Gói thầu: Gói thầu số 03: Vệ sinh làm sạch thiết bị công nghệ 09 tháng còn lại năm 2022 bằng phương pháp nước áp lực cao - nhóm hệ thống các bình bồn, van, đường ống tại khu vực lắng rửa và hệ thống cống P4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220069-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Vệ sinh làm sạch thiết bị công nghệ 09 tháng còn lại năm 2022 bằng phương pháp nước áp lực cao - nhóm hệ thống các bình bồn, van, đường ống tại khu vực lắng rửa và hệ thống cống P4
Số hiệu KHLCNT 20220215975
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí VSLS thiết bị công nghệ năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:52:00 đến ngày 2022-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,312,625,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.900.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (về thi công vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám bên trong các đường ống, bình bồn và thiết bị công nghệ chứa hóa chất bằng tia nước áp lực cao) có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ điều hành/ quản lý (hoặc chức danh danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật;- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm Cán bộ điều hành/quản lý (hoặc chức danh tương đương) trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật;- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ chuyên trách về an toàn trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công vận hành, sử dụng thiết bị máy bơm cao áp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo do Nhà sản xuất máy áp lực cao hoặc đơn vị có chức năng cấp cho việc vận hành và sử dụng thiết bị áp lực cao.- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm nhân công vận hành, sử dụng thiết bị máy bơm cao áp trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân làm sạch công nghiệp
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo do Nhà sản xuất máy áp lực cao hoặc đơn vị có chức năng cấp cho việc vận hành và sử dụng thiết bị áp lực cao.- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm công nhân trong trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công lái xe ô tô
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy phép lái xe hạng C trở lên.- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Vệ sinh làm sạch thiết bị công nghệ 09 tháng còn lại năm 2022 bằng phương pháp nước áp lực cao - nhóm hệ thống các bình bồn, van, đường ống tại khu vực lắng rửa và hệ thống cống P4
Vệ sinh làm sạch thiết bị công nghệ 09 tháng còn lại năm 2022
09 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí VSLS thiết bị công nghệ năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng – TKV
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng – TKV


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng – TKV


E-CDNT 10.1(a)
Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng – TKV
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh làm sạch bồn lắng 1, 2; bồn dự phòng S003; bồn rửa 1 (thành bồn, thành phễu rút liệu, thành bên ngoài ống xả liệu, thành bên ngoài ống cấp liệu) với độ dày lớp đóng bám từ >200mm đến ≤ 250mm, độ cứng nhóm I Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m2 4.980,65 Hạng mục I: Vệ sinh làm sạch bồn lắng 1, 2; bồn dự phòng S003; bồn rửa 1
2 Vệ sinh làm sạch bồn lắng 1, 2; bồn dự phòng S003; bồn rửa 1 (Đáy côn bồn) với độ dày lớp đóng bám từ >200mm đến ≤250mm, độ cứng nhóm II Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m2 1.354,15 Hạng mục I: Vệ sinh làm sạch bồn lắng 1, 2; bồn dự phòng S003; bồn rửa 1
3 Vệ sinh làm sạch bồn lắng 1, 2; bồn dự phòng S003; bồn rửa 1 (Trục cánh khuấy, cánh khuấy, bên trong thành ống xả liệu, bên trong thành ống cấp liệu) với độ dày lớp đóng bám từ >200mm đến ≤250mm, độ cứng nhóm III Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m2 685,65 Hạng mục I: Vệ sinh làm sạch bồn lắng 1, 2; bồn dự phòng S003; bồn rửa 1
4 Vệ sinh làm sạch bồn rửa 2,3,4 (thành bồn, thành phễu rút liệu, thành bên ngoài ống xả liệu, thành bên ngoài ống cấp liệu) với độ dày lớp đóng bám ≤100mm, độ cứng nhóm I Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m2 1.992,26 Hạng mục II: Vệ sinh làm sạch Bồn rửa 2,3,4
5 Vệ sinh làm sạch bồn rửa 2,3,4 (Đáy côn bồn) với độ dày lớp đóng bám ≤100mm, độ cứng nhóm II Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m2 541,66 Hạng mục II: Vệ sinh làm sạch Bồn rửa 2,3,4
6 Vệ sinh làm sạch bồn rửa 2,3,4 (Trục cánh khuấy, cánh khuấy, bên trong thành ống xả liệu, bên trong thành ống cấp liệu) với độ dày lớp đóng bám ≤100mm, độ cứng nhóm III Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m2 274,26 Hạng mục II: Vệ sinh làm sạch Bồn rửa 2,3,4
7 Vệ sinh làm sạch thành bồn đệm lắng 1,2; bồn đệm rửa 1; bồn đệm dự phòng với độ dày lớp đóng bám ≤100mm, độ cứng nhóm I Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m2 684,5 Hạng mục III: Vệ sinh làm sạch bồn đệm
8 Vệ sinh làm sạch đáy đệm lắng 1,2; bồn đệm rửa 1; bồn đệm dự phòng với độ dày lớp đóng bám ≤100mm, độ cứng nhóm III Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m3 23,55 Hạng mục III: Vệ sinh làm sạch bồn đệm
9 Vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám trên các thiết bị công nghệ khu lắng rửa Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT giờ 40 Hạng mục IV: Vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám bên trong các van, đường ống, thiết bị có tính chất đóng bám đặc thù
10 Vệ sinh làm sạch trong các van ≤ DN300 khu lắng rửa Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT giờ 44 Hạng mục IV: Vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám bên trong các van, đường ống, thiết bị có tính chất đóng bám đặc thù
11 Vệ sinh làm sạch trong các van > DN300 đến ≤ DN400 khu lắng rửa Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT giờ 23 Hạng mục IV: Vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám bên trong các van, đường ống, thiết bị có tính chất đóng bám đặc thù
12 Vệ sinh làm sạch trong các van > DN400 đến ≤ DN500 khu lắng rửa Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT giờ 9 Hạng mục IV: Vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám bên trong các van, đường ống, thiết bị có tính chất đóng bám đặc thù
13 Vệ sinh các đoạn ống DN400 đến ≤ DN650 khu lắng rửa Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m 29 Hạng mục IV: Vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám bên trong các van, đường ống, thiết bị có tính chất đóng bám đặc thù
14 Vệ sinh làm sạch thông tắc các đoạn ống ≤DN200 khu lắng rửa Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m 130 Hạng mục V: Vệ sinh đường ống công nghệ dẫn dung dịch, huyền phù có tính chất đóng bám thông thường
15 Vệ sinh làm sạch thông tắc các đoạn ống >DN200 đến ≤DN300 khu lắng rửa Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m 78 Hạng mục V: Vệ sinh đường ống công nghệ dẫn dung dịch, huyền phù có tính chất đóng bám thông thường
16 Vệ sinh làm sạch các đường cống thoát nước thải P4 kích thước ≤DN300 Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m 400 Hạng mục VI: Vệ sinh thông tắc vật liệu đóng bám trong hệ thống các đường cống thoát nước thải P4
17 Vệ sinh làm sạch các đường cống thoát nước thải P4 kích thước >DN300 đến ≤ DN700 Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m 400 Hạng mục VI: Vệ sinh thông tắc vật liệu đóng bám trong hệ thống các đường cống thoát nước thải P4
18 Vệ sinh làm sạch các đường cống thoát nước thải P4 kích thước >DN700 Phương án số 173/PA-LDA ngày 10/02/2022 và Chương V của E-HSMT m 600 Hạng mục VI: Vệ sinh thông tắc vật liệu đóng bám trong hệ thống các đường cống thoát nước thải P4
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.900.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (về thi công vệ sinh làm sạch vật liệu đóng bám bên trong các đường ống, bình bồn và thiết bị công nghệ chứa hóa chất bằng tia nước áp lực cao) có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ điều hành/ quản lý (hoặc chức danh danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật;- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm Cán bộ điều hành/quản lý (hoặc chức danh tương đương) trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 02 năm.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm giám sát an toàn 2 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật;- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ chuyên trách về an toàn trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 02 năm.32
3 Nhân công vận hành, sử dụng thiết bị máy bơm cao áp 3 - Có chứng chỉ đào tạo do Nhà sản xuất máy áp lực cao hoặc đơn vị có chức năng cấp cho việc vận hành và sử dụng thiết bị áp lực cao.- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm nhân công vận hành, sử dụng thiết bị máy bơm cao áp trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 01 năm.11
4 Công nhân làm sạch công nghiệp 16 - Có chứng chỉ đào tạo do Nhà sản xuất máy áp lực cao hoặc đơn vị có chức năng cấp cho việc vận hành và sử dụng thiết bị áp lực cao.- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có kinh nghiệm làm công nhân trong trong làm sạch thiết bị công nghệ tối thiểu 01 năm.11
5 Nhân công lái xe ô tô 1 - Có giấy phép lái xe hạng C trở lên.- Có thẻ an toàn/Giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->