Gói thầu: Bảo dưỡng định kì 3 tổ máy và đường dây 22kV năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng định kì 3 tổ máy và đường dây 22kV năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 13:00:00 đến ngày 2022-02-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,727,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | công ty cổ phần Mỹ Hưng Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng định kì 3 tổ máy và đường dây 22kV năm 2022 Bảo dưỡng định kì 3 tổ máy và đường dây 22kV năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thử tải với các loại cáp và cần trục phục vụ đại tu | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | lần | 1 | |
| 2 | Chuẩn bị mặt bằng sửa chữa | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | lần | 1 | |
| 3 | Chuẩn bị vật tư (lĩnh, đổi) | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | lần | 1 | |
| 4 | Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | lần | 1 | |
| 5 | Đo đạc, lấy số liệu trước đại tu. | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | lần | 1 | |
| 6 | Tách tổ máy ra đại tu | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 7 | Đóng van hạ lưu và tháo cạn dòng chảy | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tổ máy | 3 | |
| 8 | Mở các lỗ vuông, tròn | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tổ máy | 3 | |
| 9 | Cánh hướng dòng (kiểm tra cân chỉnh) | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tổ máy | 3 | |
| 10 | Kiểm tra Bánh xe công tác | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 11 | Ống chóp côn và ống xả | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 12 | Ổ hướng tua bin | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 13 | Chèn trục tua bin | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 14 | Van phá chân không | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 15 | Hệ thống đo lường tua bin | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 16 | Hệ thống bơm dầu OPU và thiết bị kèm | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 17 | Bể xả dầu OPU và hệ thống ống dầu và thiết bị kèm | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 18 | Hệ thống điều chỉnh cánh hướng nước | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 19 | Kiểm tra bảo dưỡng Secvomotor cánh hướng nước | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 20 | Kiểm tra bảo dưỡng Secvomotor van trước tua bin | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 21 | Kiểm tra bảo dưỡng Ổ đỡ máy phát | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 22 | Kiểm tra bảo dưỡng Ổ hướng máy phát | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 23 | Hệ thống phanh máy phát | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 24 | Hệ thống nước kỹ thuật | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 25 | Hệ thống bơm dầu LOS và thiết bị kèm | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 26 | Bể xả dầu LOS và hệ thống ống dầu và thiết bị kèm | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 27 | Kiểm tra và căn tâm tổ máy | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 28 | Công tác kiểm tra, thử nghiệm, chạy thủ và mang tải | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | tổ máy | 3 | |
| 29 | Kiểm tra bảo dưỡng Máy phát điện đồng bộ | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 3 | |
| 30 | Kiểm tra bảo dưỡng MBA truyền tải 3 pha 22 kV | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 3 | |
| 31 | Kiểm tra bảo dưỡng Máy cắt chân không ≤ 35 kV | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 6 | |
| 32 | Kiểm tra bảo dưỡng dao cách ly 3 pha | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 1 | |
| 33 | Kiểm tra bảo dưỡng Chống sét van | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 10 | |
| 34 | Kiểm tra bảo dưỡng Máy biến dòng điện | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 13 | |
| 35 | Kiểm tra bảo dưỡng Máy biến điện áp | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 19 | |
| 36 | Kiểm tra bảo dưỡng Cáp lực cao áp ≤ 22 kV | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | sợi | 23 | |
| 37 | Kiểm tra bảo dưỡng Công suất động cơ 3,1-5,5 (kW) | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 17 | |
| 38 | Thí nghiệm máy phát điện | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 3 | |
| 39 | Thí nghiệm Máy biến áp 3 pha ≤ 35 kV; ≤ 10 MVA | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 4 | |
| 40 | Thí nghiệm Máy cắt điện | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 6 | |
| 41 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 1 | |
| 42 | Đo điện trở tiếp đất | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | hệ thống | 2 | |
| 43 | Thí nghiệm Chống sét van | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 10 | |
| 44 | Thí nghiệm Biến điện áp | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 19 | |
| 45 | Thí nghiệm Biến dòng điện | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ 3 pha | 13 | |
| 46 | Thí nghiệm Cáp khô 1 ruột | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | sợi | 18 | |
| 47 | Thí nghiệm Cáp khô 2 ruột trở lên | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | sợi | 5 | |
| 48 | Thí nghiệm Động cơ điện hạ áp | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 17 | |
| 49 | Kiểm tra bảo dưỡng MBA phân phối 3 pha 22 - 35/0.4 kV; 50 - 320 kVA | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | máy | 1 | |
| 50 | Vệ sinh sứ đường dây 22KV (trụ) | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Trụ | 65 | |
| 51 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ bảo vệ so lệch khối máy phát - máy biến áp | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 3 | |
| 52 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ điều khiển bộ điều tốc tổ máy | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 3 | |
| 53 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ điều chỉnh kích từ | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 3 | |
| 54 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ điều khiển hòa đồng bộ tổ máy | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 1 | |
| 55 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ cấp nguồn AC | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 1 | |
| 56 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ cấp nguồn DC | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 1 | |
| 57 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ đấu dây máy phát (tủ trung tính) | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 3 | |
| 58 | Kiểm tra bảo dưỡng Tủ đấu serve | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | Tủ | 1 | |
| 59 | Thí nghiệm rơ le 87GT so lệch (kỹ thuật số) | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ | 3 | |
| 60 | Thí nghiệm Rơ le điện áp - Kỹ thuật số | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ | 1 | |
| 61 | Thí nghiệm Rơ le dòng điện - Kỹ thuật số | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ | 5 | |
| 62 | Phóng nạp hệ thống acquy | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi