Gói thầu: Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24 7 cho các thiết bị mạng của Ngân hàng Chính sách xã hội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218692-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Chính sách xã hội
Tên gói thầu Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24 7 cho các thiết bị mạng của Ngân hàng Chính sách xã hội
Số hiệu KHLCNT 20220146499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 15:55:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,914,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 975,000,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/7
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: các chuyên ngành Máy tính và CNTT; Sư phạm Tin học, Toán-Tin; Kỹ thuật Điện tử, Điện tử Viễn thông- Mỗi cán bộ phải có chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) trở lên.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về an ninh, bảo mật như: CEH, Security+, SCNS, SCNP, ... hoặc các chứng chỉ liên quan đến bảo mật của các hãng Cisco, Fortinet, Checkpoint (nhà thầu có thể đề xuất thêm nhân sự độc lập có chứng chỉ về bảo mật trong trường hợp các cán bộ có chứng chỉ CCNP ở trên không có chứng chỉ bảo mật)Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm trong việc triển khai/tích hợp/vận hành/xử lý sự cố hệ thống mạng doanh nghiệp/ tổ chức.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Chính sách xã hội
E-CDNT 1.2 Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24 7 cho các thiết bị mạng của Ngân hàng Chính sách xã hội
Mua dịch vụ bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 cho các thiết bị mạng của Ngân hàng Chính sách xã hội
36 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Chính sách xã hội, địa chỉ tại số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hưng Thành An, địa chỉ: Tổ dân phố Long Đằng, phường Phùng Chí Kiến, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ngân hàng Chính sách xã hội, địa chỉ tại số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Chính sách xã hội , địa chỉ: Số 169, phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Chính sách xã hội, địa chỉ tại số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của các hãng sản xuất các thiết bị cần cung cấp dịch vụ trong gói thầu này. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Thư cam kết hỗ trợ chính hãng của các hãng sản xuất (nhà sản xuất) các thiết bị cần cung cấp dịch vụ trong gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 975.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Chính sách xã hội, địa chỉ tại số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bà Lê Thị Đức Hạnh - Chức vụ: Phó Tổng Giám đốc + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.6417.211; Fax: 0243.6417.194
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bà Bùi Xuân Thu + Ngân hàng Chính sách xã hội + Số 169 phố Linh Đường, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết bị bảo mật và cân bằng tại Hội sở chính(Fortinet - Fortigate 200E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
2 Thiết bị chống Spam(Fortinet- Fortimail 200E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 1
3 Thiết bị Firewall cho Management Module và Common Services Module(Fortinet FG-1200D) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
4 Thiết bị VPN Server(Fortinet FG-501E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
5 Thiết bị Firewall cho Internet Module(Fortinet FG-501E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
6 Thiết bị quản trị tập trung Firewall(Fortinet FMG-1000F) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 1
7 Thiết bị phân tích log(Fortinet FAZ-400E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 1
8 Thiết bị Firewall cho WAN Module TTM Đà Nẵng(Fortinet FG-501E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
9 Thiết bị Firewall cho WAN Module TTM TPHCM(Fortinet FG-501E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
10 Thiết bị Firewall (cho chi nhánh tỉnh)(Fortinet FG-100E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 63
11 Thiết bị kết nối PMC và TTDL(Cisco 15454 Series) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
12 Firewall cho Module Wan và Internet(Fortinet FG-501E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
13 Switch Distribution tại PMC(Cisco C9300-24T-E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
14 Core Switch tại PMC(Cisco N77-C7706) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
15 Thành phần chuyển mạch chính(Cisco N5K-C5672UP) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
16 Thành phần chuyển mạch mở rộng(Cisco N2K-C2248TP-E) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
17 Thiết bị IPS chuyên dụng cho PMC(Check Point 15400) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
18 Thiết bị Database Firewall cho phân vùng Database(Imperva X2510) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Hệ thống 1
19 Thiết bị cân bằng tải Global choTTDL và PMC(F5-BIG-DNS-I2600) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
20 Thiết bị cân bằng tải ứng dụng tại PMC(F5-BIG-LTM-I2800) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 4
21 Hệ thống quản lý thiết bị cân bằng tải(F5-BIQ-VE-S) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Hệ thống 1
22 Thiết bị chuyển mạch lõi tại TTDL(Cisco N77-C7706) Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Chiếc 2
23 Gói dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 Mô tả chi tiết tại chương V Phần 2 E-HSMT Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.081.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/7 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên: các chuyên ngành Máy tính và CNTT; Sư phạm Tin học, Toán-Tin; Kỹ thuật Điện tử, Điện tử Viễn thông- Mỗi cán bộ phải có chứng chỉ Cisco Certified Network Professional (CCNP) trở lên.- Có tối thiểu 01 cán bộ có chứng chỉ quốc tế về an ninh, bảo mật như: CEH, Security+, SCNS, SCNP, ... hoặc các chứng chỉ liên quan đến bảo mật của các hãng Cisco, Fortinet, Checkpoint (nhà thầu có thể đề xuất thêm nhân sự độc lập có chứng chỉ về bảo mật trong trường hợp các cán bộ có chứng chỉ CCNP ở trên không có chứng chỉ bảo mật)Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm trong việc triển khai/tích hợp/vận hành/xử lý sự cố hệ thống mạng doanh nghiệp/ tổ chức.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->