Gói thầu: Gói thầu số 03-PTV.03-SCL: Dịch vụ phi tư vấn sửa chữa bồn dầu số 1 và số 2 (FO)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217081-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Gói thầu số 03-PTV.03-SCL: Dịch vụ phi tư vấn sửa chữa bồn dầu số 1 và số 2 (FO)
Số hiệu KHLCNT 20220165976
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 08:32:00 đến ngày 2022-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.521.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương đương: Tương đương về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 5 năm đối với dịch vụ tương tự, có chứng nhận an toàn nhóm 3 (còn hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận an toàn nhóm 3 (còn hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-PTV.03-SCL: Dịch vụ phi tư vấn sửa chữa bồn dầu số 1 và số 2 (FO)
Sửa chữa lớn hàng năm
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh,Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC , địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh,Việt Nam


E-CDNT 10.7
1. Bản sao Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. 2. Bản chụp báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) và bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản sao được chứng thực bởi Cơ quan có thẩm quyền các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai, bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, quyết toán hợp đồng... 4. Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần thứ hai - Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 15.2
- Chứng chỉ hành nghề của cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện công trình; - Chứng chỉ chuyên môn giám sát công trình, giám sát an toàn vệ sinh lao động đối với nhân sự chủ chốt của nhà thầu - Danh sách dụng cụ, máy thi công phù hợp thực hiện dịch vụ thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thoả thuận cung cấp của đối tác (nếu nhà thầu thuê); - Danh mục vật tư và tên nhà cung cấp đối với các vật tư chính sử dụng cho công trình như: Sơn bạc, sơn đỏ, van, xi măng,… để đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. - Nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan đến dịch vụ sơn bồn dầu (bồn chứa nhiên liệu/bồn chứa có vỏ bằng thép, chiều cao
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Nhiệt điện Thủ Đức, địa chỉ: Km số 09 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh,Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đỗ Thanh Tuyền, địa chỉ: Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam số điện thoại: 028 22158280, Fax: 028 38966958
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Km số 09, Xa lộ Hà Nội, Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam số điện thoại: 028 22158280, Fax: 028 38966958; E-mail: [email protected]
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo cho bồn số 1 Theo tiêu chuẩn dàn giáo xây dựng hiện hành, đảm bảo cho thi công vệ sinh, sửa chữa, sơn vỏ bồn dầu m2 470 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Vệ sinh lớp sơn cũ bồn số 1 (xung quanh bồn, nóc bồn, cầu thang, tay vịn, các đường ống tiếp nhận, tiêu thụ, trở về, xả, lấy mẫu, tín hiệu, các van xung quanh bồn) Đảm bảo vệ sinh môi trường m2 989 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bả matic vị trí rỗ bồn số 1 Khối lượng là tạm tính, sẽ được khảo sát chính xác sau khi vệ sinh lớp sơn cũ m2 20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Sửa chữa nền xi măng đê bồn dầu số 1 và số 2 vữa mác M75 Bao gồm làm kín các khe hở đế chân bồn bằng hắc ín m2 200 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Sửa chữa van cấp nước tưới mát bồn dầu DN80 Thay van cửa 4" loại mặt bích, kiểu ty chìm SW-DAEJIN-YDK, bao gồm mặt bích, bulong Cái 2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Sơn chống rỉ, sơn phủ bồn số 1 (xung quanh bồn, nóc bồn, cầu thang, tay vịn) Sơn chống rỉ, sơn bạc m2 989 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Sơn các đường ống tiếp nhận, tiêu thụ, trở về bồn số 1, ống xả, lấy mẫu, ống tín hiệu, các van, giá đỡ các ống Sơn bạc m2 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Sơn đường ống chữa cháy, Foam bồn số 1 Sơn đỏ m2 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Lắp dựng dàn giáo cho bồn số 2 Theo tiêu chuẩn dàn giáo xây dựng hiện hành, đảm bảo cho thi công vệ sinh, sửa chữa, sơn vỏ bồn dầu m2 470 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Vệ sinh lớp sơn cũ bồn số 2 (xung quanh bồn, nóc bồn, cầu thang, tay vịn, các đường ống tiếp nhận, tiêu thụ, trở về, xả, lấy mẫu, tín hiệu, các van xung quanh bồn) Đảm bảo vệ sinh môi trường m2 991 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Bả matic vị trí rỗ bồn số 2 Khối lượng là tạm tính, sẽ được khảo sát chính xác sau khi vệ sinh lớp sơn cũ m2 20 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Sơn chống rỉ, sơn phủ bồn số 2 (xung quanh bồn, nóc bồn, cầu thang, tay vịn) Sơn chống rỉ, sơn bạc m2 991 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sơn các đường ống tiếp nhận, tiêu thụ, trở về bồn số 2, ống xả, ống tín hiệu, lấy mẫu, các van, giá đỡ các ống Sơn bạc m2 150 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Sơn đường ống chữa cháy, Foam bồn số 2 Sơn đỏ m2 50 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Vệ sinh các mương thoát nước quanh chân bồn số 1 Vệ sinh các mương thoát nước quanh chân bồn số 1 m2 69 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Vệ sinh các mương thoát nước quanh chân bồn số 2 Vệ sinh các mương thoát nước quanh chân bồn số 2 m2 69 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.96521E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.521.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương đương: Tương đương về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Đã từng làm trưởng nhóm tối thiểu 5 năm đối với dịch vụ tương tự, có chứng nhận an toàn nhóm 3 (còn hạn)55
2 Công nhân 3 Có chứng nhận an toàn nhóm 3 (còn hạn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->