pilot: 19KHz±2Hz - Cổng tín hiệu đầu vào audio: Left & Right - Cổng tín hiệu mã điều khiển: RDS - Hiển thị công suất phát, mức cảnh báo trên màn hình LCD - Trở kháng đầu vào : 50 Ohm - Có mạch bảo vệ chống sét và quá áp đường nguồn. Yêu cầu công việc: +Thay thế linh kiện cũ hỏng + Cân chỉnh các thông số + Vệ sinh toàn bộ máy | ||
| 79 | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ mã hoá kỹ thuật số | 1 | Bộ | Sửa chữa, bảo dưỡng bộ mã hoá kỹ thuật số. - Cân chỉnh lại các thông số: Nguồn điện, độ nhạy, mức tín hiệu ra… - Vệ sinh toàn bộ khối: các mạch điện tử và thân vỏ | ||
| 80 | Bảo dưỡng sửa chữa bộ thu tần số 54-68Mhz | 2 | Cái | Bảo dưỡng sửa chữa bộ thu tần số 54-68Mhz +Thay thế linh kiện cũ hỏng + Cân chỉnh các thông số: Nguồn điện độ nhạy công suất + Bảo dưỡng vệ sinh toàn bộ cụm thu | ||
| 81 | Bảo dưỡng hệ thống cột anten tam giác dây néo 21m | 1 | HT | Bảo dưỡng hệ thống cột anten tam giác dây néo 21m: - Bảo dưỡng hệ thống cáp lụa, tăng đơ, khóa cáp - Sơn trang trí toàn bộ cột - Cân chỉnh cột | ||
| 82 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | HT | Hệ thống tiếp địa phòng máy: + Rãnh tiếp địa dài 10m +Hệ thống cọc tiếp địa bao gồm 5 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào hệ thống máy phát sóng | ||
| 83 | Máy phát sóng FM | 1 | Chiếc | Máy phát sóng FM. * Tính năng chung: - Các thông số kỹ thuật đạt TCVN (QCVN 70:2013/BTTTT) - Máy phát được cấp chứng nhận hợp quy - Sử dụng nguồn dao động Switching. - Có hệ thống kiểm soát, bảo vệ các thông số hoạt động bao gồm : Công suất phát, công suất phản xạ, nguồn DC -Tần số phát sóng có thể thay đổi trực tiếp bằng số trên mặt trước của máy. - Nguồn cung cấp, hệ số bảo vệ chỉ thị được sản xuất bằng linh kiện công nghệ mới, chất lượng cao. * Thông số kỹ thuật: - công suất cao tần đầu ra: 50W - Dải tần đầu ra :54-68Mhz - Bước điều chỉnh tần số: 0.1MHz - Độ chính xác tần số: ≤2KHz - Tiền nhấn Audio (Pre-emphasis): 50μs - Độ di tần: ±75KHz - Đáp tuyến biên độ tần số Audio: ±1.5dB - Tần số Pilot: 19KHz±2Hz - Cổng tín hiệu đầu vào audio: Left & Right - Cổng tín hiệu mã điều khiển: RDS - Hiển thị công suất phát, mức cảnh báo trên màn hình LCD - Trở kháng đầu vào : 50 Ohm - Có mạch bảo vệ chống sét và quá áp đường nguồn. | ||
| 84 | Bộ mã hoá kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Bộ mã hoá kỹ thuật số. - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng màn hình LCD. - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Khả năng điều khiển 99 nhóm độc lập. - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 85 | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng | 1 | Chiếc | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 86 | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng | 1 | Bộ | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng. - Dải tần số thu 88-108MHz - Hiển thị mức tín hiệu thu: Đèn Led - Có loa kiểm tra tín hiệu thu - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD - Thay đổi tần số thu bằng phím nhấn - Bộ anten thu sóng FM nối ra cột ăngten (anten, cáp dẫn) | ||
| 87 | Micro điện động có dây | 2 | Chiếc | Micro điện động có dây Độ nhạy : 2,5 mv/pa Tần số : 30 – 15.000Hz | ||
| 88 | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol | 1 | Chiếc | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol - Trở kháng vào : 50ohm - Connecter In : N female - Gain: 6Db - Công suất vào Max : 500w/dipol. | ||
| 89 | Cáp dẫn sóng 1/2'' | 40 | Mét | Cáp dẫn sóng 1/2'' | ||
| 90 | Audio Mixer (Bàn trộn) | 1 | Bộ | Audio Mixer (Bàn trộn) - 4 Cổng đầu vào Left & Right - 3 Cổng đầu ra Left & Right - 2 Cổng Micro - Hiển thị mức tín hiệu đầu ra: Đèn Led | ||
| 91 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS | 8 | Cái | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS - Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tự động thay đổi tần số thu theo điều khiển từ bàn mã - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số. - Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz. | ||
| 92 | Loa nén vành nhựa | 18 | Chiếc | Loa nén vành nhựa - Công suất : 60 W - Trở kháng 16 Ohm | ||
| 93 | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa | 6 | Cột | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa vật liệu ống kẽm phi 48 | ||
| 94 | Ổn áp Lioa 3 kVA | 1 | Cái | Ổn áp Lioa 3 kVA - Điện áp vào : 150V ~ 250 V - Điện áp ra : 100V-120V-220 ± 1,5 - 2% - Tần số : 49 ~ 62 Hz. - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s -1s, 500 VA- 10 000 VA; 15.000 VA- 50.000 VA | ||
| 95 | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | 5 | Cái | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | ||
| 96 | Tủ rack để thiết bị 12U | 1 | Cái | Tủ rack để thiết bị 12U: - Vật liệu chế tạo: khung thép sơn tĩnh điện - Độ dày: 1,5mm - Sàn chức năng để thiết bị: 2 sàn - Tiêu chuẩn: 19 inh - Kích thước: 12U tiêu chuẩn 19 inh | ||
| 97 | Dây điện 2x1,0 | 160 | Mét | Dây điện 2x1,0 | ||
| 98 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | ||
| 99 | Bộ hẹn giờ tắt mở | 1 | bộ | Bộ hẹn giờ tắt mở | ||
| 100 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Bàn để thiết bị (chân sắt, mặt gỗ kích thước 1200x600x750mm kiểu dáng hình chữ nhật) | ||
| 101 | Bảo dưỡng hệ thống cột anten tam giác dây néo 21m | 1 | HT | Bảo dưỡng hệ thống cột anten tam giác dây néo 21m: - Bảo dưỡng hệ thống cáp lụa, tăng đơ, khóa cáp - Sơn trang trí toàn bộ cột - Cân chỉnh cột | ||
| 102 | Hệ thống tiếp địa chống sét | 1 | ht | Hệ thống tiếp địa chống sét: + 01 kim thu sét + Đào rãnh rải dây tiếp địa +Đóng hệ thống cọc chống sét bao gồm 22 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào cột trung tâm + Hàn điện cực | ||
| 103 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | ht | Hệ thống tiếp địa phòng máy: + Rãnh tiếp địa dài 10m +Hệ thống cọc tiếp địa bao gồm 5 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào hệ thống máy phát sóng | ||
| 104 | Bộ mã hoá kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Bộ mã hoá kỹ thuật số. - Điều khiển đóng mở từng bộ thu. - Điều khiển thay đổi tần số thu cho bộ thu - Hiển thị bằng màn hình LCD. - Khoá tần số các cụm thu. - Tạp âm nền : = -55db - Mức tín hiệu vào, ra 600mv-1v - Khả năng điều khiển 99 nhóm độc lập. - Sử dụng mã hóa tín hiệu điều khiển RDS | ||
| 105 | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng | 1 | Chiếc | Đài Cassette 1 ổ đĩa, 01 cửa băng - Màn hình LCD. - Phát đĩa MP3,CD - Công suất phát 1,7 W/ kênh. - Dò đài AM/FM. | ||
| 106 | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng | 1 | Bộ | Bộ thu chuyển tiếp FM chuyên dụng. - Dải tần số thu 88-108MHz - Hiển thị mức tín hiệu thu: Đèn Led - Có loa kiểm tra tín hiệu thu - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD - Thay đổi tần số thu bằng phím nhấn - Bộ anten thu sóng FM nối ra cột ăngten (anten, cáp dẫn) | ||
| 107 | Micro điện động có dây | 2 | Chiếc | Micro điện động có dây Độ nhạy : 2,5 mv/pa Tần số : 30 – 15.000Hz | ||
| 108 | Hệ thống cột anten tam giác dây néo | 21 | Mét | Hệ thống cột anten tam giác dây néo: - Chiều cao 21m - Cột hình tam giác kích thước 300x300x300mm - Ba tầng dây néo bằng cáp lụa Φ 10 - Kết cấu: + Toàn thân được mạ kẽm nhúng nóng và sơn trang trí bằng hai mầu trắng, đỏ + Thân cột được chế tạo bởi 3 thanh thép ống Φ 32 và liên kết với nhau bằng các thanh giằng Φ10 + Các đốt cột được kết nối với nhau bằng mặt bích + Cột được giữ bởi 1 trụ chính và 3 trụ néo bằng kết cấu bê tông cốt thép. - Phụ kiện: Tăng đơ, khóa cáp, bản mã, bulong, ốc vít… lắp dựng hoàn chỉnh | ||
| 109 | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol | 1 | Chiếc | Hệ thống Anten phát FM giải rộng 54Mhz -68 MHz kiểu Dipol - Trở kháng vào : 50ohm - Connecter In : N female - Gain: 6Db - Công suất vào Max : 500w/dipol. | ||
| 110 | Cáp dẫn sóng 1/2'' | 45 | Mét | Cáp dẫn sóng 1/2'' | ||
| 111 | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS | 14 | Cái | Bộ thu FM tự động kỹ thuật số bao gồm Card giải mã kỹ thuật số công nghệ RDS - Cài đặt tần số bằng phím mềm - Hiển thị tần số thu trên màn hình LCD. - Đóng ngắt tự động - Giải mã tín hiệu điều khiển liên tục - Tự động thay đổi tần số thu theo điều khiển từ bàn mã - Tần số hoạt động : 54 - 68MHz. - Phần thu tín hiệu FM kỹ thuật số : các phần dao động nội, lập trình tần số, khóa pha PLL sử dụng kỹ thuật số. - Có bộ phận khóa tần số khi máy đã thu được tín hiệu từ tần số lựa chọn. - Công suất âm tần : 50W. - Trở kháng đầu ra: 8Ω - Dải thông âm thanh: 40-15000 Hz - Điện áp sử dụng : 220 VAC +- 10%, 50/60Hz. | ||
| 112 | Loa nén vành nhựa | 20 | Chiếc | Loa nén vành nhựa - Công suất : 60 W - Trở kháng 16 Ohm | ||
| 113 | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa | 12 | Cột | Cột treo loa F48 cao 2 mét kèm đai gá treo loa vật liệu ống kẽm phi 48 | ||
| 114 | Ổn áp Lioa 3 kVA | 1 | Cái | Ổn áp Lioa 3 kVA - Điện áp vào : 150V ~ 250 V - Điện áp ra : 100V-120V-220 ± 1,5 - 2% - Tần số : 49 ~ 62 Hz. - Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi 0,4s -1s, 500 VA- 10 000 VA; 15.000 VA- 50.000 VA | ||
| 115 | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | 14 | Cái | Hộp bảo vệ cụm thu vật liệu tôn mạ | ||
| 116 | Tủ rack để thiết bị 12U | 1 | Cái | Tủ rack để thiết bị 12U: - Vật liệu chế tạo: khung thép sơn tĩnh điện - Độ dày: 1,5mm - Sàn chức năng để thiết bị: 2 sàn - Tiêu chuẩn: 19 inh - Kích thước: 12U tiêu chuẩn 19 inh | ||
| 117 | Dây điện 2x1,0 | 210 | Mét | Dây điện 2x1,0 | ||
| 118 | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | 1 | Bộ | Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1 pha 63A | ||
| 119 | Bộ hẹn giờ tắt mở | 1 | bộ | Bộ hẹn giờ tắt mở | ||
| 120 | Bàn để thiết bị | 1 | Cái | Bàn để thiết bị (chân sắt, mặt gỗ kích thước 1200x600x750mm kiểu dáng hình chữ nhật) | ||
| 121 | Nâng cấp máy phát sóng FM tần số 88-108MHZ công suất 50w sang máy phát sóng tần số 54-68MHZ công suất 50 | 1 | Chiếc | Nâng cấp máy phát sóng FM tần số 88-108MHZ công suất 50w sang máy phát sóng tần số 54-68MHZ công suất 50. Thông số kỹ thuật: + Khối điều chế FM: - Dải tần hoạt động: 54MHz ÷ 68MHz - Mức vào âm tần: -10 ÷ +10 dBm - Trở kháng vào âm tần: 10kΩ không đối xứng, 600Ω đối xứng - Độ di tần danh định: ±75kHz (có thể điều chỉnh) - Đáp tuyến biên độ tần số âm tần: | ||
| 122 | Hệ thống tiếp địa chống sét | 1 | ht | Hệ thống tiếp địa chống sét: + 01 kim thu sét + Đào rãnh rải dây tiếp địa +Đóng hệ thống cọc chống sét bao gồm 22 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào cột trung tâm + Hàn điện cực | ||
| 123 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 1 | ht | Hệ thống tiếp địa phòng máy: + Rãnh tiếp địa dài 10m +Hệ thống cọc tiếp địa bao gồm 5 cọc có chiều dài 1,5m + Đấu nối hệ thống tiếp địa vào hệ thống máy phát sóng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi