Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 tại tòa nhà 58 Quán Sứ, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 tại tòa nhà 58 Quán Sứ, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165033 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Dự toán chi hoạt động thường xuyên được giao năm 2022 của Văn phòng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 11:31:00 đến ngày 2022-02-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 620,350,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.240.701.128(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.087.641VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các cơ quan, tòa nhà có nội dung yêu cầu tương tự.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/Hóa đơn GTGT/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành) có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân hoặc tương đương (Có bản sao công chứng : hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân ĐH, CĐ hoặc TC (Có bản sao công chứng : hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế/tài chính kế toán ( Có bản sao công chứng : hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề (Chấp nhận chứng chỉ của đơn vị tự đào tạo và cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 tại tòa nhà 58 Quán Sứ, Hà Nội Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 tại Tòa nhà 58 Quán Sứ, Hà Nội 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Dự toán chi hoạt động thường xuyên được giao năm 2022 của Văn phòng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kisnh doanh (kèm theo tài liệu chứng minh có ngành nghề kinh doanh dịch vụ vệ sinh công nghiệp) - Bảo đảm dự thầu - Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT - Tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính; tờ khai nộp thuế; văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong vòng 3 năm trở lại đây theo yêu cầu E-HSMT và các tài liệu hợp pháp khác (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đáp ứng yêu cầu E-HSMT: Tiền gửi, cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Bằng tốt nghiệp, chứng nhận của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 của nhà thầu (Phạm vi áp dụng: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp) còn hiệu lực - Cam kết khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Tối thiểu 03 (ba) hợp đồng tương tự đã thực hiện, nghiệm thu và thanh lý hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam; 58 Quán Sứ, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9342453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Chí - Chánh Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam; 58 Quán Sứ, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9342453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam; 58 Quán Sứ, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9342453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Văn phòng Đài Tiếng nói Việt Nam; 58 Quán Sứ, Hàng Bông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 0243.9342453 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực tầng hầm B1, B2 | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 3.030 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 2 | Khu vực sân ngoại cảnh và xung quanh bên ngoài tòa nhà | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 1.562 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 3 | Khu vực tầng G | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 325 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 4 | Khu vực tầng 1 | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 400 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 5 | Khu vực sảnh, hàng lang chung từ tầng 2 đến tầng 11 | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 2.683 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 6 | Khu vực vệ sinh từ tầng G đến tầng 11, phòng thể chất tầng G | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | 1 khu vệ sinh | 25 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 7 | Khu vực cầu thang bộ | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 567 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 8 | Khu vực thang máy | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | Buồng | 4 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 9 | Nhà thể chất tại tầng G & tầng thượng, sân tầng 3 | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 570 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 10 | Vệ sinh toàn bộ gạch ốp tường, lau kính và khung nhôm kính mặt ngoài tòa nhà | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | m2 | 6.610 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
| 11 | Túi nylon đựng rác loại 15kg | Chi tiết cụ thể đáp ứng yêu cầu tại Chương V | Kg/tháng | 36 | Thời gian thực hiện 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.240701128E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.087.641VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.240.701.128(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.087.641VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các cơ quan, tòa nhà có nội dung yêu cầu tương tự.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/Hóa đơn GTGT/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành) có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Cử nhân hoặc tương đương (Có bản sao công chứng : hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cử nhân ĐH, CĐ hoặc TC (Có bản sao công chứng : hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế/tài chính kế toán ( Có bản sao công chứng : hợp đồng lao động, bằng cấp chuyên môn) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân lao động | 10 | Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề (Chấp nhận chứng chỉ của đơn vị tự đào tạo và cấp). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi