Gói thầu: Gói thầu số 05 - Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133773 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương; Ngân sách tỉnh và Ngân sách thị xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:36:00 đến ngày 2022-02-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,238,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.238.617.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 371.585.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 867.032.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều tiết: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải: Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực và đã là chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng tàu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thuyền trưởng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng xuồng cao tốc: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện tốc độ cao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều tiết: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu ư xây dựng thị xã Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 - Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy trong quá trình thi công Tuyến đường số 1 khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương; Ngân sách tỉnh và Ngân sách thị xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của E-HSDT; năng lực (nhân sự, thiết bị, tài chính), kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; cụ thể như: - Giấy Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực Quản lý, bảo trì và bão dưỡng, duy tu các công trình đường thủy hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP của Chính Phủ. - Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng kê khai, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó. - Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bản chụp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác quy định tại chương III. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính năm 2020; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp theo quý) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2020; - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (các năm 2018; 2019 và 2020) bao gồm Kiểm toán nhà nước; Kiểm toán độc lập hoặc xác nhận của cơ quan thuế. 2. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Hợp đồng đã thực hiện; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình. 3. Về nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện các công trình tương tự. 4. Về máy móc, thiết bị: Các tài liệu chứng minh là tài sản thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. 5. Năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về việc quản lý dự án đầu tư xây dựng, đảm bảo năng lực từ hạng III trở lên. 6. Đối với nhà thầu liên danh: Không quá 02 thành viên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai, Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Hoàng Mai, Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu An - Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai; Địa chỉ: khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đàu tư xây dựng thị xã Hoàng Mai; Địa chỉ: khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thị xã Hoàng Mai, Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; địa chỉ: Số 20 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 3 | Lắp đặt phao báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | quả | 4 | |
| 4 | Thu hồi phao báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | quả | 4 | |
| 5 | Bảo dưỡng cột báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | cột | 12 | |
| 6 | Sơn màu cột báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | cột | 24 | |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | biển | 12 | |
| 8 | Sơn màu biển báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | biển | 24 | |
| 9 | Bảo dưỡng phao báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | quả | 4 | |
| 10 | Sơn màu phao báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | quả | 8 | |
| 11 | Bảo đưỡng biển phao phía trái | Theo Chương V của E-HSMT | biển | 2 | |
| 12 | Sơn màu biển phao phía trái | Theo Chương V của E-HSMT | biển | 4 | |
| 13 | Bảo đưỡng biển phao phía phải | Theo Chương V của E-HSMT | biển | 2 | |
| 14 | Sơn màu biển phao phía phải | Theo Chương V của E-HSMT | biển | 4 | |
| 15 | Bảo dưỡng xích phao | Theo Chương V của E-HSMT | m | 72 | |
| 16 | Điều chỉnh cột báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | cột | 24 | |
| 17 | Điều chỉnh phao báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | quả | 44 | |
| 18 | Chống bồi rùa phao báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | quả | 44 | |
| 19 | Khấu hao cột báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | cột | 12 | |
| 20 | Khấu hao biển bảo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | biển | 12 | |
| 21 | Khấu hao phao báo hiệu | Theo Chương V của E-HSMT | quả | 4 | |
| 22 | Khấu hao Đèn NLMT | Theo Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 23 | Công tác ĐTKC | Theo Chương V của E-HSMT | ngày | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.238617E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 371.585.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.238.617.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 371.585.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 867.032.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều tiết: | 1 | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành đường thủy, hàng hải: Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông còn hiệu lực và đã là chỉ huy điều tiết ít nhất 01 công trình điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thủy (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình trên). | 5 | 3 |
| 2 | Thuyền trưởng tàu: | 2 | Có chứng chỉ thuyền trưởng hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Thuyền trưởng xuồng cao tốc: | 2 | Có chứng chỉ điều khiển phương tiện tốc độ cao | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân điều tiết: | 6 | Có chuyên ngành kỹ thuật đường thủy, hàng hải, đảm bảo hàng hải | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi