Gói thầu: Cung cấp dịch vụ lắp đặt, khai báo, tích hợp thiết bị cố định băng rộng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ lắp đặt, khai báo, tích hợp thiết bị cố định băng rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 17:00:00 đến ngày 2022-02-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 773,854,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là774.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: là hợp đồng về lắp đặt thiết bị, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 542.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, tích hợp thiết bị (Kèm theo bảng kê khai lý lịch).Tài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ Huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 62 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)(Kèm theo bảng kê khai lý lịch). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 62 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)(Kèm theo bảng kê khai lý lịch). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ lắp đặt, khai báo, tích hợp thiết bị cố định băng rộng 62 Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công trình “Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021” tại 62 tỉnh/TP 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tỉnh AGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Châu Đốc, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 3 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 4 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Châu Phú, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 5 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 6 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Châu Thành, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 7 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 8 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 9 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 10 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại TX Tân Châu, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 11 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 12 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 13 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 14 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 15 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 16 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 17 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 18 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 19 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 20 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 21 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 22 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 23 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 24 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 12 | |
| 26 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4 | |
| 27 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 28 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 29 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 30 | Tỉnh BDG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 31 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Duơng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 32 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 33 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 34 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 35 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 36 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 37 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 38 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 39 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Duơng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 40 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 7 | |
| 41 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 7 | |
| 42 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 43 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 21 | |
| 44 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 7 | |
| 45 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 28 | |
| 46 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 47 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 6 | |
| 48 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 6 | |
| 49 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 50 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 9 | |
| 51 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 18 | |
| 52 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 6 | |
| 53 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 24 | |
| 54 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Duơng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 55 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 56 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Duơng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 57 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 58 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Duơng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 59 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 6 | |
| 60 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 6 | |
| 61 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 62 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 63 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 18 | |
| 64 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 6 | |
| 65 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 24 | |
| 66 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Duơng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 67 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 7 | |
| 68 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 7 | |
| 69 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 70 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 14 | |
| 71 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 21 | |
| 72 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 7 | |
| 73 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 28 | |
| 74 | Tỉnh BPC | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 75 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 76 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 77 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 78 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 79 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 80 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 81 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 82 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 83 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 84 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 85 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 86 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 87 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 88 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 89 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 90 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 91 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 92 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 93 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 94 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 95 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 96 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 97 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 98 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 99 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 100 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 101 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 102 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 103 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 104 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 105 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 106 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 107 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 108 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 109 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 110 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 111 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 112 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 113 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 114 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 115 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 116 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 117 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 118 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 119 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 120 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 121 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 122 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 123 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 124 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 125 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 126 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phuớc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 127 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 128 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 129 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 130 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 131 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 132 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 133 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 134 | Tỉnh LAN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 135 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Bến Lức, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 136 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 137 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Cần Đước, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 138 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 139 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 140 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 141 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 142 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 143 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 44 | |
| 144 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 145 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 146 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 147 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Châu Thành, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 148 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 25 | |
| 149 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 150 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 151 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đức Huệ, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 152 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 9 | |
| 153 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 154 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 155 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Tân An, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 156 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 43 | |
| 157 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 158 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 159 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 160 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 19 | |
| 161 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 162 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 163 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 164 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 165 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 166 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 167 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Tp Gia Nghĩa, tỉnh Đắc Nông | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 168 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 169 | Tỉnh Đắc Nông | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 170 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Krông Nô, tỉnh Đắc Nông | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 171 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 172 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đắk Glong, tỉnh Đắc Nông | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 173 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 174 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 175 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 176 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 177 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 178 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 179 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đắk Song, tỉnh Đắc Nông | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 180 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 181 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 182 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 183 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 184 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 185 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 186 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đắk Mil, tỉnh Đắc Nông | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 187 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 188 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 189 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 190 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 191 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 192 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 193 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 194 | Tỉnh QNI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 195 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 196 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 197 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 198 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 199 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 200 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 201 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 202 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 203 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 204 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 205 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 206 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 207 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 208 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 209 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 210 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 211 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 212 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 213 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 214 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 215 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 216 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 217 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 218 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 219 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 220 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 221 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 222 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 223 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 224 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 225 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 226 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 227 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 228 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 229 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 230 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 231 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 232 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 233 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 234 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 235 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 236 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 237 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 238 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 239 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 240 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 241 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 242 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 243 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 244 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 245 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 246 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 247 | Tỉnh BDH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 248 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 249 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 250 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 251 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 252 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 253 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 254 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 255 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 256 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 257 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 258 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 259 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 260 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 261 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 262 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 263 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 264 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 265 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 9 | |
| 266 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 267 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 268 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 269 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 270 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 271 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 272 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 273 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 274 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 275 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 276 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 277 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 278 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 279 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 280 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 281 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 282 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 283 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 284 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 285 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 286 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 287 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 288 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 289 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 290 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 291 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 292 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 293 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 294 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 295 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 296 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 297 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 298 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 299 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 300 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 301 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 302 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 303 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 304 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 305 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 306 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 307 | Tỉnh BTN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 308 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 309 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 310 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 311 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 312 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 313 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 314 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 315 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 316 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 317 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 318 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 319 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 320 | Tỉnh NTN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 321 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 322 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 323 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 324 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 325 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 326 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 327 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 328 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 329 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 330 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 331 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 332 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 333 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 334 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 335 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 336 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 337 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 338 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 339 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 340 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 341 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 342 | Tỉnh PYN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 343 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 344 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 345 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 346 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 347 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 348 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 349 | Tỉnh TTH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 350 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 351 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 352 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 353 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 354 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 355 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 12 | |
| 356 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4 | |
| 357 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 358 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 359 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 360 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 361 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 362 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 363 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 364 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 365 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 366 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 367 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 368 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 369 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 370 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 371 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 372 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 373 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 374 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 375 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 376 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 377 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 378 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 379 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 380 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 381 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 382 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 383 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 384 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 385 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 386 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 387 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 388 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 389 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 390 | Tỉnh QTI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 391 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 392 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 393 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 394 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 395 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 396 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 397 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 398 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 399 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 400 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 401 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 402 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 403 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 404 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 405 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 406 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 407 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 408 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 409 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 410 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 411 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 412 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 413 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 414 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 415 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại TP Đà Nẵng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 416 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 35 | |
| 417 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 35 | |
| 418 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 35 | |
| 419 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 13 | |
| 420 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 105 | |
| 421 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 35 | |
| 422 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 140 | |
| 423 | Tỉnh KTM | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 424 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 425 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 426 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Kon Plong, tỉnh Kon Tum | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 427 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 428 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đắk Hà, tỉnh Kon Tum | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 429 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 430 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 431 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 432 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 433 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 434 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 435 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 436 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 437 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 438 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 439 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 440 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 441 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 442 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 443 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 444 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 445 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 446 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 447 | Tỉnh LDG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 448 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 449 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 450 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 451 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 452 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 453 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 454 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 455 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 456 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 457 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 458 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 459 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 460 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 461 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 462 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 463 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 464 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 465 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 466 | tỉnh QNM | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 467 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 468 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 469 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 470 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 471 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 472 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 473 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 474 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 475 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 476 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 477 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 478 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 479 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 480 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 481 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 482 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 483 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 484 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 485 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 486 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 487 | Tỉnh KHA | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 488 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 489 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 490 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 491 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 492 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 493 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 494 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 495 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 496 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 497 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 498 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 499 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 500 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 501 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 502 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 503 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 504 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 505 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 506 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 507 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 508 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 509 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 510 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 511 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 512 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 513 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 514 | Tỉnh VTU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 515 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 516 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 5 | |
| 517 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 518 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 519 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 20 | |
| 520 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 521 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5 | |
| 522 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20 | |
| 523 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 524 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 525 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 526 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 527 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 528 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 529 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 530 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 531 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 532 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 533 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 534 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 535 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 536 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 537 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 538 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 539 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 540 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 541 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 542 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 543 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 544 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 545 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 546 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 547 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 548 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 549 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 550 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 551 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 552 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 553 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 554 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 555 | tỉnh GLI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 556 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện K'Bang, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 557 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 558 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 559 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 560 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 561 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 562 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 563 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 564 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 565 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 566 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 567 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 568 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 569 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 570 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 571 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 572 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Krông Pa, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 573 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 5 | |
| 574 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 575 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 576 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 577 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 15 | |
| 578 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 5 | |
| 579 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20 | |
| 580 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đắk Đoa, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 581 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 582 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 583 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 584 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 585 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 586 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 587 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 588 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 6 | |
| 589 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 6 | |
| 590 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 591 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 18 | |
| 592 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 6 | |
| 593 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 24 | |
| 594 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại TX An Khê, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 595 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 596 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 597 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 598 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 599 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 600 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 601 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 602 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 603 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 604 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 605 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 606 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 607 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 608 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 609 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 610 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 611 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 612 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 613 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 614 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 615 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 616 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 617 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 618 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 619 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 620 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 621 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 622 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 623 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 624 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 625 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 7 | |
| 626 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 7 | |
| 627 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 7 | |
| 628 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 21 | |
| 629 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 7 | |
| 630 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 28 | |
| 631 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 632 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 633 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 634 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 635 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 636 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 637 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 638 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 639 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 640 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 641 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 642 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 643 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 644 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 645 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 646 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại TP Pleiku, tỉnh Gia Lai | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 647 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 648 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 649 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 650 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 12 | |
| 651 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 4 | |
| 652 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 653 | tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 654 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 655 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 656 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Krông Bông, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 657 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 658 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Cư M'gar, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 659 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 660 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 661 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 662 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 663 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 664 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 665 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ea H'Leo, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 666 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 667 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 668 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 669 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 670 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 9 | |
| 671 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3 | |
| 672 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 673 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Ea kar, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 674 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 675 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Cư Kuin, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 676 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 677 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 678 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 679 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 680 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 681 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 682 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 683 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 684 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 685 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Krông Pắk, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 686 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 687 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại Thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 688 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 689 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 690 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 691 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 692 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3 | |
| 693 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1 | |
| 694 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 695 | Triển khai mạng cố định băng rộng tại huyện Lắk, tỉnh Đăk Lăk | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 696 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 697 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 698 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 699 | Lắp đặt phiến (card) thiết bị truyền dẫn lớp hội tụ vào hộp, ngăn (trang 31) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 700 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 6 | |
| 701 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 2 | |
| 702 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 703 | Tỉnh HTH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 704 | Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 705 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 706 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Đức Thọ, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 707 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 708 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hương Khê, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 709 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 710 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hương Sơn, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 711 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 712 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 713 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 714 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 715 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 716 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 717 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Kỳ Anh, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 718 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 719 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 720 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 721 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 722 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 723 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 724 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nghi Xuân, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 725 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 726 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 727 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 728 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 729 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 730 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 731 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thạch Hà, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 732 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 733 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 734 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 735 | Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 736 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 737 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 738 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 739 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 740 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 741 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 742 | Tỉnh BGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 743 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hiệp Hòa, Bắc Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 744 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 745 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lục Nam, Bắc Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 746 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 747 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 748 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 749 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 750 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 751 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 752 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lục Ngạn, Bắc Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 753 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 754 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 755 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 756 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 757 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 758 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 759 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Yên, Bắc Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 760 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 761 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 762 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 763 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 764 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 765 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 766 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Dũng, Bắc Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 767 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 768 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Việt Yên, Bắc Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 769 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 770 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lạng Giang, Bắc Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 771 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 772 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 773 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 774 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 775 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 776 | Tỉnh NAN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 777 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Anh Sơn, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 778 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 779 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 780 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 781 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 782 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 783 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 784 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Con Cuông, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 785 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 786 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 787 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 788 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 789 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 790 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 791 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Diễn Châu, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 792 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 793 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 794 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 795 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 796 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 797 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 798 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nghi Lộc, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 799 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 5 | |
| 800 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 801 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 802 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 803 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 15 | |
| 804 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20 | |
| 805 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quế Phong, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 806 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 807 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 808 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 809 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 810 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 811 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳ Châu, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 812 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 813 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 814 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 815 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 816 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 817 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳnh Lưu, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 818 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 819 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Kỳ, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 820 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 821 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 822 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 823 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 824 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 825 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 826 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thanh Chương, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 827 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 828 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 829 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 830 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 831 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 832 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 833 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tương Dương, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 834 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 835 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 836 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 837 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 838 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 839 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 840 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Thành, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 841 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 842 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vinh, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 843 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 844 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 845 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 846 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 847 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 848 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 849 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đô Lương, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 850 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 851 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thái Hòa, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 852 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 853 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 854 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 855 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 856 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 857 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 858 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳ Hợp, Nghệ An năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 859 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 860 | Tỉnh KGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 861 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Rạch Giá, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 862 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 863 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hòn Đất, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 864 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 865 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn An Biên, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 866 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 867 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn U Minh Thượng, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 868 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 869 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Kiên Lương, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 870 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 871 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Gò Quao, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 872 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 873 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 874 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 875 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 876 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 877 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 878 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Hiệp, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 879 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 880 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 881 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 882 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn An Minh, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 883 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 884 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Giồng Riềng, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 885 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 886 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 887 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 888 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 889 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 890 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 891 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TX Hà Tiên, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 892 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 893 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 894 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 895 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 896 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 897 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 898 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vĩnh Thuận, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 899 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 900 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 901 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 902 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 903 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 904 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phú Quốc, Kiên Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 905 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 906 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 907 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 908 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 909 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 910 | Tỉnh LSN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 911 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bắc Sơn, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 912 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 913 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bình Gia, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 914 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 915 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 916 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 917 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 918 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 919 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cao Lộc, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 920 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 921 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Chi Lăng, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 922 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 923 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 924 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 925 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 926 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 927 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 928 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đình Lập, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 929 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 930 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 931 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 932 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 933 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 934 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 935 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hữu Lũng, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 936 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 937 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 938 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 939 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 940 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 941 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 942 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Lạng Sơn, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 943 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 944 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 945 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 946 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 947 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 948 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 949 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lộc Bình, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 950 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 951 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 952 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 953 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 954 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 955 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 956 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tràng Định, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 957 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 5 | |
| 958 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 959 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 960 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 961 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 15 | |
| 962 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20 | |
| 963 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vãn Lãng, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 964 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 965 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 966 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 967 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 968 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 969 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 970 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Văn Quan, Lạng Sơn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 971 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 972 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 973 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 974 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 975 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 976 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 977 | Tỉnh BLU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 978 | Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bạc Liêu, Bạc Liêu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 979 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 980 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 981 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 982 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 983 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 984 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 985 | Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bạc Liêu, Bạc Liêu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 986 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 987 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 988 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 989 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 990 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 991 | Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bạc Liêu, Bạc Liêu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 992 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 993 | Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bạc Liêu, Bạc Liêu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 994 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 995 | Tỉnh BTE | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 996 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ba Tri, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 997 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 998 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bến Tre, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 999 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1000 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bình Đại, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1001 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1002 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1003 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1004 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1005 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1006 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1007 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1008 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1009 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Chợ Lách, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1010 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1011 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1012 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1013 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 1014 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1015 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1016 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Giồng Trôm, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1017 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1018 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1019 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1020 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1021 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1022 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1023 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mỏ Cày Bắc, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1024 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1025 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1026 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1027 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1028 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1029 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mỏ Cày Nam, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1030 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 1031 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 1032 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 1033 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 1034 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 1035 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thạnh Phú, Bến Tre năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1036 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1037 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1038 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1039 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1040 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1041 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1042 | Tỉnh CMU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1043 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cà Mau, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1044 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1045 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cà Mau, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1046 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1047 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đầm Dơi, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1048 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1049 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1050 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1051 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1052 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1053 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1054 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Năm Căn, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1055 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1056 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1057 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1058 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1059 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1060 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1061 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ngọc Hiển, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1062 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1063 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1064 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1065 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1066 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1067 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1068 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phú Tân, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1069 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1070 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1071 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1072 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1073 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1074 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1075 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thới Bình, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1076 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1077 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Trần Văn Thời, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1078 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1079 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1080 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1081 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 12 | |
| 1082 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1083 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1084 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn U Minh, Cà Mau năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1085 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1086 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1087 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1088 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 1089 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1090 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1091 | Tỉnh CTO | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1092 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cái Răng, Cần Thơ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1093 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1094 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cờ Đỏ, Cần Thơ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1095 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1096 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ninh Kiều, Cần Thơ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1097 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1098 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ô Môn, Cần Thơ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1099 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1100 | Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ô Môn, Cần Thơ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1101 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1102 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thốt Nốt, Cần Thơ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1103 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1104 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thới Lai, Cần Thơ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1105 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1106 | Tỉnh DNI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1107 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Biên Hòa, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1108 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1109 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Định Quán, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1110 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1111 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1112 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1113 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 1114 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1115 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1116 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Long Khánh, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1117 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1118 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Long Thành, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1119 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1120 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1121 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1122 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1123 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1124 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1125 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nhơn Trạch, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1126 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1127 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Phú, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1128 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1129 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thống Nhất, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1130 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1131 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1132 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1133 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1134 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1135 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thống Nhất, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1136 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1137 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1138 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1139 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1140 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1141 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Trảng Bom, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1142 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1143 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1144 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1145 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1146 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1147 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1148 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vĩnh Cửu, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1149 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1150 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Xuân Lộc, Đồng Nai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1151 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 10 | |
| 1152 | Tỉnh DTP | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1153 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cao Lãnh, Đồng Tháp năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1154 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1155 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lai Vung, Đồng Tháp năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1156 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1157 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lấp Vò, Đồng Tháp năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1158 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1159 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1160 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1161 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1162 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1163 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Cao Lãnh, Đồng Tháp năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1164 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1165 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1166 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1167 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1168 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1169 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1170 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Sa Đéc, Đồng Tháp năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1171 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1172 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1173 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1174 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1175 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1176 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tháp Mười, Đồng Tháp năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1177 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1178 | Tỉnh HCM | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1179 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn H.Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1180 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1181 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn H.Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1182 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1183 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn H.Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1184 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 11 | |
| 1185 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn H.Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1186 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1187 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.01, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1188 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1189 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.04, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1190 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1191 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.05, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1192 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1193 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.06, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1194 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1195 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.07, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1196 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1197 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.10, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1198 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1199 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.12, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1200 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 1201 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1202 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1203 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1204 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1205 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1206 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1207 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1208 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1209 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1210 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1211 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 9 | |
| 1212 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1213 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1214 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1215 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1216 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1217 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1218 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1219 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1220 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Q.Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1221 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1222 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1223 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 32 | |
| 1224 | Tỉnh HUG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1225 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Hậu Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1226 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1227 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành A, Hậu Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1228 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1229 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Long Mỹ, Hậu Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1230 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1231 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phụng Hiệp, Hậu Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1232 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1233 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vị Thanh, Hậu Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1234 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1235 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1236 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1237 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1238 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1239 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1240 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vị Thủy, Hậu Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1241 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1242 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1243 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1244 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1245 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1246 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1247 | Tỉnh STG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1248 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cù Lao Dung, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1249 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1250 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1251 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1252 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Kế Sách, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1253 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1254 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Long Phú, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1255 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1256 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mỹ Xuyên, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1257 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1258 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1259 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1260 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1261 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1262 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1263 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Sóc Trăng, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1264 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1265 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TX Ngã Năm, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1266 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1267 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thạnh Trị, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1268 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1269 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TX Vĩnh Châu, Sóc Trăng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1270 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1271 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1272 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1273 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1274 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1275 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1276 | Tỉnh TGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1277 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cái Bè, Tiền Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1278 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1279 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1280 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1281 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1282 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1283 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1284 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Tiền Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1285 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1286 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Chợ Gạo, Tiền Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1287 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1288 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1289 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1290 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1291 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1292 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1293 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Gò Công Đông, Tiền Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1294 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1295 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1296 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1297 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1298 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1299 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1300 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Phước, Tiền Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1301 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1302 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1303 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1304 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1305 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1306 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1307 | Tỉnh TNH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1308 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bến Cầu, Tây Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1309 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1310 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Tây Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1311 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1312 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hòa Thành, Tây Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1313 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1314 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Biên, Tây Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1315 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1316 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tân Châu, Tây Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1317 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1318 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1319 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1320 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1321 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1322 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1323 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tây Ninh, Tây Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1324 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1325 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Trảng Bàng, Tây Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1326 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1327 | Tỉnh TVH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1328 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Càng Long, Trà Vinh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1329 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 1330 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cầu Kè, Trà Vinh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1331 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1332 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cầu Ngang, Trà Vinh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1333 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1334 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Trà Vinh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1335 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1336 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1337 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1338 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1339 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1340 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Duyên Hải, Trà Vinh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1341 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1342 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TX Duyên Hải, Trà Vinh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1343 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1344 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tiểu Cần, Trà Vinh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1345 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1346 | tỉnh VLG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1347 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộngA trên địa bàn Bình Tân, Vĩnh Long năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1348 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1349 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1350 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1351 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1352 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1353 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1354 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mang Thít, Vĩnh Long năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1355 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1356 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tam Bình, Vĩnh Long năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1357 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1358 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1359 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1360 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1361 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1362 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1363 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Trà Ôn, Vĩnh Long năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1364 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1365 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1366 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1367 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1368 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1369 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1370 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vĩnh Long, Vĩnh Long năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1371 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1372 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vũng Liêm, Vĩnh Long năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1373 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1374 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1375 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1376 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1377 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1378 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1379 | Tỉnh HNI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1380 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Ba Vì, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1381 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 1382 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 1383 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 1384 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1385 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 1386 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 1387 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1388 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1389 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Chương Mỹ, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1390 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1391 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1392 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1393 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1394 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1395 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đan Phượng, Hà Nội năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1396 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1397 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Gia Lâm, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1398 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1399 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1400 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1401 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1402 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1403 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mỹ Đức, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1404 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1405 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1406 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1407 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1408 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1409 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1410 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phú Xuyên, Hà Nội năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1411 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1412 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1413 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1414 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1415 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1416 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1417 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Phúc Thọ, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1418 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1419 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Quốc Oai, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1420 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1421 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1422 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1423 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1424 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1425 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Sóc Sơn, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1426 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1427 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1428 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1429 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1430 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1431 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1432 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Sơn Tây, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1433 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1434 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thanh Oai, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1435 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1436 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1437 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1438 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1439 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1440 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1441 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Ứng Hòa, Hà Nội | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1442 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1443 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1444 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1445 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1446 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1447 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1448 | Tỉnh HPG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1449 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn huyện An Dương, TP.Hải Phòng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1450 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1451 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn huyện An Lão, TP.Hải Phòng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1452 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1453 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1454 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1455 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1456 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1457 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1458 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quận Ngô Quyền, quận Lê Chân, quận Dương Kinh, quận Hồng Bàng, quận Kiến An, TP.Hải Phòng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1459 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1460 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1461 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1462 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1463 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1464 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1465 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn quận Đồ Sơn, TP.Hải Phòng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1466 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1467 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1468 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1469 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1470 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1471 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn huyện Kiến Thụy, TP.Hải Phòng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1472 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1473 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1474 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1475 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1476 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1477 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1478 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn huyện Thủy Nguyên, TP.Hải Phòng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1479 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1480 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1481 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1482 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 1483 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1484 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1485 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn huyện Vĩnh Bảo, TP.Hải Phòng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1486 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1487 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1488 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1489 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1490 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1491 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1492 | Tỉnh QBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1493 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đồng Hới, Quảng Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1494 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1495 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ba Đồn, Quảng Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1496 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1497 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bố Trạch, Quảng Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1498 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1499 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1500 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1501 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1502 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1503 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1504 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lệ Thủy, Quảng Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1505 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1506 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1507 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1508 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1509 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1510 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1511 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Minh Hóa, Quảng Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1512 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1513 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1514 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1515 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1516 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1517 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1518 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quảng Ninh, Quảng Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1519 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1520 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quảng Trạch, Quảng Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1521 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1522 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1523 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1524 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1525 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1526 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1527 | Tỉnh TBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1528 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đông Hưng, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1529 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1530 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1531 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1532 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 11 | |
| 1533 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1534 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1535 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hưng Hà, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1536 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1537 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1538 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1539 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1540 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1541 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1542 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Kiến Xương, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1543 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1544 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1545 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1546 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1547 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1548 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1549 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quỳnh Phụ, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1550 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1551 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thái Thụy, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1552 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1553 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tiền Hải, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1554 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 10 | |
| 1555 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vũ Thư, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1556 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1557 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1558 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1559 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 1560 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1561 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1562 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Thái Bình, Thái Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1563 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1564 | Tỉnh THA | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1565 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bá Thước, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1566 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1567 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Cẩm Thủy, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1568 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1569 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đông Sơn, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1570 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1571 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hậu Lộc, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1572 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1573 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1574 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1575 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1576 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1577 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hoằng Hóa, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1578 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1579 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1580 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1581 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1582 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1583 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1584 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lang Chánh, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1585 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1586 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ngọc Lặc, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1587 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1588 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1589 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1590 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1591 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1592 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1593 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Như Thanh, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1594 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1595 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1596 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1597 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1598 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1599 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1600 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Như Xuân, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1601 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1602 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nông Cống, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1603 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1604 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1605 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1606 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1607 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1608 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quan Hóa, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1609 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1610 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quảng Xương, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1611 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 1612 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Sầm Sơn, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1613 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1614 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1615 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1616 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1617 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1618 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thọ Xuân, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1619 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1620 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1621 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1622 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1623 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1624 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1625 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Vĩnh Lộc, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1626 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1627 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Định, Thanh Hóa năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1628 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1629 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1630 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1631 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1632 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1633 | tỉnh BKN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1634 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ba Bể, Bắc Kạn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1635 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1636 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Bạch Thông, Bắc Kạn | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1637 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1638 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Chợ Mới, Bắc Kạn năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1639 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1640 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1641 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1642 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1643 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1644 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1645 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Na Rì, Bắc Kạn | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1646 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1647 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Pác Nặm, Bắc Kạn | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1648 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1649 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1650 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1651 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1652 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1653 | Tỉnh BNH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1654 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Gia Bình, Bắc Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1655 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1656 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1657 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1658 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1659 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1660 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1661 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Quế Võ, Bắc Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1662 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1663 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1664 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1665 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 1666 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1667 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1668 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thuận Thành, Bắc Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1669 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1670 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1671 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1672 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1673 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1674 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1675 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tiên Du, Bắc Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1676 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 1677 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 1678 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 1679 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1680 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 1681 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 1682 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tp Bắc Ninh, Bắc Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1683 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1684 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1685 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1686 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1687 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1688 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1689 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Từ Sơn, Bắc Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1690 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1691 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1692 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1693 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1694 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1695 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1696 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Phong, Bắc Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1697 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1698 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1699 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1700 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1701 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1702 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1703 | Tỉnh CBG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1704 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tp Cao Bằng, Cao Bằng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1705 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 1706 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Hòa An, Cao Bằng năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1707 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1708 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hà Quảng, Cao Bằng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1709 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1710 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Trùng Khánh, Cao Bằng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1711 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1712 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Bảo Lạc, Cao Bằng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1713 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1714 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nguyên Bình, Cao Bằng | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1715 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1716 | Tỉnh ĐBN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1717 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Điện Biên, Điện Biên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1718 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1719 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Điện Biên Đông, Điện Biên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1720 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1721 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nậm Pồ, Điện Biên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1722 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1723 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tủa Chùa, Điện Biên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1724 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1725 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1726 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1727 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1728 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1729 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tuần Giáo, Điện Biên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1730 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 1731 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 1732 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 1733 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1734 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 1735 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 1736 | Tỉnh YBI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1737 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Lục Yên, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1738 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 1739 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mù Cang Chải, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1740 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1741 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1742 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1743 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1744 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1745 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1746 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Nghĩa Lộ, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1747 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1748 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1749 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1750 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1751 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1752 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1753 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP Yên Bái, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1754 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1755 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1756 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1757 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1758 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1759 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1760 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Trạm Tấu, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1761 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1762 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1763 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1764 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1765 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1766 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Trấn Yên, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1767 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1768 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Văn Chấn, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1769 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1770 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1771 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1772 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1773 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1774 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1775 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Văn Yên, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1776 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1777 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1778 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1779 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1780 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1781 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1782 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Bình, Yên Bái năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1783 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1784 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1785 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1786 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1787 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1788 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1789 | Tỉnh TNN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1790 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đại Từ, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1791 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1792 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1793 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1794 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 1795 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1796 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1797 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Định Hóa, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1798 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1799 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đông Hỷ, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1800 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1801 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1802 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1803 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 1804 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1805 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1806 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phổ Yên, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1807 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1808 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1809 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1810 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 11 | |
| 1811 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1812 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1813 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phú Bình, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1814 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1815 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1816 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1817 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 1818 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1819 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1820 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phú Lương, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1821 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1822 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Sông Công, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1823 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1824 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1825 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1826 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1827 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1828 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1829 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1830 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 10 | |
| 1831 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn TP. Thái Nguyên, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1832 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 10 | |
| 1833 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Võ Nhai, Thái Nguyên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1834 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1835 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1836 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1837 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1838 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1839 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1840 | Tỉnh HBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1841 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Cao Phong, Hòa Bình | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1842 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1843 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1844 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1845 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1846 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1847 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1848 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Kim Bôi, Bòa Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1849 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1850 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1851 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1852 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 1853 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1854 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1855 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Kỳ Sơn, Bòa Bình năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1856 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1857 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Lạc Sơn, Hòa Bình | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1858 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1859 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Lạc Thủy, Hòa Bình | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1860 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1861 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1862 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1863 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1864 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1865 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mai Châu, Hòa Bình | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1866 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1867 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1868 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1869 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1870 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1871 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tân Lạc, Hòa Bình | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1872 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1873 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1874 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1875 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1876 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1877 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1878 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tp Hòa Bình, Hòa Bình | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1879 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1880 | Tỉnh HDG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1881 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tp Hải Dương, Hải Dương năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1882 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1883 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1884 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1885 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1886 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1887 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1888 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thanh Hà, Hải Dương năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1889 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1890 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1891 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1892 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1893 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1894 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1895 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Bình Giang, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1896 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1897 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1898 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1899 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1900 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1901 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1902 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Cẩm Giàng, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1903 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1904 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1905 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1906 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1907 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1908 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1909 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tp Chí Linh, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1910 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 1911 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Gia Lộc, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1912 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1913 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1914 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1915 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1916 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1917 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1918 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nam Sách, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1919 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1920 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1921 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1922 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1923 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1924 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1925 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Ninh Giang, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1926 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1927 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1928 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1929 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1930 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1931 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1932 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Kim Thành, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1933 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1934 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1935 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1936 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1937 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1938 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1939 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tứ Kỳ, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1940 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1941 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thanh Miện, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1942 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1943 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1944 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1945 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1946 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1947 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1948 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Kinh Môn, Hải Dương | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1949 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1950 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1951 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1952 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1953 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1954 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1955 | Tỉnh HGG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1956 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bắc Quang, Hà Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1957 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 1958 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 1959 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 1960 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1961 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 1962 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 1963 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Đồng Văn, Hà Giang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1964 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 5 | |
| 1965 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 1966 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 1967 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1968 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 15 | |
| 1969 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20 | |
| 1970 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Quang Bình, Hà Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1971 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 1972 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 1973 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 1974 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 1975 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 1976 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Vị Xuyên, Hà Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1977 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1978 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1979 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1980 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1981 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1982 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1983 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Xín Mần, Hà Giang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1984 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 1985 | Tỉnh HYN | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1986 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Khoái Châu, Hưng Yên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1987 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 1988 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Kim Động, Hưng Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1989 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 1990 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mỹ Hào, Hưng Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1991 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 1992 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Phù Cừ, Hưng Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 1993 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 1994 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 1995 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 1996 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 1997 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 1998 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 1999 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tiên Lữ, Hưng Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2000 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2001 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2002 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2003 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2004 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2005 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2006 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tp Hưng Yên, Hưng Yên năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2007 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2008 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2009 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2010 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2011 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2012 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2013 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Văn Giang, Hưng Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2014 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2015 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Văn Lâm, Hưng Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2016 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2017 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2018 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2019 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2020 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2021 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2022 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Yên Mỹ, Hưng Yên | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2023 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2024 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2025 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2026 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2027 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2028 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2029 | Tỉnh LCI | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2030 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bắc Hà, Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2031 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2032 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2033 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2034 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2035 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2036 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2037 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bảo Thắng (thị trấn), Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2038 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2039 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2040 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2041 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2042 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2043 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2044 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bảo Yên, Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2045 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2046 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2047 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2048 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 2049 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2050 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2051 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mường Khương, Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2052 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2053 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2054 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2055 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2056 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2057 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2058 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Sa Pa, Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2059 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2060 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2061 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2062 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2063 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2064 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2065 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Si Ma Cai, Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2066 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2067 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2068 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2069 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2070 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2071 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2072 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tp Lào Cai, Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2073 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2074 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2075 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2076 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 2077 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2078 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2079 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Văn Bàn, Lào Cai năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2080 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2081 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2082 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2083 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2084 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2085 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2086 | Tỉnh LCU | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2087 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Mường Tè, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2088 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2089 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Nậm Nhùn, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2090 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2091 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2092 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2093 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2094 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2095 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2096 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Phong Thổ, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2097 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2098 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2099 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2100 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2101 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2102 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2103 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Sìn Hồ, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2104 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2105 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Tam Đường, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2106 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2107 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Tân Uyên, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2108 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2109 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2110 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2111 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2112 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2113 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2114 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Than Uyên, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2115 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2116 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Tp Lai Châu, Lai Châu năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2117 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2118 | Tỉnh NBH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2119 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Gia Viễn, Ninh Binh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2120 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2121 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Hoa Lư, Ninh Binh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2122 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2123 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2124 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2125 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2126 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2127 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2128 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Tam Điệp, Ninh Binh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2129 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2130 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Yên Mô, Ninh Binh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2131 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2132 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2133 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2134 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2135 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2136 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2137 | Tỉnh NDH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2138 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Giao Thủy, Nam Định năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2139 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 6 | |
| 2140 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 6 | |
| 2141 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 2142 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 2143 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 18 | |
| 2144 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 24 | |
| 2145 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hải Hậu, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2146 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 6 | |
| 2147 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 6 | |
| 2148 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 2149 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 2150 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 18 | |
| 2151 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 24 | |
| 2152 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mỹ Lộc, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2153 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2154 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2155 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2156 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2157 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2158 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2159 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nam Trực, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2160 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 5 | |
| 2161 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 2162 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 2163 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2164 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 15 | |
| 2165 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20 | |
| 2166 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Nghĩa Hưng, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2167 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2168 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2169 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2170 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 2171 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2172 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2173 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn TP Nam Định, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2174 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2175 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2176 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2177 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 2178 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2179 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2180 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Trực Ninh, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2181 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2182 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2183 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2184 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2185 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2186 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2187 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Vụ Bản, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2188 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2189 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2190 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2191 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2192 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2193 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2194 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Xuân Trường, Nam Định | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2195 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2196 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2197 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2198 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 8 | |
| 2199 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2200 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2201 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ý Yên, Nam Định năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2202 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2203 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2204 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2205 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 5 | |
| 2206 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2207 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2208 | Tỉnh PTO | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2209 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Cẩm Khê, Phù Thọ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2210 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2211 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Đoan Hùng, Phú Thọ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2212 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2213 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hạ Hòa, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2214 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2215 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2216 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2217 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2218 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2219 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2220 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Lâm Thao, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2221 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2222 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Phù Ninh, Phù Thọ năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2223 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2224 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tam Nông, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2225 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2226 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2227 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2228 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 2229 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2230 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2231 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tân Sơn, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2232 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2233 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2234 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2235 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2236 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2237 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2238 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thanh Ba, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2239 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2240 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thanh Sơn, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2241 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 5 | |
| 2242 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 5 | |
| 2243 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 5 | |
| 2244 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2245 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 15 | |
| 2246 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 20 | |
| 2247 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thanh Thủy, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2248 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2249 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2250 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2251 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 7 | |
| 2252 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2253 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2254 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Yên Lập, Phù Thọ | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2255 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2256 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2257 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2258 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2259 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2260 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2261 | Tỉnh QNH | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2262 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Tiên Yên, Quảng Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2263 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2264 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2265 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2266 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2267 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2268 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2269 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bình Liêu, Quảng Ninh năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2270 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2271 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Đầm Hà, Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2272 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2273 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hải Hà, Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2274 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2275 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2276 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2277 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2278 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2279 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2280 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Quảng Yên, Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2281 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2282 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2283 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2284 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2285 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2286 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2287 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Vân Đồn, Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2288 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2289 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2290 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2291 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2292 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2293 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2294 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Cô Tô, Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2295 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2296 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2297 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2298 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2299 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2300 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Cẩm Phả, Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2301 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 6 | |
| 2302 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 6 | |
| 2303 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6 | |
| 2304 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2305 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 18 | |
| 2306 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 24 | |
| 2307 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hạ Long (phường), Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2308 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2309 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2310 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2311 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2312 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2313 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2314 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hạ Long (xã), Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2315 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2316 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2317 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2318 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2319 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2320 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Móng Cái, Quảng Ninh | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2321 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2322 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2323 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2324 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2325 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2326 | Tỉnh SLA | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2327 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Bắc Yên, Sơn La | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2328 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2329 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2330 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2331 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2332 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2333 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mai Sơn, Sơn La năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2334 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 2335 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 2336 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 2337 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 2338 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 2339 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mộc Châu, Sơn La | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2340 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2341 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Mường La, Sơn La | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2342 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2343 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2344 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2345 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2346 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2347 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Phù Yên, Sơn La | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2348 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2349 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2350 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2351 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2352 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2353 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2354 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Quỳnh Nhai, Sơn La | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2355 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2356 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2357 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2358 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2359 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2360 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Thuận Châu, Sơn La | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2361 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4 | |
| 2362 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 4 | |
| 2363 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4 | |
| 2364 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2365 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 12 | |
| 2366 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16 | |
| 2367 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tp Sơn La, Sơn La | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2368 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2369 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Châu, Sơn La năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2370 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2371 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2372 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2373 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2374 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2375 | Tỉnh TQG | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2376 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Chiêm Hóa, Tuyên Quang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2377 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2378 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2379 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2380 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 3 | |
| 2381 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2382 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2383 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Hàm Yên, Tuyên Quang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2384 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2385 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2386 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2387 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2388 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2389 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2390 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Lâm Bình, Tuyên Quang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2391 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2392 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Na Hang, Tuyên Quang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2393 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2394 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2395 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2396 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2397 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2398 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2399 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Sơn Dương, Tuyên Quang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2400 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2401 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2402 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2403 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 6 | |
| 2404 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2405 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2406 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tp Tuyên Quang, Tuyên Quang | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2407 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2408 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Sơn, Tuyên Quang năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2409 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2410 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2411 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2412 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 10 | |
| 2413 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2414 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 | |
| 2415 | Tỉnh VPC | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2416 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Lập Thạch, Vĩnh Phúc năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2417 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2418 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2419 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2420 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2421 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2422 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Phúc Yên, Vĩnh Phúc năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2423 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 4 | |
| 2424 | Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng0 trên địa bàn 0Tam Đảo, Vĩnh Phúc năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2425 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2426 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2427 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2428 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2429 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2430 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2431 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Tam Dương, Vĩnh Phúc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2432 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 3 | |
| 2433 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 3 | |
| 2434 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 3 | |
| 2435 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 1 | |
| 2436 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 9 | |
| 2437 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 12 | |
| 2438 | Hạng mục: Mở rộng mạng truy nhập tại trạm BRCĐ trên địa bàn Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2439 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1 | |
| 2440 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 1 | |
| 2441 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 1 | |
| 2442 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2443 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 3 | |
| 2444 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4 | |
| 2445 | Hạng mục: Mở rộng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Yên Lạc, Vĩnh Phúc năm 2021 | Tham khảo Phần II, chương V | * | 0 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vận chuyển cơ giới, thủ công từ kho chi nhánh đến chân công trình |
| 2446 | Lắp đặt rack 19 inch hoặc 21 inch hoặc 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2 | |
| 2447 | Lắp đặt hộp máy thiết bị cố định băng rộng hoặc khối tương đương vào khung giá. Lắp đặt trên giá 19 inchs (480mm) | Tham khảo Phần II, chương V | hộp máy | 2 | |
| 2448 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị cố định băng rộng | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 2 | |
| 2449 | Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngăn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 phiến (card) | 2 | |
| 2450 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10 m | 6 | |
| 2451 | Lắp đặt automat loại 1 hoặc 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.74E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là774.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 278.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: là hợp đồng về lắp đặt thiết bị, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 542.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy trưởng | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Đã từng tham gia thi công 01 công trình lắp đặt, tích hợp thiết bị (Kèm theo bảng kê khai lý lịch).Tài liệu chứng minh:- Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ Huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực. Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 62 | 1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)(Kèm theo bảng kê khai lý lịch). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 62 | 1.Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông (bản chứng thực)(Kèm theo bảng kê khai lý lịch). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi